Đề kiểm tra lý thuyết môn Hóa học Lớp 12 năm 2017 - Đề số 5 - Nguyễn Đức Dũng

pdf 19 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 30/04/2026 Lượt xem 30Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra lý thuyết môn Hóa học Lớp 12 năm 2017 - Đề số 5 - Nguyễn Đức Dũng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra lý thuyết môn Hóa học Lớp 12 năm 2017 - Đề số 5 - Nguyễn Đức Dũng
TUYỂN TẬP ĐỀ LÝ THUYẾT 2017 - 
Gv : Nguyễn Đức Dũng - Lương Văn Huy - Luyenthi.vtc.vn - Hoc.vtc.vn 
 Page 1 
Tài liệu dành cho các lớp off tại Thanh Trì - Hồng Mai - Bạch Mai 
ĐỀ SỐ 05 
Câu 1: Hồ tan hỗn hợp gồm : K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X 
và chấtrắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn 
thu được kết tủa là 
 A. K2CO3 B. Fe(OH)3 C. Al(OH)3 D. BaCO3 
Câu 2 : Cho các dung dịch lỗng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm 
HCl vàNaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là 
 A. (1), (2), (3) B. (1), (3), (5) C. (1), (4), (5) D. (1), (3), (4) 
Câu 3: Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện? 
 A. Mg + FeSO4 
0t MgSO4 + Fe. B. CO + CuO Cu + CO2. 
dpdd dpnc C. CuCl2 Cu + Cl2. D. 2Al2O3 4Al + 3O2. 
Câu 4: Cĩ 4 dung dịch riêng biệt: (a) HCl, (b) CuCl2, (c) FeCl3, (d) HCl cĩ lẫn CuCl2. Nhúng 
vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mịn điện hố là 
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. 
Câu 5: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các 
chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: 
 A. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. 
 B. HNO3, NaCl, Na2SO4. 
 C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. 
 D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. 
Câu 6. Cho este X là dẫn xuất của benzen cĩ CTPT C9H8O2 . Biết X phản ứng với dd Brom 
theo tỉ lệ mol 1:1, khi phản ứng với dd NaOH đặc cho 2 muối và nước. CTCT cĩ thể cĩ của X 
là: 
 A. C6H5CH = CH – OOCH B. CH2 = CH – C6H4 – COOH 
 C. C6H5 – OOC – CH = CH2 D. C6H5CH = CH – COOH 
Câu 7. Cho các chất ancol etylic (1), axit axetic (2), nước (3), metyl fomat (4). Dãy nào sau đây 
sắp xếp đúng theo thứ tự nhiệt độ sơi của các chất tăng dần? 
 A. (1)<(2)<(3)<(4) B. (4)<(3)<(1)<(2) 
 C. (4)<(1)<(3)<(2) D. (4)<(3)<(2)<(1) 
Câu 8. Cho quỳ tím vào các dd sau: 
(1)	HଶN − CHଶ − COOH 
(3). HଶN − CHଶ − COONa 
(5). HOOC(CHଶ)ଶCH(NHଶ) − COOH 
(7). HଶN − CH(CH)ଷ − COONHସ 
(2). ClNHଷ − CHଶ − COOH 
(4). HଶN − CHଶ − CHଶ − CH(NHଶ) − COOH 
(6). [HଷN − CH(CH)ଷ − COOH]NOଷ 
 Số các dung dịch làm quỳ tím hĩa xanh là : 
 A.3 B.2 C.4 D.5 
Câu 9: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở cĩ cơng thức phân tử lần lượt là C2H8O3N2 và C3H7O2N 
đều tác dụng với dung dịch NaOH đun nĩng, cho hai amin đơn chức bậc 1tương ứng là X,Y 
thốt ra. Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên? 
 A. Chúng đều tác dụng với dung dịch brom. 
TUYỂN TẬP ĐỀ LÝ THUYẾT 2017 - 
Gv : Nguyễn Đức Dũng - Lương Văn Huy - Luyenthi.vtc.vn - Hoc.vtc.vn 
 Page 2 
 B. Lực bazơ của X lớn hơn Y. 
 C. Chúng đều là chất lưỡng tính. 
 D. Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nĩng). 
Câu 10: Cho phản ứng hĩa học sau: 
t[-CH2-CH(OCOCH3)-]n + nNaOH [-CH2-CH(OH)-]n + nCH3COONa Phản ứng này 
thuộc loại phản ứng 
 A. Giữ nguyên mạch polime. B. Khâu mạch polime 
 C. Phân cắt mạch polime. D. Điều chế polime. 
Câu 11: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ 
cao.Sau phản ứng hỗn hợp rắn cịn lại là: 
 A. Cu, Fe, Zn, MgO. B. Cu, Fe, ZnO, MgO. 
 C. Cu, Fe, Zn, Mg. D. Cu, FeO, ZnO, MgO. 
Câu 12: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong cơng nghiệp bằng phương pháp điện 
phân hợp chất nĩng chảy của chúng, là: 
 A. Na, Ca, Al. B. Na, Ca, Zn. C. Na, Cu, Al. D. Fe, Ca, Al. 
Câu 13: Mệnh đề khơng đúng là: 
 A. Fe2+ oxi hố được Cu. 
 B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch. 
 C. Fe3+ cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn Cu2+. 
 D. Tính oxi hĩa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+. 
Câu 14: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau : 
0t
1 2X X CO  1 2 2X H O X  
2 1 2X Y X Y H O    2 2 2X 2Y X Y 2H O    
Hai muối X,Y tương ứng là : 
 A. CaCO3, NaHSO4 B.BaCO3, Na2CO3 
 C.CaCO3, NaHCO3 D.MgCO3, NaHCO3 
Câu 15: Khi điện phân NaCl nĩng chảy (điện cực trơ), tại catơt xảy ra 
 A. sự khử ion Cl-. B. sự oxi hố ion Cl-. C. sự oxi hố ion Na+. D. sự khử ion Na+. 
Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai ? 
 A. Trong cơng nghiệp cĩ thể chuyển hố chất béo lỏng thành chất béo rắn. 
 B. Nhiệt độ sơi của este thấp hơn hẳn so với ancol cĩ cùng phân tử khối 
 C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luơn là một số chẵn 
 D. Sản phẩm của phản ứng xà phịng hố chất béo là axit béo và glixerol 
Câu 17 : Chất X cĩ cơng thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của 
X là 
 A. axit -aminopropionic B. mety aminoaxetat 
 C. axit - aminopropionic D. amoni acrylat 
Câu 18 : Cho các chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm 
các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là : 
 A. (X), (Z), (T), (Y) B. (Y), (T), (Z), (X) 
 C. (Y), (T), (X), (Z) D. (T), (Y), (X), (Z) 
Câu 19 : Cho các chuyển hố sau: 
oxúc tác, t
2X H O Y  
oNi, t
2Y H Sobitol  
TUYỂN TẬP ĐỀ LÝ THUYẾT 2017 - 
Gv : Nguyễn Đức Dũng - Lương Văn Huy - Luyenthi.vtc.vn - Hoc.vtc.vn 
 Page 3 
ot
3 3 2 4 3Y 2AgNO 3NH H O Amoni gluconat 2Ag 2NH NO      
xúc tácY E Z  
  ánhsáng2 chất diệp lụcZ H O X G 
X, Y và Z lần lượt là : 
 A. tinh bột, glucozơ và ancol etylic 
 B. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic 
 C. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit 
 D. xenlulozơ, frutozơ và khí cacbonic 
2 2 3 3 3 2 5H N CH COOH, CH COOH, CH COOCH ,C H Cl   Câu 20 : Cho từng chất lần lượt tác 
dụng với dung dịch NaOH (t0). Số chât tham gia phản ứng là: 
 A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 
Câu 21: Cho các phát biểu sau: 
 (a) Trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học, crom thuộc chu kì 4, nhĩm VIB. 
 (b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ. 
 (c) Trong các hợp chất, số oxi hĩa cao nhất của crom là +6 
 (d) Trong các phản ứng hĩa học, hợp chất crom(III) chỉ đĩng vai trị chất oxi hĩa. 
 (e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom(III). 
Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là: 
 A. (a), (b) và (e) B. (a), (c) và (e) 
 C. (b), (d) và (e) D. (b), (c) và (e) 
Câu 22: Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mịn điện hĩa học? 
 A. Đốt dây sắt trong khí oxi khơ. 
 B. Thép cacbon để trong khơng khí ẩm. 
 C. Kim loại kẽm trong dung dịch HCl 
 D. Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 lỗng. 
Câu 23: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 
đặc, nĩng (dư), tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là 
 A. FeO, Fe3O4 B. Fe3O4, Fe2O3 C. Fe, Fe2O3 D. Fe, FeO 
Câu 24: Kim loại nào sau đây khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng? 
 A. Cu B. Na C. Mg D. Al 
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai? 
 A. CrO3 là một oxit axit 
 B. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH 
 C. Cr phản ứng với axit H2SO4 lỗng tạo thành Cr3+ 
2CrO
 2
4CrO
 D. Trong mơi trường kiềm, Br2 oxi hĩa thành 
Câu 26: Trong số các chất dưới đây, chất cĩ nhiệt độ sơi cao nhất là 
3CH COOH 2 5C H OH 3HCOOCH 3CH CHO A. B. C. D. 
Câu 27: Axit malic là hợp chất hữu cơ tạp chức, cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh, là 
nguyên nhân chính gây nên vị chua của quả táo. Biết rằng 1 mol axit matic phản ứng được 
với tối đa 2 mol NaHCO3. Cơng thức của axit matic là 
 A. CH3OOC-CH(OH)-COOH B. HOOC-CH(OH)-CH(OH)-CHO 
 C. HOOC-CH(OH)-CH2-COOH D. HOOC-CH(CH3)-CH2-COOH 
Câu 28: Phát biểu khơng đúng là 
TUYỂN TẬP ĐỀ LÝ THUYẾT 2017 - 
Gv : Nguyễn Đức Dũng - Lương Văn Huy - Luyenthi.vtc.vn - Hoc.vtc.vn 
 Page 4 
 A. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) cĩ thể tham gia phản ứng tráng gương. 
 B. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nĩng cho kết tủa Cu2O. 
 C. Dung dịch fructozơ hồ tan được Cu(OH)2. 
 D. Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một 
monosaccarit. 
Câu 29: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni 
clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung 
dịch NaOH là 
 A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. 
Câu 30: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), 
este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH 
và đều tác dụng được với dung dịch HCl là 
 A. X, Y, T. B. Y, Z, T. C. X, Y, Z, T. D. X, Y, Z. 
Câu 31: Một loại nước cứng khi đun sơi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này cĩ hịa 
tan những hợp chất nào sau đây? 
 A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B. Mg(HCO3)2, CaCl2 
 C. CaSO4, MgCl2 D. Ca(HCO3)2, MgCl2 
2 4 3Al (SO ) X Y Al  Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng: . 
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau 
đây? 
 A. Al2O3 và Al(OH)3 B. Al(OH)3 và Al2O3 
 C. Al(OH)3 và NaAlO2 D. NaAlO2 và Al(OH)3 
Câu 33: Một mẫu khí thải cĩ chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2 dư. 
Trong bốn khí đĩ, số khí bị hấp thụ là 
 A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. 
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau: 
 (a) Cho Al vào dung dịch HCl 
3AgNO (b) Cho Al vào dung dịch 
2H O (c) Cho Na vào 
2 4H SO (d) Cho Ag vào dung dịch lỗng 
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là 
 A. 3 B. 4 C. 1 D.2 
Câu 35: Trường hợp nào sau đây khơng xảy ra phản ứng? 
3Ag O  3Sn HNO  A. B. lỗng 
3Au HNO  3Ag HNO  C. đặc D. đặc 
Câu 36: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng? 
 A. axit α-aminoglutaric. B. Axit α, -
điaminocaproic. 
 C. Axit α-aminopropionic. D. Axit aminoaxetic. 
Câu 37: Cĩ các chất sau : keo dán ure-fomanđehit; tơ lapsan; tơ nilon-6,6; protein; sợi bơng; 
amoniaxetat; nhựa novolac. Trong các chất trên, cĩ bao nhiêu chất mà trong phân tử của 
chúng cĩ chứa 
nhĩm –NH-CO-? 
 A. 5. B. 4. C. 3. D. 6. 
TUYỂN TẬP ĐỀ LÝ THUYẾT 2017 - 
Gv : Nguyễn Đức Dũng - Lương Văn Huy - Luyenthi.vtc.vn - Hoc.vtc.vn 
 Page 5 
Câu 38: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: 
 (a). Tất cả các cacbohiđrat đều cĩ phản ứng thủy phân. 
 (b). Thủy phân hồn tồn tinh bột thu được glucozơ. 
 (c). Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều cĩ phản ứng tráng bạc. 
 (d). Glucozơ làm mất màu nước brom. 
Số phát biểu đúng là: 
 A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. 
Câu 39: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của 
 A. etylen glicol và hexametylenđiamin B. axit ađipic và glixerol 
 C. axit ađipic và etylen glicol. D. axit ađipic và hexametylenđiamin 
Câu 40: Cho sơ đồ các phản ứng: 
0t
0t , CaO X + NaOH Y + Z Y + NaOH (rắn) 
01500 C
0t , xt T Q + H2. Q + H2O 
Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là 
 A. HCOOCH=CH2 và HCHO B. CH3COOC2H5 và CH3CHO 
 C. CH3COOCH=CH2 và CH3CHO D. CH3COOCH=CH2 và HCHO 
TUYỂN TẬP ĐỀ LÝ THUYẾT 2017 - 
Gv : Nguyễn Đức Dũng - Lương Văn Huy - Luyenthi.vtc.vn - Hoc.vtc.vn 
 Page 6 
ĐỀ SỐ 06 
Câu 1: Trong các phát biểu sau : 
 (1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) cĩ nhiệt 
độ nĩng 
chảy giảm dần. 
 (2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện. 
 (3) Kim loại Mg cĩ kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. 
 (4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. 
 (5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao. 
Các phát biểu đúng là 
A. (2), (3), (4) B. (2), (5). C. (1), (2), (3), (4), (5). D. (2), (4). 
Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung 
dịch Y và phần khơng tan Z. Cho NaOH dư vào dung dịch Y (trong điều kiện khơng cĩ 
khơng khí) thu được kết tủa nào sau đây? 
 A. Fe(OH)3 và Fe(OH)2. B. Cu(OH)2 và Fe(OH)3. 
 C. Cu(OH)2 và Fe(OH)2. D. Cu(OH)2 , Fe(OH)2 và Zn(OH)2. 
Câu 3: Hợp chất nào sau đây được dùng để sản xuất xi măng? 
 A. Thạch cao khan. B. Vơi sống. 
 C. Đá vơi. D. Thạch cao sống. 
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng? 
 A. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. 
 B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện. 
 C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) cĩ 
nhiệt độ nĩng 
chảy giảm dần. 
 D. Kim loại magie cĩ kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. 
Câu 5: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (cĩ cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch 
X và 
chất kết tủa Y. Chất tan trong dung dịch X là: 
 A. Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2. B. NaOH và Ba(OH)2. 
 C. NaAlO2. D. NaOH và NaAlO2. 
Câu 6: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, PS, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, 
nhựa novolac, cao su lưu hĩa, tơ nilon-7. Số chất cĩ cấu tạo mạch thẳng là 
 A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 
Câu 7: Cho các nhận xét sau: 
 A. Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen. 
 B. Tơ nilon - 6,6; tơ nitron; tơ enang đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. 
 C. Vinyl axetat khơng điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng. 
 D. Anilin phản ứng với nước brom dư tạo thành p-bromanilin. 
Số nhận xét đúng là 
 A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. 
Câu 8: Cho hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức: 
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. 
Nhận xét đúng là 
 A. Trong X cĩ 2 liên kết peptit. 
TUYỂN TẬP ĐỀ LÝ THUYẾT 2017 - 
Gv : Nguyễn Đức Dũng - Lương Văn Huy - Luyenthi.vtc.vn - Hoc.vtc.vn 
 Page 7 
 B. Trong X cĩ 4 liên kết peptit. 
 C. X là một pentapeptit. 
 D. Khi thủy phân X thu được 4 loại α-amino axit khác nhau. 
Câu 9: Nguyên tắc của phương pháp thủy luyện để điều chế kim loại là dùng kim loại tự do 
cĩ tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối. Tìm phát biểu đúng ? 
 A. Phương pháp này được dùng trong cơng nghiệp để điều chế các kim loại cĩ tính khử 
trung bình 
và yếu. 
 B. Phương pháp này khơng thể dùng để điều chế Fe. 
 C. Phương pháp này chỉ áp dụng trong phịng thí nghiệm để điều chế những kim loại cĩ 
tính khử yếu. 
 D. Phương pháp này dùng để điều chế tất cả các kim loại nhưng cần thời gian rất dài. 
Câu 10: Polime nào sau là polime tổng hợp và được tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng? 
 A. tơ nitron B.chất dẻo poli metylmetacrylac 
 C. sợi lapsan D. sợi viso. 
Câu 11: Điện phân hồn tồn các dung dịch sau bằng điện cực trơ ( hiệu suất điện phân là 
100%):CuSO4, KCl, FeCl3, HCl, NaOH, Fe(NO3)3, H2SO4, KNO3. Số dung dịch sau khi điện 
phân thu được 
dung dịch cĩ mơi trường axit là: 
 A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 
Câu 12: Cĩ 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4. Nhúng vào 
mỗi dung dịch một thanh Cu kim loại, số trường hợp xảy ra ăn mịn điện hĩa là: 
 A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 
Câu 13: Điện phân dung dịch hỗn hợp x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ màng 
ngăn xốp.Dung dịch sau điện phân hồ tan được hỗn hợp Fe và Fe2O3. Mối quan hệ giữa x và 
y là: 
 A. x 2y. C. x 2y. D. x = 2y. 
Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nĩng đến khi các phản ứng 
xảy ra hồn tồn thu được dung dịch Y và một phần chất khơng tan chứa một kim loại. Chất 
tan cĩ trong dung dịch Y là: 
 A. MgSO4 B. MgSO4,FeSO4 và Fe2(SO4)3 
 C. MgSO4 và Fe2(SO4)3 D. MgSO4 và FeSO4 
Câu 15: Nhĩm các ion khơng cùng tồn tại trong một dung dich là : 
 A. Cu2+,Al 3+,NO3-, Cl - B. Na+,Al 3+, Cl -,NO3- 
 C. Na+,SO42-, Cl -,Al 3+ D. Na+,Al 3+,NO3-,SO42- 
 HCl  
0tdu,NaOHdac,Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: axit glutamic X Y. 
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng, Y là chất nào sau đây? 
 A. NaOOCCH2CH(NH3Cl)COONa. B. NaOOCCH2CH2CH(NH2)COONa. 
 C. NaCOOCCH2CH2CH(NH3Cl)COONa. D. NaOOCCH2CH(NH2)COONa. 
Câu 17: Tơ nitron thuộc loại nào sau đây? 
 A. Tơ tổng hợp. B. Tơ nhân tạo. C. Tơ poliamit. D. Tơ thiên nhiên. 
Câu 18: Thủy phân khơng hồn tồn tripeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm Gly, Ala, 
Ala-Gly,Gly-Ala. Tripeptit X là 
 A. Ala-Ala-Gly. B. Gly-Gly-Ala. C. Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly. 
TUYỂN TẬP ĐỀ LÝ THUYẾT 2017 - 
Gv : Nguyễn Đức Dũng - Lương Văn Huy - Luyenthi.vtc.vn - Hoc.vtc.vn 
 Page 8 
Câu 19: Hợp chất hữu cơ X cĩ thành phần nguyên tố C, H, O. Đốt cháy hồn tồn 1 thể tích hơi 
X, thu được 3 thể tích hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều 
kiện nhiệt độ và áp suất). Biết X cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng với dung 
dịch NaHCO3. Cơng thức của X là 
 A. HCOO-CH3. B. HOOC-COOH. C. OHC-COOH. D. OHC-CH2-COOH. 
Câu 20: Cho các chất: Glucozơ; Saccarozơ; Tinh bột; Glixerol và các phát biểu sau: 
 (a) Cĩ 3 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 
 (b) Cĩ 2 chất cĩ phản ứng thuỷ phân trong mơi trường axit 
 (c) Cĩ 3 chất hồ tan được Cu(OH)2 
 (d) Cả 4 chất đều cĩ nhĩm –OH trong phân tử. 
Số phát biểu đúng là 
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. 
Câu 21: Cho luồng khí Hiđro (dư) đi qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO, Na2O nung 
nĩng ở nhiêt độ cao đến phản ứng hồn tồn thu được hỗn hợp bốn chất rắn. Bốn chất rắn đĩ 
là: 
 A. Cu, Fe, MgO, NaOH. B. Cu, FeO, Na, MgO. 
 C. Cu, Fe, Na2O, Mg. D. Cu, Fe, Na2O, MgO. 
Câu 22: Cho các ion sau: Ni2+, Zn2+, Ag+, Sn2+, Pb2+. Ion cĩ tính oxi hĩa mạnh nhất và ion cĩ 
tính oxi hĩa yếu nhất lần lượt là: 
 A. Pb2+ và Ni2+. B. Ag+ và Zn2+. C. Ni2+ và Sn2+. D. Pb2+ và Zn2+. 
Câu 23: Hỗn hợp X gồm a mol Fe, b mol FeCO3 và c mol FeS2. Cho X vào bình dung tích 
khơng đổi chứa khơng khí (dư), nung đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, sau đĩ đưa về 
nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình bằng áp suất trước khi nung. Quan hệ của a, b, c là 
A. a = b+c. B. 4a+4c=3b. C. b=c+a. D. a+c=2b. 
Câu 24: Cho các kim loại Ca,Be,Na,Ba, kim loại khơng tác dụng với nước là: 
 A.Be B. Ba C.Na D.Ca 
Câu 25: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2(với điện cực trơ) và phản ứng ăn mịn điện hĩa 
xảy ra khi nhúng hợp kim Zn – Cu vào dung dịch HCl cĩ đặc điểm chung là: 
 A. Phản ứng ở điện cực dương đều là sự oxi hĩa Cl- 
 B. Ở catot đều xảy ra sự khử. 
 C. Phản ứng xảy ra kèm theo sự phát sinh dịng điện. 
 D. Đều sinh ra Cu ở cực âm. 
Câu 26: Cho các polime : polietylen, tơ nitron ; tơ capron ; nilon -6,6 ; tinh bột, protein ; cao su 
isopren ; cao su buna-N. Số polime chứa nitơ trong phân tử là: 
 A.5 B.4 C.6 D.7 
Câu 27. Chất nào trong số các chất sau đây cĩ tính bazơ mạnh nhất: 
 A.C6H5NH2 B.NH3 C.(C6H5)2NH D.CH3NH2 
Câu 28. Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- cĩ thể phân biệt được chất nào sau đây: 
 A. Glucozơ, lịng trắng trứng, glixerol, etanol 
 B. Saccarozơ, glixerol, andehit anxetic, etanol 
 C. Glucozơ, mantozo, glixerol, andehit anxetic 
 D. Lịng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol 
Câu 29. Quá trình thủy phân tinh bột enzim khơng xuất hiện chất nào dưới đây: 
 A. Dextrin B. Mantozơ C. Glucozơ D.Saccarozơ 
Câu 30. Cho các chất sau: CHଷCOOCHଶCHଶCl, ClHଷN − CHଶCOOH, C଺HହCl (thơm), HCOOC଺Hହ 
TUYỂN TẬP ĐỀ LÝ THUYẾT 2017 - 
Gv : Nguyễn Đức Dũng - Lương Văn Huy - Luyenthi.vtc.vn - Hoc.vtc.vn 
 Page 9 
(thơm), C଺HହCOOCHଷ(thơm), HO - C଺Hସ − CHଶOH (thơm), CHଷCClଷ, CHଷ − COOC(Cl)ଶ − CHଷ. 
Cĩ 
bao nhiêu chất khí tác dụng với NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm cĩ 2 
muối: 
 A. 4 B. 5 C. 7 D. 6 
Câu 31: Bốn kim loại Na; Al; Fe và Cu được ấn định khơng theo thứ tự X, Y, Z, T biết rằng: 
 - X; Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nĩng chảy 
 - X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối 
 - Z tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc nĩng nhưng khơng tác dụng được với dung 
dịch H2SO4 
đặc nguội. X, Y, Z, T theo thứ tự là: 
 A. Na; Fe; Al; Cu B. Al; Na; Fe; Cu. C. Al; Na; Cu; Fe D. Na; Al; Fe; Cu 
Câu 32: Cho các hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn cĩ số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; 
Cu và Fe2(SO4)3; BaCl2 và Cu(NO3)2; Ba và NaHSO4; NaHCO3 và BaCl2; Al2O3 và Ba; Na và 
CuSO4 .Số hỗn hợp cĩ thể tan hồn tồn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là 
 A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. 
Câu 33: Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,04 mol Mg2+ ; 0,09 mol HCO3- ; 
Cl và SO42-. Trong số các chất sau: Na2CO3, BaCO3, NaOH, K3PO4, Ca(OH)2, HCl, số chất cĩ 
thể làm mềm nước trong cốc là: 
 A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 
Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 
dung dịch Y và phần khơng tan Z. Cho NaOH dư vào dung dịch Y (trong điều kiện khơng cĩ 
khơng khí) thu được kết tủa nào sau đây? 
 A. Fe(

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_ly_thuyet_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_2017_de_so_5_ng.pdf