Đề ôn tập tổng hợp lý thuyết Hóa học 12

pdf 33 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/01/2026 Lượt xem 12Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề ôn tập tổng hợp lý thuyết Hóa học 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn tập tổng hợp lý thuyết Hóa học 12
Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509 – Facebook : fb.com/andy.phong Trang 1/12 
ĐỀ ƠN TẬP TỔNG HỢP LÝ THUYẾT – SỐ 01 
MÙA THI 2017 
Thời gian : 30 phút – 50 câu trắc nghiệm 
Câu 1: Kim loại khơng tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là: 
A. Mg B. Al C. Zn D. Cu 
Câu 2: Ch t nào d i đ là ch t h o it s t trong l cao 
A. Al. B. CO C. H2. D. Mg. 
Câu 3: Thạch cao nung đ ợc dùng để đúc t ợng, bĩ bột hi gã ơng. Cơng thức ph n t của thạch cao nung 
là 
A. CaSO4.H2O. B. CaSO4.2H2O. C. CaSO4. D. CaSO4.5H2O. 
Câu 4. Quặng giàu s t nh t trong tự nhiên nh ng hiếm là: 
 A. Manhetit. B. Xiđerit. C. Pirit. D. Hematit. 
Câu 5: Met l acr lat cĩ cơng thức hĩa học là 
A. CH3COOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3. 
Câu 6: Ch t nào trong các ch t sau đ cĩ lực bazơ l n nh t 
A. Anilin. B. Đimet lamin. C. Etylamin. D. Amoniac. 
Câu 7: Polime nào sau đ khơng phải là thành phần chính của ch t dẻo? 
 A. Poliacrilonitrin. B. Polistiren. C. Poli(metyl metacrylat). D. Polietilen. 
Câu 8: Dung dịch nào d i đ hi phản ứng hồn tồn v i dung dịch NaOH d thu đ ợc ết tủa tr ng? 
A. AlCl3 B. FeCl3 C. Ba(HCO3)2 D. H2SO4 
Câu 9: Kim loại Fe khơng phản ứng v i ch t nào sau đ trong dung dịch 
A. AgNO3. B. CuSO4. C. MgCl2. D. FeCl3. 
Câu 10: Để bảo quản dung dịch FeSO4 trong ph ng thí nghiệm, ng ời ta cần thêm vào dung dịch hố ch t nào 
d i đ 
 A. Dung dịch H2SO4 đặc. B. Một d Cu sạch. C. Một đinh Fe sạch. D. Dung dịch H2SO4 lỗng. 
Câu 11: Các hợp ch t của crom cĩ tính ch t l ỡng tính là 
 A. Cr2O3 và CrO3. B. Cr2O3 và Cr(OH)3. C. CrO3 và Cr(OH)3. D. CrO3 và K2Cr2O7. 
Câu 12: Trong các hợp im sau đ , hợp im nào hi tiếp úc v i dung dịch ch t điện li thì s t khơng bị ăn 
m n điện hĩa học 
A. Cu-Fe. B. Zn-Fe. C. Fe-C. D. Ni-Fe. 
Câu 13: Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca HCO3)2 th : 
A. Khơng cĩ hiện t ợng gì. B. Cĩ bọt hí thốt ra. 
C. Cĩ ết tủa tr ng và bọt hí. D. Cĩ ết tủa tr ng u t hiện. 
Câu 14: Dã gồm các ion đều o i hĩa đ ợc im loại Fe là 
 A. Cr
2+
, Cu
2+
, Ag
+
. B. Cr
2+
, Au
3+
, Fe
3+
. C. Zn
2+
, Cu
2+
, Ag
+
. D. Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
. 
Câu 15: Số este cĩ cơng thức ph n t C3H6O2 là 
 A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. 
Câu 16: Hai im loại cĩ thể đ ợc điều chế bằng ph ơng pháp điện ph n dung dịch là 
A. Mg và Zn. B. Al và Mg. C. Na và Fe. D. Cu và Ag. 
Câu 17: Khi à ph ng hĩa triolein ta thu đ ợc sản phẩm là 
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H33COONa và glixerol. 
C. C15H31COONa và glixerol. D. C17H35COOH và glixerol. 
Câu 18: Cho hỗn hợp dung dịch gồm Fe NO3)2 và CuCl2 vào dung dịch AgNO3 d . Ch t r n thu đ ợc sau 
phản ứng là: 
 A. AgCl, Cu B. AgCl, Ag C. Ag, Cu D. AgCl 
Câu 19. Các ch t nào sau đ đều cĩ phản ứng thủ ph n trong mơi tr ờng a it 
 A. Tinh bột, enlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ. 
 C. Tinh bột, enlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, enlulozơ,fructozơ. 
Câu 20: Thí nghiệm nào sau đ khơng thu đ ợc ch t ết tủa 
A. Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch FeCl3. B. Sục hí CO2 d vào n c vơi trong. 
C. Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO4. D. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2CO3. 
Câu 21: Số amin bậc một cĩ chứa v ng benzen ứng v i cơng thức ph n t C7H9N là 
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 
Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509 – Facebook : fb.com/andy.phong Trang 2/12 
Câu 22: Cho các im loại sau: Fe, Cu, Al, Mg lần l ợt tác dụng v i dung dịch HCl. Quá trình o i hĩa im loại 
nào sau đ khơng ả ra 
 A. Cu  Cu2+ + 2e. B. Al  Al3+ + 3e. C. Mg  Mg2+ + 2e. D. Fe  Fe2+ + 2e. 
Câu 23: Phát biểu nào sau đ đúng? 
A. Glucozơ làm m t màu dung dịch brom. B. Tinh bột bị thuỷ ph n trong dung dịch iềm đun nĩng. 
C. Saccarozơ cĩ phản ứng tráng bạc. D. Trong mơi tr ờng a it fructozơ chu ển thành glucozơ. 
Câu 24: Cho dã các ch t: NaHCO3, Cr2O3, H2SO4 và Al(OH)3. Số ch t trong dã tác dụng đ ợc v i dung 
dịch NaOH lỗng là 
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. 
Câu 25: Phát biểu nào sau đ sai ? 
A. Trong ph n t đipeptit cĩ chứa hai liên ết peptit. B. Isoam l a etat cĩ mùi chuối chín. 
C. Amino a it là hợp ch t tạp chức. D. Protein hình sợi hơng tan trong n c. 
Câu 26: Nhận định nào sau đ là sai? 
 A. Kim loại natri, ali tác dụng đ ợc v i n c ở điều iện th ờng, thu đ ợc dung dịch iềm 
 B. Sục hí CO2 vào dung dịch natri aluminat, th u t hiện ết tủa eo tr ng. 
 C. S t là im loại nhẹ, cĩ tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, đặc biệt cĩ tính nhiễm từ. 
 D. Nhơm tác dụng đ ợc v i dung dịch natri hiđro it. 
Câu 27: Trong các ch t sau: 1) saccarozơ, 2) gli erol, 3) a it fomic, 4) gl lvalin. Số ch t cĩ thể h a tan 
Cu(OH)2 ở điều iện th ờng là 
 A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. 
Câu 28: Cho các ch t sau: et l a etat, tristearin, alanin, tinh bột, enlulozơ, saccarozơ, glucozơ, anilin. Số ch t 
tham gia phản ứng thủ ph n là 
A. 6. B. 4. C. 7. D. 5. 
Câu 29: Phát biểu nào sau đ là sai? 
 A. Các amino a it ở điều iện th ờng đều là ch t r n dạng tinh thể. 
 B. Amilozơ cĩ c u trúc mạch hơng ph n nhánh. 
 C. Ch t béo chứa các gốc a it hơng no th ờng là ch t lỏng ở nhiệt độ th ờng. 
 D. Lực bazơ của anilin l n hơn lực bazơ của amoniac. 
Câu 30: Phát biểu nào sau đ sai? 
A. Cr(OH)3 là hiđro it l ỡng tính. 
B. Quặng cromit cĩ thành phần chính là FeO.Cr2O3. 
C. Cr2O3 đ ợc dùng tạo màu đỏ cho đồ sứ, đồ thủ tinh. 
D. Crom cĩ độ cứng l n nh t trong số các im loại. 
Câu 31: Phát biểu nào sau đ sai? 
 A. Nhỏ n c brom vào dung dịch anilin, th u t hiện ết tủa tr ng. 
 B. Tinh bột bị thủ phân trong mơi tr ờng axit và trong mơi tr ờng iềm. 
 C. Trong dạ dày của động vật ăn cỏ, enlulozơ bị thủ phân thành glucozơ. 
 D. Dung dịch metylamin làm quỳ tím chu ển thành màu xanh. 
Câu 32: Cho hí CO d đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO nung nĩng). Sau hi các phản ứng ả ra hồn 
tồn ch t r n thu đ ợc gồm: 
 A. Cu, Al. MgO B. Cu, Al2O3, MgO C. Cu, Al, Mg D. Cu, Al2O3, Mg 
Câu 33: Một este X cĩ cơng thức ph n t C4H6O2. Thủ ph n hết X thành hỗn hợp Y. Ch t X cĩ cơng thức c u 
tạo nào để Y cho phản ứng tráng bạc tạo l ợng Ag l n nh t 
A. HCOOCH2CH=CH2. B. HCOOCH=CHCH3. C. CH2=CHCOOCH3. D. CH3COOCH=CH2. 
Câu 34: Thủ ph n trigli erit X trong NaOH ng ời ta thu đ ợc hỗn hợp hai muối gồm natrioleat, 
natristearat theo tỉ lệ mol lần l ợt là 1: 2. Khi đốt chá a mol X thu đ ợc b mol CO2 và c mol H2O. Liên hệ 
giữa a, b, c là: 
 A. b – c = 2a B. b = c - a C. b – c = 3a D. b – c = 4a 
Câu 35: Cho các nhận định sau: 
(a) Kim loại s t cĩ tính nhiễm từ. (b) Trong tự nhiên, s t tồn tại chủ ếu ở dạng đơn ch t. 
(c) Fe(OH)3 là ch t r n màu nâu đỏ. (d) Tính ch t hĩa học đặc tr ng của FeO là tính h . 
Số nhận định đúng là 
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. 
Câu 36: Hợp ch t hữu cơ A, mạch hở cĩ cơng thức ph n t C4H12O4N2. Cho A tác dụng v i NaOH ,đun 
nĩng thu đ ợc hỗn hợp hí làm quỳ ẩm hĩa anh và muối X cĩ mạch C thằng. Số đồng ph n của A là : 
Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509 – Facebook : fb.com/andy.phong Trang 3/12 
 A. 5 B. 2 C. 4 D. 3 
Câu 37: Cho từ từ đến d dung dịch NaOH lỗng vào mỗi dung dịch sau: Cr2(SO4)3, FeCl3, NH4NO3, AlCl3, 
FeSO4, Mg(NO3)2. Sau hi các phản ứng ả ra hồn tồn, số tr ờng hợp thu đ ợc ết tủa là 
 A. 5. B. 4. C. 3. D. 6. 
Câu 38: Cho sơ đồ chu ển hĩa: 
Fe 2
O ,t 
X CO,t Y 3
dung dịch FeCl
dung dịch Z 
+(T) Fe(NO3)3. 
Các ch t Y và T cĩ thể lần l ợt là: 
 A. Fe3O4; NaNO3. B. Fe; Cu(NO3)2. C. Fe; AgNO3. D. Fe2O3; HNO3. 
Câu 39: Cho các phát biểu sau: 
(a) Các kim loại Na, Mg, Al chỉ điều chế đ ợc bằng ph ơng pháp điện phân nĩng chảy. 
(b) Hàm l ợng cacbon trong thép cao hơn trong gang. 
(c) Các kim loại Mg, Zn và Fe đều kh đ ợc ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu. 
 d) Đốt cháy Ag2S trong khí O2 d , hơng thu đ ợc Ag. 
Số phát biểu đúng là 
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 
Câu 40: Cho dãy chuyển hĩa sau: CrO3 
dung dịch KOH dư X
4 2 4FeSO + H SO loãng dư Y dung dịch KOH dư Z 
Các ch t X, Y, Z lần l ợt là 
A. K2Cr2O7, CrSO4, KCrO2. B. K2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3. 
 C. K2CrO4, Cr2(SO4)3, KCrO2. D. K2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3 
Câu 41: Cho các phát biểu sau: 
 a) Ch t béo r n th ờng hơng tan trong n c và nặng hơn n c. 
 b) Dầu thực vật là một loại ch t béo trong đĩ cĩ chứa chủ ếu các gốc a it béo hơng no. 
 c) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nh n, các im loại iềm từ liti đến esi) cĩ bán ính ngu ên t tăng 
dần. 
 d) Các ch t béo đều tan trong dung dịch iềm đun nĩng. 
(e) Khí CO cĩ thể h đ ợc các o it nh CuO, Fe3O4 đốt nĩng. 
 g) Trong cơ thể ng ời và động vật, tinh bột bị thủ ph n thành glucozơ nhờ các enzim. 
Số phát biểu đúng là. 
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 
Câu 42: Cĩ các phát biểu: 
 1) Protein bị thủ ph n hi đun nĩng v i dung dịch a it, dung dịch bazơ hoặc nhờ úc tác của enzim. 
 2) Nhỏ vài giọt dung dịch a it nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch l ng tr ng trứng anbumin) thì cĩ 
 ết tủa vàng. 
 3) Hemoglobin của máu là protein cĩ dạng hình cầu. 
 4) Dung dịch protein cĩ phản ứng màu biure. 
 5) Protein đơng tụ hi cho a it, bazơ vào hoặc hi đun nĩng. 
Số phát biểu đúng là 
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 
Câu 43: Cho các nhận định sau: 
(a) Trong bảng tuần hồn các ngu ên tố hĩa học, crom thuộc chu ì 4, nhĩm VIB. 
(b) Một số ch t hữu cơ và vơ cơ nh S, P, C, C2H5OH bốc chá hi tiếp úc v i Cr2O3. 
(c) Muối aliđicromat o i hĩa đ ợc muối s t II) thành muối s t III) trong mơi tr ờng a it. 
(d) Trong các phản ứng hĩa học, muối crom III) chỉ đĩng vai tr ch t o i hĩa. 
(e) Kẽm h đ ợc muối Cr3+ thành Cr2+ trong mơi tr ờng iềm. 
(f) Thêm dung dịch a it vào muối cromat màu vàng) sẽ tạo thành muối đicromat màu da cam). 
Trong các nhận định trên, những nhận định đúng là: 
 A. (a), (c) và (f). B. (b), (c) và (e). C. (a), (d),(e) và (f). D. (a), (b) và (f). 
Câu 44: Cho các nhận ét sau : 
 (a) Tinh bột và enlulozơ là hai đồng ph n c u tạo của nhau. 
 (b) Hai đồng ph n amino a it của C3H7NO2 tạo ra tối đa 3 đipeptit. 
 (c) Khi đun nĩng glucozơ hoặc fructozơ) v i dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đ ợc Ag. 
 (d) Thủ ph n hồn tồn tinh bột và enlulozơ mỗi ch t chỉ cho 1 loại monosaccarit du nh t. 
 (e) Nồng độ glucozơ trong máu ng ời bình th ờng hoảng 5%. 
 (f) T t cả các dung dịch protein đều cĩ phản ứng màu biure. 
Số nhận ét đúng là 
Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509 – Facebook : fb.com/andy.phong Trang 4/12 
 A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. 
Câu 45: Cho các phát biểu sau: 
(a) Saccarozơ là thành phần chủ ếu của đ ờng mía. 
 b) Glucozơ cĩ trong cơ thể ng ời và động vật. 
 c) Tinh bột và enlulozơ là những polime thiên nhiên. 
 d) Ch t béo là một trong những thức ăn quan trọng của con ng ời. 
 e) Ch t béo chứa chủ ếu các gốc a ít béo hơng no th ờng là ch t r n ở nhiệt độ ph ng. 
 f) Trong mật ong cĩ chứa nhiều fructozơ. 
Số phát biểu đúng là 
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. 
Câu 46: Tiến hành các thí nghiệm sau: 
 a) Cho Na vào dung dịch FeCl3 d . 
 b) Cho dung dịch Ba OH)2 vào dung dịch NH4)2SO4. 
 c) Đun nĩng nhẹ dung dịch Ca HCO3)2 
 d) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3. 
 e) Điện ph n dung dịch NaCl v i điện cực trơ, màng ngăn ốp. 
Sau hi ết thúc các phản ứng, số thí nghiệm vừa thu đ ợc ch t hí vừa thu đ ợc ch t ết tủa là 
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. 
Câu 47. Cho các mệnh đề sau: 
 1) Thủ ph n este trong mơi tr ờng iềm đ ợc gọi là phản ứng à ph ng hĩa. 
 2) Các este cĩ nhiệt độ sơi th p hơn so v i các a it và ancol cĩ cùng số ngu ên t cacbon. 
 3) Trimet l amin là một amin bậc ba. 
 4) Cĩ thể dùng Cu OH)2 để ph n biệt Ala- Ala và Ala- Ala- Ala. 
 5) Tơ nilon - 6,6 đ ợc trùng hợp bởi he amet lenđiamin và a it ađipic. 
 6) Ch t béo lỏng dễ bị o i hĩa bởi o i hơng hí hơn ch t béo r n. 
Số mệnh đề đúng là : 
A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. 
Câu 48: Cho sơ đồ chu ển hĩa sau: 
0 0
3 2 5CH OH/HCl,t C H OH/HCl,t NaOH(d­)X Y Z T   
Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các ch t hữu cơ chứa nitơ. 
Phát biểu nào sau đ sai? 
A. Phản ứng của X v i ancol là phản ứng este hĩa. B. Cơng thức ph n t của Y là C6H12O4NCl. 
C. Cơng thức ph n t của T là C5H7O4Na2N. D. 1 mol Z phản ứng tối đa v i 2 mol NaOH. 
Câu 49. Tiến hành thí nghiệm v i các ch t X, Y, Z, T. Kết quả đ ợc ghi ở bảng sau: 
Mẫu th Thí nghiệm Hiện t ợng 
X Tác dụng v i Cu OH)2 trong mơi tr ờng iềm Cĩ màu tím 
Y Đun nĩng v i dung dịch NaOH lỗng, d ) để nguội. 
Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 
Tạo dung dịch màu anh lam 
Z Đun nĩng v i dung dịch NaOH lỗng vừa đủ). Thêm 
tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nĩng. 
Tạo ết tủa Ag 
T Tác dụng v i dung dịch I2 lỗng Cĩ màu xanh tím 
Các ch t X, Y, Z, T lần l ợt là: 
A. L ng tr ng trứng, triolein, vin l a etat, hồ tinh bột. 
B. Triolein, vin l a etat, hồ tinh bột, l ng tr ng trứng. 
C. L ng tr ng trứng, triolein, hồ tinh bột, vin l a etat. 
D. Vin l a etat, l ng tr ng trứng, triolein, hồ tinh bột. 
Câu 50: Cho các thí nghiệm sau: 
(a) Cho dung dịch Ca(OH)2 d vào dung dịch Ca(HCO3)2. 
(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 d vào dung dịch Al2(SO4)3. 
(c) Cho dung dịch HCl d vào dung dịch NaAlO2. 
(d) Dẫn hí CO2 d vào dung dịch NaAlO2. 
(e) Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch AlCl3. 
(f) Cho dung dịch NH3 d vào dung dịch Al2(SO4)3. 
(g) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe NO3)2. 
Số thí nghiệm khơng thu đ ợc ết tủa là 
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. 
Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509 – Facebook : fb.com/andy.phong Trang 5/12 
ĐỀ ƠN TẬP TỔNG HỢP LÝ THUYẾT – SỐ 02 
MÙA THI 2017 
Thời gian : 35 phút – 56 câu trắc nghiệm 
Câu 1: Trong ph n t tetrapeptit Ala–Val–Gly–Glu, amino a it đầu N là 
A. Ala. B. Gly. C. Glu. D. Val. 
Câu 2: Dung dịch ch t nào sau đ làm quỳ tím chu ển thành màu xanh? 
A. Anilin. B. Glyxin. C. Alanin. D. Etylamin. 
Câu 3: Cơng thức ph n t của triolein là 
A. C54H104O6. B. C54H110O6. C. C57H104O6. D. C57H110O6. 
Câu 4: Polime nào sau đây đ ợc s dụng làm ch t dẻo 
A. Nilon-6. B. Polietilen. C. Nilon-6,6. D. Amilozơ. 
Câu 5: Kim loại cĩ hối l ợng riêng l n nh t là 
A. Li B. Mg C. Al D. Os 
Câu 6: Ch t chỉ cĩ tính o i hố mạnh là 
A. CrCl2 B. Cr2O3 C. CrO3 D. CrCl3 
Câu 7: Polime nào sau đ đ ợc tổng hợp bằng phản ứng trùng ng ng 
A. Polistiren. B. Teflon. 
C. Poli(hexametylen-ađipamit). D. Poli(vinyl clorua). 
Câu 8: Dã gồm các im loại đ ợc s p ếp theo chiều tính h tăng dần từ trái sang phải) là 
A. Mg, K, Fe, Cu. B. Cu, Fe, K, Mg. C. K, Mg, Fe, Cu. D. Cu, Fe, Mg, K. 
Câu 9: Khi h a tan hồn tồn một l ợng CuO cĩ màu đen vào dung dịch HNO3 thì dung dịch thu đ ợc cĩ màu 
A. xanh. B. vàng. C. da cam. D. tím. 
Câu 10: X là bột cacbonat của một im loại thuộc nhĩm IIA đ ợc các vận động viên thể dục dụng cụ và c tạ s dụng để 
cải thiện hả năng n m chặt dụng cụ. Vậ X là 
A. Magie cacbonat. B. Natri cacbonat. C. Canxi cacbonat. D. Bari cacbonat. 
Câu 11: Cho l ợng d im loại nào sau đ vào dung dịch FeCl3 thu đ ợc Fe 
A. Ba. B. Mg. C. Fe. D. Na. 
Câu 12: Hợp ch t Ba HCO3)2 tác dụng v i dung dịch nào sau đ khơng sinh ra ết tủa 
A. Dung dịch Na2SO4. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Na2CO3. D. Dung dịch HCl. 
Câu 13: Cho m gam im loại M vào dung dịch Fe2(SO4)3, sau phản ứng hồn tồn hối l ợng phần dung dịch tăng thêm 
m gam. Kim loại M là 
A. Ba. B. Cu. C. Na. D. Ag. 
Câu 14: Kim loại nào sau đ vừa phản ứng dung dịch HCl, vừa phản ứng v i dung dịch FeCl2? 
A. Zn. B. Ag C. Fe D. Cu 
Câu 15: Ch t nào sau đ khơng tác dụng v i NaOH trong dung dịch hi đun nĩng 
A. Benzylamoni clorua. B. Glyxin. 
C. Metylamin. D. Metyl fomat. 
Câu 16: Ch t nào sau đ hi tác dụng hết v i l ợng d dung dịch NaHSO4 thì thu đ ợc dung dịch chứa hai muối 
A. MgO. B. KOH. C. Al. D. Ba(OH)2. 
Câu 17: Cacbohiđrat X là ch t dinh d ỡng và đ ợc dùng làm thuốc tăng lực. Cacbohiđrat X là 
A. Xenlulozơ B. Fructozơ C. Glucozơ D. Saccarozơ 
Câu 18: Ph ơng trình hố học nào sau đ sai? 
A. Fe + Cl2 
0t FeCl2 B. Fe + H2SO4 lỗng  FeSO4 + H2 
C. Cr(OH)2 + 2HCl  CrCl2 + 2H2O D. Zn + 2CrCl3  ZnCl2 + 2CrCl2 
Câu 19: Amin dùng để điều chế nilon -6,6 cĩ tên là 
A. phenylamin B. Benzylamin C. hexylamin D. he amet lenđiamin 
Câu 20: Kim loại Fe tác dụng v i dung dịch nào sau đ tạo ra muối s t (II)? 
 A. MgSO4. B. CuSO4. C. HNO3 đặc, nĩng, d . D. H2SO4 đặc, nĩng, d . 
Câu 21: Phát biểu nào sau đ khơng đúng 
A. S dụng Ca(OH)2 v i l ợng vừa đủ để làm m t tính cứng của n c. 
B. NaAl(SO4)2.12H2O và (NH4)Al(SO4)2.12H2O đ ợc gọi là phèn nhơm. 
C. Ở cùng một chu ỳ, bán kinh im loại iềm l n hơn bán ính im loại iềm thổ. 
D. Hỗn hợp gồm Ba và Al2O3 cĩ tỉ lệ mol 1 : 1 tan hết trong n c d . 
Câu 22: Thí nghiệm nào sau đ ả ra sự o i hĩa im loại 
A. Điện ph n CaCl2 nĩng chả . B. Cho im loại Zn vào dung dịch NaOH. 
C. Cho AgNO3 vào dung dịch Fe NO3)2. D. Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl. 
Câu 23: Phát biểu nào sau đ sai? 
Lê Thanh Phong – 0978.499.641 vs 0975.809.509 – Facebook : fb.com/andy.phong Trang 6/12 
A. Tơ visco là tơ hĩa học. 
B. Poli vin l a etat) bị thủ ph n trong mơi tr ờng iềm, đun nĩng tạo ra poli vin l ancol). 
C. Tripanmitin là ch t lỏng ở điều iện th ờng. 
D. Dung dịch anbumin cĩ phản ứng màu biure. 
Câu 24: Tr ờng hợp nào sau đ khơng ả ra phản ứng hĩa học 
A. Cho im loại Na vào dung dịch BaCl2. B. Cho im loại Ag vào dung dịch HCl. 
C. Sục hí H2S vào dung dịch CuCl2. D. Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7. 
Câu 25: Ngu ên nh n nào sau đ khơng g ơ nhiễm mơi tr ờng hơng hí 
A. Khí thải sinh hoạt, hí thải cơng nghiệp. B. Khí thải của các ph ơng tiện giao thơng. 
C. Khí sinh ra từ quá trình quang hợp của c anh. D. Hoạt động của núi l a. 
Câu 26: Phát biểu khơng đúng là: 
A. Cr2O3 tan trong dung dịch NaOH lỗng, đun nĩng 
B. CrO3 bốc chá hi tiếp úc S, C, P, C2H5OH 
C. Nhỏ dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4, màu dung dịch chu ển từ vàng sang da cam 
D. Cho CrO3 vào n c luơn thu đ ợc hỗn hợp 2 a it 
Câu 27: Cho dã các ch t: anilin, glyxin, alanin, a it glutamic. Số ch t khơng cĩ tính ch t l ỡng tính là 
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 
Câu 28: Thuốc th dùng để ph n biệt bốn ch t r n: Al, Al2O3, K2O, Fe2O3 là 
A. HCl B. NaOH C. H2O D. NaCl 
Câu 29: Dung dịch hỗn hợp X gồm: AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 v i điện cực trơ). Các im loại lần l ợt u t hiện tại 
catot hi điện ph n dung dịch X là: 
A. Fe – Ag – Cu B. Ag – Cu – Fe C. Fe – Cu – Ag D. Cu – Ag – Fe 
Câu 30: Dã các ch t nào sau đ đều cĩ phản ứng thuỷ ph n trong mơi tr ờng a it 
A. Tristearin, enlulozơ, glucozơ. B. Xenlulozơ, saccarozơ, polietilen. 
C. Tinh bột, enlulozơ, mantozơ. D. Tinh bột, enlulozơ, poli vin l clorua). 
Câu 31: Phát biểu nào sau đ đúng 
A. Trong các phản ứng hĩa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính kh . 
B. S t là kim loại cĩ màu tr ng bạc, cĩ độ dẫn điện cao hơn nhơm g p 3 lần. 
C. Gang là hợp ch t của Fe cĩ từ 0,01% → 2% C và một ít S, Mn, P, Si. 
D. Nguyên t c sản xu t gang là kh quặng s t oxit bằng than cốc trong lị cao. 
Câu 32: Cặp ch t đều thuộc polime tổng hợp là: 
A. Tơ enlulozơ axetat, nilon-6,6. B. Polipropilen, enlulozơ. 
C. Poli(vinyl clorua), polibuta-1,3-đien. D. Poli met l metacr lat), tơ tằm. 
Câu 33: Thí nghiệm nào sau đ cĩ ết tủa sau phản ứng : 
A. Cho dung dịch HCl đến d vào dung dịch NaAlO2 hoặc Na[Al(OH)4]. 
B. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến d vào dung dịch Al2(SO4)3. 
C. Thổi CO2 đến d vào dung dịch Ca(OH)2. 
D. Cho dung dịch NaOH đến d vào dung dịch Cr(NO3)3. 
Câu 34: Phát biểu nào sau đ là đúng 
A. Phản ứng thủ ph n ch t béo luơn là phản ứng thuận nghịch. 
B. Thủ ph n hồn tồn 1 mol ch t béo thu đ ợc 3 mol gli erol. 
C. Tristearin cĩ nhiệt độ nĩng chả cao hơn nhiệt độ nĩng chả của triolein. 
D. Benz l a etat cĩ mùi thơm của chuối chín. 
Câu 35: Phát biểu nào sau đ sai? 
A. Các vật dụng chỉ làm bằng nhơm hoặc crom đều bền trong hơng hí và n c vì cĩ l p màng o it bảo vệ. 
B. Hợp ch t NaHCO3 bị ph n hủ hi nung nĩng. 
C. Sục hí CO2 t i d vào dung dịch NaAlO2 hoặc Na[Al OH)4]) thu đ ợc ết tủa màu tr ng. 
D. Cho dung dịch Ba OH)2 tác dụng v i dung dịch K2Cr2O7 tạo thành ết tủa cĩ màu da cam. 
Câu 36: Cho dã các ch t: Al, Al2O3, Na2CO3, CaCO3. Số ch t trong dã vừa phản ứng đ ợc v i dung dịch NaOH, vừa 
phản ứng đ ợc v i dung dịch HCl là 
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. 
Câu 37: Phát biểu nào sau đ đúng 
A. T t cả các amino 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_on_tap_tong_hop_ly_thuyet_hoa_hoc_12.pdf