Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề 2 - Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 09/05/2026 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề 2 - Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề 2 - Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến
TRƯỜNG THCS- THPT
NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA 
MÔN HÓA – ĐỀ 2 
Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)
Họ và tên :.....................................................................................lớp .............
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Fe2+ oxi hóa được Zn thành Zn2+.	B. Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.
C. Fe khử được Fe3+ thành Fe2+.	D. Ag khử được Fe3+thành Fe2+ .
Câu 2: Tôn là sắt tráng kẽm, nếu khi tôn bị ăn mòn điện hóa thì trong quá trình ăn mòn :
A. Kẽm là cực dương và bị oxi hóa.	B. Sắt là cực âm và bị oxi hóa.
C. Sắt là cực dương và ion H+ bị oxi hóa.	D. Kẽm là cực âm và bị oxi hóa.
Câu 3: Nhúng kim loại M vào dung dịch FeCl3, sau khi lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng kim loại không đổi so với ban đầu. Vậy kim loại M là:
A. Zn	B. Fe	C. Cu	D. Mg.
Câu 4: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Vậy nguyên tố X thuộc
A. chu kì 3 , nhóm IIIA.	B. chu kì 3 , nhóm IA
C. chu kì 2 , nhóm IIIA	D. chu kì 2 , nhóm VA.
Câu 5: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là
A. CrCl3.	B. FeCl2.	C. MgCl2.	D. FeCl3.
Câu 6: Có các nhận xét sau:
(a) Kim loại Cu tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội. 
(b) Độ cứng của Cr lớn hơn độ cứng của Al.
(c) Cho K vào dung dịch CuSO4 thu được Cu.
(d) Độ dẫn điện của các kim loại giảm dần theo thứ tự Au, Cu, Al.
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
A. 4.	B. 3.	C. 2.	D. 1.
Câu 7: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, Al2O3, AlCl3. 
Số chất lưỡng tính trong dãy là
A. 1.	B. 4.	C. 3.	D. 2.
Câu 8: Phản ứng thể hiện tính khử của hợp chất sắt(II) là :
A. FeO+CO 	B. Fe(OH)2 +HCl 
C. FeCl2+Cl2 	D. FeSO4 +Mg 
Câu 9: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là
A. AgNO3 và FeCl2.	B. AgNO3 và FeCl3.
C. Na2CO3 và BaCl2.	D. AgNO3 và Fe(NO3)2.
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
1.Khí CO2, CH4 trong không khí là nguyên nhân chính của sự biến đổi khí hậu.
2.Khi thoát vào khí quyển , freon phá hủy tần ozon.
3.Moocphin, seduxen, erythomixin là những chất gây nghiện.
4.Trong khí quyển , nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit.Trong các phát biểu trên , số phát biểu đúng là :
A. 2	B. 3	C. 4	D. 1.
Câu 11: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4. Mỗi ống nghiệm chứa một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HCl, Na2CO3. Biết rằng: 
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí; 
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau. 
Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A. ZnCl2, HCl, Na2CO3, AgNO3.	B. ZnCl2, Na2CO3, HCl, AgNO3.
C. AgNO3, HCl, Na2CO3, ZnCl2.	D. AgNO3, Na2CO3, HCl, ZnCl2.
Câu 12: Thực hiên các thí nghiệm; 
(1)Nung hỗn hợp Fe + S (r), 	(2) ddAgNO3 + ddFe(NO3)2 , 	
(3) Au +ddHNO3 đặc nóng ,	(4) Fe + dd FeCl3 , 
(5) Nung hỗn hợp Cu + Cu(NO3)2 (r) , 	(6) Mg+ ddNaHSO4
Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là :
A. 4	B. 5	C. 3	D. 2.
Câu 13: Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là
A. 375.	B. 600.	C. 300.	D. 400.
Câu 14: Hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Ca , CaO, CaCO3 và MgCO3. Hòa tan 19,02 gam X vào dd HCl vừa đủ thu được 0,21 mol hỗn hợp khí Y, dY/ H2=12,5, phần dd chứa 12,825 gam MgCl2 và x gam CaCl2. Tính x ?
A. 17,76	B. 19,425	C. 16,65	D. 19,98
Câu 15: Hòa tan Fe vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch X có 2 chất tan với nồng độ mol bằng nhau và 0,2 mol H2. Cho AgNO3 dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa. Giá trị m là
A. 57,4.	B. 107,7.	C. 86,1.	D. 91,5.
Câu 16: Cho hỗn hợp X gồm Ba và Na (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào 100 ml dd Y gồm HCl 0,3M và CuSO4 0,1M. Phản ứng xong, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 5,15.	B. 2,33.	C. 3,31.	D. 2,82.
Câu 17: Dung dịch X chứa a mol Na2CO3 và 3a mol KHCO3; dung dịch Y chứa b mol HCl. Nhỏ từ từ Y vào X, thu được V lít CO2 (đktc). Nếu nhỏ từ từ X vào Y, thu được 1,2 V lít CO2 (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ a : b là :
A. 3 : 4.	B. 1 : 3.	C. 2: 5	D. 2 : 3.
Câu 18: Cho 4,05 gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol Cu(NO3)2 , sau một thời gian thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là a gam. Giá trị của a là
A. 6,84	B. 7,18	C. 6,33	D. 6,67.
Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y (không có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (gồm N2, NO, N2O và NO2, trong đó N2 và NO2 có phần trăm thể tích bằng nhau) có tỉ khối đối với heli bằng 8,9. Số mol HNO3 phản ứng là
A. 3,4 mol.	B. 3,0 mol.	C. 2,8 mol.	D. 3,2 mol.
Câu 20: Điện phân dung dịch gồm 0,45 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl sau một thời gian thu được dung dịch X và 0,25 mol khí ở anot. Cho tiếp 28 gam bột Fe vào X đến khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp 2 kim loại. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị m gần nhất với giá trị nào
A. 16,5	B. 17,5.	C. 16.	D. 17.
Câu 21: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2. Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2). Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O. Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào Y, được m gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 15,6.	B. 16,9	C. 19,5.	D. 27,3.
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeCO3 (trong đó Fe3O4 chiếm 25% số mol hỗn hợp) bằng dung dịch HNO3 dư, khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa (m + 284,4) gam muối và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và CO2. Tỉ khối của Z so với H2 bằng 18. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5. Giá trị của m là
A. 151,2.	B. 102,8.	C. 78,6.	D. 199,6.
Câu 23: Phát biểu đúng là :
A. Thủy phân phenylaxetat trong dung dịch NaOH dư thu được phenol và natri axetat.
B. Ala-Gly tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
C. Cu(OH)2 tan được trong dung dịch saccarozơ
D. Anilin phản ứng được với dung dịch NaOH.
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa: X Y Z axit stearic	
Tên của X là:
A. Tri panmitin	B. Tri stearin	C. Tri olein	D. Tri linolein.
Câu 25: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit ?
A. Tinh bột.	B. Glucozơ.	C. Saccarozơ.	D. triolein.
Câu 26: Xà phòng hóa chất nào sau đây không thu được ancol ?
A. phenyl fomat.	B. Metyl axetat.	C. Tristearin	D. Benzyl axetat.
Câu 27: Phát biểu sai là
A. Để khử mùi tanh của cá tươi (do amin gây ra) người ta rửa bằng giấm ăn.
B. Trong y hoc, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc và làm thuốc tăng lực.
C. Khí SO2 được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy.
D. Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng và glixerol.
Câu 28: Phát biểu sai là:
A. Các chất HCOOH, dd FeCl3, HNO3 , dd NaHSO4 đều có khả năng phản ứng với C2H5NH2
B. Phản ứng thế brom vào vòng benzen của anilin dễ hơn của benzen.
C. Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH.
D. Ở điều kiện thường metyl amin và etyl amin là các chất khí có mùi khai, độc và tan nhiều trong nước.
Câu 29: Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphalein chuyển thành màu hồng?
A. axit α-aminoglutaric	B. Axit α, -điaminocaproic
C. Axit α-aminopropionic	D. Axit aminoaxetic.
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân hoàn vinyl axetat bằng NaOH, thu được natri axetat và anđehit fomic. 
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. 
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí. 
(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit. 
(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
 Số phát biểu đúng là
A. 5.	B. 2.	C. 4.	D. 3.
Câu 31: Phát biểu đúng là:
A. Tripeptit là peptit trong phân tử chứa 3 liên kết peptit (-CO-NH-) và 2 gốc amino axit.
B. Các peptit đều tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo phức chất màu tím .
C. Phân tử khối của các aminoaxit có một chức NH2 và 1 chức COOH luôn luôn là số chẵn.
D. Điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và lipit là phân tử protein luôn chứa nitơ.
Câu 32: Chất X có vòng benzen có CTPT C9H8O4. Cho X tác dụng hết với dd NaOH thu được 1 mol chất Y , 1 mol chất Z và 2 mol H2O. Nung Y với vôi tôi xút thu được an kan đơn giản nhất. Cho Z tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thu được hợp chất tạp chức không tráng bạc.
Trong các phát biểu:
1. X pứ với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 2.
2. dd Y không đổi màu quì tím.
3. Z có CTPT C7H4O4Na.
4. T không tác dụng CH3COOH nhưng tác dụng CH3OH/H2SO4 đ
Số phát biểu đúng:
A. 1	B. 2	C. 3	D. 4
Câu 33: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X:
A. C2H5COOC2H5.	B. C2H5COOCH3.	C. CH3COOC2H5	D. C2H3COOC2H5
Câu 34: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X và Y phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Nếu làm bay hơi hỗn hợp Z, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 4,56.	B. 2,34.	C. 5,64.	D. 3,48.
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)t, thu được a mol H2O và b mol CO2 (a > b). Cho 0,2 mol X vào 1 lít dd KOH 0,4M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch Y. Cho tiếp dung dịch HCl dư vào Y đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 75,25 gam muối. Giá trị của a là
A. 0,54.	B. 0,30.	C. 0,64.	D. 0,43.
Câu 36: etylamin có tỉ khối so với H2 là 17,25. Để đốt hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X (biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2, các chất khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ lệ V1 : V2 là
A. 1 : 1.	B. 1 : 2.	C. 3 : 5.	D. 2 : 3.
Câu 37: Hỗn hợp X gồm chất Y (C3H10N2O2) và chất Z (C6H11N3O4); trong đó, Y là muối của amino axit, Z là tripeptit mạch hở. Cho 29,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,1 mol khí vô cơ . Mặt khác 29,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là
A. 51,35	B. 46	C. 48	D. 47,7.
Câu 38: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dd X.Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tốithiểu 100 ml dung dịch NaOH. Giá trị của m là
A. 72,0.	B. 90,0.	C. 64,8.	D. 75,6.
Câu 39: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este ba chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 13,46 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 0,565 mol O2 thu được khí CO2 và 0,53 mol nước. Mặt khác 13,46 gam E tác dụng tối đa với dd chứa 0,05 mol Br2. Thành phần % khối lượng của ancol Z trong 13,46 gam hỗn hợp E
A. 54,68 %	B. 68,35%	C. 20,5 %	D. 34,18%
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp A gồm peptit X và pep tit Y (đều mạch hở) tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 151,2 gam các muối của Gly, Ala và Val. Đốt cháy hoàn toàn m gam A cần 4,8 mol oxi và tạo 3,6 mol H2O .Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 102	B. 97	C. 107	D. 92
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_on_thi_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_de_2_truong_thcs_thpt_ng.doc