Đề ôn học kỳ 2 môn Hóa học 12

doc 19 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 09/05/2026 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn học kỳ 2 môn Hóa học 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề ôn học kỳ 2 môn Hóa học 12
ĐỀ 9: THPT PHAN ĐĂNG LƯU
C©u 1 : 
Khi điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ trong một giờ với cường độ dòng điện 5 ampe. Lượng đồng giải phóng ở catot là : ( Cho : Cu = 64 )
A.
5,5(g)
B.
5,9(g)
C.
7,5(g)
D.
7,9(g)
C©u 2 : 
Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hóa học đơn giản để loại tạp chất là :
A.
thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn.
B.
điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh.
C.
thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh.
D.
chuyển 2 muối thành hidroxit, oxit, kim loại rồi hòa tan bằng H2SO4 loãng.
C©u 3 : 
Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung dịch tạo thành là :
A.
2,4
B.
1,6
C.
1,9
D.
1,4
C©u 4 : 
Nhận xét nào dưới đây là đúng ?
A.
Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH đóng vai trò chất oxihóa.
B.
Do có tính khử mạnh nên nhôm phản ứng với các axit HCl, HNO3, H2SO4 trong mọi điều kiện.
C.
Các vật dụng bằng nhôm không bị oxihóa tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al2O3 .
D.
Nhôm không tác dụng với nước do thế khử của nhôm lớn hơn thế khử của nước.
C©u 5 : 
Hòa tan 2,16g FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít (đktc) khí NO duy nhất. V bằng: Cho : fe = 56 ; O = 16.
A.
0,336 lít
B.
0,448 lít
C.
0,224 lít
D.
2,240 lít
C©u 6 : 
Có ba chất : Mg, Al, Al2O3. Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là:
A.
dd HNO3 
B.
ddHCl
C.
dd NaOH
D.
dd CuSO4
C©u 7 : 
Những mô tả ứng dụng nào dưới đây không chính xác ?
A.
CaSO4 dùng sản xuất phấn viết, bó bột.Thạch cao khan dùng đúc tượng, mẫu trang trí nội thất.
B.
CaCO3 dùng sản xuất xi măng, vôi sống, vôi tôi, khí cacbonic.
C.
Ca(OH)2 dùng điều chế NaOH, chế tạo vữa xây nhà, khử chua đất trồng, chế tạo clorua vôi.
D.
CaO làm vật liệu chịu nhiệt, điều chế CaC2, làm chất hút ẩm.
C©u 8 : 
Một hợp chất của crom có khả năng làm bốc cháy S, C, P, C2H5OH khi tiếp xúc với nó. Hợp chất đó là :
A.
Cr2O3
B.
Cr(OH)3
C.
CrO3
D.
Cr2(SO4)3.
C©u 9 : 
Phản ứng điện phân nóng chảy nào dưới đây bị viết sai sản phẩm ?
A.
Ca3N2 3Ca + N2
B.
Al2O3 2Al + 3/2O2
C.
2NaCl 2Na + Cl2
D.
2NaOH 2Na + O2 + H2
C©u 10 : 
Một dung dịch có chứa a mol K+, b mol Fe3+, c mol Cl– , d mol SO42–. Biểu thức liên hệ giữa các đại lượng trên là:
A.
a + 3b = c + 2d
B.
a + 2b = c + 2d
C.
2a + b = 2c + d
D.
3a + b = 2c + d
C©u 11 : 
Những chất nào sau đây vừa tác dụng với axit vừa tác dụng với baz:
(1). NaHCO3 ; (2). Cr2O3 ; (3). CrO ; (4).CrO3 ; (5).Al2O3 ; (6).Zn(OH)2 ; (7).Cr(OH)2.
A.
1, 2, 5, 6.
B.
1, 3, 5, 6, 7	
C.
1, 5, 6
D.
1 ,4 , 5, 6
C©u 12 : 
Cho các dung dịch : (a)HCl ; (b)KNO3 ; (c)HCl+KNO3 ; (d)Fe2(SO4)3 . Bột Cu bị hòa tan trong các dung dịch :
A.
(a);(b)
B.
(b), (d)
C.
(a); (c)
D.
(c); (d)
C©u 13 : 
Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat có chứa 4,48g ion kim loại điện tích 2+ .Sau phản ứng, khối lượng lá kẽm tăng thêm 1,88g. Công thức hóa học của muối sunfat là: ( Cho : Fe = 56 ; Ni = 59 ; Cu = 64 ; Cd = 112 )
A.
CuSO4
B.
NiSO4
C.
FeSO4
D.
CdSO4
C©u 14 : 
Cho sơ đồ phản ứng sau:
	Cu + HNO3 → muối + NO + nước.
Số nguyên tử đồng bị oxi hóa và số phân tử HNO3 bị khử lần lượt là:
A.
3 và 2
B.
3 và 8.
C.
3 và 6
D.
3 và 3	
C©u 15 : 
Cho một thanh Al tiếp xúc với 1 thanh Zn trong dung dịch HCl, sẽ quan sát được hiện tượng :
A.
Thanh Zn tan, bọt khí H2 thóat ra từ thanh Al.
B.
Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn.
C.
Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh
D.
Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al
C©u 16 : 
Hòa tan hết 5,3 g hỗn hợp kim loại gồm Mg, Zn, Al, Fe bằng dd H2SO4 loãng, thu được 3,136 lít khí (đktc) và m (g) muối sunfat. Giá trị của m là: Cho : Mg = 24 ; Al = 27 ; Fe = 56 ; Zn = 65 ; S = 32 ; O = 16.
A.
19,3g
B.
32,18g
C.
18,74g
D.
19,02g
C©u 17 : 
Câu nào đúng trong các câu sau đây: Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra
A.
sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm
B.
sự khử ở cực âm
C.
sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương.
D.
sự oxi hóa ở cực dương
C©u 18 : 
Hòa tan 0,24mol FeCl3 0,16mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dung dịch H2SO4 được dung dịch A. Thêm 2,6 mol NaOH nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B. Khối lượng kết tủa B là :
A.
0,64g
B.
41,28g
C.
15,6g
D.
25,68g
C©u 19 : 
Khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho tới dư vào dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là :
A.
lúc đầu xuất hiện kết tủa xanh, lượng kết tủa tăng dần và không tan trong dd Nh3 dư.
B.
đầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, lượng kết tủa này tăng dần sau đó tan trong dd NH3 dư tạo dd màu xanh thẫm.
C.
đầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, lượng kết tủa này tăng dần sau đó tan trong dd NH3 dư tạo dd không màu trong suốt.
D.
đầu tiên xuất hiện kết tủa xanh, lượng kết tủa này tăng dần đồng thời hóa nâu trong không khí.
C©u 20 : 
Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02mol NO. Khối lượng sắt bị hòa tan bằng : Cho : Fe = 56
A.
1,68g
B.
1,12g
C.
2,24g
D.
0,56g
C©u 21 : 
Đốt 12,8g đồng trong không khí thu được chất rắn X. Hòa tan chất rắn X trên vào dungdịch HNO3 0,5M thu được 448ml khí NO (đktc). Khối lượng chất rắn X là: Cho : Cu = 64 ; O = 16.
A.
16g
B.
15,52g
C.
10,08g 
D.
24g
C©u 22 : 
Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl. Để bảo quản dungdịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể:
A.
Cho thêm vào dung dịch 1 lượng sắt dư.
B.
Cho thêm vào dung dịch 1 lượng kẽm dư.
C.
Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HNO3 dư.
D.
Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HCl dư.
C©u 23 : 
Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi ?
A.
MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + H2O + CO2
B.
Mg(HCO3)2 MgCO3 + H2O + CO2
C.
Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2
D.
CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2
C©u 24 : 
đpnc
đpdd
Cho các phương trình điện phân sau, phương trình viết sai là:
A.
2MCln 2M + nCl2 đpnc
B.
đpnc
2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 + 2H2SO4
C.
đpdd
4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 + 4HNO3
D.
4MOH 4M + 2H2O
C©u 25 : 
Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?
A.
Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
B.
Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh.
C.
Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
D.
Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.
C©u 26 : 
Một lá Al được nối với môt lá Zn ở một đầu, đầu còn lại của 2 thanh kim loại đều được nhúng trong dung dịch muối ăn. Tại chỗ nối của 2 thanh kim loại sẽ xảy ra quá trình nào:
A.
ion Al3+ thu thêm 3e để tạo Al.
B.
Electron di chuyển từ Al sang Zn.
C.
ion Zn2+ thu thêm 2e để tạo Zn
D.
Electron di chuyển từ Zn sang Al.
C©u 27 : 
Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K2CO3 vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl. Lượng khí CO2 thu được (dktc) bằng:
A.
0,336 lít
B.
0,112 lít
C.
0,448 lít
D.
0,224 lít
C©u 28 : 
Trong những câu sau, câu nào đúng ?
A.
Trong hợp kim có liên kết kim loại hoặc liên kết ion.
B.
Hợp kim có tính chất vật lí và tính chất cơ học tương tự các kim loại tạo ra chúng.
C.
Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim.
D.
Hợp kim có tính chất hóa học tương tự tính chất hóa học của các kim lọai tạo ra chúng.
C©u 29 : 
Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH, tới một lúc nào đó tạo ra được hai muối . Thời điểm tạo ra hai muối như thế nào ?
A.
NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau.
B.
Na2CO3 tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau.
C.
không thể biết muối nào tạo ra trước, muối nào tạo ra sau.
D.
Cả hai muối tạo ra cùng lúc.
C©u 30 : 
Khử 4,8g một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít hidro (đktc). Kim loại thu được đem hòa tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc). Công thức hóa học của oxit kim loại là: Cho : Mn = 55 ; Fe = 56 ; Cu = 64 .
A.
CuO.
B.
Fe3O4
C.
MnO2
D.
Fe2O3
----------------------------------------------------
ĐỀ 10: 
Câu 1: Các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 gồm 
A CO2, HNO3, NaNO3. B NaHCO3, CO2, CH3NH2 C NH4NO3, Ca(HCO3)2, Na2CO3.	D CO2, NaCl, Na2CO3.
Câu 2: Có 4 dung dịch: Na2CO3, NaOH, NaCl, HCl. Nếu chỉ dùng thêm quỳ tím thì có thể nhận biết được 
	A 3dung dịch.	B 4 dung dịch.	C 1dung dịch.	D 2 dung dịch.
Câu 3: Cho 14,4gam hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Khối lượng của Cu trong hỗn hợp là 
	A 3,2 gam	B 64,0 gam	C 6,4 gam	D 0,64 gam
Câu 4: Cho hỗn hợp CaO, MgO, Na2CO3, Fe3O4 tan vào nước ta thu được chất rắn gồm 
	A CaCO3, MgO, Fe3O4	B Na2CO3, Fe3O4.	C MgO, Fe3O4.	D CaO, MgO, Fe3O4.
Câu 5: Có 3 cốc nước : nước cất, nước cứng tạm thời (chứa Ca(HCO3)2), nước cứng vĩnh cửu (chứa CaSO4). Phương pháp nhận biết 3 cốc nước trên là 
	A đun nóng và dùng dung dịch Na2CO3.	B đun nóng, sau đó dùng dung dịch nước vôi.	
C dùng quỳ tím, dùng dung dịch HCl.	D dùng dung dịch HCl, sau đó đun nhẹ.
Câu 6: Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại. Ba kim loại đó là 
	A Al, Fe, Ag	B Al, Fe, Cu	C Ag, Cu, Fe	D Ag, Cu, Al
Câu 7: .Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm? 
	A mức oxi hóa đặc trưng trong hợp chất là +3	B nhôm ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA	
C tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện	D cấu hình e rút gọn: [Ne] 3s2 3p1
Câu 8: Dung dịch FeSO4 có lẫn CuSO4. Để loại bỏ tạp chất có thể dùng một lượng dư 
	A Al	B Cu	C Ag	D Fe
Câu 9: Sục khí CO2 dư vào dung dịch muối X thu được kết tủa trắng. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch muối X đặc dư, thấy xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. Muối X là 
	A C6H5ONa	B BaCl2	C NaAlO2	D AlCl3
Câu 10: Cho Na vào 300ml dung dịch AlCl3. Khi phản ứng kết thúc thu được 5,6 lít khí H2 (đktc), dung dịch A và kết tủa B. Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn D. Nồng độ mol của dung dịch AlCl3 là A 0,8 M	B 0.5 M	C 0,4 M 	D 0,6 M
Câu 11: Cho 6 gam kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thu được 12,22 lít khí (ở 250C; 0,5atm). Kim loại kiềm thổ đã dùng là A Mg 	B Sr 	C Ba 	D Ca 
Câu 12: Phát biểu sai là: Fe có khả năng tan trong dung dịch 
	A FeCl3	B AgNO3	C FeCl2	D CuSO4
Câu 13: Phương trình hóa học viết sai là 
A Fe + Cl2 FeCl2 B 3Fe + 2O2 Fe3O4 
C Fe (dư) + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag	D Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Câu 14: Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch có chứa b mol HCl. Điều kiện của a và b để xuất hiện kết tủa là
	A b 4a	B b> 4a	C b = 4a	D b < 4a
Câu 15: Cho 7.8gam kim loại kiềm M tác dụng với lượng nước (dư) sinh ra 2,24 lít H2 (đktc). Kim loại M là 
	A Ba	B Na	C Ca	D K
Câu 16: Phản ứng giữa Al(OH)3 với dung dịch xút thuộc loại phản ứng 
	A phân hủy	B oxi hóa - khử	C axit - bazơ	D thế
Câu 17: Để bảo quản dung dịch Fe2(SO4)3, tránh hiện tượng thủy phân người ta thường nhỏ vào ít giọt dung dịch 
	A NH3.	B H2SO4.	C BaCl2.	D NaOH.
Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hóaH2 (A)KAlO2(B)(C)(A). Các chất A, B, C lần lượt là 
	A K, Al(OH)3, Al2O3	B Al, KHCO3, Al2O3	C Al2O3, Al(OH)3, Al	D Al, Al(OH)3, Al2O3
Câu 19: Cho 33.9 gam hỗn hợp bột nhôm oxit và nhôm tác dụng vừa đủ với 675 ml dung dịch HCl 4M. Khối lượng nhôm trong hỗn hợp ban đầu là 
	A 6,75 gam 	B 10,20 gam. 	C 11,85 gam. 	D 13,5gam
Câu 20: Dẫn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa thu được là 
	A 15 gam.	B 30 gam.	C 20 gam.	D 25 gam.
Câu 21: Cho phản ứng Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu. Nhận xét không đúng là 
	A ion Fe2+ oxi hóa được kim loại Cu.	B kim loại Fe khử được ion Cu2+	C tính oxi hóa của ion Fe2+ yếu hơn ion Cu2+	D kim loại Fe có tính khử mạnh hơn kim loại Cu.
Câu 22: Cho hỗn hợp kim loại gồm Na và Al vào nước, thu được dung dịch và 4,48 lít khí (đktc), 2.7 gam chất rắn. Khối lượng của Na và Al tương ứng là 
	A 7,8 gam và 5,4 gam 	B 2.3 gam và 5,4 gam	C 3,9 gam và 8,1 gam 	D 15,6 gam và 5,4 gam
Câu 23: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính? 
	A NaHCO3	B Al(OH)3	C ZnSO4	D Al2O3
Câu 24: Oxi hóa 11,2 gam Fe bằng oxi được m gam hỗn hợp Y gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. Y tan hết trong HNO3 dư, sinh ra 0,06 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là 
	A 7,56	B 6,56	C 5,66	D 14,56
Câu 25: Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe2O3 bằng H2 (t0), kết thúc thí nghiệm thu được 12,6 gam nước và 28 gam Fe. Phần trăm khối lượng FeO có trong X là 
	A 47,4%.	B 18,4%	C 27,8%.	D 52,6%.
Câu 26: Để bảo quản kim loại kiềm, người ta 
	A ngâm chìm trong dầu hoả.	B ngâm chìm vào dung dịch NaOH	
C cho vào lọ đậy kín.	D ngâm chìm trong dung dịch muối ăn.	
Câu 27: Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư, dung dịch thu được sau phản ứng chứa các chất tan là 
	A Na2SO4, CuSO4, Cu(OH)2	B Na2SO4, Cu(OH)2	C Na2SO4, CuSO4.	D Na2SO4, CuSO4, NaOH
Câu 28: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa hỗn hợp các chất sau: CaO, Al2O3, Fe2O3, CuO, nung nóng. Chất rắn còn lại trong ống sứ gồm 
	A Al, CaCO3, Fe, Cu.	B Al2O3, Fe, Cu, CaO.	C CaCO3, Al2O3, Fe, Cu.	D Al2O3, Cu, Fe2O3, CaO.
Câu 29: Khi điện phân dung dịch NaCl, ở anot xảy ra 
	A sự khử Cl-	B sự oxi hoá H2O	C sự khử H2O 	D sự oxi hóa Cl-
Câu 30: X là hỗn hợp Al(OH)3, Ag2O, Cu(OH)2 và Zn(OH)2. Để tách Al(OH)3 ra khỏi hỗn hợp X, người ta cho X vào dung dịch 
A HCl dư, sau đó cho dung dịch NaOH dư vào thì Al(OH)3 tách ra.	
B NaOH dư, sau đó cho dung dịch NH3 vừa đủ vào thì Al(OH)3 tách ra	
C NH3 dư, Al(OH)3 không tan tách ra 	
D HCl dư, sau đó trung hòa axit dư băng dung dịch kiềm thì Al(OH)3 tách ra.
Câu 31: Nhóm các chất đều tác dụng được với Mg là
A H2SO4, Cl2, C2H5OH, O2. B HNO3, CH3COOH, O2, CuSO4. C H2O, HCl, O2, NaNO3	D HNO3, KOH, O2, S.
Câu 32: Các muối FeSO4, Fe2(SO4)3, KNO3, Na2CO3 có cùng nồng độ mol. Thứ tự pH tăng dần của chúng là 
A KNO3 < Na2CO3 < FeSO4 < Fe2(SO4)3	B FeSO4 < Fe2(SO4)3 < KNO3 < Na2CO3	
C Na2CO3 < KNO3 < FeSO4 < Fe2(SO4)3	D Fe2(SO4)3 < FeSO4 < KNO3 < Na2CO3
Câu 33: Khi trộn lẫn các dung dịch FeCl3 và dung dịch Na2CO3 thì thấy có kết tủa 
	A đỏ nâu	B đỏ nâu và sủi bọt khí	C trắng	D trắng và sủi bọt khí
Câu 34: Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl. Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là: 
	A a < b < 5a	B a = b	C b = 5a	D a = 2b
Câu 35: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 loãng, dư thu được dung dịch (A) có chứa 
	A Fe(NO3)2 	B Fe(NO3)2, AgNO3	C Fe(NO3)3, AgNO3	D Fe(NO3)3
Câu 36: Cho hỗn hợp Fe dư và Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu được khí NO và dung dịch chứa 
	A Fe(NO3)2	B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3	C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2	D Fe(NO3)3
Câu 37: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là 
	A đun nóng hoặc dùng hoá chất.	B loại bỏ bớt ion Ca2+ và Mg2+ trong nước.	C làm các muối tan của magie và canxi biến thành muối kết tủa.	D dùng cột trao đổi ion.
Câu 38: Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH)2 vào dung dịch chứa x gam HCl. Dung dịch thu được sau phản ứng có môi trường A không xác định được. B axit.	C trung tính.	D bazơ.
Câu 39: A là dung dịch gồm 0,075 mol CuSO4 và 0,2 mol NaCl. Điện phân dung dịch A (điện cực trơ, màng ngăn xốp ) cho đến khi nước vừa bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng lại. Dung dịch sau điện phân hòa tan vừa đủ x gam ZnO. Giá trị của x là 
	A 8,10	B 12,15	C 4,05	D 2,025
Câu 40: Dung dịch X chứa ion H; 0,02 mol Al3+; 0,01 mol Mg2+ và 0,045 mol SO. Thêm 0,045 mol NaOH và 0,03 mol Ba(OH)2 vào dung dịch X rồi khuấy đều. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là 
	A 9,13 gam	B 1,36 gam	C 8,35 gam	D 7,96gam
Câu 41: Cho Ca vào dung dịch NH4HCO3 thấy xuất hiện 
	A kết tủa trắng và khí mùi khai bay lên.	B khí mùi khai bay lên.	C kết tủa trắng.	D kết tủa trắng sau đó tan dần.
Câu 42: Hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa một chất tan. Chất tan đó là 
	A Fe(NO3)2.	B Cu(NO3)2.	C HNO3.	D Fe(NO3)3.
Câu 43: X là hỗn hợp bột gồm Cu, Ni, Sn, Zn. Cho X vào dung dịch AgNO3 khuấy đều, phản ứng xong được chất rắn Y gồm 3 kim loại. Kim loại trong Y là 
	A Ag, Cu, Ni	B Zn, Ni, Sn	C Zn, Ni, Cu	D Ag, Cu, Sn
Câu 44: Hòa tan hết 19.2 gam hỗn hợp Mg, Al và Fe trong dung dịch H2SO4 thu được 38,4 gam muối sunfat. Cho lượng muối này tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là 
	A 32,62 gam.	B 23,30 gam.	C 46,6 gam.	D 18,64 gam.
Câu 45: Có các dung dịch NaCl, FeCl3, MgCl2, AlCl3, CuCl2. Để phân biệt các dung dịch trên người ta dùng dung dịch 
	A AgNO3	B H2SO4 loãng	C NaOH	D BaCl2
Câu 46: Cho Ba vào dung dịch có chứa ion NH4+, K+, CO32-, SO42-. Số phản ứng xảy ra tối đa là 
	A 5.	B 3.	C 4.	D 2.
Câu 47: Để nhận biết ion Fe2+ trong dung dịch ta dùng dung dịch 
	A NaCl.	B KOH.	C K2SO4.	D NaNO3.
Câu 48: Để tác dụng hết với 6,14gam hỗn hợp FeO , Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160ml dung dịch HCl 1M. Nếu khử hoàn toàn 6,14 gam hỗn hợp trên bằng khí CO ở nhiệt độ cao thì khối lượng Fe thu được là: 
	A 3,63 gam	B 4,86 gam 	C 4,36 gam	D 4,63 gam
ĐỀ 11 THPT Mạc Đĩnh Chi 
01.Để tách Fe ra khỏi hỗn hợp gồm Al, Fe ta có thể dùng lượng dư dung dịch chất nào sau đây ?
	A. HNO3 đặc, nguội.	B. dd NaOH.	C. dd HCl.	D. dd H2SO4 đặc, nóng. 
02. Thực hiện các thí nghiệm sau , thí nghiệm không thể thu được kết tủa là
	A. Cho dung dịch NH3 dư vào dd AlCl3. 	B. Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
	C. Cho dung dịch HCl dư vào dd NaAlO2.	D. Cho dd AgNO3 đến dư vào dd Fe(NO3)2.
03. Phát biểu nào sau đây không đúng ? 
	A. Al(OH)3 là chất rắn , màu trắng , kết tủa dạng keo. B. Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc.
	C. Sắt là kim loại nặng và có tính nhiễm từ. 	 D. Fe(OH)3 là chất rắn màu trắng hơi xanh,không tan trong nước. 
04. Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3 . Hai chất X, Y lần lượt là 
	A. Cl2, NaOH.	B. KOH, Cl2. 	C. FeCl2, NaOH.	 D. HCl, NaOH.
05. Mệnh đề nào sau đây là sai 
	A. Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA.	 B. Fe thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB.
	C. Trong hợp chất, Fe có số oxi hóa +2,+3. D. Al3+ và Fe3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau.
06. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
	A. 1s22s22p53s23p63d6. 	B. 1s22s22p63s23p63d6. C. 1s22s22p63s23p63d44s2. 	D. 1s22s22p63s23p63d3.
07. Hỗn hợp bột kim loại X và bột oxit kim loại Y khi xảy ra phản ứng sẽ tự toả nhiệt với hiệu ứng nhiệt của phản ứng rất lớn, nâng nhiệt độ của hệ đến nhiệt độ nóng chảy của kim loại X vào khoảng 35000C. Phần oxit kim loại X nổi thành xỉ trên bề mặt kim loại Y lỏng. Lợi dụng phản ứng này để thực hiện quá trình hàn kim loại (đầu nối của các thanh ray trên đường xe lửa). Oxit kim loại Y và kim loại X lần lượt là
	A. Al và Fe2O3.	B. Fe và Al2O3.	C. Fe2O3 và Al.	D. Al2O3 và Fe.
08. Phản ứng nào sau đây sai ?
	A. 2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr.	B. FeO + CO Fe + CO2. 
	C. FeO + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + H2O. 	D. Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4 H2O. 
09. Phát biểu nào sau đây không đúng?
	A. Trong công nghiệp, kim loại Cr được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm.
	B. Cr(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.
	C. Kim loại Cr tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
	D. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Cr chỉ đóng vai trò chất khử.
10. Cho sơ đồ sau : X YXAl2(SO4)3 . X và Y lần lượt là 
	A. AlCl3 , NaAlO2. B. Al(NO3)3 ,NaAlO2. 	C. Al(OH)3 , NaAlO2. 	D. Al2O3 , NaAlO2. 
11. Câu nào sau đây là đúng ? 
	A. Criolit có công thức là NaAlO2.NaF.
	B. Phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) có tác dụng làm mềm nước cứng. 
	C. Quặng boxit (Al2O3.2H2O) là nguyên liệu để sản xuất Al. 
	D. Quặng giàu sắt nhất và hiếm có trong tự nhiên là quặng hematit đỏ (Fe2O3 khan).
12. Cho sắt vào dd HNO3 đặc, nóng, dư. Hãy cho biết phương trình hóa học nào sau đây là đúng? 
	A. Fe + 6HNO3 ® Fe(NO3)3 + 3NO2­ + 3H2O.	B. Fe + 4HNO3 à Fe(NO3)3 + NO ­ + 2 H2O.
	C. Fe + 4HNO3 ® Fe(NO3)2 + 2NO2 ­ + 2H2O.	D. Fe + 2HNO3 ® Fe(NO3)2 + H2­.
13. Phát biểu nào sau đây không đúng?
	A. Kim loại Fe không tan trong dd H2SO4 đặc, nguội.B. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Cu.
	C. Kim loại Fe pư với dd HCl tạo ra muối sắt (II). 	D. Trong các pư hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử.
14. Sơ đồ điều chế Al nào dưới đây có th

Tài liệu đính kèm:

  • docde_on_hoc_ky_2_mon_hoa_hoc_12.doc