LUYỆN ĐỀ TRẮC NGHIỆM SỬ 12 ĐỀ 20 Câu 1. Nội dung nào không phải công lao đầu tiên của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam. A. Chuẩn bị về tư tưởng cho cách mạng Việt Nam. B. Chuẩn bị về tổ chức, cho cách mạng Việt Nam. C. Tìm ra con đường cách mạng vô sản. D. Chủ trì hội nghị thành lập Đảng cộng sản Việt Nam. Câu 2. Lĩnh vực nào thực dân Pháp không tiến hành trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Việt Nam? A. Nông nghiệp. B. Công nghiệp. C. Thương nghiệp. D. Dịch vụ. Câu 3. Tên gọi là Nguyễn Ái Quốc được Người sử dụng đầu tiên khi A. trở lại Pháp hoạt động 1917. C. gửi đến Hội nghị Véc xai Bản yêu sách của nhân dân An Nam 1919 B. gia nhập Đảng Xã hội Pháp 1919. D. gia nhập Quốc tế cộng sản và tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp 1920 Câu 4. Cho các sự kiện sau: 1. Hội nghị Vécxai tổ chức tại Pháp. 2. Đại Hội lần thứ XVIII của Đảng Xã hội Pháp. 3. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên được thành lập. 4. Hội Liên hiệp các dân tộc thuộc địa được thành lập. Hãy xác định các sự kiện theo đúng theo trình tự thời gian. A. 1, 3, 2, 4. B. 1, 2, 4, 3. C. 1, 4, 3, 2. D. 1, 2, 3, 4. Câu 5. Chọn một đáp án đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước đúng đắn. “ Giữa năm 1920,.. đọc bản của Lênin đăng trên báo Nhân đạo, Luận cương đã giúp Nguyễn Ái Quốc khẳng định con đường giành .. và của nhân dân Việt Nam.” A. Nguyễn Ái Quốc - yêu sách của nhân dân An Nam- tự do - dân chủ. B. Nguyễn Ái Quốc - yêu sách của nhân dân An Nam- độc lập - tự do. C. Nguyễn Ái Quốc - Sơ thảo lần thứ nhất những Luận cương Lê Nin - tự do- độc lập D.Nguyễn Ái Quốc- Sơ thảo lần thứ nhất những Luận cương Lê nin - độc lập- tự do. Câu 6. Tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai đến nền kinh tế Việt Nam là A. kinh tế Việt Nam phát triển độc lập tự chủ. B. kinh tế Việt Nam phát triển cạnh tranh với kinh tế Pháp. C. Việt Nam trở thành nơi tiêu thu hàng hoá của Pháp. D. kinh tế Việt Nam phát triển một bước nhưng bị kìm hãm và lệ thuộc vào Pháp. Câu 7. Thời gian nào dưới đây đã kết thúc hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc? A. Tháng 7/1920, đọc bản sơ thảo của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa B. Năm 1921,Thành lập Hội liên hiệp thuộc địa C. Năm 1925, thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên. D. Năm 1930, thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam Câu 8. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam là A. sự vận dụng sáng tạo tư tưởng dân chủ cộng hoà vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam. B. sự vận dụng sáng tạo tư tưởng chủ nghĩa Mác – Lênin vào thực tiễn Việt Nam. C. sự vận dụng linh hoạt tư tưởng dân chủ tư sản vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam. D. sự vận dụng nguyên vẹn chủ nghĩa Mác – Lênin vào hoàn cảnh thực tế Việt Nam. Câu 9. Nhân tố mang tính tất yếu đầu tiên chuẩn bị cho những thắng lợi về sau của cách mạng Việt Nam là A. sự giúp đỡ của các lực lượng dân chủ thế giới. B. tinh thần đại đoàn kết của các tầng lớp nhân dân. C. sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam. D. sự phát triển mạnh mẽ của đất nước về kinh tế, chính trị. Câu 10. Chính sách tiến bộ nhất về chính trị mà chính quyền Xô viết Nghệ -Tĩnh thực hiện là A. quần chúng nhân dân được tự do ngôn luận, tự do học tập. B. quần chúng được tự do tham gia các đoàn thể cách mạng, tự do hội họp. C. thả những tù chính trị bị bắt trong phong trào cách mạng 1930-1931. D. quần chúng nhân dân được tự do tôn giáo, tự do ngôn luận. Câu 11. Chính sách tiến bộ nhất về kinh tế mà chính quyền Xô viết Nghệ -Tĩnh thực hiện là A. tịch thu ruộng đất công chia cho dân cày nghèo, bãi bỏ một số thuế vô lý. B. chú trọng đắp đê phòng lụt, tu sửa cầu cống, đường giao thông. C. lập các tổ chức để nông dân giúp đỡ nhau sản xuất. D. Xóa nợ cho người nghèo, khuyến khích sản xuất. Câu 12. Chính sách tiến bộ nhất về văn hóa mà chính quyền Xô viết Nghệ -Tĩnh thực hiện là A. các tệ nạn xã hội được xóa bỏ. C. tinh thần đoàn kết, giúp đỡ nhau được xây dựng. B. trật tự trị an được giữ vững. D. mở lớp dạy chữ Quốc ngữ cho các tầng lớp nhân dân. Câu 13. Nội dung nào dưới đây không thuộc luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Việt Nam A. tiến hành cách mạng tư sản dân quyền và cách mạng xã hội chủ nghĩa. B. lực lượng đánh đuổi đế quốc, phong kiến là tất cả các giai cấp trong xã hội. C. cách mạng Việt Nam là một bộ phận của cách mạng thế giới. D.cách mạng do Đảng của giai cấp vô sản lãnh đạo. Câu 14. Chính quyền Xô viết có nghĩa là A. chính quyền của nhân dân lao động. C. chính quyền cách mạng do giai cấp công nhân lãnh đạo. B. chính quyền của dân, do dân và vì dân. D. nhà nước của những nước theo con đường XHCN. Câu 15. Chọn một câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945. “Cách mạng tháng Tám mở ra bước ngoặt lớn trong lịch sử dân tộc ta. Nó đã phá tan hai tầng xiềng xích nô lệ của .. hơn 80 năm và ách thống trị của .. gần 5 năm, lật nhào ngai vàng phong kiến ngự trị ngót chục thế kỉ ở nước ta, lập nên nước .” A. Thực dân Pháp – phát xít Nhật – Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. B. Phát xít Nhật – thực dân Pháp - Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. C. Đế quốc Mĩ - phát xít Nhật – Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. D. Thực dân Pháp - đế quốc Mĩ – Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Câu 16. Sự kiện không thuộc thời kỳ “Cao trào kháng Nhật cứu nước” ở Việt Nam là A. khởi nghĩa Ba Tơ (3-1945). B. thành lập khu giải phóng Việt Bắc. C. “Phá kho thóc giải quyết nạn đói”. D. Chỉ thị “Sửa soạn khởi nghĩa” của tổng bộ Việt Minh. Câu 17. Tính chất của cách mạng tháng Tám là A. cách mạng vô sản. C. cách mạng dân tộc, dân chủ, nhân dân B. cách mạng tư sản. D. cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới. Câu 18. Hình ảnh thu nhỏ của nước Việt Nam mới trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là A. Bắc Sơn-Võ Nhai. B. Căn cứ Cao Bằng. C. Căn cứ Cao-Bắc-Lạng. D. Khu giải phóng Việt Bắc. Câu 19. Khởi nghĩa thắng lợi ở các địa phương nào trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam đã tác động mạnh đến các địa phương trong cả nước? A. Hà Nội, Huế, Sài Gòn. C. Cao Bằng, Lạng Sơn, Thái Nguyên. B. Đồng Nai Thượng, Hà Tiên. D. Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam. Câu 20. Nguyên nhân chung quan trọng nhất dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 và các thắng lợi sau này ở Việt Nam là A. điều kiện khách quan thuận lợi. C. truyền thống yêu nước của dân tộc Việt Nam. B. chớp thời cơ cách mạng kịp thời. D. quá trình chuẩn bị chu đáo cho cách mạng. Câu 21. Bài học kinh nghiệm trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 mà Đảng Cộng sản Việt Nam có thể áp dụng trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền lãnh thổ hiện nay là A. chớp thời cơ. B. tập hợp, tổ chức các lực lượng yêu nước trong mặt trận dân tộc thống nhất. C. tăng cường quan hệ ngoại giao. D. tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế. Câu 22. Bài học kinh nghiệm quan trọng nhất trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam góp phần đảm bảo sự thắng lợi của cách mạng Việt Nam trong các giai đoạn sau là A. Đảng phải có đường lối đúng đắn. B. Đảng phải tập hợp các lực lượng yêu nước rộng rãi trong các mặt trận. C. Đảng phải nắm bắt tình hình thế giới kịp thời. D. Đảng phải linh hoạt kết hợp các biện pháp đấu tranh. Câu 23. Chọn một câu trả lời đúng điền vào chỗ trống hoàn thiện đoạn tư liệu nói về quan điểm của Đảng ta trong việc đối phó với Trung Hoa Dân Quốc sau khi Hiệp uớc Hoa- Pháp đuợc kí kết. « Hiệp uớc Hoa- Pháp đặt nhân dân ta truớc sự lựa chọn một trong hai con đường: hoặc chiến đấu chống thực dân Pháp, không cho chúng hoặc hoà hoãn, nhân nhuợng với Pháp để tránh tình trạng .. » A. đoàn kết- chuyển lực luợng ra miền Bắc- mất tinh thần B. cầm súng- đổ bộ lên miền Bắc- phải đối phó cùng một lúc với nhiều kẻ thù. C. tiếp tục- có cơ hội xâm lược- thất bại D. chấp nhận- thực hiện ý đồ xâm luợc- Pháp giành thắng lợi Câu 24.Người trực tiếp nghiên cứu, phê phán chỉ đạo kế hoạch tác chiến từ Trung ương đến địa phương phục vụ cho chiến dịch Biên giới thu - đông 1950 là A. Trường Trinh B. Vị Nguyên Giáp C. Hồ Chí Minh D. Phạm Văn Đồng Câu 25. Ý nào sau đây phản ánh không đúng lí do ta phải kháng chiến chống Pháp (1946-1954) lâu dài A. Ta cần thời gian để chuẩn bị lực lượng. B.Hậu phương của ta chưa vững mạnh. C. Thế giới chưa ủng hộ cuộc kháng chiến của ta. D. Từ đầu cuộc kháng chiến ta yếu hơn địch. Câu 26. Tính chính nghĩa của cuộc kháng chiến chống Pháp thể hiện ở điểm A. Mục đích cuộc kháng chiến của ta là chính nghĩa. B. Chủ trương sách lược của Đảng ta. C. Nội dung của đường lối kháng chiến của ta. D. Quyết tâm kháng chiến của toàn thể dân tộc ta. Câu 27. Phương châm tác chiến cuối cùng của ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ là. A. đánh nhanh, thắng nhanh. B. đánh ăn chắc, tiến ăn chắc. C. đánh du kích. D. đánh lâu dài. Câu 28. Điểm khác biệt nhất trong nội dung Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 và Hiệp định Pari 1973 là A. lấy vĩ tuyến 17 làm giới tuyến quân sự tạm thời. B. không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau. C. hai bên ngừng bắn, tập kết chuyển quân, chuyển giao khu vực. D. cam kết tôn trọng độc lập,chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ. Câu 29. Bài học cách mạng nào của cuộc kháng chiến chống Pháp được Đảng ta vận dụng để giải quyết vấn đề biển đảo hiện nay? A. sử dụng sức mạnh đoàn kết toàn dân tộc. B. kết hợp đấu tranh chính trị và quân sự. C. đấu tranh quân sự là chủ yếu. D. kết hợp đấu tranh kinh tế,văn hóa. Câu 30. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nhiệm vụ cách mạng của 2 miền Nam-Bắc sau Hiệp định Giơ -ne-vơ A. đất nước thống nhất đi lên chủ nghĩa xã hội. B. miền Bắc tiến hành cải cách ruộng đất. C. miền Bắc tiến hành hàn gắn vết thương, khôi phục kinh tế. D. miền Nam tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân Câu 31 . Để biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới,thành căn cứ quân sự ở Đông Dương và Đông Nam Á, Mĩ đã làm gì? A giúp đỡ nhân dân miền Nam Việt Nam khắc phục hậu quả của chiến tranh. B. dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt lâu dài Việt Nam. C. thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ -ne-vơ mà Pháp chưa thi hành. D. viện trợ cho Pháp để kéo dài và quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương . Câu 32. Tổng thống Mĩ đã làm gì tại cuộc chiến ở Việt Nam sau khi mất Phan Rang (16/4/1975)? A. Ra lệnh cho quân ngụy phản công chiếm lại. B. Ra lệnh di tản hết người Mĩ khỏi Sài Gòn. C. Ra lệnh cho Mĩ tăng thêm viện trợ cho ngụy. D. Ra lệnh rút quân về bảo vệ Sài Gòn. Câu 33. Bộ Chính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam chọn Tây Nguyên làm hướng tấn công chủ yếu trong năm 1975 vì A. Tây Nguyên là vùng đông dân. C. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng. B. Tây Nguyên là vùng rộng lớn. D. Tây Nguyên là địa bàn không được sự quan tâm, đầu tư của Mĩ. Câu 34. BộChính trị Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đề ra kế hoạch giải phóng Huế - Đà Nẵng vì A. Huế - Đà Nẵng là hai thành phố đông dân. B. Huế - Đà Nẵng là hai thành phố giàu có. C. Huế - Đà Nẵng là trung tâm văn hóa lớn của nước ta. D. Huế - Đà Nẵng là những căn cứ quân sự lớn để bảo vệ Sài Gòn từ xa. Câu 35. Một trong những ý nghĩa của chiến thắng Phước Long (1/1975) là A. thất bại tạm thời của quân ngụy Sài Gòn. B. chứng tỏ sự nỗ lực của Mĩ và chính quyền Sài Gòn. C. chứng tỏ sức mạnh của chính quyền quyền Sài Gòn. D. chứng tỏ sự suy yếu của quân đội Sài Gòn, khả năng thắng lớn của quân ta. Câu 36. Bài học kinh nghiệm nào của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước được vận dụng trong xây dựng Mặt trận Tổ quốchiện nay? A. Phát huy sức mạnh đoàn kết toàn dân. B. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại. C. Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn. D. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội. Câu 37. Bài học kinh nghiệm nào của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước được vận dụng trong công cuộc xây dựng kinh tế hiện nay? A. Phát huy sự đóng góp của mỗi người dân. B. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại. C. Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn. D. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội. Câu 38. Việt Nam trở thành nơi diễn ra “cuộc đụng đầu lịch sử mang tính chất thời đại và có tầm vóc quốc tế thời kì 1954-1975” vì A. Việt Nam có tiềm năng phát triển kinh tế. B. Việt Nam là một nước có vị trí chiến lược quan trọng. C. Việt Nam là một nước giàu tài nguyên mà Mĩ muốn chiếm. D. Việt Nam là nước xã hội chủ nghĩa đánh bại các chiến lược chiến tranh của Mĩ. Câu 39. Bài học kinh nghiệm nào của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước được vận dụng trong giải quyết vấn đề biển đảo hiện nay? A. Phát huy sức mạnh đoàn kết toàn dân. B. Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn. C. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội. D. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, sức mạnh trong nước và quốc tế. Câu 40. Bài học kinh nghiệm nào của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước được vận dụng trong xây dựng Nhà nước Việt Nam hiện nay? A. Phát huy sự đóng góp của mỗi người dân. B. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại. C. Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn. D. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội. Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 D 11 A 21 B 31 B 2 D 12 D 22 A 32 B 3 C 13 B 23 B 33 C 4 B 14 B 24 C 34 D 5 D 15 A 25 C 35 D 6 D 16 D 26 A 36 A 7 A 17 C 27 B 37 C 8 B 18 D 28 A 38 D 9 C 19 A 29 A 39 D 10 B 20 C 30 A 40 D
Tài liệu đính kèm: