ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017-LÝ THUYẾT Câu 1: Để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ta có thể dùng A. Na2SO4. B. NaNO3. C. HCl. D. Na2CO3. Câu 2: Oxit nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH loãng? A. Al2O3. B. CrO3. C. ZnO. D. Cr2O3. Câu 3: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ poli este? A. Tơ lapsan. B. Tơ nitron (olon). C. Tơ capron. D. Tơ tằm. Câu 4: Cho dãy các chất: Glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột. Ở điều kiện thích hợp, số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 5: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nguội? A. Mg. B. Cu. C. Zn. D. Fe. Câu 6: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Ca và Fe. B. Fe và Cu. C. Mg và Zn. D. Na và Cu. Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. B. Dung dịch glucozơ không làm mất màu nước brom. C. Glucozơ tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo axit gluconic. D. Hồ tinh bột tác dụng với iot tạo ra sản phẩm có màu xanh tím khi đun nóng. Câu 8: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hóa học? A. Để vật bằng gang trong không khí ẩm. B. Thiết bị bằng thép tiếp xúc với khí clo ở nhiệt độ cao. C. Tôn lợp mái nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm. D. Ngâm Zn trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt CuSO4. Câu 9: Chất tham gia phản ứng tráng bạc là A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. glucozơ. D. tinh bột. Câu 10: Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion SO42- trong dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch muối sunfat là A. dung dịch BaCl2. B. dung dịch NaCl. C. kim loại Cu. D. dung dịch KOH. Câu 11: Kim loại được sử dụng rộng rãi chế tạo các bản cực ắc quy và các thiết bị chống tia phóng xạ là A. Sn. B. Zn. C. Pb. D. Ni. Câu 12: Trong phân tử amino axit nào dưới đây có số nhóm –NH2 ít hơn số nhóm –COOH? A. Axit glutamic. B. Alanin. C. Lysin. D. Glyxin. Câu 13: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo muối sắt (II)? A. H2SO4 (đặc nóng, dư). B. MgSO4. C. CuSO4. D. HNO3 (đặc nóng, dư). Câu 14: Phản ứng nào dưới đây sai? A. CuCl2 + H2S → CuS + 2HCl B. 2KCrO2 + 3Cl2 + 8KOH → 2K2CrO4 + 6KCl + 4H2O C. Zn + 2CrCl3 → ZnCl2 + 2CrCl2 D. 2FeCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Fe(OH)3 + 3H2S + 6NaCl Câu 15: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính? A. NO2. B. CO2. C. Cl2. D. SO2. Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Triolein tác dụng được với H2 (xúc tác Ni, đun nóng). B. Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước. C. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. D. Ở điều kiện thường, tripanmitin là chất béo lỏng. Câu 17: Anilin là hợp chất hữu cơ thuộc loại A. cacbohiđrat. B. amino axit. C. chất béo. D. amin. Câu 18: Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là A. sắt. B. nhôm. C. đồng. D. crom. Câu 19: Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh? A. ClH3NCH2COOH. B. H2NCH2COOH. C. CH3NH2. D. CH3COOH. Câu 20: Hiện tượng nào dưới đây mô tả không đúng? A. Cho dung dịch NaOH và CuSO4 vào ddịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện dung dịch màu xanh. B. Cho dung dịch axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa vàng. C. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ. D. Cho dung dịch HCl vào anilin, ban đầu có hiện tượng tách lớp sau đó đồng nhất. Câu 21. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Na, Ba, K B. Be, Na, Ca C. Na, Fe, K D. Na, Cr, K Câu 22. Dãy gồm các chất đều có tính chất lưỡng tính là A. Ca(HCO3)2, Al(OH)3, Al. B. Al(OH)3, NaHCO3, (NH4)2CO3. C. Al2O3, Al(OH)3, Na2CO3. D. Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. Câu 23. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. phenol B. este đơn chức C. ancol đơn chức D. glixerol Câu 24. Nhỏ từ từ dung dịch HCl đặc vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. không màu sang màu da cam. B. không màu sang màu vàng. C. màu vàng sang màu lục thẫm. D. màu da cam sang màu vàng. Câu 25. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại? A. Cu B. Zn C. Pb D. Ag Câu 26. Cho phương trình phản ứng dạng ion: 2Fe3+ + Cu 2Fe2+ + Cu2+. Hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng A. Tính khử của Cu mạnh hơn của Fe2+ B. Tính oxi hóa của Cu2+ mạnh hơn của Fe3+ C. Tính khử của Cu yếu hơn của Fe2+ D. Tính khử của Fe3+ mạnh hơn Fe2+ Câu 27. Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ, metylfomat, natri fomat. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 Câu 28. Nhựa poli(vinyl clorua) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống, nó được tổng hợp từ phản ứng A. thủy phân vinyl clorua B. trùng ngưng vinyl clorua C. trùng hợp vinyl clorua D. đề polime hóa vinyl clorua Câu 29. Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. NH3 D. C6H5NH2 Câu 30. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A. RO B. RO2 C. R2O D. R2O3 Câu 31. Để phân biệt etylamin với phenylamin ta dùng A. dung dịch Br2. B. dung dịch H2SO4. C. dung dịch HCl. D. dung dịch HNO2. Câu 32. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại? A. Vonfram B. Đồng C. Kẽm D. Sắt Câu 33. Quặng Manhetit có chứa hợp chất của sắt là A. FeS2 B. Fe3O4 C. Fe2O3.nH2O D. Fe2O3 Câu 34. Khi thủy phân đến cùng protein đơn giản thu được các chất A. Axit B. Amin C. aminoaxit D. Glucozơ Câu 35. Polime nào có cấu trúc mạng không gian? A. nhựa PE và nhựa rezit B. caosu lưu hóa và nhựa rezol C. caosu lưu hóa và nhựa rezit D. nhựa bakelit và caosu buna Câu 36. Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng bạc với dung dịch AgNO3 trong NH3, tên gọi của este đó là A. propyl fomat B. etyl fomic C. metyl axetat D. etyl fomat Câu 37. Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là A. Nicotin B. Aspirin C. Cafein D. Moocphin Câu 38. Cho dãy các chất: glyxylalanin, vinyl axetat, glyxin, anilin, triolein, metyl amoniclorua. Số chất trong dãy tác dụng được với NaOH là A. 6 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este A no, đơn chức, mạch hở, rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa. Mặt khác 0,1 mol A tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thu được 9,8 gam muối. Tên gọi của A là A. etyl fomat. B. propyl fomat. C. etyl axetat. D. metyl axetat. Câu 40. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho từ từ đến dư dd NH3 vào dd gồm CuCl2 và AlCl3. (d) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2. (b) Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3. (e) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dd Ca(OH)2. (c) Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4]. (f) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4. Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi các thí nghiệm kết thúc là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 41: Kim loại kiềm, kiềm thổ và các hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn đời sống. Trong số các phát biểu về ứng dụng dưới đây, phát biểu nào là không đúng? A. Kim loại xesi (Cs) có ứng dụng quan trọng là làm tế bào quang điện. B. NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày. C. Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống. D. Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su. Câu 42: Dung dịch NaOH loãng tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây? A. NO, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch NH4Cl, dung dịch HCl. B. Al2O3, CO2, dung dịch NaHCO3, dung dịch ZnCl2, NO2. C. Dung dịch NaAlO2, Zn, S, dung dịch NaHSO4. D. dung dịch NaHCO3, H2S, Cl2, dung dịch AlCl3, C6H5OH. Câu 43: Cho 3 chất X, Y, Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh thẫm. X, Y, Z lần lượt là A. Protein, CH3CHO, saccarozơ. B. Lòng trắng trứng, C2H5COOH, glyxin. C. Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ. D. Hồ tinh bột, HCOOH, saccarozơ. Câu 44: Cho các nhận xét sau: (1) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân cấu tạo của nhau. (2) Hai đồng phân amino axit của C3H7NO2 tạo ra tối đa 3 đipeptit. (3) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag. (4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất. (5) Nồng độ glucozơ trong máu người bình thường khoảng 5%. (6) Tất cả các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure. Số nhận xét đúng là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 45: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. Mg, K, Na. B. Mg, Al2O3, Al. C. Fe, Al2O3, Mg. D. Zn, Al2O3, Al. Câu 46: Cho các chất sau: axit axetic (X); axit fomic (Y); glucozơ (Z); etyl fomat (T); axit glutamic (M). Những chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa là A. T, X, Y. B. Y, Z, T. C. X, Y, Z. D. Z, T, X. Câu 47: Cho các phát biểu sau: (1) Khí gây ra mưa axit là SO2 và NO2. (2) Khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính là CO2 và CH4. (3) Senduxen, mocphin... là các chất gây nghiện. (4) Đốt là than đá dễ sinh ra khí CO là chất khí rất độc. (5) Metanol có thể dùng để uống như etanol. Số phát biểu sai là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 48: Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó? A. Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. B. Cr(OH)2 vừa tan trong dung dịch KOH, vừa tan trong dung dịch HCl. C. Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr2+. D. Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch KOH vào. Câu 49: Glucozơ và fructozơ đều A. có công thức phân tử C6H10O5. B. có nhóm –CH=O trong phân tử. C. có phản ứng tráng bạc. D. thuộc loại đisaccarit. Câu 50: Cho một miếng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng, bọt khí H2 sẽ bay ra nhanh hơn khi ta thêm vào cốc trên dung dịch nào trong các dung dịch sau? A. ZnSO4. B. Na2SO4. C. CuSO4. D. MgSO4. Câu 51: Phản ứng nhiệt phân đúng là A. 2AgNO3 Ag2O + 2NO2 + 1/2O2. B. NaHCO3 NaOH + CO2. C. 2KNO3 2KNO2 + O2. D. 2HNO3 H2 + 2NO2 + O2. Câu 52: Chất nào dưới đây phản ứng được với dung dịch FeSO4? A. H2SO4 (loãng). B. HCl. C. AgNO3. D. CuCl2. Câu 53: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 X Y Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là A. Al2O3 và Al(OH)3. B. NaAlO2 và Al(OH)3. C. Al(OH)3 và NaAlO2. D. Al(OH)3 và Al2O3. Câu 54: Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là A. Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton. B. Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N. C. Do phân tử amin bị phân cực mạnh. D. Do amin tan nhiều trong H2O. Câu 55: Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất nào? A. dẫn nhiệt. B. tính khử. C. dẫn điện. D. tính dẻo. Câu 56: Chất nào sau đây không phải là polime? A. Triolein. B. Xenlulozơ. C. Thủy tinh hữu cơ. D. Protein. Câu 57: Chất X có công thức phân tử C4H6O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H3O2Na. Chất X có tên gọi là A. metyl metacrylat. B. metyl axetat. C. etyl acrylat. D. metyl acrylat. Câu 58: Phát biểu nào sau đây là sai? A. Thành phần chính của quặng xiđerit là FeCO3. B. Phèn chua có công thức hóa học là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. C. Các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối. D. Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, sinh ra hai muối. Câu 59: Oxit nào sau đây là oxit axit? A. CrO3. B. Na2O. C. Al2O3. D. FeO. Câu 60: Số đipeptit được tạo nên từ glyxin và axit glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH) là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 61: Cho dãy các kim loại: Be, Na, Fe, Ca. Số kim loại phản ứng được với nước ở điều kiện thường là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 62: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau: (a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Na và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1) (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1) Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 63: Chất hữu cơ E (C, H, O) đơn chức, có tỉ lệ và khi đốt cháy hết E thu được . Thủy phân 4,3 gam E trong môi trường kiềm, thu được muối của axit hữu cơ X và 2,9 gam một ancol Y. Nhận xét nào sau đây sai? A. Y là ancol đứng đầu 1 dãy đồng đẳng. B. X là axit đứng đầu 1 dãy đồng đẳng. C. Chất E có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime. D. Chất E cùng dãy đồng đẳng với etyl acrylat. Câu 64: Dãy kim loại nào sau đây khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3 dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn không thu được chất rắn? A. Cu; Fe; Zn; Al. B. Na; Ca; Al; Mg. C. Ag; Al; K; Ca. D. Ba; K; Na; Ag. Câu 65: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 66: Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19). Dãy gồm các nguyên tố kim loại là A. Y, T. B. X, Y, E, T. C. E, T. D. X, Y, E. Câu 67: α-Amino axit X có phân tử khối bằng 117. Tên của X là A. lysin. B. glyxin. C. valin. D. alanin. Câu 68: Phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng, có tác dụng giúp cây phát triển tốt, tăng năng suất cây trồng nhưng lại có tác dụng phụ gây ra những bệnh hiểm nghèo cho con người. Sau khi bón phân hoặc phun thuốc trừ sâu, thuốc kích thích sinh trưởng cho một số loại rau, quả, thời hạn tối thiểu thu hoạch để sử dụng bảo đảm an toàn thường là A. 1 – 2 ngày. B. 2 – 3 ngày. C. 12 – 15 ngày. D. 30 – 35 ngày. Câu 69: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường: (a) Sục khí H2S vào dung dịch NaOH; (b) Cho kim loại Na vào nước; (c) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2; (d) Cho NH4Cl vào dung dịch NaOH; (e) Cho bột Zn vào dung dịch HNO3; Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là A. 3. B. 4. C. 2. D. 5. Câu 70: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (có cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X và chất kết tủa Y. Chất tan trong dung dịch X là A. NaAlO2. B. NaOH và Ba(OH)2. C. Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2. D. NaOH và NaAlO2. Câu 71: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Trong môi trường axit, Zn có thể khử được Cr3+ thành Cr. B. Sục khí Cl2 vào dung dịch CrO2- trong môi trường kiềm tạo dung dịch có màu da cam. C. Một số chất vô cơ và hữu cơ như C; P; S; C2H5OH bốc cháy khí gặp CrO3. D. Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 làm dung dịch chuyển từ da cam sang vàng. Câu 72: Trong các kim loại Cu; Ag; Na; K và Ba, số kim loại điều chế được bằng phương pháp thủy luyện là A. 3. B. 2. C. 6. D. 4. Câu 73: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm? A. Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện. B. Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA. C. Trong hợp chất, số oxi hóa của Al là +3. D. Cấu hình electron [Ne]3s23p1. Câu 74: Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axit tạo ra ion Fe3+, còn Fe3+ tác dụng với I- tạo ra I2 và Fe2+. Sắp xếp các chất và ion Fe3+, I2 và MnO4- theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa: A. Fe3+ < I2 < MnO4-. B. I2 < Fe3+ < MnO4-. C. I2< MnO4- < Fe3+. D. MnO4- < Fe3+ < I2. Câu 75: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, HCl, SO2, CO2, H2 và O2. Sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì thu được hỗn hợp khí bay ra có thành phần là A. N2, H2, O2. B. Cl2, H2, O2, N2, CO2. C. N2, Cl2, H2, O2. D. N2, H2. Câu 76: Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4; p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3. Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 77: Phát biểu nào sau đây sai? A. Isoamyl axetat có mùi chuối chín. B. Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu. C. Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ. D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. Câu 78: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là A. Gly-Ala-Val-Phe-Gly. B. Val-Phe-Gly-Ala-Gly. C. Gly-Phe-Gly-Ala-Val. D. Gly-Ala-Val-Val-Phe. Câu 79: Có bốn dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn: AlCl3, NH4NO3, K2CO3, NH4HCO3. Có thể dùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt bốn dung dịch trên. Dung dịch thuốc thử đó là A. HCl. B. Quỳ tím. C. AgNO3. D. Ba(OH)2. Câu 80: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là A. dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2. B. saccarozơ với Cu(OH)2. C. dung dịch axit axetic với Cu(OH)2. D. Glyxin với dung dịch NaOH. Câu 81: Thí nghiệm hóa học không sinh ra chất khí là A. Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4. B. Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4. C. Nhiệt phân hoàn toàn KMnO4. D. Cho Na2CO3 vào lượng dư dung dịch H2SO4. Câu 82: Tiến hành đun nóng các phản ứng sau đây: (1) CH3COOC2H5 + NaOH (2) HCOOCH=CH2 + NaOH (3) C6H5COOCH3 + NaOH (4) HCOOC6H5 + NaOH (5) CH3OCOCH=CH2 +NaOH (6) C6H5COOCH=CH2 + NaOH Trong số các phản ứng đó, có bao nhiêu phản ứng mà sản phẩm thu được chứa ancol? A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 83: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (chứa 2 muối) và chất rắn Y (chứa 2 kim loại). Hai muối trong X là A. AgNO3 và Fe(NO3)2. B. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)3. C. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2. D. Mg(NO3)2và AgNO3. Câu 84: Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4. Quan sát thấy hiện tượng nào sau đây? A. Dung dịch không chuyển màu. B. Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dần lên. C. Bọt khí bay lên ít và chậm dần. D. Không có bọt khí bay lên. Câu 85: Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O. Hai gluxit đó là A. Tinh bột và glucozơ. B. Xenlulozơ và glucozơ. C. Saccarozơ và fructozơ. D. Tinh bột và saccarozơ. Câu 86: Để giảm thiểu nguy hiểm cho người điều khiển phương tiện và người tham gia giao thông, các loại kính chắn gió của oto thường được làm bằng thủy tinh hữu cơ. Polime nào sau đây là thành phần chính của thủy tinh hữu cơ A. Poli(vinylclorua). B. Poli(metyl metacrylat). C. Poli etilen. D. Poli butađien. Câu 87: Số amin chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là A. 3. B. 4.C. 5. D. 2. Câu 88: Cho các phát biểu sau: (a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín; (b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo; (c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh; (d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn; (e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ; (f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 6. D. 5. Câu 89: Tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột mà vẫn giữ nguyên khối lượng của Ag ban đầu, dung dịch cần dùng là A. Dung dịch AgNO3 dư. B. Dung dịch H2SO4 loãng. C. Dung dịch FeCl3. D. Dung dịch HNO3 đặc nguội. Câu 90: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là A. SO2. B. CO2. C. N2O. D. NO2. Câu 91: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3; (2) Trộn lẫn dung dịch AgNO3 với dung dịch Fe(NO3)2; (3) Nung đỏ dây thép rồi cho vào bình chứa khí Cl2; (4) Trộn lẫn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl; (5) Cho Fe3O4 và dung dịch H2SO4 loãng. Số thí nghiệm sinh ra muối sắt(II) là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 92: Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của amino axit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là A. Y, Z, T. B. X, Y, Z. C. X, Y, Z, T. D. X, Y, T. Câu 93: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? A. 2NaOH + Cl2 NaCl
Tài liệu đính kèm: