PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH Trường THCS BIÊN GIỚI CỢNG HÒA XÃ HỢI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đợc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HKII - NĂM HỌC 2015– 2016 Mơn thi: Sinh học ; LỚP: 7 Thời gian: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề) A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: Tên chủ đề Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Năng lực cần hướng tới Lớp Thú - Hiểu được tại sao thú thích nghi được ở nhiều nơi - So sánh mối quan hệ các lồi ĐV - Năng lực tư duy - Năng lực vận dụng 40%=4đ 75%=3đ 25%=1đ Sự tiến hĩa của ĐV - Biết được SSVT và SSHT. Trình bày được sự tiến hĩa của hình thức SSHT - Nêu các ví dụ minh họa - Năng lực tư duy - Năng lực vận dụng 40%=4đ 75%=3đ 25%=1đ ĐV và đời sống con người - Nêu được KN của BPĐTSH, ưu và nhược điểm của biện pháp - Năng lực tư duy - Năng lực quan sát 20%=2đ 100%=2đ Tổng 100%=10đ 50%=5đ 30%=3đ 20%=2đ B. CÂU HỎI VÀ ĐỀ KIỂM TRA: Câu 1 (3điểm) Tại sao thú cĩ khả năng sống ở nhiều mơi trường? Câu 2. (2 điểm) Thế nào là biện pháp đấu tranh sinh học? Nêu ưu điểm và hạn chế của các biện pháp đấu tranh sinh học? Câu 3: (1điểm) Cá voi cĩ quan hệ họ hàng với cá chép hơn hay với hươu sao hơn? Câu 4: (4điểm) Thế nào là sinh sản vơ tính, sinh sản hữu tính? Cho ví dụ minh hoạ? Hình thức sinh sản hữu tính tiến hĩa như thế nào? HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HKII- NĂM HỌC 2015 – 2016 Mơn thi : Sinh - LỚP 7 Nội dung Điểm Câu 1: Vì: - Thú là động vật hằng nhiệt. Hoạt động trao đổi chất mạnh mẽ. - Cĩ bộ lơng mao, tim 4 ngăn. Hệ tiêu hĩa phân hĩa rõ. - Diện tích trao đổi khí ở phổi rộng. Cơ hồnh tăng cường hơ hấp. - Hiện tượng thai sinh đẻ con và nuơi con bằng sữa, đảm bảo thai phát triển đầy đủ trước và sau khi sinh. - Hệ thần kinh cĩ tổ chức cao. Bán cầu não lớn, nhiều nếp cuộn, lớp vỏ bán cầu não dày giúp cho hoạt động của thú cĩ những phản ứng linh hoạt phù hợp với tình huống phức tạp của mơi trường sống. Câu 2: * Khái niệm: Là biện pháp sử dụng sinh vật hoặc sản phẩm của chúng nhằm ngăn chặn hoặc giảm bớt thiệt hại do các sinh vật hại gây ra * Ưu điểm và hạn chế của biện pháp đấu tranh sinh học: + Ưu điểm:- Tiêu diệt nhiều sinh vật gây hại. - Tránh ơ nhiễm mơi trường + Hạn chế: - Chỉ cĩ hiệu quả ở nơi cĩ khí hậu ổn định - Thiên địch khơng diệt được triệt để sinh vật gây hại - Sự tiêu diệt lồi sinh vật cĩ hại này lại tạo điều kiện cho lồi sinh vật khác phát triển Câu 3: với hươu sao hơn vì chúng thuộc lớp thú Câu 4: - SSVT là hình thức sinh sản khơng cĩ sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và cái VD: trùng roi, thủy tức, - SSHT là hình thức sinh sản cĩ sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và cái tạo thành hợp tử VD: chĩ, mèo, cá, - Sự hồn chỉnh dần các hình thức sinh sản hữu tính thể hiện + Từ thụ tinh ngồi -> thụ tinh trong + Đẻ nhiều trứng -> đẻ ít trứng -> đẻ con + Phơi phát triển cĩ biến thái -> phát triển trực tiếp khơng nhau thai -> trực tiếp cĩ nhau thai + Con non khơng được nuơi dưỡng -> được nuơi dưỡng bằng sữa mẹ, được học tập thích nghi với cuộc sống 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 1 đ 1 đ 0,5 đ 0,5đ 1đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Tài liệu đính kèm: