Thúy Nga Chương 1: Sự điện li Page 1 BIÊN HÒA ĐỒNG NAI (Đề thi gồm 4 trang) ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN Tên học phần: SỰ ĐIỆN LI Thời gian làm bài:45 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 395 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Cho các dd có cùng nồng độ mol/l: HCl, HClO3, H2SO4, NH4Cl. Dung dịch dẫn điện tốt nhất là: A. HCl. B. HClO3. C. H2SO4. D. NH4Cl. Câu 2: Phương trình điện li nào sau đây không đúng? A. AgNO3 Ag+ + NO3-. B. HS- ↔ H + + S2- C. NaHCO3 Na+ + H+ + CO32-. D. Bi(OH)3 ↔ Bi3+ + 3OH-. Câu 3: Ở điều kiện không đổi, khi pH tăng thì A. Giá trị [H+] tăng. B. Độ kiềm giảm. C. Tích số ion của nước giảm. D. –log[H+] tăng. Câu 4: Trong các chất cho sau đây: NH4NO3, NH4Cl, HCl, NaCl, CH3COONH4, CH3COOH, HF, H3PO4, H2S, HNO3, H2SO4, NH4NO2. Số chất điện li mạnh là: A. 6 B. 7 C. 8. D. 9 Câu 5: Trong dd, tồn tại cân bằng sau: CH3COOH ↔ H+ + CH3COO- Tác động làm giảm độ điện li của axit axetic trong dd là: A. Thêm vài giọt dd HCl. B. Pha loãng dd. C. Nhỏ vào vài giọt dd NaOH. D. Chia dd thành 2 phần. Câu 6: Dãy chất nào sau đây trong nước đều là chất điện li yếu? A. H2S, H2SO3, H2SO4, NH3. B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2. C. H2S, HClO, CH3COOH, NH3. D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3. Câu 7: Cho dd X gồm HCl và H2SO4. Trung hòa 2 lít dd X cần 400ml dd NaOH 0,5M. Cô cạn dd tạo thành thì thu đc 12,95 g muối khan, pH của dd X là: A. 1. B. 13. C. 2. D. 12. Câu 8: Cho các dãy chất: NaOH, Al(OH)3, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: A. 2. B. 3 C. 4. D. 5. Câu 9: Trong các chất ion sau: CO32- (1), CH3COO- (2), HSO4- (3), HCO3- (4), Al(OH)3 (5). A. 1,2 là bazơ C. 1, 4, 5 là trung tính B. 2, 4 là axit. D. 3, 4 là lưỡng tính Câu 10: Khi hòa tan trong nước, chất nào làm quỳ tím chuyển màu xanh là A. NaCl. B. Na2CO3. C. NH4Cl. D. FeCl3. Câu 11: Cho các dd: H2SO4, Na2CO3, Ba(OH)2, NaNO3, NH4NO3, Cu(NO3)2, KHSO4, NaCl, Al2(SO4)3, NaHCO3. Số lượng dd có pH < 7. A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 12: Muối nào sau đây không phải là muối axit? A. NaHSO4. B. Ca(HCO3)2. C. Na2HPO3. D. Na2HPO4. Câu 13: Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 (3) Na2SO4 + BaCl2 (4) H2SO4 + BaSO3 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 Có bao nhiêu dd có cùng phương trình ion thu gọn? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5 Thúy Nga Chương 1: Sự điện li Page 2 Câu 14: Cho các muối sau: Ca(HCO3)2, NH4Cl, CH3COOK, NaHS, NaHSO4, Na2HPO3, NaHSO3. Số muối thuộc loại muối axit là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 15: Cho các dãy ion sau: HCO3-, NH4+, Ba2+, Al3+, Mg2+, HPO42-, Cl-. Số ion tác dụng được với OH- là: A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 16: Một dd X có chứa 0,2 mol Mg2+, 0,15 mol NO3-, 0,1 mol Al3+ và a mol Cl-. Tính khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch này. A. 35,30 g. B. 36,325. C. 35,325. D. 37,325. Câu 17: Cho các muối sau: Ca(HCO3)2, ZnO, Mg(OH)2, CuSO4, CH3COONa. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HCl là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.. Câu 18: Cho Ba(HCO3)2 vào dung dịch X thu được kết tủa. Dãy các dung dịch nào sau đây đều có thể là dung dịch X? A. HNO3, NaOH, K2CO3, CaCl2. B. (NH4)2SO4, KOH, Na2SO3, NaHSO4. C. H2SO4, Na2S, Ca(OH)2, KNO3. D. Na2SO4, Na2S, Na2SO3, Na2CO3. Câu 19: Phương trình ion nào sau đây không đúng? A. CuSO4 + 2OH- Cu(OH)2 + SO42- B. FeS + 2H+ Fe2+ + H2S C. Cu2+ + H2S CuS + 2H+. D. HClO + OH- ClO- + H2O. Câu 20: Cho dãy các chất sau: Al, Cr(OH)3, Al2(SO4)2, Mg(OH)2, Zn(OH)2, CH3COOC2H5, NH4HCO3, (NH4)2CO3, NaHS. Số chất trong dãy tác dụng được với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl là: A. 5. B. 6 C. 7 D. 8 Câu 21: Chọn phát biểu sai A. Các tiểu phân NH4+, HSO4-, Al3+ đều có tính axit theo thuyết Bronsted. B. Theo thuyết Areniut, axit là chất mà trong phân tử có nguyên tử H. C. Dung dịch KClO có môi trường kiềm. D. Dung dịch KClO4 có môi trường trung tính. Câu 22: Cho các dung dịch loãng không màu sau: ZnCl2, Al(NO3)3, FeCl2, Na2SO4. Bằng một bước tiến hành với một thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch trên, có thể dùng thuốc thử sau A. dung dịch NaOH. B. dung dịch Ba(OH)2. C. dung dịch NH3. D. dung dịch BaCl2. Câu 23: Trong số các dung dịch sau, dung dịch nào pH nhỏ nhất? A. dung dịch HNO3 0,0005 M. B. dung dịch HClO 0,2M có Ka = 5.10-8. C. pha loãng dung dịch HCl 0,02M 100 lần. D. dung dịch CH3COOH 0,1M có độ điện li α = 1,3%. Câu 24: Dung dịch A có chứa: Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,2 mol Cl- 0,3 mol NO3-. Thêm dần dần V ml dung dịch Na2CO3 2M vào dd A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại. Hỏi thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là bao nhiêu? A. 150ml. B. 125 ml. C. 100ml D. 75ml. Câu 25: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn: HCO3- + OH- CO32- + H2O. A. Ca(HCO3)2 + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O. B. 2NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O. C. NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O. D. 2NaHCO3 + 2KOH Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O. Câu 26: Cho Ba vào các dd sau: X1: NaHCO3, X2: CuSO4, X3: (NH4)2CO3, X4: NaNO3, X5: MgCl, X6: KCl. Với những dd nào sau đây thì không tạo ra kết tủa: A. X1, X4, X5. B. X1, X4, X6. C. X1, X3, X6. D. X4, X6. Câu 27: Cho 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chưa một loại cation và một loại anion trong số các ion sau: Al3+, Ba2+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dd đó là: A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3. B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3. C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4. D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3. Thúy Nga Chương 1: Sự điện li Page 3 Câu 28: Một dd chứa 0,1 Fe2+, 0,2 mol Fe3+ cùng 2 loại anion Cl- và SO42- có số mol tương ứng là x và y. Khi cô cạn dd thu được 47,7 g chất rắn khan. Giá trị của x và y là A. 0,5 và 0,1. B. 0,6 và 0,1. C. 0,5 và 0,6. D. 0,1 và 0,2. Câu 29: Dung dịch nước của muối A làm quỳ tím hóa xanh, còn dd nước của muối B không làm đổi màu quỳ tím. Trộn lẫn dd của hai muối lại thì xuất hiện kết tủa. A và B lần lượt là: A. Na2CO3 và K2SO4. B. K2SO4 và BaCl2. C. K2SO3 và NaNO3. D. Na2CO3 và BaCl2. Câu 30: Cho các dãy chất sau: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnO, Al(OH)3, Mg(OH)2, Zn, CH3COONH4, Fe2O3, KH2PO4, K2HPO3, KH2PO2, Sn(OH)2, CuSO4. Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl là: A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 31: Dung dịch X chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dd X ra 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng với dd NaOH dư đun nóng được 0,58 g kết tủa và 0,672 lít khí. Phần 2 tác dụng với dd BaCl2 dư thu được 4,66 g kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dd X là A. 6,11. B. 3,055. C. 5,35. D. 9,165. Câu 32: Cho 40 ml dd HCl 0,75M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M. Tính pH của dd thu được. A.2. B. 12. C. 1. D. 13. Câu 33: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp xảy ra phản ứng và có tạo ra kết tủa lần lượt là: A. 8 và 5. B. 7 và 6. C. 7 và 5. D. 8 và 6. Câu 34: Thế tích nước (V2) cần thêm vào V1 lít dung dịch bazo có pH = a để được dung dịch mới có pH = b (a>b): A. V2 = (10−∆𝑝𝐻 − 1). 𝑉1 B. V2 =(10 −∆𝑝𝐻 + 1). 𝑉1 C. V2 = (10∆𝑝𝐻 − 1). 𝑉1 D. V2 =(10 ∆𝑝𝐻 + 1). 𝑉1 Câu 35: Cần thêm bao nhiêu lít nước vào 100 ml HCl có pH = 1 để đc dd có pH = 3. A. 10 lít. B. 99 lít. C. 9,9 lít. D. 1 lít Câu 36: Cần pha loãng dung dịch Ba(OH)2 0,1M bao nhiêu lần để được dd có pH = 11. A. 10 lần. B. 20 lần. C. 100 lần. D. 200 lần. Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dd NaOH vào dd Ca(HCO3)2. (2) Sục khí H2S vào dd ZnCl2. (3) Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2. (4) Sục khí H2S vào dd FeCl3. (5) Sục khí NH3 tới dư vào dd AlCl3. (6) Sục khí CO2 tới dư vào dd NaAlO2 Sau phản ứng kết thúc có bao nhiêu phản ứng thu được kết tủa A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 38: Tính thể tích dd Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để pH của dd thu được bằng 2. A. 0,15 B. 1,5. C.0,015. D. 1,5. Câu 39: Có 50 ml dd chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH)2 0,025M người ta thêm V ml dung dịch HCl 0,16 M vào 50 ml dd trên thu được dd có pH = 2. Giá trị của V là: A. 36,00. B. 36,67. C. 37,76. D. 37,00. Câu 40: Cho các phản ứng sau: (1) FeS + HCl (2) Na2S + HCl (3) AlCl3 + Na2S + H2O (4) KHSO4 + KHS (5) BaS + H2SO4(loãng) Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: S2- + 2H+ H2S là: Thúy Nga Chương 1: Sự điện li Page 4 A. 1. B. 2 C. 3 D. 4 Câu 41: Có 7 dd sau: NaCl, AgNO3, Pb(NO3)2, NH4NO3, ZnCl2, CuSO4, FeCl2. Khi cho dung dịch Na2S vào dung dịch trên số trường hợp sinh ra kết tủa là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5. Câu 42: Cho các phát biểu sau: (1) KCl rắn, khan dẫn điện. (2) CaCl2 nóng chảy dẫn điện (3) Dung dịch HCl dẫn điện (4) Khả năng dẫn điện của các dung dịch cùng nồng độ mol 0,1M tăng dần theo thứ tự: CH3OH, HCOOH, K2SO4, NaCl. (5) Axit, bazo, muối là những chất điện li. (6) Các dung dịch HF, HCl, HBr, HI có cùng 0,1M thì dung dịch HF dẫn điện kém nhất. (7) Có 5 chất điện li mạnh trong các chất sau: H3PO4, SO2, Cl2, H2SO3, NaHSO4, Ca(OH)2, Mg(OH)2, HNO3, C6H6, NaClO, KAl(SO4)2.12H2O, CH3COONa, saccarozo. (8) Có 5 chất điện li trong các chất sau: HCl, NaCl, glucozo, axit axetic, saccarozo, KMnO4, CH4, HgCl2, Cl2, SO2, Ca(OH)2. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 43: Cho các muối sau: Na2CO3, AlCl3, NaClO, CH3COOK, NaClO4, CuSO4, NaHCO3, NH4NO3, BaCl2, K2SO4, NaF, NaAlO2. Số muối tham gia phản ứng thủy phân trong nước là: A. 9. B. 10 C. 11 D. 12 Câu 44: Cho 3 muối X, Y, Z có công thức NH4HCO3, NaHCO3, NaHSO4. Trong đó: X làm xanh quỳ tím, Y làm đỏ quỳ tím, Z không làm đổi màu quỳ tím. X, Y, Z lần lượt là: A. NaHCO3, NaHSO4, NH4HCO3. B. NaHCO3, NH4HCO3, NaHSO4 C. NaHSO4, NaHCO3, NH4HCO3. D. NH4HCO3, NaHCO3, NaHSO4 Câu 45: Trong số các muối: KCl, NH4NO3, CH3COOK, Al2(SO4)3, Na2HPO3, BaCO3, NaHSO3. Số muối trung hòa là: A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 46: Nung 5,64 g Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí sau một thời gian thu được 3,48 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 200ml dd Y. Dung dịch Y có pH bằng A. 1 B. 1,2 C. 0,7 D. 0,5 Câu 47: Trộn 100ml dd gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dd gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dd X. Giá trị pH của dd X là: A. 7. B. 6. C. 1 D. 2 Câu 48: Cho m g hỗn hợp Mg và Al vào 250ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít hidro và dd Y. Coi thể tích dd không đổi. dd Y có pH là: A. 1. B. 13. C. 2. D. 12. Câu 49: Những ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch: A. Na+, NO3-, SO42-, CO32-, Ba2+. B. Pb2+, Na+, HS-, S2-. C. HSO4-, OH-, Na+, K+. D. Mg2+, SO42-, NO3-, Fe2+. Câu 50: Dung dịch X chứa các ion Ca2+, Al3+, Cl-. Để kết tủa hết ion Cl- trong 10ml dd X cần 70ml dd AgNO3 1M. Khi cô cạn 100ml dd X thì thu được 35,55 g hỗn hợp muối khan. Nồng độ mỗi ion trong dd X lần lượt là A. 1,2,7. B. 7,2,3. C.7,2,1 D. 2,1,7. Đáp Án 1. C 2. C 3. D 4. C 5. A 6. C 7. A 8. C 9. A 10. B 11. C C C B C B B B A C 21. B C D B D D A B D C 31. A B B C C D B A B A 41. D A A A A C D A D D Chúc các em học tốt!
Tài liệu đính kèm: