Đề thi THPT Quốc Gia Câu 1: Este CH3COOC2H5 có tên gọi là: A.Etyl axetat B. Metyl fomat C. Etyl fomat D. Propyl fomat Câu 2: Đường fructozơ có công thức phân tử là: A. C6H12O6 B. CH2O C. CH2O2 D. C2H6O Câu 3: Chất nào sau đây là amin bậc 3: A. (CH3)3N B. CH3NH2 C. CH3NHCH3 D. CH3NH3Cl Câu 4: Polime nào sau đây là polime thiên nhiên: Tơ tằm Nilon-6 Nilon-7 Nilon-6,6 Câu 5 : Kim loại có khối lượng mol bằng 24 là : A. Mg B. Fe C. Hg D.Cu Câu 6: Kim loại vàng có kí hiệu hóa học là : A. Au B. Mg C. Fe D. Ag Câu 7 : Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ: A. Ca B. Ni C. Ag D. Cu Câu 8: Tính chất vật lý nào của kim loại kiềm là đúng: A. Mềm B. Tính oxihóa C. Rất cứng D. Khử mạnh Câu 9: Số oxihóa của Cr trong CrCl2 , CrCl3 là: A. +2 , +3 B. +5 , +3 C. +2 , +4 D. +2 , +1 Câu 10: Khẳng định nào sau đây về Cu là đúng: A. Kim loại sau Hiđro B. Khử rất mạnh C. Oxihóa rất mạnh D. Kim loại màu tím Câu 11: Khí làm suy giảm tầng ozon mạnh nhất là: A. CFC B. CO2 C. SO2 D. N2 Câu 12: Tính chất nào sau đây là một trong các tính chất vật lý của kim loại: A. Ánh kim B. Tính oxihóa C. Lưỡng tính D. Tính khử Câu 13: Hợp chất C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân este? A. 2 B .1 C.3 D. 4 Câu 14: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ? A.cho glucozo và fructozo vào dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc. B.Glucozo và fructozo có thể tác dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm. C. Glucozo và fructozo có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng. D.Glucozo và fructozo có công thức phân tử giống nhau. Câu 15: Tất cả các peptit đều : Bị thủy phân Có khối lượng phân tử nhỏ Có nguyên tố Clo Có mạch các bon dài Câu 16: Ứng dụng nào sau đây không phải của nilon-7: Sản xuất gang Sản xuất áo mưa Sản xuất túi nilon Đan lưới đánh cá Câu 17: Khi tiến hành thủy phân chất béo sản phẩm thu được tối thiểu bao nhiêu muối? A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 18: Chất có phản ứng màu biure là: A. Anbumin. B.Chất béo. C. Saccarozơ D. Tinh bột. Câu 19: Sản phẩm muối sắt thu được khi cho Fe vào H2SO4 đặc nóng dư: A. Fe2(SO4)3 B. FeSO4 C. FeS D. FeS2 Câu 20: Khi cho kim loại Ba vào dung dịch FeCl2 số phản ứng hoa học xảy ra là A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 Câu 21: Nhúng thanh Al vào các dd sau: MgCl2 , CuSO4 , NaCl , KOH , HCl. Số dung dịch tham gia phản ứng với Al là A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 22: Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3 ( vừa đủ ) chỉ thu được dung dịch X. Tổng hệ số của phương trình phản ứng hóa học xảy ra là? A. 22 B. 24 C. 26 D. 34 Câu 23: Hiện tượng quan sát được khi cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 là? A. Sủi bọt khí không màu hóa nâu trong không khí B. Sủi bọt C. Kết tủa D. Sủi bọt và kết tủa Câu 24: Kim loại nào sau đây cho vào dung dịch FeCl3 cho kết tủa màu đỏ nâu? A. K B. Cu. C. Ag D. Hg Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn 2,22 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 25ml dung dịch NaOH 1,2M (vừa đủ) thu được 2,04 gam một muối Y. Tên gọi của X là A. Etyl fomat B. Etyl axetat C. Metyl axetat D. Propyl axetat Câu 26 .Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 36g glucozơ.( Biết hiệu suất phản ứng tráng gương H=85%) A. 36,72g B. 18,36g C. 5,4g D. 2,16g Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0,4 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Công thức phân tử của amin là A. C2H7N B. C4H7N C. C4H14N D. C2H5N Câu 28: Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau: C2H5OH Buta−1,3−đien Cao su buna Tính khối lượng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế được 108 gam cao su buna theo sơ đồ trên? A. 460 gam. B. 92 gam C. 115 gam D. 184 gam Câu 29: X là một - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 70,2 gam X tác dụng với HCl dư thu được 92,1 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là công thức nào? A.CH3-CH(CH3)CH(NH2)COOH B. CH3-CH(NH2)-COOH C. H2N-CH2-COOH D.H2N-CH2CH2-COOH Câu 30: Cho hỗn hợp 2 amin đơn chức bậc I có tỉ khối hơi so với hiđro là 19 (biết có một amin có số mol bằng 0,45) tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được kết tủa A. Đem nung A đến khối lượng không đổi thu được 24 gam chất rắn. Công thức của 2 amin là A. CH3NH2 và C2H5NH2 B. CH3NH2 và C2H3NH2 C. C2H5NH2 và C2H3NH2 D. CH3NH2 và CH3NHCH3 Câu 31: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Cu và 2 oxit sắt cần vừa đủ 500ml dung dịch HCl 2,4M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 77,48 gam hỗn hợp hai muối khan . m nhận giá trị ? A. 44,48 B. 48,22 C. 44,2 D. 42,4 Câu 32:Cho 6,4 gam Cu tác dung hết với dung dịch HNO3,, khí NO thu được đem hấp thụ vào nước cùng với dòng oxi để chuyển hết thành HNO3. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là: A- 1,12 lít B- 2,24 lít C- 4,48 lít D- 6,72 lít Câu 33: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol FeCl3 và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu các chất tính theo đơn vị mol): Tỉ lệ x : y là A. 9 : 11. B. 8 : 11. C. 9 : 12. D. 9 : 10. Câu 34 : Để hoà tan hỗn hợp gồm 28,8 gam Cu và 36 gam CuO cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp HCl 1,2M và NaNO3 0,12M (sản phẩm khử duy nhất là NO) ? A. 2500 ml. B. 866 ml. C. 633 ml. D. 766 ml. Câu 35: Dung dịch X chứa x mol Na2CO3 và y mol NaHCO3 với x:y=1:2. Dung dịch Y chứa z mol HCl. Thực hiện 2 thí nghiệm sau: TN1: Cho từ từ đến hết X vào Y thấy thoát ra 8,4 lít CO2 ( đktc) TN2: Cho từ từ đến hết Y vào X thấy thoát ra 2,8 lít CO2 ( đktc) Tổng giá trị x+y là : A . 1,125 B . 3,35 C. 2,135 D. 3,25 Câu 36: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,1M, sau một thời gian phản ứng thu được 3,88 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 2,925 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,265 gam chất rắn Z. Giá trị của m là : A.3,2. B. 3,84. C. 5,12 . D. 5,76. Câu 37: Cho 6 gam hỗn hợp Fe , Cu tỷ lệ mol 1:1 vào 100ml dung dịch HCl 2M và HNO3 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A , khí NO và một phần kim loại không tan. Lấy toàn bộ dung dịch A cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa. ( Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 ). Xác định giá trị m? A. 30,05 B. 25,6 C. 24,5 D. 22,8 Câu 38 : Hòa tan hoàn toàn 2,56 gam Cu vào dung dịch chứa 0,24 mol HNO3 thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2. Cho X tác dụng hoàn toàn với 210 ml dung dịch KOH 1M , sau đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y1. Cô cạn Y1 được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi thu 17,56 gam chất rắn. Tỷ khối của Y so với He là? A. 9,5 B. 8 C. 15 D. 12 Câu 39: Cho 0,1 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch A. Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 16,95g muối. X có tên gọi là: A. alanin B. glixin C. valin D. axit glutamic Câu 40: Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,25 mol muối của glyxin và 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và nước là 39,14 gam. Giá trị m gần nhất với 17. B. 40. C. 45. D. 43.
Tài liệu đính kèm: