SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ SỐ 21 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài. 50 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1. Thực hiện các thí nghiệm sau. Đốt dây sắt trong khí clo. Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi). Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)? A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 2. Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước . X, Y, Z, T và Q Chất Thuốc thử X Y Z T Q Quỳ tím không đổi màu không đổi màu không đổi màu không đổi màu không đổi màu Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ không có kết tủa Ag ¯ không có kết tủa không có kết tủa Ag ¯ Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2 không tan dung dịch xanh lam dung dịch xanh lam Cu(OH)2 không tan Cu(OH)2 không tan Nước brom kết tủa trắng không có kết tủa không có kết tủa không có kết tủa không có kết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là A. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit. B. Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic. C. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol. D. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic. Câu 3. Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là A. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng. B. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam. C. Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam. D. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu. Câu 4. Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá kẽm mỏng. Làm như vậy là để chống ăn mòn các cửa đập theo phương pháp nào dưới đây? A. Phương pháp điện hoá. B. Phương pháp phủ. C. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt. D. Dùng hợp kim chống gỉ. Câu 5. Cho các chất . saccarozơ, glucozơ , fructozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 34,10. B. 31,32. C. 34,32. D. 33,70. Câu 7. Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8,96 lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 18,1 gam. B. 36,2 gam. C. 54,3 gam. D. 63,2 gam. Câu 8. Cho dãy các chất. C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, CH3COOC2H5. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 9. Trong số các kim loại. Al, Ag, Cu, Fe. Kim loại dẫn điện tốt nhất là A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Al. Câu 10. Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là A. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. C. Fe(NO3)2 và AgNO3. D. AgNO3 và Zn(NO3)2. Câu 11. Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là A. 0,112. B. 0,448. C. 0,224. D. 0,560. Câu 12. Trộn 2 dung dịch. Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích lần lượt là 1. 2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y. ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước). A. Na+ và SO42-. B. Na+, HCO3-. C. Na+, HCO3- và SO42-. D. Ba2+, HCO3- và Na+. Câu 13. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X. Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây? A. CH3COOH + CH3CH2OH CH3COOC2H5 + H2O. B. C2H5OH C2H4 + H2O. C. C2H4 + H2O C2H5OH. D. C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl. Câu 14. Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là A. NaCl. B. HCl C. Na2CO3. D. CaCO3. Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol. B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. C. Chất béo lỏng có phản ứng cộng H2. D. Chất béo rắn được tạo nên từ các gốc axit béo không no. Câu 16. Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng? A. Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống. B. Protein tan được vào nước khi đun nóng C. Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc a -aminoaxit. D. Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu). Câu 17. Phát biểu nào sai? A. Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa ion Cl- hoặc SO42- hoặc cả hai. B. Nước mềm là nước chứa ít hoặc không chứa ion Ca2+, Mg2+. C. Nước cứng tạm thời là nước có chứa ion HCO3-. D. Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+. Câu 18. Crom và sắt khi tác dụng hoàn toàn với chất nào sau đây đều tạo ra sản phẩm có hóa trị (III)? A. HCl (không có không khí). B. S. C. Cl2. D. O2. Câu 19. Tiến hành các thí nghiệm sau. Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4; Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2; Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3; Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 20. Cho các chất. Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là A. 5. B. 7. C. 6. D. 4. Câu 21. Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ? A. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4. B. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2. C. H2 + CuO → Cu + H2O. D. CuCl2 → Cu + Cl2. Câu 22. Saccarozơ và glucozơ đều có A. phản ứng với dung dịch NaCl. B. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. C. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. D. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. Câu 23. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. ancol đơn chức. B. phenol. C. este đơn chức. D. glixerol. Câu 24. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HO-C2H4-CHO. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOH. D. HCOOC2H5. Câu 25. Cho sơ đồ chuyển hóa sau. Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là A. glucozơ, etyl axetat. B. glucozơ, anđehit axetic. C. glucozơ, ancol etylic. D. ancol etylic, anđehit axetic. Câu 26. Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất, lên men thành ancol etylic. Trong quá trình chế biến, ancol bị hao hụt 5%. Khối lượng ancol etylic thu được bằng bao nhiêu? A. 4,65kg. B. 4,37kg. C. 6,84kg. D. 5,56kg. Câu 27. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 8. B. 7. C. 5. D. 4. Câu 28. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 29. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH? A. Valin. B. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. C. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. D. Axit a-aminoisovaleric. Câu 30. Cho các polime sau. (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO)n . Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH. C. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH. D. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. Câu 31. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3. X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là A. HCOOCH2CH2CH2OH. B. CH3COOCH2CH2OH. C. HCOOCH2CH(OH)CH3. D. CH3CH(OH)CH(OH)CHO. Câu 32. Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag. Câu 33. Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. AgNO3 và H2SO4 loãng. B. HCl và AlCl3. C. CuSO4 và HNO3 đặc nguội . D. ZnCl2 và FeCl3. Câu 34. Trường hợp nào dưới đây thu được chất kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn? A. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. B. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2. C. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2. D. Cho dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3. Câu 35. Thực hiện phản ứng xà phòng hoá chất hữu cơ X đơn chức với dung dịch NaOH thu được một muối Y và ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn 2,07 gam Z cần 3,024 lít O2 (đktc) thu được lượng CO2 nhiều hơn khối lượng nước là 1,53 gam. Nung Y với vôi tôi xút thu được khí T có tỉ khối so với không khí bằng 1,03. CTCT của X là A. C2H5COOC3H7. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOC2H5. Câu 36. Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 8,2. B. 10,8. C. 9,4. D. 9,6. Câu 37. Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khí khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể). Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là A. KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2. B. KNO3, KCl và KOH. C. KNO3 và Cu(NO3)2. D. KNO3 và KOH. Câu 38. Cho m (gam) hỗn hợp (Na và Ba) vào nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. Hấp thu khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X. Lượng kết tủa được thể hiện trên đồ thị như sau. Giá trị của m và V lần lượt là Câu 39. Hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ số mol giữa Na và Al tương ứng là 2 : 1). Cho X tác dụng với H2O (dư) thu được chất rắn Y và V lít khí. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 0,25V lít khí. Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ số mol của Fe và Al trong X tương ứng là A. 5 : 16. B. 16 : 5. C. 5 : 8. D. 1 : 2. Câu 40. Cho 0,35 mol hỗn hợp T gồm hai peptit mạch hở là X (x mol) và Y (y mol), đều tạo bởi glyxin và alanin. Đun nóng 0,35 mol T trong lượng dư dung dịch NaOH thì có 1,9 mol NaOH phản ứng và thu được dung dịch chứa m gam muối. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn x mol X hoặc y mol Y thì đều thu được cùng số mol CO2. Biết tổng số nguyên tử oxi trong hai phân tử X và Y là 13, trong X và Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4. Giá trị của m là A. 198,3. B. 170,4. C. 294,4. D. 396,6. ...............HẾT................ ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 21 Câu 1. Thực hiện các thí nghiệm sau. Đốt dây sắt trong khí clo. Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi). Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt(II)? A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 2. Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước . X, Y, Z, T và Q Chất Thuốc thử X Y Z T Q Quỳ tím không đổi màu không đổi màu không đổi màu không đổi màu không đổi màu Dung dịch AgNO3/NH3, đun nhẹ không có kết tủa Ag ¯ không có kết tủa không có kết tủa Ag ¯ Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2 không tan dung dịch xanh lam dung dịch xanh lam Cu(OH)2 không tan Cu(OH)2 không tan Nước brom kết tủa trắng không có kết tủa không có kết tủa không có kết tủa không có kết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là A. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit. B. Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic. C. Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol. D. Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic. Câu 3. Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 là A. Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng. B. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam. C. Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam. D. Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu. Câu 4. Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá kẽm mỏng. Làm như vậy là để chống ăn mòn các cửa đập theo phương pháp nào dưới đây? A. Phương pháp điện hoá. B. Phương pháp phủ. C. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt. D. Dùng hợp kim chống gỉ. Câu 5. Cho các chất . saccarozơ, glucozơ , fructozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 6. Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 34,10 B. 31,32 C. 34,32 D. 33,70 Số mol N2O = 1,008/22,4 = 0,045 mol; suy ra mol HNO3 tạo N2O = 0,45; vậy phần HNO3 còn lại tạo NH4NO3 là 0,05 suy ra mol NH4NO3 = 0,005. Vậy m = 8,9 + 62*( 8*0,045+8*0,005)+ 80*0,005=34,1g Câu 7. Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8,96 lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 18,1 gam. B. 36,2 gam. C. 54,3 gam. D. 63,2 gam. mmuối = mKL + 71* nH2 = 7,8 + 71* 0,4 = 36,2 gam Câu 8. Cho dãy các chất. C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, CH3COOC2H5. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 9. Trong số các kim loại. Al, Ag, Cu, Fe. Kim loại dẫn điện tốt nhất là A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Al. Câu 10. Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là A. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. C. Fe(NO3)2 và AgNO3. D. AgNO3 và Zn(NO3)2. Câu 11. Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là A. 0,112. B. 0,448. C. 0,224. D. 0,560. (CuO , Fe3O4 ) + (CO , H2 ) ® Fe , Cu + ( CO2 , H2O ) m1 m2 m chất rắn giảm = m O , n O = n H2 + n CO® Chọn A . Câu 12. Trộn 2 dung dịch. Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích lần lượt là 1. 2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y. ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước). A. Na+ và SO42-. B. Na+, HCO3-. C. Na+, HCO3- và SO42-. D. Ba2+, HCO3- và Na+. Câu 13. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X. Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây? A. CH3COOH + CH3CH2OH CH3COOC2H5 + H2O. B. C2H5OH C2H4 + H2O. C. C2H4 + H2O C2H5OH. D. C6H5NH2 + HCl C6H5NH3Cl. Câu 14. Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là A. NaCl. B. HCl C. Na2CO3. D. CaCO3. Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol. B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. C. Chất béo lỏng có phản ứng cộng H2. D. Chất béo rắn được tạo nên từ các gốc axit béo không no. Câu 16. Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng? A. Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống. B. Protein tan được vào nước khi đun nóng C. Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc a -aminoaxit. D. Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu). Câu 17. Phát biểu nào sai? A. Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa ion Cl- hoặc SO42- hoặc cả hai. B. Nước mềm là nước chứa ít hoặc không chứa ion Ca2+, Mg2+. C. Nước cứng tạm thời là nước có chứa ion HCO3-. D. Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+. Câu 18. Crom và sắt khi tác dụng hoàn toàn với chất nào sau đây đều tạo ra sản phẩm có hóa trị (III)? A. HCl (không có không khí). B. S. C. Cl2. D. O2. Câu 19. Tiến hành các thí nghiệm sau. Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4; Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2; Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3; Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 20. Cho các chất. Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là A. 5. B. 7. C. 6. D. 4. Câu 21. Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ? A. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4. B. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2. C. H2 + CuO → Cu + H2O. D. CuCl2 → Cu + Cl2. Câu 22. Saccarozơ và glucozơ đều có A. phản ứng với dung dịch NaCl. B. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. C. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. D. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. Câu 23. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. ancol đơn chức. B. phenol. C. este đơn chức. D. glixerol. Câu 24. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HO-C2H4-CHO. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOH. D. HCOOC2H5. Câu 25. Cho sơ đồ chuyển hóa sau. Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là A. glucozơ, etyl axetat. B. glucozơ, anđehit axetic. C. glucozơ, ancol etylic. D. ancol etylic, anđehit axetic. Câu 26. Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất, lên men thành ancol etylic. Trong quá trình chế biến, ancol bị hao hụt 5%. Khối lượng ancol etylic thu được bằng bao nhiêu? A. 4,65kg. B. 4,37kg. C. 6,84kg. D. 5,56kg. mglu=9 kg à m ancol = 9.92.95/180.100=4,37 kg Câu 27. Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 8. B. 7. C. 5. D. 4. namin = (15-10)/36,5 à Mamin=73. Vậy Amin là C4H11N có 8 đồng phân. Câu 28. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 29. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH? A. Valin. B. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. C. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic. D. Axit a-aminoisovaleric. Câu 30. Cho các polime sau. (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO)n . Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là A. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH. B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH. C. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH. D. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH. Câu 31. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3. X có khả năng tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là A. HCOOCH2CH2CH2OH. B. CH3COOCH2CH2OH. C. HCOOCH2CH(OH)CH3. D. CH3CH(OH)CH(OH)CHO. Câu 32. Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag. Câu 33. Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. AgNO3 và H2SO4 loãng B. HCl và AlCl3. C. CuSO4 và HNO3 đặc nguội . D. ZnCl2 và FeCl3. Câu 34. Trường hợp nào dưới đây thu được chất kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn? A. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. B. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2. C. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2. D. Cho dư dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3. Câu 35. Thực hiện phản ứng xà phòng hoá chất hữu cơ X đơn chức với dung dịch NaOH thu được một muối Y và ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn 2,07 gam Z cần 3,024 lít O2 (đktc) t
Tài liệu đính kèm: