Đề thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Hóa học Lớp 12 năm 2017 - Mã đề 140 - Trường THPT Diễn Châu 2

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 10/05/2026 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Hóa học Lớp 12 năm 2017 - Mã đề 140 - Trường THPT Diễn Châu 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi khảo sát chất lượng lần 1 môn Hóa học Lớp 12 năm 2017 - Mã đề 140 - Trường THPT Diễn Châu 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 2
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 1 - 2017
Môn: HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 50 phút; 40 câu trắc nghiệm)
Họ và tên .........................................................................................Số báo danh ..........................
Mã đề thi 140
Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): H = 1; C = 12 ; N = 14 ; O = 16 ; Na = 23 ; K = 39 ; 
Ba = 137 ; Al = 27 ; Cl = 35,5 ; S = 32 ; Ag = 108 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Ca = 40 ; Zn = 65 ; Mg = 24 ; Br = 80 ; 
Cr = 52 ; Li = 7 ; Pb =207
Câu 1: Thủy phân 445,05 gam peptit Val-Gly-Gly-Val-Gly thu được hỗn hợp X gồm 127,5 gam Gly; 163,8 gam Val; 39,6 gam Gly-Gly; 87 gam Val-Gly; 23,1 gam Gly-Val-Gly và m gam một pentapeptit X1. Giá trị của m là
A. 58,050.	B. 77,400.	C. 4,050.	D. 22,059.
Câu 2: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
A. H2N-[CH2]6-NH2.	B. CH2=CH-CN.
C. CH2=CH-CH3.	D. H2N-[CH2]5-COOH.
Câu 3: Chất có phản ứng màu biure là
A. Gly-Val.	B. tinh bột.	C. tristearin.	D. Ala-Glu-Gly.
Câu 4: Trong các polime cho dưới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp?
A. P.V.C.	B. Xenlulozơ triaxetat.	C. Polistiren.	D. Nilon -6.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 6: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng;
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư;
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4;
(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2;
(g) Đốt Ag2S trong không khí;
(h). Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với cực dương làm bằng đồng, cực âm làm bằng thép.
 Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
A. 2.	B. 4.	C. 3.	D. 5.
Câu 7: Chọn câu đúng:
A. Etylamin là amin bậc 2.
B. Metylamin là chất khí ở điều kiện thường, mùi khai và làm xanh quỳ tím.
C. Anilin có khả năng làm quỳ tím hóa xanh.
D. Anilin tham gia phản ứng thế Brom vào vòng thơm khó hơn benzen
Câu 8: Hỗn hợp M gồm axit X, ancol Y và este Z (tạo thành từ X và Y) đều đơn chức; trong đó số mol X gấp hai lần số mol Y. Biết 17,35 gam M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được 16,4 gam muối khan và 8,05 gam ancol. Công thức của X và Y là
A. CH3COOH và C2H5OH.	B. HCOOH và CH3OH.
C. HCOOH và C3H7OH.	D. CH3COOH và CH3OH.
Câu 9: Cho các polime sau: PE, PVC, cao su Buna, PS, amilozơ, amilopectin; xenlulozơ, nhựa novolac, cao su sau lưu hóa; tơ nilon -7. Số chất có cấu tạo mạch thẳng là
A. 9	B. 8	C. 6	D. 7
Câu 10: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sau đó cô cạn dung dịch thu được chất hữu cơ đơn chức Y và phần chất rắn chỉ chứa các chất vô cơ. Nếu cho X tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó cô cạn dung dịch thì được phần chất rắn và giải phóng khí Z. Phân tử khối của Y và Z lần lượt là
A. 31; 46	B. 31; 44	C. 45; 46	D. 45 ; 44.
Câu 11: Cho các phản ứng sau:
 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Ag + Fe(NO3)3.
 Cu + Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + Fe(NO3)2.
 Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu.
 Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử là:
A. Fe2+,Ag, Cu, Fe.	B. Fe2+, Cu, Ag, Fe.	C. Ag, Cu, Fe2+, Fe.	D. Ag, Fe2+, Cu, Fe.
Câu 12: Chất X có công thức phân thử C8H15O4N. X tác dụng với NaOH tạo Y, C2H6O và CH4O. Y là muối natri của -amino axit Z mạch hở không phân nhánh. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
A. 1	B. 2	C. 3	D. 4
Câu 13: Amin đơn chức X có phần trăm khối lượng nitơ là 23,73%. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 3.	B. 5.	C. 4.	D. 2.
Câu 14: X là este của glixin có phân tử khối bằng 89. Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng. Toàn bộ lượng ancol thu được sau phản ứng được dẫn qua ống sứ đưng CuO dư, đun nóng. Sản phẩm hơi thu được cho tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 8,64 g. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 3,56 gam	B. 1,78 gam	C. 0,89 gam	D. 2,67 gam
Câu 15: Có các dd mất nhãn sau: glucozơ, fructozơ, axit fomic và phenol. Thuốc thử nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các dd đó?
A. AgNO3 trong dd NH3	B. dung dịch nước Br2
C. quỳ tím	D. Cu(OH)2 trong dd NaOH
Câu 16: So sánh một số tính chất vật lý của kim loại thì phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Kim loại cứng nhất là crom (Cr)..
B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là đồng (Cu).
C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram (W).
D. Kim loại nhẹ nhất là liti (Li).
Câu 17: Cho các chất sau: axetilen, axit oxalic, axit acrylic, fomanđehit, phenyl fomat, vinyl axetat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, saccarozơ, natri fomat, axeton. Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là
A. 8.	B. 5.	C. 7.	D. 6.
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Cho 24,64 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là:
A. 0,12.	B. 0,16.	C. 0,14.	D. 0,10.
Câu 19: Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?
A. 1s22s22p63s23p5.	B. 1s22s22p63s23p4.	C. 1s22s22p63s1 .	D. 1s22s22p6.
Câu 20: Có các dung dịch sau (dung môi nước) : CH3NH2 (1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-CH(NH2)-COOH (4); H2N-CH(COOH)-NH2(5), lysin (6), axit glutamic (7). Các chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là
A. (1), (2), (3).	B. (1), (3), (5), (6).	C. (1), (2), (3), (5).	D. (1), (2), (3), (4), (5).
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ có tính lưỡng tính.
B. Đipeptit tác dụng với Cu(OH)2 tạo hợp chất có màu tím.
C. Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin thấy xuất hiện kết tủa trắng.
D. Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin.
Câu 22: Chọn câu không đúng về Glucozo.
A. Có cấu tạo dạng mạch hở và cấu tạo dạng mạch vòng.
B. Có khả năng thể hiện tính khử và tính oxi hóa
C. Có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
D. Có khả năng bị thủy phân trong môi trường axit.
Câu 23: Cho 12 gam hỗn hợp gồm etyl amin và glyxin tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa a gam muối. Giá trị của a là
A. 19,30.	B. 14,80.	C. 15,65.	D. 16,30.
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b mol CO2 và c mol H2O (b – c = 5a). Hiđro hóa hoàn toàn m1 gam X cần 6,72 lít H2 (đktc), thu được 86,2 gam Y (este no). Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,5 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn. Giá trị của m2 là
A. 104,6.	B. 109,0.	C. 104,4.	D. 52,6.
Câu 25: Chất X có công thức phân tử C4H6O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử C3H3O2Na. Chất X có tên gọi là
A. metyl axetat.	B. etyl acrylat.	C. metyl metacrylat.	D. metyl acrylat.
Câu 26: Số đồng phân cấu tạo C4H8O2 tác dụng dung dịch NaOH là:
A. 4	B. 5	C. 6	D. 3
Câu 27: Hai kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không phản ứng với H2SO4 đặc, nguội?
A. Zn, Al.	B. Mg, Fe.	C. Cu, Ag.	D. Al, Fe.
Câu 28: Hỗn hợp E chứa hai este đồng phân, đơn chức và đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn a mol E thu được 8a mol CO2 và 4a mol H2O. Mặt khác, thủy phân hết 3,4 gam E cần vừa đủ dung dịch chứa 0,04 mol KOH, thu được dung dịch X chứa 3 chất hữu cơ. Cho các phát biểu liên quan tới bài toán như sau:
	(a). Công thức phân tử của E là C8H8O2.
	(b). Khối lượng muối có trong X là 5,37 gam.
	(c). Tồn tại 6 (cặp este trong E) thỏa mãn bài toán. 
	(d). Khối lượng muối của axitcacboxilic (RCOOK) trong X là 2,24 gam.
Tổng số phát biểu chính xác là:
A. 3	B. 2	C. 4	D. 1
Câu 29: Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hoá?
A. Sắt nguyên chất.	B. Tôn (sắt tráng kẽm).
C. Sắt tây (sắt tráng thiếc).	D. Hợp kim gồm Al và Fe.
Câu 30: Cho hỗn hợp gồm 1 mol Al và 2 mol Fe vào dung dịch chứa 2 mol AgNO3 và x mol Cu(NO3)2 thu được dung dịch chứa 2 muối và kết tủa chứa 3 kim loại. Hãy cho biết x có thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 0,5	B. 3,5	C. 1,5	D. 2,5
Câu 31: Thuỷ phân 1 mol este X cần 3 mol NaOH .Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm : glixerol, axit axetic và axit propionic. Có bao nhiêu CTCT thoả mãn với X:
A. 4.	B. 12.	C. 6.	D. 2.
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,08 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí. Giá trị của m là
A. 1,72.	B. 1,2.	C. 1,66.	D. 1,56.
Câu 33: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 14,4.	B. 4,6.	C. 9,2.	D. 27,6.
Câu 34: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 1M với điện cực trơ trong thời gian 25 phút 44 giây, cường độ dòng điện là 5A thì dừng lại. Khối lượng dung dịch giảm là:
A. 2,88 gam	B. 3,84 gam	C. 3,2 gam	D. 2,56 gam
Câu 35: Để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt: Glyxin, axit glutamic và lysin ta chỉ cần dùng 1 thuốc thử là
A. NaOH.	B. HCl.	C. Quỳ tím.	D. CaCO3.
Câu 36: Tên gọi este có mùi thơm chuối chín là :
A. Etyl axetat	B. Benzyl axetat	C. Isoamyl axetat	D. Etyl propionat
Câu 37: Hòa tan hết 14,88 gam hỗn hợp Mg, Fe3O4, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,58 mol HCl, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 30,05 gam chất tan và thoát ra 1,344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm H2, NO, NO2 có tỷ khối so với H2 bằng 14. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Z, 84,31 gam kết tủa và 0,224 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất ở đktc). % khối lượng của Mg trong hỗn hợp gần nhất là:
A. 16	B. 17	C. 18	D. 19
Câu 38: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO : mN = 128 : 49. Để tác dụng vừa đủ với 7,33 gam hỗn hợp X cần 70 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 7,33 gam hỗn hợp X cần 0,3275 mol O2. Sản phẩm cháy thu được gồm CO2, N2 và m gam H2O. Giá trị của m là
A. 4,95.	B. 10,782.	C. 21,564.	D. 9,9.
Câu 39: Có các nhận định sau: 
(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. 
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit, 
(3) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường. 
(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. 
(5) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật. 
(6) Khi đun chất béo lỏng với hiđro (trong điều kiện thích hợp) thì chúng chuyển thành chất béo rắn. 
Các nhận định đúng là:
A. (3), (4), (5).	B. (1), (2), (4), (5).	C. (1), (2), (3).	D. (1), (2), (5), (6).
Câu 40: Cho các chất: CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, CH3NH2, H2NCH2COOH, C2H5COOCH3. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. 5	B. 3	C. 2	D. 4
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_khao_sat_chat_luong_lan_1_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_2017.doc