TRƯỜNG THPT CẨM XUYÊN- ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 5- 12A1 Chất nào sau đây không phải là muối? A. CH3NH3HCO3 B. CH2(NH2)COOCH3 C. C6H5ONa D. (COONH4)2 [] Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol. B. Một số este được dùng làm chất dẻo. C. Chất béo là trieste của axit cacboxylic và glixerol. D. benzylaxetat có mùi thơm của hoa nhài. [] X là chất rắn không màu có vị ngọt, dễ tan trong, có nhiều trong hầu hết các bộ của cây và nhất là trong quả chín. Vậy X là: A. Glucozo B. Fructozo C. Glixin C. Sacarozo [] Một tên gọi khác của alanin là: A. axit aminoaxetic B. Axit α-aminoisovaleric C. Axit α-aminopropionic D. Axit α-aminoglutaric [] Có thể nhận biết lọ đựng metyl amin (CH3NH2) bằng cách nào trong các cách sau đây? A. Nhận biết bằng mùi. B. Thêm vài giọt dung dịch H2SO4 C. Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3 D. Đưa đũa thủy tinh nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch đậm đặc metyl amin. [] Chất nào sau đây thuộc loại polieste? A. tơ nilon-6,6 B. poli(metylmetacrylat) C. Tơ lapsan D. Tơ tằm [] Kim loại Ag không tan trong dung dịch nào sau đây? A. FeCl3 B. HNO3 đặc nguội C. HNO3 loãng D. H2SO4 đậm đặc. [] Thí nghiệm nào sau đây không xẩy ra phản ứng oxi hóa khử? A. Cho FeCl2 vào dung dịch AgNO3 B. Nhiệt phân FeCO3 trong không khí C. Vật liệu bằng thép đề ngoài không khí ẩm. D. Cho Cr2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. [] Kim loại crom tan trong dung dịch nào sau đây? A. NaOH đậm đặc B. HNO3 đặc nguội C. H2SO4 đặc nguội D. HCl đặc nguội. [] Oxit nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HCl tạo ra hỗn hợp hai muối? A. FeO B. Cr2O3 C. Fe3O4 D. MgO [] Chất phản ứng với dung dịch NaOH là: A. Al B. Cr2O3 C. MgO D. FeCO3 [] Chất không phản ứng với dung dịch FeCl3 là? A. AgNO3 B. Cu C. H2S D. HNO3 [] Cho 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M , Ba(OH)2 0,4M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 11,82 B. 15,76 C. 13,97 D. 9,8 [] Cho 7,9 gam hỗn hợp Al và Cr vào dung dịch HCl loãng dư thu được dung dịch X và 5,6 lít khí H2(đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là: A. 26,55 B. 25,65 C. 15,65 D. 27,65 [] Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp hai amin no, mạch hở thu được 2,24 lít N2 (đktc). Nếu cho 7,6 gam hỗn hợp amin trên phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì khối lượng muối thu được sau phản ứng là: A. 17,4 B. 27,2 C. 26,4 D. 18,2 [] Cho 2,4 gam Mg vào dung dịch HNO3 loãng dư, sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch X có khối lượng tăng lên 2,4 gam so với khối lượng dung dịch HNO3 ban đầu. Số mol HNO3 đã phản ứng là: A. 0,2 mol B. 0,25 mol C. 0,3 mol D. 0,4 mol [] Chọn phát biểu đúng: A. Cr, Cr2O3, CrO3 đều tan trong dung dịch NaOH đặc nóng. B. Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thu được dung có màu vàng chanh. C. Cho Ba(OH)2 vào dung dịch K2Cr2O7 thu được chất kết tủa màu vàng. D. CrO3 là oxit axit, phản ứng với nước chỉ tạo ra một oxit duy nhất. [] Số đồng phân α-amino axit của C5H11O2N là: A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 [] Biết một đoạn mạch xenlulozo có phân tử khối là 1620000. Hệ số polime hóa của xenlulozo là: A. 10000 B. 1000 C. 100 D. 1120 [] Cho các chất sau: Cu(OH)2, NaOH, HCl, Na2CO3, MgCl2. Số chất phản ứng được với dung dịch glixin là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 [] Thủy phân hoàn toàn 88,4 gam một chất béo, cần vừa đủ 300 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là: A. 94 B. 95 C. 96 D. 97 [] X là một đi peptit tạo bởi các α-aminoaxit no, đều chỉ chứa một nhóm chức amin và một nhóm chức axit. Đốt cháy hoàn toàn 8,76 gam X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 18,6 gam. Số đồng phân của X là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 [] Cho các chất sau: Al, Cu, Cl2, H2S, AgNO3, HNO3, Na2CO3. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl2 là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 [] Chất không phải chất lưỡng tính là: A. (NH4)2CO3 B. NaHCO3 C. Al2O3 D. Zn [] Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Điện phân nóng chảy NaOH thu được Na. B. Tất cả kim loại kiềm đều phản ứng mãnh liệt với nước tạo ra dung dịch bazo. C. Có thể dùng dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời. D. Trong công nghiệp NaOH được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl bão hòa, có màng ngăn. [] Cho các phát biểu sau: 1. CH2(NH2)-COOCH3 là chất rắn ở điều kiện thường. 2. Các amin thơm đều là chất lỏng hoặc chất rắn dễ bị oxi hóa. 3. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng oxi hóa. 4. Glucozo, fructozo đều bị H2 khử thành sobitol. 5. Triolein, amilozo, xenlulozo đều bị thủy phân trong môi trường axit. Tổng số phát biểu đúng là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 [] Cho các thí nghiệm sau: 1. Sục khí CO2 dư vào dung dịch natrialuminat ( NaAlO2). 2. Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 3. Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl 4. Cho CO2 vào dung dịch BaCl2 5. Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2 đun nóng. Số thí nghiệm có xẩy ra phản ứng hóa học là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 [] Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí CO2 và SO2? A. Dung dịch Ca(OH)2 B. Dung dịch Na2CO3 C. Dung dịch Na2SO3 D. Dung dịch Brom [] Nhiên liệu được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là: A. củi, gỗ, than cốc. B. than đá, xăng, dầu C. Xăng, dầu D. Khí thiên nhiên. [] Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit. Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. Giá trị m là: A. 29,75 B. 27,75 C. 26,25 D. 24,25. [] Cho m Mg vào 200 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,2M thu được dung dịch X có khối lượng không đổi so với dung dịch ban đầu. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1,45 B. 1,54 C. 1,46 D. 1,50 [] Điện phân dung dịch M(NO3)2 trong thời gian t giây thu được dung dịch X có khối lượng tăng lên 5,6 gam và có kim loại bám vào catot. Nếu điện phân dung dịch trên trong thời gian 2t giây thấy khối lượng dung dịch tăng lên 8,1 gam và có 1,12 lít khí thoát ra ở catot (đktc). Dung dịch X hòa tan tối đa m gam Fe. Giá trị của m là: A. 7 B. 14 C. 4,06 D. 9,4 [] Cho các phát biểu sau: 1. Cho NO2 vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch chứa hai chất tan. 2. Cho Cl2 dư vào dung dịch NaOH thu được dung dịch chứa hai muối. 3. Có thể dùng NaOH, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4 để làm mềm nước cứng tạm thời. 4. Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O 5. Ở dang khan, Al2O3 tinh thể được dùng làm đá quý. Tổng số phát biểu đúng là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 [] Chất X có công thức C9H8O4, khi cho 1 mol chất X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được 1 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O. Z phản ứng với HCl dư tạo ra hợp chất hữu cơ tạp chức T có phân tử khối nhỏ hơn 152 . Nhận xét nào sau đây không đúng? A. 1 mol X phản ứng với tối đa ba mol NaOH B. X là hợp chất hữu cơ tạp chức. C. Y có phản ứng tráng gương. D. T phản ứng được với CH3OH (xt H2SO4) không phản ứng được với CH3COOH. [] Hỗn hơp E chứa 2 este X, Y đều hai chức, mạch hở và không chứa nhóm chức khác; trong đó Y không no chứa một liên kết đôi C=C. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol E bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 36,96 gam CO2. Mặt khác, đun nóng 0,15 mol E với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam một ancol Z duy nhất và 21,6 gam hỗn hợp muối. Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 11,1 gam. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với A. 37%. B. 25%. C. 31%. D. 20%. [] Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al vào nước dư phản ứng kết thúc thu được 3,024 lít khí (đktc), dung dịch A và 0,54 gam chất rắn không tan. Cho 110 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch A được 5,46 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 8,20. B. 8,58. C. 7,21. D. 8,74. [] Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 50 ml dung dịch H2SO418M (đặc, dư, đun nóng), thu được V lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y. Cho 450 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 5,60. B. 4,48. C. 3,36. D. 6,72. [] Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín không có không khí. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z; Z có tỉ khối so với H2 là 22,5. Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,02 mol NaNO3 và 0,6 mol HCl, thu được dung dịch chứa 34,64 gam chất tan và V lít (đktc) hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 8 (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m là A. 27,52. B. 25,10. C. 24,50. D. 26,30. [] Cho hỗn hợp X gồm 0,01 mol Al và a mol Fe vào dung dịch AgNO3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 3 cation kim loại. Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH dư trong điều kiện không có không khí, thu được 2,87 gam kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 2,4 gam chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất. Giá trị của m là A. 11,88. B. 10,8. C. 6,48. D. 8,64. [] Hỗn hợp M gồm ba peptit mạch hở A, B, C có tỷ lệ mol tương ứng 2 : 3 : 4. Thủy phân hoàn toàn 35,97 gam M thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,29 mol X và 0,18 mol Y (X, Y đều là các amino axit no có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử). Biết tổng số liên kết peptit trong ba phân tử A, B, C là 16. Nếu đốt cháy 4x mol A hoặc 3x mol B đều thu được số mol CO2 như nhau. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M thu được V lít N2 (đktc), 16,576 lít CO2 (đktc) và x mol H2O. Tỷ lệ V/x gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 6,7. B. 3,5. C. 3,9. D. 6,6.
Tài liệu đính kèm: