Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 học kỳ 1 môn Hóa học Lớp 11 - Đề 2 - Trường THPT Nho Quan C

doc 2 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 18/01/2026 Lượt xem 30Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 học kỳ 1 môn Hóa học Lớp 11 - Đề 2 - Trường THPT Nho Quan C", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra 1 tiết lần 2 học kỳ 1 môn Hóa học Lớp 11 - Đề 2 - Trường THPT Nho Quan C
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NINH BÌNH KIỂM TRA 1 TIẾT- LẦN 2 HKI
 TRƯỜNG: THPT NHO QUAN C MÔN: HÓA HỌC 11
HỌ VÀ TÊN: .............................................................................................................LỚP : 11C
ĐỀ 2
Câu 1.	Xếp các chất sau theo thứ tự GIẢM dần số oxi hoá của nitơ.
(1) NO (2) NO2 (3) NO3– (4) NH4Cl (5) N2
A. 3, 1, 2, 5, 4. B. 3, 2, 1,5, 4.	C. 4, 5, 1, 3, 2.	D. 4, 5, 1, 2, 3.
Câu 2. Thuoác thöû duøng ñeå bieát 3 dd HCl, HNO3, H3PO4 laø: 
A. Quy tím B. Cu C. Dung dòch AgNO3 D. Cu vaø AgNO3 .
Câu 3. Mô tả tính chất vật lý nào dưới đây là KHÔNG đúng?
Nitơ (N2) là chất khí, không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí và tan rất ít trong nuớc
Amoniac (NH3) là chất khí, không màu, mùi khai và xốc, tan rất nhiều trong nước.
Các muối amoni (NH4+) và các muối nitrat (NO3-) đều là chất rắn, tan tốt trong nước.
Axit nitric (HNO3) tinh khiết là chất lỏng, màu vàng hoặc nâu, tan trong nuớc theo bất cứ tỉ lệ nào.
Câu 4. Hoà tan m g Ag vào dd HNO3 loãng thì thu được 0,336 lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là:
	A. 4,86 gam. B. 1,62 gam.	C. 0,54 gam. 	D. 3,24 gam.
Câu 5. Ph©n biÖt dung dÞch (NH4)2SO4, dung dÞch NH4Cl, dung dÞch Na2SO4 mµ chØ ®­îc dïng 1 ho¸ chÊt th× dïng chÊt nµo sau ®©y ?	A. BaCl2	 B. Ba(OH)2 C. NaOH	 D. AgNO3	
Câu 6. Ph©n ®¹m 2 lá là chÊt nµo sau ®©y ?	
A. NH4Cl	 B. NH4NO3 C. (NH2)2CO	 D. A, B, C ®Òu ®óng
Câu 7. Biện pháp nào dưới đây làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp NH3?
N2 (k) + 3H2 (k) D 2NH3 (k) DH=-92kJ
Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất cao. 	C.Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Dùng nhiệt độ thấp (có xúc tác) và áp suất thấp.	D.Tăng áp suất và tăng nhiệt độ
Câu 8. Trong các câu sau :
1- Các muối nitrat, muối moni đều kém bền dễ bị nhiệt phân	2- NH3 là chất khí, mùi khai
3- H3PO4 là axit 2 nấc	4- H3PO4 là axit trung bình
5. H3PO4 là axit có tính OXH	6. Photpho trắng bền hơn photpho đỏ
7. ở điều kiện thường N2 bền hơn P	
8. NH3 vừa là chất khử, vừa là chất OXH
Nhóm gồm các câu đúng là :	A. 1, 3, 4, 6	B. 1, 2, 4, 7	C. 5, 6, 7, 8	D. 2, 3, 5, 8
Câu 9. Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử?
A.NH3 + H2O D NH4+ + OH-	B.2NH3+ H2SO4 ® (NH4)2SO4
C. 8NH3 + 3Cl2 ® N2 + 6NH4Cl	D.Fe2+ + 2NH3 + 2H2O ® Fe(OH)2 + 2NH4+ 
Câu 10. Phản ứng nào dưới đây KHÔNG dùng để minh họa tính axit của HNO3?
A.3Cu + 8HNO3 ® 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O	B.MgO + 2HNO3 ® Mg(NO3)2 + H2O
C.NaOH + HNO3 ® NaNO3 + H2O	D.CaCO3 + 2HNO3 ® Ca(NO3)2 + H2O + CO2
Câu 11. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi?
A. Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2	B. Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3
C. Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3	D. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2
Câu 12. Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.	B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.	D. phân tử nitơ không phân cực.
Câu 13. Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M. Sau phản ứng, trong dung dịch chứa các muối
A. KH2PO4 và K2HPO4.	B. KH2PO4 và K3PO4.
C. K2HPO4 và K3PO4.	D. KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4.
Câu 14. Chän c©u sai 
 A. tÊt c¶ c¸c muèi ®ihi®r«photphat ®Òu tan trong n­íc 
 B. tÊt c¶ c¸c muèi hi®r«photphat ®Òu tan trong n­íc
 C. c¸c muèi photphat trung hoµ cña nari, kali,amoni ®Òu tan trong n­íc
 D. c¸c muèi photphat trung hoµ cña hÇu hÕt c¸c kim lo¹i ®Òu kh«ng tan trong n­íc
Câu 15. Axit photphoric cã ph¶n øng víi nhãm c¸c chÊt nµo sau ®©y?
A. Ca, Na2CO3, CaO, KOH	B. Cu, AgNO3, CaO, KOH	
C. Ag, AgCl, MgO, NaOH	D. Cu, AgNO3, CaO, KOH
Câu 16. Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO. Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng bằng : 
A. 18 B. 24 C. 20 D. 10
Câu 17. Một loại phân kali có chứa 56% KCl , còn lại là các hợp chất không chứa kali. Độ dinh dưỡng của loại phân kali này là: 
 A. 47% B. 11,88% C. 35,33% 	D. 10,6%
Câu 18. Cho 38,7 gam hỗn hợp kim loại Cu và Zn tan hết trong dung dịch HNO3, sau phản ưng thu được 8,96 lít khí NO (ở đktc) và không tạo ra NH4NO3. Vậy khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp sẽ là: 
	A. 19,2 g và 19,5 g	 B. 12,8 g và 25,9 g	 C. 9,6 g và 29,1 g	D. 22,4 g và 16,3 g
Câu 19. Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc). M là kim loại: A. Mg	B. Cu	C. Fe	 D. Zn
Câu 20. Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được 67,7 gam hỗn hợp muối khan. Vậy khối lượng mỗi kim loại trong m gam hỗn hợp ban đầu bằng:
	A. 5,6 g và 5,4 g; 	B. 2,8 g và 2,7 g	C. 8,4 g và 8,1 g 	D. 5,6 g và 2,7 g 
Câu 21. Cho 2,16g Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lit khí NO (đkc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X:
A. 13,92g	B. 13,32g	C. 8,88g	D. 6,52g
Câu 22. Hoà tan hoàn toàn 8,4g Mg vào 1 lit dung dịch HNO3 vừa đủ. Sau phản ứng thu được 0,672 lit khí N2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 55,8g muối khan. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 đã dùng:
 A. 0,76M	B. 0,86M	C. 0,96M	D. 1,06M
Câu 23. Thành phần của supephotphat kép gồm
A. Ca(H2PO4)2.	B. Ca(H2PO4)2, CaSO4.
C. CaHPO4, CaSO4.	D. CaHPO4.
Câu 24. Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam H3PO4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch. Khối lượng từng muối khan thu được là
A. 50 gam Na3PO4.	B. 49,2 gam NaH2PO4 và 14,2 gam Na3PO4.
C. 15 gam NaH2PO4.	D. 14,2 gam Na2HPO4 và 49,2 gam Na3PO4.
Câu 25. Cho 14,2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A. Muối thu được và nồng độ % tương ứng là
A. NaH2PO4 11,2%.	B. Na3PO4 và 7,66%.
C. Na2HPO4 và 13,26%.	 D. Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7,66%.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_lan_2_hoc_ky_1_mon_hoa_hoc_lop_11_de_2_tr.doc