Đề kiểm tra chất lượng 8 tuần học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2013-2014 - Trường THPT Nguyễn Khuyến Vũ Văn Hiếu

doc 14 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 10/05/2026 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng 8 tuần học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2013-2014 - Trường THPT Nguyễn Khuyến Vũ Văn Hiếu", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra chất lượng 8 tuần học kì I môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2013-2014 - Trường THPT Nguyễn Khuyến Vũ Văn Hiếu
SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT VŨ VĂN HIẾU NĂM HỌC : 2013-2014 
 TỔ HOÁ HỌC MÔN : HOÁ HỌC – KHỐI 12
 ------------------------ (Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề)
 Mã đề: 121
Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 5. 	B. 4. 	C. 2. 	D. 3.
Câu 2: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
A. C2H3COOC2H5. 	B. CH3COOCH3. 	C. C2H5COOCH3. 	D. CH3COOC2H5.
Câu 3: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A. nhóm chức axit. 	B. nhóm chức xeton. 	C. nhóm chức ancol. 	D. nhóm chức anđehit.
Câu 4: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. 	B. saccarozơ. 	C. xenlulozơ. 	D. fructozơ.
Câu 5: Este etyl axetat có công thức là
 A. CH3CH2OH. 	B. CH3COOH. 	C. CH3COOC2H5. 	 D. CH3CHO
Câu 6: Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. 
C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 7: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. C2H5OH. 	B. CH3COOH. 	C. HCOOH. 	D. CH3CHO.
Câu 8: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH. 	B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH. 	D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 9: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
B. phản ứng với dung dịch NaCl.
C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ ® X ® Y ® CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
	A. CH3CHO và CH3CH2OH.	B. CH3CH2OH và CH3CHO.
	C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.	D. CH3CH2OH và CH2=CH2.
Câu 11: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
A. 4. 	B. 3. 	C. 2. 	D. 5.
Câu 12: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? 
	A. Metyletylamin. 	B. Etylmetylamin. 	C. Isopropanamin. 	D. Isopropylamin.
Câu 13: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
	A. NH3 	B. C6H5CH2NH2 	C. C6H5NH2 	D. (CH3)2NH 
Câu 14: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
 	A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.	B. Valin.
	C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic.	D. Axit a-aminoisovaleric.
Câu 15:Este X có công thức phân tử là C5H10O2. Thủy phân X trong môi trường axit thì thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Đốt cháy cùng số mol Y và Z thì thu được cùng một lượng H2O. Vậy tên gọi của X là :
	A. isobutyl fomat	B. metyl propionat	C. etyl propionat	D. propyl axetat
Câu 16 : Đun nóng 10,0 gam etyl acrylat trong 200,0 ml dung dịch chứa NaOH 0,2M và KOH 0,1M, sau phản ứng hoàn toàn, tính khối lượng chất rắn thu được?
	A. 6,28 gam	B. 6,80 gam	C. 2,98 gam	D. 5,96 gam
Câu 17:Este X đơn chức có phân tử khối là 60. Đun nóng 10,0 gam X trong 100,0 ml dung dịch NaOH 1,0M. Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng ?
	A. 6,8 gam	B. 8,2 gam	C. 9,4 gam	D. 9,6 gam
Câu 18 :Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm etyl axetat và metyl propionat cần m gam dd NaOH 4%. Vậy giá trị của m là:
	A. 100,0 gam	B. 80,0 gam	C. 50,0 gam	D. 200,0 gam
Câu 19: Propyl fomat được điều chế từ
A. axit fomic và ancol metylic.	B. axit fomic và ancol propylic.
C. axit axetic và ancol propylic.	D. axit propionic và ancol metylic.
Câu 20: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
A. C2H5COOC2H5.	B. CH3COOC2H5.	C. C2H5COOCH3.	D. HCOOC3H7.
Câu 21 :Cho m gam glucozơ tác dụng với AgNO3 lấy dư dd NH3, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, tách lấy toàn bộ lượng Ag, rồi hòa tan hoàn toàn trong dd HNO3 dư thoát ra 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2. Tỷ khối của hh X đối với H2 là 21. Xác định m. 
	A. 63 gam 	B. 45 gam 	C. 81 gam 	D. 54 gam 
Câu 22 :Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết bởi nước vôi trong thu đựơc 10,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi trong tăng 3,2 gam. 
Vậy giá trị của a là: 
	A. 30,0 gam 	B. 13,5 gam 	C. 20,0 gam 	D. 15,0 gam 
Câu 23: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol. 	B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol. 	D. C17H33COONa và glixerol.
Câu 24: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3. 	B. 6. 	C. 4. 	D. 5.
Câu 25: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
	A. 4.	B. 3.	C. 2.	D. 5.
Câu 26 :Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần V lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng dung dịch vôi trong dư thì thu được m gam kết tủa. Mối quan hệ giữa V và m là:
	A. m = 100.22,4/V	B. m = 100V/22,4	C. m = V/22,4	D. m = 10V/22,4
Câu 27 :Thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được hỗn hợp X. Chia hỗn hợp X thành hai phần:
	-Phần 1: làm mất màu vừa hết 100 gam dung dịch Br2 nồng độ 4,8%.
	-Phần 2: cho phản ứng tráng gương, thu được 21,6 gam Ag. Vậy hiệu suất của phản ứng thuỷ phân là
	A. 80%	B. 60%	C. 70%	D. 75%
Câu 28 :Amin X có chứa vòng benzen. X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl. Trong Y, clo chiếm 24,74% về khối lượng. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo? 
	A. 3 	B. 5 	C. 4 	D. 2 
Câu 29 :Hỗn hợp X gồm amin đơn chức và O2 có tỷ lệ mol 2 : 9. Đốt cháy hoàn toàn amin bằng O2 sau đó sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, dư, khí thoát ra có tỷ khối so với H2 là 15,2. Vậy công thức của amin là: 
	A. C2H5N 	B. C3H9N 	C. C2H7N 	D. CH5N 
Câu 30 :Cho 15,0 gam glyxin vào 200,0 ml dung dịch KOH thu được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch X cần 400,0 ml dung dịch HCl 1,25M. Tính nồng độ mol/l của dung dịch KOH? 
	A. 2,5M 	B. 1,5M 	C. 2,0M 	D. 1,0M 
Câu 31 :Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol HCl thu được dung dịch có chứa 13,95 gam chất tan. Vậy X công thức của X là: 
	A. H2N-CH2-COOH 	 B. H2N-C3H5(COOH)2 	
 C. H2N-C2H4-COOH 	 D. H2N-C3H6-COOH 
Câu 32 :X là muối amoni của axit cacboxylic Y. X có công thức phân tử là C3H9O2N. Vậy X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
	A. 4	B. 5	C. 2	D. 3
Câu 33 :Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H9O2N. Cho 0,1 mol X tác dụng với NaOH (vừa đủ) đun nóng thu được 11,1 gam muối Y (chứa nhóm -NH2 và nhóm -COONa). Vậy công thức của X là:
	A. H2NC3H6COOH	B. H2NCOOC3H7	
 C. H2NCH2COOC2H5	D. H2NC2H4COOCH3
Câu 34: Đốt cháy a mol X là trieste của glixerol với 2 axit đơn chức mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b - c = 4a. Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam một sản phẩm. Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 57,2 gam	B. 52,6 gam	C. 61,48 gam	D. 53,2 gam
Câu 35: Thủy phân hoàn toàn 1mol este X cần dùng 3 mol KOH. Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, muối của axit oleic và axit panmitic. Tổng số đồng phân của X là: 
 A. 2 B. 3	C. 4	D. 6.	
Câu 36: Este X có công thức phân tử là C5H8O2. Đun nóng 10,0 gam X trong 200 ml dung dịch NaOH 0,3M, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,64 gam chất rắn khan. Vậy tên gọi của X là: 
 A. etyl acrylat B. metyl metacrylat 	C. vinyl propionat 	D. anlyl axetat 
Câu 37 : Hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl acrylat, axit fomic và axit oxalic. Để phản ứng hoàn toàn với X cần vừa đủ 400 ml dung dịch NaOH 0,3M. Mặt khác, đốt cháy hết X cần vừa đủ 4,032 lit oxi (đkc), thu được 9,68 gam CO2 và a gam nước. Gía trị của a là: 
 A. 2,79 B. 2,88 C. 3,06 D. 3,24.
Câu 38 : Hỗn hợp X gồm: axit axetic, ancol anlylic, metyl propionat và vinyl acrylat. Đốt cháy hoàn toàn 45,1 gam X thu được 29,7 gam nước và 94,6 gam CO2. Khối lượng của vinyl acylat ( gam ) có trong X là:
 A. 49 B. 24,5 C. 34,3 D.14,7
Câu 39: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH. 	B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH. 	D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 40: Phản ứng tổng hợp polisacarit trong cây xanh như sau: 
 6nCO2 + 5nH2O + 2940kJ/mol ® (C6H10O5)n + 6nO2. 
Trong 1 phút, 1cm2 bề mặt lá cây nhận được 2,1J. trong đó 10% năng lượng này được sử dụng tổng hợp polisaccarit. Hãy cho biết cần bao nhiêu thời gian để 10 lá cây tổng hợp được 1,62 gam polisaccarit biết 1 lá bề mặt có dung tích 10cm2. 
	A. 1500 phút 	B. 1200 phút 	C. 1300 phút 	D. 1400 phút 
SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT VŨ VĂN HIẾU NĂM HỌC : 2013-2014 
 TỔ HOÁ HỌC MÔN : HOÁ HỌC – KHỐI 12
 ------------------------ (Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề)
 Mã đề: 213
Câu 1: Propyl fomat được điều chế từ
A. axit fomic và ancol metylic.	B. axit fomic và ancol propylic.
C. axit axetic và ancol propylic.	D. axit propionic và ancol metylic.
Câu 2: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
A. C2H5COOC2H5.	B. CH3COOC2H5.	C. C2H5COOCH3.	D. HCOOC3H7.
Câu 3 :Cho m gam glucozơ tác dụng với AgNO3 lấy dư dd NH3, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, tách lấy toàn bộ lượng Ag, rồi hòa tan hoàn toàn trong dd HNO3 dư thoát ra 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2. Tỷ khối của hh X đối với H2 là 21. Xác định m. 
	A. 63 gam 	B. 45 gam 	C. 81 gam 	D. 54 gam 
Câu 4 :Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết bởi nước vôi trong thu đựơc 10,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi trong tăng 3,2 gam. 
Vậy giá trị của a là: 
	A. 30,0 gam 	B. 13,5 gam 	C. 20,0 gam 	D. 15,0 gam 
Câu 5: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol. 	B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol. 	D. C17H33COONa và glixerol.
Câu 6: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3. 	B. 6. 	C. 4. 	D. 5.
Câu 7: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
B. phản ứng với dung dịch NaCl.
C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
 	A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.	B. Valin.
	C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic.	D. Axit a-aminoisovaleric.
Câu 9:Este X có công thức phân tử là C5H10O2. Thủy phân X trong môi trường axit thì thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Đốt cháy cùng số mol Y và Z thì thu được cùng một lượng H2O. Vậy tên gọi của X là :
	A. isobutyl fomat	B. metyl propionat	C. etyl propionat	D. propyl axetat
Câu 10 : Đun nóng 10,0 gam etyl acrylat trong 200,0 ml dung dịch chứa NaOH 0,2M và KOH 0,1M, sau phản ứng hoàn toàn, tính khối lượng chất rắn thu được?
	A. 6,28 gam	B. 6,80 gam	C. 2,98 gam	D. 5,96 gam
Câu 11:Este X đơn chức có phân tử khối là 60. Đun nóng 10,0 gam X trong 100,0 ml dung dịch NaOH 1,0M. Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng ?
	A. 6,8 gam	B. 8,2 gam	C. 9,4 gam	D. 9,6 gam
Câu 12 :Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm etyl axetat và metyl propionat cần m gam dd NaOH 4%. Vậy giá trị của m là:
	A. 100,0 gam	B. 80,0 gam	C. 50,0 gam	D. 200,0 gam
Câu 13 :Đốt cháy hoàn toàn cacbohiđrat X cần V lít O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng dung dịch vôi trong dư thì thu được m gam kết tủa. Mối quan hệ giữa V và m là:
	A. m = 100.22,4/V	B. m = 100V/22,4	C. m = V/22,4	D. m = 10V/22,4
Câu 14 :Thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được hỗn hợp X. Chia hỗn hợp X thành hai phần:
	-Phần 1: làm mất màu vừa hết 100 gam dung dịch Br2 nồng độ 4,8%.
	-Phần 2: cho phản ứng tráng gương, thu được 21,6 gam Ag. Vậy hiệu suất của phản ứng thuỷ phân là
	A. 80%	B. 60%	C. 70%	D. 75%
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ ® X ® Y ® CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
	A. CH3CHO và CH3CH2OH.	B. CH3CH2OH và CH3CHO.
	C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.	D. CH3CH2OH và CH2=CH2.
Câu 16: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
A. 4. 	B. 3. 	C. 2. 	D. 5.
Câu 17: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? 
	A. Metyletylamin. 	B. Etylmetylamin. 	C. Isopropanamin. 	D. Isopropylamin.
Câu 18: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
	A. NH3 	B. C6H5CH2NH2 	C. C6H5NH2 	D. (CH3)2NH 
Câu 19: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
	A. 4.	B. 3.	C. 2.	D. 5.
Câu 20 :Amin X có chứa vòng benzen. X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl. Trong Y, clo chiếm 24,74% về khối lượng. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo? 
	A. 3 	B. 5 	C. 4 	D. 2 
Câu 21 :Hỗn hợp X gồm amin đơn chức và O2 có tỷ lệ mol 2 : 9. Đốt cháy hoàn toàn amin bằng O2 sau đó sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đặc, dư, khí thoát ra có tỷ khối so với H2 là 15,2. Vậy công thức của amin là: 
	A. C2H5N 	B. C3H9N 	C. C2H7N 	D. CH5N 
Câu 22 :Cho 15,0 gam glyxin vào 200,0 ml dung dịch KOH thu được dung dịch X. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch X cần 400,0 ml dung dịch HCl 1,25M. Tính nồng độ mol/l của dung dịch KOH? 
	A. 2,5M 	B. 1,5M 	C. 2,0M 	D. 1,0M 
Câu 23 :Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,1 mol HCl thu được dung dịch có chứa 13,95 gam chất tan. Vậy X công thức của X là: 
	A. H2N-CH2-COOH 	 B. H2N-C3H5(COOH)2 	
 C. H2N-C2H4-COOH 	 D. H2N-C3H6-COOH 
Câu 24 :X là muối amoni của axit cacboxylic Y. X có công thức phân tử là C3H9O2N. Vậy X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
	A. 4	B. 5	C. 2	D. 3
Câu 25 :Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H9O2N. Cho 0,1 mol X tác dụng với NaOH (vừa đủ) đun nóng thu được 11,1 gam muối Y (chứa nhóm -NH2 và nhóm -COONa). Vậy công thức của X là:
	 A. H2NC3H6COOH 	B. H2NCOOC3H7	
 C. H2NCH2COOC2H5	D. H2NC2H4COOCH3
Câu 26: Đốt cháy a mol X là trieste của glixerol với 2 axit đơn chức mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O, biết b - c = 4a. Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 39 gam một sản phẩm. Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 57,2 gam	B. 52,6 gam	C. 61,48 gam	D. 53,2 gam
Câu 27: Phản ứng tổng hợp polisacarit trong cây xanh như sau: 
 6nCO2 + 5nH2O + 2940kJ/mol ® (C6H10O5)n + 6nO2. 
Trong 1 phút, 1cm2 bề mặt lá cây nhận được 2,1J. trong đó 10% năng lượng này được sử dụng tổng hợp polisaccarit. Hãy cho biết cần bao nhiêu thời gian để 10 lá cây tổng hợp được 1,62 gam polisaccarit biết 1 lá bề mặt có dung tích 10cm2. 
	A. 1500 phút 	B. 1200 phút 	C. 1300 phút 	D. 1400 phút 
Câu 28: Este X có công thức phân tử là C5H8O2. Đun nóng 10,0 gam X trong 200 ml dung dịch NaOH 0,3M, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,64 gam chất rắn khan. Vậy tên gọi của X là: 
 A. etyl acrylat B. metyl metacrylat 	C. vinyl propionat 	D. anlyl axetat 
Câu 29 : Hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl acrylat, axit fomic và axit oxalic. Để phản ứng hoàn toàn với X cần vừa đủ 400 ml dung dịch NaOH 0,3M. Mặt khác, đốt cháy hết X cần vừa đủ 4,032 lit oxi (đkc), thu được 9,68 gam CO2 và a gam nước. Gía trị của a là: 
 A. 2,79 B. 2,88 C. 3,06 D. 3,24.
Câu 30 : Hỗn hợp X gồm: axit axetic, ancol anlylic, metyl propionat và vinyl acrylat. Đốt cháy hoàn toàn 45,1 gam X thu được 29,7 gam nước và 94,6 gam CO2. Khối lượng của vinyl acylat ( gam ) có trong X là:
 A. 49 B. 24,5 C. 34,3 D.14,7
Câu 31: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH. 	B. CH3COONa và CH3CHO.
C. CH3COONa và CH2=CHOH. 	D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 32: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
A. 6. 	B. 3. 	C. 5. 	D. 4.
Câu 33: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 5. 	B. 4. 	C. 2. 	D. 3.
Câu 34: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
A. C2H3COOC2H5. 	B. CH3COOCH3. 	C. C2H5COOCH3. 	D. CH3COOC2H5.
Câu 35: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A. nhóm chức axit. 	B. nhóm chức xeton. 	C. nhóm chức ancol. 	D. nhóm chức anđehit.
Câu 36: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. 	B. saccarozơ. 	C. xenlulozơ. 	D. fructozơ.
Câu 37: Este etyl axetat có công thức là
 A. CH3CH2OH. 	B. CH3COOH. 	C. CH3COOC2H5. 	 D. CH3CHO
Câu 38: Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucozơ và mantozơ. B. fructozơ và glucozơ. 
C. fructozơ và mantozơ. D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 39: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. C2H5OH. 	B. CH3COOH. 	C. HCOOH. 	D. CH3CHO.
Câu 40: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH. 	B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH. 	D. CH3COONa và CH3OH.
SỞ GD & ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT VŨ VĂN HIẾU NĂM HỌC : 2013-2014 
 TỔ HOÁ HỌC MÔN : HOÁ HỌC – KHỐI 12
 ------------------------ (Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề)
 Mã đề: 315
Câu 1: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
A. 4. 	B. 3. 	C. 2. 	D. 5.
Câu 2: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? 
	A. Metyletylamin. 	B. Etylmetylamin. 	C. Isopropanamin. 	D. Isopropylamin.
Câu 3: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
	A. NH3 	B. C6H5CH2NH2 	C. C6H5NH2 	D. (CH3)2NH 
Câu 4: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
	A. 4.	B. 3.	C. 2.	D. 5.
Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
 	A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.	B. Valin.
	C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic.	D. Axit a-aminoisovaleric.
Câu 6:Este X có công thức phân tử là C5H10O2. Thủy phân X trong môi trường axit thì thu được hai chất hữu cơ Y và Z. Đốt cháy cùng số mol Y và Z thì thu được cùng một lượng H2O. Vậy tên gọi của X là :
	A. isobutyl fomat	B. metyl propionat	C. etyl propionat	D. propyl axetat
Câu 7 : Đun nóng 10,0 gam etyl acrylat trong 200,0 ml dung dịch chứa NaOH 0,2M và KOH 0,1M, sau phản ứng hoàn toàn, tính khối lượng chất rắn thu được?
	A. 6,28 gam	B. 6,80 gam	C. 2,98 gam	D. 5,96 gam
Câu 8 :Este X đơn chức có phân tử khối là 60. Đun nóng 10,0 gam X trong 100,0 ml dung dịch NaOH 1,0M. Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng ?
	A. 6,8 gam	B. 8,2 gam	C. 9,4 gam	D. 9,6 gam
Câu 9 :Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm etyl axetat và metyl propionat cần m gam dd NaOH 4%. Vậy giá trị của m là:
	A. 100,0 gam	B. 80,0 gam	C. 50,0 gam	D. 200,0 gam
Câu 10: Propyl fomat được điều chế từ
A. axit fomic và ancol metylic.	B. axit fomic và ancol propylic.
C. axit axetic và ancol propylic.	D. axit propionic và ancol metylic.
Câu 11: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
A. C2H5COOC2H5.	B. CH3COOC2H5.	C. C2H5COOCH3.	D. HCOOC3H7.
Câu 12 :Cho m gam glucozơ tác dụng với AgNO3 lấy dư dd NH3, đun nóng. Sau phản ứng hoàn toàn, tách lấy toàn bộ lượng Ag, rồi hòa tan hoàn toàn trong dd HNO3 dư thoát ra 13,44 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và NO2. Tỷ khối của hh X đối với H2 là 21. Xác định m. 
	A. 63 gam 	B. 45 gam 	C. 81 gam 	D. 54 gam 
Câu 13 :Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hết bởi nước vôi trong thu đựơc 10,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi trong tăng 3,2 gam. Vậy giá trị của a là: 
	A. 30,0 gam 	B. 13,5 gam 	C. 20,0 gam 	D. 15,0 gam 
Câu 14: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol. 	B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COONa và glixerol. 	D. C17H33COONa và glixerol.
Câu 15: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3. 	B. 6. 	C. 4. 	D. 5.
Câu 16 :Cho 15,0 gam glyxin vào 200,0 ml dung dịch KOH thu được dung dịch X.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chat_luong_8_tuan_hoc_ki_i_mon_hoa_hoc_lop_12_na.doc