Đề kiểm tra môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Tân Đức (Có đáp án)

docx 5 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 18/01/2026 Lượt xem 25Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Tân Đức (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra môn Hóa học Lớp 8 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Tân Đức (Có đáp án)
Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Oxi- không khí
 Biết được những chất dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và thế nào là phản ứng phân hủy
Phân biệt được đâu là phản ứng có xảy ra sự oxi hóa
Hiểu được tính chât hóa học để hoàn thiện dãy phản ứng
Số câu hỏi
2
1
1
4
Số điểm
1
0,5
2
3,5
2. hidro- nước
Từ công thức của oxit, axit, bazo, muối học sinh hiểu bản chất để làm bài tập chuyển đổi 
( cho biết một dữ kiện=> tìm các dữ kiện còn lại)
Số câu hỏi
1
1
Số điểm
3
3
3. Dung dịch
Công thức tính nồng độ phần trăm
Làm bài tập tính toán
Tính lượng chất dư
Số câu hỏi
1
2/3
1/3
2
Số điểm
0,5
2
1
3,5
Tổng
Số câu
3
1
1
1+2/3
1/3
7
Số điểm
Tỉ lệ %
 (1,5đ)
15%
(0,5đ)
5%
(3đ) 
30%
 (4đ)
40%
 (1đ)
10%
10
100%
Ma trận đề hóa 8 (Năm học 2016- 2017) 
PHÒNG GD&ĐT PHÚ BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II 
TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC NĂM HỌC 2016- 2017
 MÔN: HÓA HỌC 8
 Họ và tên:.................. ........ (Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề)
 Lớp:........
 Điểm: 
ĐỀ BÀI
 PHẦN I: Trắc nghiệm (2 điểm).
 Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng.
Câu 1: Hòa tan 10 gam muối ăn vào 40 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
 A. 25% B. 20% C. 2,5% D. 2%
 Câu 2: Ph¶n øng ho¸ häc cã x¶y ra sù oxi ho¸ lµ:
A. MgCO3 MgO + CO2 B. CaO + H2O Ca(OH)2	
C. 3Fe + 2O2 Fe3O4 D. K2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2KCl
 Câu 3: Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A. KMnO4 và không khí.	B. KMnO4 và H2O. 
C. KClO3 và CaCO3 . D. KMnO4 và KClO3.
Câu 4: . Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân hủy.
A. Cu(OH)2 CuO + H2O 	.	 B. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O. 
C. 3Fe + 2O2 Fe3O4 D. CuO + H2 Cu + H2O
PHẦN II: Tự Luận (8 điểm)
Câu 5.(3đ) Điền công thức hóa học của chất hoặc tên gọi cho phù hợp vào ô trống:
CTHH của oxit
CTHH của axit
CTHH của Bazo
CTHH của muối
Tên gọi của muối
Kaliphotphat
SO3
Fe(OH)2
MgO
HCl
Canxi cacbonat
Câu 6. (2đ) Viết phương trình biểu diễn chuyển hóa sau:
 C CO2 CaCO3 CaO Ca(OH)2
Câu 7. (3đ)
Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 100 gam dd HCl 14,6%
a, Viết phương trình phản ứng xảy ra
b, Chất nào còn dư sau phản ứng và dư bao nhiêu ?
c, Tính thể tích khí hiđro thoát ra (ở ĐKTC)
BÀI LÀM.
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2016- 2017
MÔN: HÓA HỌC 8
Đáp án
Biểu điểm
Trắc nghiệm
D
A
B
Học sinh khoanh vào câu đúng
C
1. A 2. 3. 4. 
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Tự luận
Câu 5
CTHH của oxit
CTHH của axit
CTHH của bazo
CTHH của muối
Tên gọi của muối
P2O5 hoặc K2O
H3PO4
KOH
K3PO4
Kaliphotphat
SO3
H2SO4
Fe(OH)2
FeSO4
Sắt(II) sunfat
MgO
HCl
Mg(OH)2
MgCl2
Magie clorua
CaO hoặc CO2
H2CO3
Ca(OH)2
CaCO3
Can xi cacbonat
3 điểm
Mỗi ý đúng được 0,2 điểm
Câu 6
C+ O2 CO2
CaO + CO2 CaCO3
CaCO3 CaO + CO2\
 CaO + H2O Ca(OH)2
2 điểm
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 7
PTHH
 Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
b. HS tính được:
nZn= 0,1 mol
nHCl = 0,4 mol
so sánh số mol của Zn và HCl-> HCl dư
nHCl dư = 0,2 mol => mHCl dư = 0,2. 36,5 = 7,3 (g)
c. Tính được:
nH= 0,1 mol => VH= n.22,4= 0,1. 22,4= 2,24 (l)
3 điểm
0,5 đ
1,5 đ
1 đ
 (Học sinh giải theo cách khác- nếu đúng- vẫn cho điểm tối đa)

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_mon_hoa_hoc_lop_8_nam_hoc_2016_2017_truong_thcs.docx