TÀI LIỆU DẠY HÈ – 2017 CHƯƠNG 1. ESTE – LIPIT HÓA HỌC 12 – CƠ BẢN “Cảm ơn đời vì mỗi sớm thức dậy ta lại nhận thêm 1 nụ cười” ¶ LÝ THUYẾT ESTE-2 Metyl format có công thức là: CH3COOCH3 B. HCOOCH3 C. HCOOC2H5 D. CH3COOH Metyl acrylat có công thức là: HCOOC2H5 B. CH2=CHCOOCH3 C. CH3COOCH=CH2 D. CH3COOCH3 Vinyl axetat có công thức là: C2H5COOCH3 B. CH3COOCH=CH2 C. C2H5COOCH3 D. C6H5COOCH3 Benzyl axetat có công thức là: CH3COOC6H5 B. CH3COOCH2C6H5 C. C6H5CH2COOCH3 D. C6H5COOCH3 Tên gọi của este có mạch C không phân nhánh có CTPT là C4H8O2 có thể tham gia phản ứng tráng gương là: Propylformat B. Isopropyl format C. Etyl axetat D. Metyl acrylat Cho công thức cấu tạo C6H5-COO-CH=CH2 . Tên gọi của este đó là gì? Vinyl phenoloat B. Phenyl vinylat C. Vinyl bezoat D. Etyl vinylat Cho các công thức sau: (1) CH3COOH; (2) CH3OH ; (3) CH3OCOCH3 ; (4) CH3OCH3; (5) CH3COCH3; (6) CH3CHOCH3 ; (7) CH3COOCH3. Các CTCT nào cho ở trên biểu diễn chất có tên là metyl axetat? (1),(2),(3) B. (4),(7),(6) C. (7) D. (3)(7) Số đồng phân tri este trong hỗn hợp 2 axt béo là: 4 B. 5 C. 6 D. 7 Hợp chất có CTCT CH3OOCCH2-CH3 có tên gọi là : Etyl axetat B. Metyl axetat C. Etyl propionat D. Metyl propionat C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit và este? A. 3-4 B. 2-4 C. 3-5 D. 2-5 Số hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với dd NaOH là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Số hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với Na là: A.2 B. 3 C. 4 D.1 Số hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với ancol etylic là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Số hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với AgNO3/NH3 sinh ra bạc là: A. 1 B.2 C.3 D.4 Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 .(X) td với dd NaOH nhưng không phản ứng được với Na, (Y) vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với Na. Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là: H-COOCH3 và CH3COOH C. H-COOCH3 và CH3-O-CH3 HO-CH2-CHO và CH3COOH D. CH3COOH và H-COOCH3 Hợp chất đơn chức X có công thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng với Na. Công thức cấu tạo của X là: CH3COOH B. H-COOCH3 C. CH3CH2COOH D. CH3COOCH3 Hợp chất C3H6O2 (X) có khả năng tác dụng với NaOH nhưng không tham gia phản ứng tráng gương, không tác dụng với Na. CTCT X là: H-COOCH2CH3 B. CH3COOCH3 C. CH3CH2COOH D. CH3-O-CH3 Hợp chất C3H6O2(X) có khả năng tác dụng với NaOH nhưng không tham gia phản ứng tráng gương thì X có công thức cấu tạo là: (I). HCOO-CH2-CH3; (II). CH3-COO-CH3; (III). CH3CH2COOH I ,II B.I, III C. II, III D. I,II, III Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , không có phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3 .CTCT của este đó: HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 C. HCOOC3H7 D. HO-CH2-CH2-CHO Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3 .CTCT của este đó: HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 C. HCOOC3H7 D. CH3CH2COOCH3 Este X phản ứng với dd NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat.CTCT của X là: CH3COOC2H5 B. CH3COOCH3 C. HCOOC3H7 D. CH3CH2COOCH3 A là C3H6O2 và B là C2H4O2 tác dụng vừa đủ NaOH thu được một muối và một ancol. Vậy A , B là? A là axit, B là este C. A , B đều là axit B là axit, A là este D. A, B đều là este Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit,thu được một hỗn hợp có phản ứng tráng bạc. CTCT este đó là: CH3COOCH=CH2 C. HCOOCH2-CH =CH2 HCOOCH=CH-CH3 D.HCOOCH=CH2 Cho chất X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, sau đó cô cạn dd thu được rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với dd AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ M. Cho M tác dụng với NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là: HCOOCH3 B. CH3COOCH=CH2 C. CH3COOCH=CH-CH3 D.HCOOCH=CH2 Thủy tinh hữu cơ Plexiglas có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây: Metylmetacrylat B. Axit acrylic C. Axit metacrylic D.Etilen Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ các nguyên liệu nào sau đây? Vinyl clorua B. Stiren C. Metyl metacrylat D.Propilen Thủy tinh hữu cơ Plexiglas có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây: Metylmetacrylat B. Axit acrylic C. Axit metacrylic D.Etilen Este khi trùng hợp tạo thành sản phẩm có ứng dụng dùng làm thủy tinh hữu cơ là: Metyl acrylat B. Metyl axetat C. Metyl metacrylat D. Cả A và B Este X có CTPT là C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân có thề vừa tác dụng với NaOH, vừa tác dụng với Na là: A. 2 B. 3 C.4 D. 1 Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ (plexiglat) là: CH3COOCH=CH2 B. CH2=CH-CH3 C. CH2=CH-COOCH3 D. CH2=C(CH3)-COOCH3 Hợp chất hữu cơ X (C, H, O) có M = 74. X tác dụng với dd NaOH và dd AgNO3/ NH3. Khi đốt cháy 7,4g X thấy thể tích CO2 thu được không quá 7,4lit (đktc). Công thức cấu tạo của X là CH3COOCH3 B. HCOOCH3 C. HCOOC2H5 D. HCOOC2H5. Hợp chất hữu cơ X (C,H,O), tỉ khối của X so với H2 là 30. X không tác dụng với Na và X có phản ứng tráng gương. công thức cấu tạo đúng của X? CH2(OH)CHO B. HCOOCH3 C. CH3-O-CHO D. A hoặc B đúng Cho 3.7g este no, đơn chức mạch hở tác dụng với dd KOH, thu được muối và 2,3g ancoletylic. Hãy xác định công thức cấu tạo của este. HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 C. C3H7COOCH3 D. C2H5COOCH3 X là este đơn chức E. Đun nóng 11g X với dd NaOH dư, thì thu được 5,75g hơi ancol etylic. Tìm CTCT của X ? C3H7COOCH3 B. HCOOCH2CH3 C. CH3CH2COOCH3 D.CH3COOC2H5 Một este đơn chức E có tỉ khối so với khí cacbonic là 2. Đun nóng 22g E với dd NaOH dư, sản phẩm thu được 17g muối khan. Tìm công thức cấu tạo của E, biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. HCOOCH2CH3 B. HCOOCH2CH2CH3 C. CH3CH2COOCH3 D.CH3COOC2H5 X là 1 este được tạo bởi axit no đơn chức và ancol no đơn chức , tỉ khối so với khí metan là 5,5. Nếu đun nóng 22g X với dd NaOH dư thu được 20,5g muối. Công thức cấu tạo nào sau đây là của X? CH3COOCH3 B. HCOOCH2CH3 C. CH3CH2COOCH3 D.CH3COOC2H5 X là 1 este được tạo bởi axit no đơn chức và ancol no đơn chức , tỉ khối so với khí metan là 5,5. Nếu đun nóng 17,6g X với dd NAOH dư thu được 19,2g muối. Công thức cấu tạo nào sau đây là của X? CH3COOCH3 B. HCOOCH2CH3 C. CH3CH2COOCH3 D.CH3COOC2H5 Một este đơn chức E có tỉ khối so với khí cacbonic là 2.Khi đun nóng este với dd NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn khối lượng este đã phản ứng. Công thức cấu tạo của E là công thức nào sau đây? HCOOC3H7 B. CH3COOCH =CH2 C. CH3CH2COOCH3 D.CH3COOC2H5 Đun nóng 1,1g este no đơn chức X với dung dịch KOH dư, thu được 1,4g muối. Tỉ khối của X với khí CO2 là 2. Công thức cấu tạo của X là ? CH3COOCH3 B. HCOOCH2CH3 C. CH3CH2COOCH3 D.CH3COOC2H5 Cho 8,6g X bay hơi thu được 4,48l khí X ở 2730C và 1 atm.Mặt khác cho 8,6g X tác dụng vừa đủ với dd NaOH thì thu được 8,2g muối. Công thức cấu tạo của X là: HCOOCH2-CH=CH2 B. HCOOCH2CH2CH3 C. CH3CH2COOCH3 D.CH3COOCH=CH2
Tài liệu đính kèm: