1 ĐỀ ÔN TẬP TỔNG HỢP – SỐ 1 Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 loãng. (2) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng. (3) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4. (4) Cho dung dịch glucozơ vào dd AgNO3 /NH3 dư, (5) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. (6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (7) Cho FeS vào dung dịch HCl. (8) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc, nóng. (9) Cho Cr vào dung dịch KOH (10) Nung NaCl ở nhiệt độ cao. Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là: A. 8. B. Đáp án khác. C. 7. D. 9. Ai có nhu cầu về File Word, xin liên hệ đến Lemaiphuong888@gmail.com Câu 2 : Cho các phát biểu sau: (1) Tinh thể I2 là tinh thể phân tử. (2) Tinh thể H2O là tinh thể phân tử. (3) Liên kết giữa các nguyên tử trong tinh thể nguyên tử là liên kết yếu. (4) Liên kết giữa các phân tử trong tinh thể phân tử là liên kết mạnh. (5) Tinh thể ion có nhiệt độ nóng chảy cao, khó bay hơi,khá rắn vì liên kết cộng hóa trị trong các hợp chất ion rất bền vững. (6) Kim cương là một dạng thù hình của cacbon. Số phát biểu đúng là : 2 A.5 B.3 C.4 D.6 Câu 3: Cho các phương trình phản ứng: (1) dung dịch FeCl2 + dung dịch AgNO3 dư → (2) Hg + S → (3) F2 + H2O → (4) NH4Cl + NaNO2 to (5) K + H2O → (6) H2S + O2 dư to (7) SO2 + dung dịch Br2 → (8) Mg + dung dịch HCl → (9) Ag + O3 → (10) KMnO4 to (11) MnO2 + HCl đặc to (12) dung dịch FeCl3 + Cu → Trong các phản ứng trên, số phản ứng tạo đơn chất là: A. 9. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 4: Cho các cặp dung dịch sau: (1) NaAlO2 và AlCl3 ; (2) NaOH và NaHCO3; (3) BaCl2 và NaHCO3 ; (4) NH4Cl và NaAlO2 ; (5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4; (6) Na2CO3 và AlCl3 (7) Ba(HCO3)2 và NaOH. (8) CH3COONH4 và HCl (9) KHSO4 và NaHCO3 (10) FeBr3 và K2CO3 Số cặp trong đó có phản ứng xảy ra là: A. 9. B. 6. C. 8. D. 7. Câu 5: Cho các chất sau: KHCO3; (NH4)2CO3; H2ZnO2; Al(OH)3; Pb(OH)2 ; Sn(OH)2;Cr(OH)3 ;Cu(OH)2 ; Al, Zn. Số chất lưỡng tính là : A.8. B.10. C.6. D.Đáp án khác. Câu 6: Cho các phát biểu sau: 3 (a) Dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ. (b) Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa cho nhau. (c) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. (d) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ. (e) Saccarozơ thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 7 : Cho các phát biểu sau: (1) Phản ứng có este tham gia không thể là phản ứng oxi hóa khử. (2) Các este thường có mùi thơm dễ chịu. (3) Tất cả các este đều là chất lỏng nhẹ hơn nước,rất ít tan trong nước. (4) Để điều chế este người ta cho rượu và ancol tương ứng tác dụng trong H2SO4 (đun nóng). Số phát biểu sai là: A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 8: Cho các phát biểu sau: (1) Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α –glucozơ ở C1, gốc β –fructozơ ở C4 (C1–O–C4) (2) Ở nhiệt độ thường : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ đều là chất rắn kết tinh dễ tan trong nước và dung dịch của chúng đều hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. (3) Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh do các mắt xích – glucozơ tạo nên. (4) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. (5) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau. (6) Glucozơ làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit khi đun nóng. 4 (7) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (8) Glucozơ và fructozơ đều bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3. Số phát biểu không đúng là : A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 9: Cho các nhận xét sau: (1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí, mùi khai, tan nhiều trongnước (2) Anilin làm quỳ tím ẩm đổi thành màu xanh. (3) Dung dịch HCl làm quỳ tím ẩm chuyển màu đỏ. (4) Phenol là một axit yếu nhưng có thể làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu đỏ. (5) Trong các axit HF, HCl, HBr, HI thì HI là axit có tính khử mạnh nhất. (6) Oxi có thể phản ứng trực tiếp với Cl2 ở điều kiện thường. (7) Cho dung dịch AgNO3 vào 4 lọ đựng các dung dịch HF, HCl, HBr, HI, thì ở cả 4 lọ đều có kết tủa. (8) Khi pha loãng H2SO4 đặc thì nên đổ từ từ nước vào axit. Trong số các nhận xét trên, số nhận xét không đúng là: A.4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 10: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là : A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 11: Cho các phát biểu sau : (1). Propan – 1,3 – điol hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh thẫm. (2). Axit axetic không phản ứng được với Cu(OH)2. (3).Từ các chất CH3OH, C2H5OH, CH3CHO có thể điều chế trực tiếp axit axetic. (4) Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl. (5) Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl. 5 (6) Hỗn hợp Al2O3 và K2O có thể tan hết trong nước. (7) Hỗn hợp Al và BaO có thể tan hết trong nước. (8) FeCl3 chỉ có tính oxi hóa. Số phát biểu đúng là : A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 12: Cho chuỗi phản ứng sau: 0 0 2+Br /xt+NaOH,t +CuO,t +NaOHEtylclorua X Y Z G Trong các chất trên chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. Chất X B. Chất Y C. Chất Z D. Chất G Câu 13: Tiến hành các thí nghiệm sau : (1) Đổ dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4 (2) Đổ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4 (3) Đổ dung dịch Ca(H2PO4)2 vào dung dịch KOH (4) Đổ dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3 (5) Đổ dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH (6) Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S (7) Sục khí Cl2 vào dung dịch KI. (8) Đổ dung dịch H3PO4 vào dung dịch AgNO3. (9) Sục khí CO2 vào dung dịch K2SiO3 Số thí nghiệm chắc chắn có kết tủa sinh ra là : A.6 B.7 C.8 D. Đáp án khác Câu 14: Cho các hợp chất hữu cơ sau: clo metan; 1,1-đicloetan; CH2Cl-CH2Cl, o-clo phenol, benzylclorua, phenylclorua, C6H5CHCl2, ClCH=CHCl; CH3CCl3, vinylclorua, 6 O HOH O O H C l Số chất khi thủy phân trong NaOH dư (các điều kiện phản ứng coi như có đủ, phản ứng xảy ra hoàn toàn) sinh ra hai muối là : A.2 B.3 C.4 D.Đáp án khác Câu 15: Cho các phát biểu sau: (1) Trong công nghiệp Oxi được điều chế duy nhất bằng cách điện phân nước vì có chi phí rẻ. (2) Ozon là một dạng thù hình của Oxi,có tính oxi hóa rất mạnh và có tác dụng diệt khuẩn do vậy trong không khí có Ozon làm cho không khí trong lành. (3) Ozon được dùng để tẩy trắng tinh bột,dầu ăn.Chữa sâu răng.Sát trùng nước sinh hoạt (4) Lưu huỳnh có hai dạng thù hình là lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà. (5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nguội thu được khí H2. Số phát biểu đúng là: A.2 B.3 C.4 D.Đáp án khác Câu 16: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là : A. (4), (1), (5), (2), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4). C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3). Câu 17: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân. (b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ. (c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có pứ tráng bạc. (d) Glucozơ làm mất màu nước brom. (e) Thủy phân mantozo thu được glucozơ và fructozơ 7 Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 18: Cho các phát biểu sau: (a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử (b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen (c) Anđehit pứ với H2 (dư) có xt Ni đun nóng, thu được ancol bậc một (d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2 (e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ (f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen (g) Etylamin tác dụng với axit nitro ở nhiệt độ thường tạo ra etanol. (h) Metylamin tan trong nước tạo dung dịch có môi trường bazo. Số phát biểu đúng là A. 5 B. 4 C. 7 D. 6 Câu 19: Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3, Cr2O3, (NH4)2CO3, K2HPO4. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 20: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dd NaOH vào dd Ca(HCO3)2. (2) Cho dd HCl tới dư vào dd NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). (3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. (4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. (5) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. (6) Cho Ba(OH)2 dư vào ZnSO4. (7) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3. (8) Sục khí CO2 tới dư vào dd NaAlO2 Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? 8 A. 4. B. 6. C. 7. D. 5. Câu 21: Cho các phản ứng sau: (1) 0t 3 2 Cu NO (2) 0t 4 2NH NO (3) 0t 3 2NH O (4) 0t 3 2NH Cl (5) 0t 4 NH Cl (6) 0t 3 NH CuO (7) 0t 4 2 NH Cl KNO (8) 0t 4 3 NH NO Số các phản ứng tạo ra khí N2 là: A.3. B.4. C.2. D.5. Câu 22: Cho các chất sau đây: axetilen, Natrifomat, saccarozơ, mantozơ, glucozơ, fructozơ, số chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 dư sau khi phản ứng kết thúc: A.3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 23: Cho các polime sau đây: tơ lapsan, tơ nilon-6, poli(vinyl axetat), poli(ure-fomanđehit) và polietilen. Số chất bị thủy phân trong môi trường HCl loãng là? A.1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 24: Cho các mệnh đề sau: (1) Chất béo là Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài, không phân nhánh. (2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit, (3) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa và nó xảy ra chậm hơn phản ứng thủy phân trong môi trường axit. (4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và gọi là xì dầu. (5) Dầu mỡ bị ôi là do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất chất béo bị khử chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit. (6) Mỗi vị axit có vị riêng: Axit axetic có vị giấm ăn, axit oxalic có vị chua của me, 9 (7) Phương pháp hiện đại sản xuất axit axetic được bắt đầu từ nguồn nguyên liệu metanol. (8) Phenol có tính axit rất yếu: dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím. (9) Cho dung dịch HNO3 vào dung dịch phenol, thấy có kết tủa trắng của 2,4,6-trinitrophenol. Số mệnh đề đúng là: A.5 B.4 C.3 D.6 Câu 25: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm: C6H5–COO–CH3 HCOOCH = CH – CH3 CH3COOCH = CH2 C6H5–OOC–CH=CH2 HCOOCH=CH2 C6H5–OOC–C2H5 HCOOC2H5 C2H5–OOC–CH3 Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol: A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 26: Cho các thí nghiệm sau : (1) Nhỏ dung dịch Na3PO4 vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện kết tủa vàng, thêm tiếp dung dịch HNO3 dư vào ống nghiệm trên thu được dung dịch trong suốt. (2) Nhỏ dung dịch BaS vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện kết tủa đen, thêm tiếp dung dịch HCl dư vào thì thu được dung dịch trong suốt. (3) Cho từ từ dung dịch H2S vào dung dịch FeCl2 thấy xuất hiện kết tủa đen. (4) Khi cho từ từ dung dịch HCl tới dư vào dung dịch Na2ZnO2 (hay Na[Zn(OH)4]) thì xuất hiện kết tủa màu trắng không tan trong HCl dư. (5) Ống nghiệm đựng hỗn hợp gồm anilin và dung dịch NaOH có xảy ra hiện tượng tách lớp các chất lỏng. (6) Thổi từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch natri phenolat, thấy dung dịch sau phản ứng bị vẩn đục. (7) Cho fomanđehit tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3 thấy xuất hiện lớp kim loại sáng như gương bám vào thành ống nghiệm, lấy dung dịch sau phản ứng cho phản ứng với dd HCl dư thấy sủi bọt khí. 10 Số thí nghiệm xảy ra hiện tượng đúng là : A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 27. Cho các chất sau CH3CH2NH2; CH3NHCH3; axit 2,6-diaminohexanoic (H2N(CH2)4CH(NH2)COOH); C6H5NH2; axit 2-amino-3-metylbutanoic ((CH3)2CHCH(NH2)COOH); H2N(CH2)6NH2; (CH3)2CHNHCH3; (HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH); axit 2-amino-3(4-hidroxiphenyl)propanoic (HOC6H5CH2CH(NH2)COOH ) Số chất có khả năng làm chuyển màu quỳ tím là A. 4 B. 5 C. 6 D.7 Câu 28. Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI dư. (2) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (3) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (4) Sục khí CO2 vào dung dịch nước Javen. (5) Cho kim loại Be vào H2O. (6) Sục khí Cl2 vào dung dịch nước Br2. (7) Cho kim loại Al vào dd HNO3 loãng nguội. (8) NO2 tác dụng với nước có mặt oxi. (9) Clo tác dụng sữa vôi (300C). (10) Lấy thanh Fe ngâm trong dd H2SO4 đặc nguội, rồi lấy ra cho tiếp vào dd HCl loãng. Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là: A. 8. B. 6. C. 5. D. 7. Câu 29. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào các dung dịch sau: 1 - Dung dịch NaHCO3. 2 - Dung dịch Ca(HCO3)2. 3 - Dung dịch MgCl2. 4 - Dung dịch Na2SO4. 5 - Dung dịch Al2(SO4)3. 6 - Dung dịch FeCl3. 7 - Dung dịch ZnCl2. 8 - DdNH4HCO3. Tổng số kết tủa thu được trong tất cả các thí nghiệm trên là: A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. 11 Câu 30. Cho các dung dịch chứa các chất hữu cơ mạch hở sau: glucozơ, mantozơ, glixerol, ancol etylic, axit axetic, propan-1,3-điol, etylenglicol, sobitol, axit oxalic. Số hợp chất đa chức trong dãy có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là: A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 31: Cho các phát biểu sau: (1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. (2) Lipit gồm chất béo, sáp, stearoid, photpholipit,... (3) Chất béo là các chất lỏng. (4) Ở nhiệt độ phòng, khi chất béo chứa gốc hidrocacbon không no thì chất béo ở trạng thái lỏng (dầu ăn). Khi chất béo chứa gốc hidrocacbon no thì chất béo ở trạng thái rắn (mỡ). (5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (6) Chất béo là thành phần chính của mỡ động vật, dầu thực vật. (7) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (8) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. (9) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng ta thu được chất béo rắn. (10) Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước. Số phát biểu đúng là A .9. B .7. C .10. D .8. Câu 32: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Mg, Fe, Ag, Al. Số kim loại trong dãy tác dụng với dung dịch FeCl3 là: A.2 B.3 C.4 D.5 Câu 33: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4; (2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4; (3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3; (4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2; (5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3; (6) Nhỏ từ từ dung dịch 12 Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là A.5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 34. Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. (II) Sục khí SO2 vào nước brom. (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. (IV) Nhúng lá nhôm vào dd H2SO4 đặc, nguội. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 35. Cho các phản ứng sau: (a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O. (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O. (c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O. (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 36. Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S. (III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước. (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng. (V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF. Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 37: Cho các phản ứng sau: 13 (a) Đimetylaxetilen + dung dịch AgNO3/NH3 → (b) Fructozơ + dd AgNO3/NH3 (đun nóng) → (c) Toluen + dung dịch KMnO4 (đun nóng) → (d) Phenol + dung dịch Br2 → Số phản ứng tạo ra kết tủa là A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 38: Cho các phát biểu sau: (1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; (2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác; (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp; (4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit. Phát biểu đúng là A. (1) và (2). B. (3) và (4). C. (2) và (4). D. (1) và (3). Câu 39: Trong số các chất: C2H5OH; CH3NH2 ; CH3NH3Cl ; CH3COONa ; CH3CHO ; CH2 = CH2 ; CH3COOH; CH3COONH4 ; C6H5ONa. Số chất tác dụng với dung dịch HCl loãng là : A. 7 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 40: Có các phát biểu sau : (1) Amilozo và amilopectin đều có cấu trúc mạch C phân nhánh (2) Xenlulozo và tinh bột là 2 đồng phân cấu tạo (4) Glucozo và Saccarozo đều làm mất màu nước brom (3) Fructozo và Saccarozo đều có pứ tráng bạc (5) Glucozo và Fructozo đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng (6) Este được tạo ra khi có axit cacboxylic pứ với ancol (7) Pứ thủy phân este luôn là pứ 1 chiều (8) Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic (9) Xà phòng là muối của natri hoặc kali với axit béo 14 Số phát biểu đúng là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 41: Có các phát biểu sau đây: (1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (2) Mantozơ bị khử hóa bởi dd AgNO3 trong NH3. (3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom. (5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc. (6) Glucozơ tác dụng được với dung dịch nước brom. (7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở. Số phát biểu đúng là: A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 42: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Ca vào dung dịch CuSO4. (b) Dẫn khí H2 qua Al2O3 nung nóng. (c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. (d) Cho Cr vào dung dịch KOH đặc, nóng. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 43: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dd Ba(OH)2 dư vào dd Cr2(SO4)3. (b) Sục khí CO2 dư vào dd NaAlO2. (c) Cho dd NaF vào dung dịch AgNO3. (d) Sục khí NH3 dư vào dung dịch CuCl2. (e) Cho hh Al4C3 và CaC2 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư. (g) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 4 B. 3 C. 6 D. 5 Câu 44: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; NH2-[CH2]2CH(NH2)-COOH
Tài liệu đính kèm: