Trường THCS Phan Chu Trinh MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2015 -2016 MÔN: SINH HỌC - LỚP 7 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Các chủ đề Các mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng thấp Vận dụng cao Chương VI Ngành động vật có xương sống (18 tiết) Nêu được những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn. Phân biệt được đặc điểm cấu tạo và tập tính của khỉ hình người với khỉ và vượn. Giải thích được sự tiến hóa hình thức sinh sản hữu tính, cho ví dụ. Số câu: 3 50% = 5 điểm 1 câu 2,0 điểm = 40% 1 câu 1,0 điểm = 10% 1 câu 2,0 điểm =40% Chương VII Sự tiến hoá của động vật (4 tiết) Phân tích được sự phân hóa và chuyên hóa của hệ hô hấp trong quá trình tiến hóa của các ngành động vật. Số câu: 1 20% = 2 điểm 1 câu 2,0 điểm = 100% Chương VIII Động vật và đời sống con người (6 tiết) Nêu được các biện pháp cần thiết để bảo vệ sự đa dạng sinh học. Giải thích được tác dụng của cơ hoành ở thỏ tham gia vào hô hấp. Số câu: 2 30% = 3 điểm 1 câu 2,0 điểm = 66% 1 câu 1,0 điểm = 34% Số câu 6 100% = 10 điểm 2 câu 40%=4,0 điểm 2 câu 30%=3,0 điểm 1 câu 20%=2,0 điểm 1 câu 10%=1,0điểm HẾT Duyệt của tổ GV ra đề Trường THCS Phan Chu Trinh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC: 2015 – 2016 Môn Sinh - Lớp 7 Thời gian làm bài 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1: (4 điểm) a) Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn ? b) Nêu những biện pháp cần thiết để duy trì đa dạng sinh học? Câu 2: (3 điểm) Phân biệt đặc điểm cấu tạo và tập tính của khỉ hình người với khỉ và vượn? b) Sự chuyên hóa và phân hóa của hệ hô hấp trong quá trình tiến hóa ở các ngành động vật được thể hiện như thế nào? Câu 3: (3 điểm) a) Giải thích sự tiến hóa hình thứ sinh sản hữu tính? Cho ví dụ? b) Quan sát mô hình thí nghiệm nêu rõ tác dụng của cơ hoành ở thỏ? A - Khi cơ hoành dãn B - Khi cơ hoành co HẾT Trường THCS Phan Chu Trinh ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC: 2015 – 2016 Họ và tên:. Môn Sinh - Lớp 7 Lớp: Thời gian làm bài 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Điểm Lời phê của giáo viên Câu 1: (4 điểm) a) Trình bày những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn ? b) Nêu những biện pháp cần thiết để duy trì đa dạng sinh học? Câu 2: (3 điểm) Phân biệt đặc điểm cấu tạo và tập tính của khỉ hình người với khỉ và vượn? b) Sự chuyên hóa và phân hóa của hệ hô hấp trong quá trình tiến hóa ở các ngành động vật được thể hiện như thế nào? Câu 3: (3 điểm) a) Giải thích sự tiến hóa hình thứ sinh sản hữu tính? Cho ví dụ? b) Quan sát mô hình thí nghiệm nêu rõ tác dụng của cơ hoành ở thỏ? A - Khi cơ hoành dãn B - Khi cơ hoành co BÀI LÀM Trường THCS Phan Chu Trinh ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC: 2015 – 2016 Môn Sinh - Lớp 7 Câu Nội dung Điểm Câu 1 (4 đ) a) + Da khô có vẩy sừng bao bọc giảm sự thoát hơi nước của cơ thể + Cổ dài phát huy các giác quan trên đầu, giúp bắt mồi + Mắt có mi cử đông được, có nước mắt bảo vệ mắt, giữ mắt không bị khô. + Màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ bên đầu. bảo vệ màng nhĩ, hứng âm thanh + Thân dài, đuôi dài động lực di chuyển. + Bàn chân 5 ngón có vuốt. di chuyển trên cạn b) + Cấm đốt, phá, khai thác rừng bừa bãi, săn bắn buôn bán động vật. + Bảo vệ môi trường: Không xả rác, chất thải, các chất độc hại ra môi trường. đẩy mạnh các biện pháp chống ô nhiễm môi trường . + Thuần hóa, lai tạo động vật làm tăng độ đa dạng, tổ chức chăn nuôi đáp ứng nhu cầu của con người nhằm hạn chế săn bắt. + Đẩy mạnh tuyên truyền cho mọi người thấy được vai trò của đa dạng sinh học nhằm nâng cao ý thức bảo vệ. 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0.5đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 Câu 2 (3 đ) a) + Khỉ hình người: Không có chai mông, túi má và đuôi. Sống theo đàn như tinh tinh, gôrila. Sống đơn độc như đười ươi. + Khỉ: Chai mông lớn, túi má lớn, đuôi dài Sống đàn + Vượn: Chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi Sống đàn. b) Sự chuyên hóa và phân hóa của hệ hô hấp được thể hiện: + Từ chưa phân hóa hệ hô hấp(trùng biến hình, ruột khoang) đến hô hấp qua da (giun đốt) đến hô hấp qua mang đơn giản (tôm sông) đến hô hấp qua hệ thống ống khí. + Tiếp đến phát triển hô hấp qua mang (cá) đến hô hấp qua da và phổi (ếch) đến hô hấp bằng phổi (thằn lằn) đến hô hấp bằng phổi và túi khí(chim) và hô hấp hoàn toàn bằng phổi(thú) 0,5đ 0,25đ 0,25đ 1 đ 1 đ Câu 3 (3 đ) a) Tiến hóa hình thức sinh sản hữu tính: + Từ thụ tinh ngoài(cá, ếch) đến thụ tinh trong (chim, thú) + Từ đẻ nhiều trứng (cá, ếch) đến đẻ ít trứng (chim) đến đẻ con (thú). + Phôi phát triển biến thái(châu chấu) đến phát triển trực tiếp không có nhau thai (cá, chim) đến phát triển trực tiếp có nhau thai (thú); + Từ con non không được nuôi dưỡng (cá, ếch) đến con non được nuôi (chim) đến con non được nuôi dưỡng, được học tập (thú). b) Qua sơ đồ cơ hoành có tác dụng tham gia hô hấp: + Khi cơ hoành dãn (A): thể tích lồng ngực giảm, áp suất tăng không khí từ phổi ra ngoài (thở ra). + Khi cơ hoành co (B): Thể tích lồng ngực lớn, áp suất giảm, không khí tràn vào phổi (hít vào) 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5 đ 0,5đ Tổng số: 6 câu 10 điểm Hết
Tài liệu đính kèm: