SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG QUỐC TẾ Á CHÂU NĂM HỌC 2016 – 2017 ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN HÓA HỌC – KHỐI 12 ( Thời gian 30 phút , không tính thời gian giao đề ) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ THI 234 Họ và Tên Học Sinh.Lớp:SBD:. ( Học sinh lưu ý làm bài trên giấy thi, không làm trên đề ) Cho : H = 1; C = 12; N = 14 ; O = 16 ; Cl = 35,5; Br = 80 ; I = 127 ; Na = 23 ; K = 39 ; Li = 7; Rb=85; Mg = 24 ; Ca = 40; Ba = 137 ; Al = 27 ; Fe = 56; Cr = 52; Zn = 65; Cu = 64; Ag = 108 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho V lít CO2 vào 300 gam dung dịch KOH 9,52% thu được hỗn hợp muối trong đó có 13,8 gam muối K2CO3. Xác định giá trị của V? A. 9,184 lít B. 22,4 lít C. 2,24 lít D. 3,36 lít Câu 2: Cho 4,48 lít CO2 đkc vào 40 lít dung dịch Ca(OH)2 ta thu được 12 g kết tủa . Vậy nồng độ M của dung dịch Ca(OH)2 là : A. 0,004 B. 0,008 C. 0,006 D. 0,002 Câu 3: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là: A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O . B. NaCrO2 , NaCl, NaClO, H2O . C. Na2CrO4, NaCl, H2O . D. NaClO3, Na2CrO4, H2O . Câu 4: Khi đốt cháy hỗn hợp Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí thu được chất rắn X. Biết X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều thu được khí H2 (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Vậy hỗn hợp X gồm các chất nào sau đây 1. Al 2. Al2O3 3. Fe3O4 4. FeO 5. Fe2O3 6. Fe A. 2, 3, 6 . B. 2, 3, 4 . C. 1, 2, 3 D. 1, 2, 6. Câu 5: Nung hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là A. 5,4 B. 8,1 C. 10,08 D. 3,36 Câu 6: Cho các phản ứng sau : Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là: A. Ag+, Fe3+, Fe2+ B. Fe2+, Ag+, Fe3+ C. Fe2+, Fe3+, Ag+ D. Ag+, Fe2+, Fe3+ Câu 7: Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây 1. Là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, nhiệt độ nóng chảy ở 660oC 2. Dễ dát mỏng, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt 3. Là kim loại nhẹ, không màu, không tan trong nước A. 2, 3. B. 1, 3. C. 1, 2, 3. D. 1, 2. Câu 8: Chọn phát biểu đúng: A. Trong môi trường axit, ion Cr3+ có tính khử mạnh . B. Trong môi trường kiềm, ion Cr3+ có tính oxi hóa mạnh . C. Trong dung dịch ion Cr3+ có tính lưỡng tính . D. Trong dung dịch ion Cr3+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. Câu 9: Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot ( cực âm) ? A. 2Cl– → Cl2 + 2e. B. Mg → Mg2+ + 2e. C. Mg2+ + 2e → Mg D. Cl2 + 2e → 2Cl– Câu 10: Cho 18,6 gam một hỗn hợp gồm kẽm và sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là 6,72 lít . % Fe trong hỗn hợp ban đầu là? A. 36,23% B. 30,11%. C. 69,89% . D. 63,77% Câu 11: Cho từ từ dung dịch 0,65 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch có chứa 26,7g AlCl3 cho đến khi dừng phản ứng thì thu được m gam kết tủa. Biết phản ứng vừa đủ . Xác định m ? A. 11,7 g B. 16,9 g C. 50,7g D. 15,6 g Câu 12: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện ( nhờ chất khử CO) đi từ oxit kim loại tương ứng: A. Al, Cu. B. Mg, Fe. C. Ca, Cu. D. Ni, Fe. Câu 13: Nguyên tắc luyện thép từ gang là: A. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép. B. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép. C. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao. D. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn, trong gang để thu được thép . Câu 14: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là : A. ns2np1 B. ns1 C. (n–1)dxnsy D. ns2 Câu 15: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20. Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là A. FeO; 75%. B. Fe3O4; 75%. C. Fe2O3; 75% D. Fe2O3; 65%. Câu 16: Vai trò của Fe3+ trong phản ứng Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 là: A. chất bị khử. B. chất trao đổi. C. chất khử. D. chất bị oxi hoá. Câu 17: Cho a mol CO2 hấp thụ vào dd chứa 0,2mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH)2 thu được 23,64g kết tủa. a là A. 0,12 B. 0,38 hoặc 0,25 C. 0,36. D. 0,12 hoặc 0,38 Câu 18: Cho 2,82 gam hỗn hợp Mg, Al, phản ứng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít H2 (đkc). % khối lượng của Mg và Al lần lượt là A. 25,45 ; 74,55 B. 42,55 ; 57,45 . C. 44,5 ; 55,5 D. 24,55 ; 75,45 Câu 19: Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm: (1) tiết kiệm năng lượng (2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2 (3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa (4) tạo hỗn hợp có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí (5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy. Các ý đúng là: A. (1), (2), (5). B. (2), (3), (4), (5). C. (1), (4), (5). D. (1), (3), (5). Câu 20: Trong 3 oxít FeO, Fe2O3, Fe3O4 chất nào tác dụng với axít HNO3 cho ra chất khí. A. Chỉ có Fe3O4. B. FeO và Fe3O4 C. Chỉ có FeO. D. Chỉ có Fe2O3. Câu 21: Cho các câu sau đây : 1. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt. 2. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit baz. 3. Crom có tính chất hoá học giống nhôm. 4. Crom có những hợp chất giống những hợp chất của lưu huỳnh. 5. Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất. 6. Phương pháp sản xuất crom là điện phân Cr2O3 nóng chảy. 7. kim loại crom có thể rạch được thuỷ tinh. 8. kim loại crom có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối. Phương án gồm các câu đúng là : A. 1, 3, 4, 7, 8 . B. 1, 2, 4, 7. C. 1, 2, 3, 5. D. 1, 3, 4, 6. Câu 22: Cho 1 bản kẽm ( lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0,01g. Khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dung dịch là: A. < 0,01 g. B. 1,68 g. C. 1,88 g. D. ~ 0,29 g. Câu 23: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là: A. Loại bỏ ion SO42− trong nước B. Loại bỏ ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước. C. Loại bỏ ion HCO3− trong nước D. Khử ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước Câu 24: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là A. Na. B. Li. C. K. D. Rb. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: