Đề kiểm tra 1 tiết chương Amin - Amino axit - Protein môn Hóa học Lớp 12 (Nâng cao) - Năm học 2017-2018

docx 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 09/06/2026 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết chương Amin - Amino axit - Protein môn Hóa học Lớp 12 (Nâng cao) - Năm học 2017-2018", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra 1 tiết chương Amin - Amino axit - Protein môn Hóa học Lớp 12 (Nâng cao) - Năm học 2017-2018
 TRƯỜNG THPT A ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 12 NÂNG CAO
 Thời gian : 50’ - Chương: AMIN-AMINO AXIT-PROTEIN – Năm học: 2017-2018
I/ TRẮC NGHIỆM ( 7,5 ĐIỂM )
Câu 1: Polime (X) là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt (gần 90%).
Polime (Y) là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa. (X), (Y) lần lượt là ?
A. poliacrilonitrin và PVC	B. poli(metyl metacrylat) và PVC
C. poli( metyl acrylat) và cao su thiên nhiên	D. nhựa phenol-fomanđehit và PE
Câu 2: Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Protein dễ tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
B. Sữa tươi để lâu sẽ bị vón cục, tạo thành kết tủa do bị lên men làm đông tụ protein.
C. Lớp váng nổi lên khi nấu thịt, cá là hiện tượng đông tụ protein.
D. Với lòng trắng trứng, Cu(OH)2 đã phản ứng với các nhóm peptit - CO - NH - cho sản phẩm màu tím.
Câu 3: Cho các phản ứng:
H2N-CH2-COOH + HCl→ClH3N-CH2-COOH 
H2N-CH2-COOH + NaOH→H2N-CH2-COONa + H2O 
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic.
A. chỉ có tính axit.	B. có tính lưỡng tính
C. chỉ có tính bazơ.	D. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Câu 4: Cho amino axit X tác dụng vừa đủ với 16,6 ml dung dịch HCl 20% (d = 1,1 g/ml) thu được muối Y. Y tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được dung dịch Z. Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được 15,55 gam muối khan. Công thức của X là :
 A. H2N-C2H4-COOH B. H2N-CH2-COOH 
 C. H2N-C3H6-COOH D. H2N-C3H4-COOH
Câu 5: Ứng dụng nào của amino axit là sai ?
A. Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh.
B. Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là - aminoaxit) là cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống.
C. Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt).
D. một số amino axit là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon.
Câu 6: Nhóm chất nào tạo thành từ phản ứng trùng hợp ?
A. polimetylmetacrylat, mủ cao su và PE	B. polietilen, xenlulozơ và nilon-6
C. caosu buna-S, tinh bột và nilon-6,6	D. poli acrylat, polipropilen và tơ capron
Câu 7: Sơ đồ : C2H5OH → X → cao su buna. Hiệu suất mỗi giai đoạn là 80%. Nếu lấy 25 lít C2H5OH 920 ( dnc=0,8 g/ml) thì sản xuất được bao nhiêu kg cao su?
A. 5,246 kg	B. 8,64 kg	C. 6,912 kg	D. 17,28 kg
Câu 8: Khối lượng phân tử của của peptit (X) tạo bởi n gốc gly và m gốc ala có khối lượng phân tử là 203. Số đồng phân X có thể có là ?
A. 4	B. 5	C. 3	D. 2
Câu 9: Lấy 13,86 gam peptit (X) thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit thì thu được 16,02 gam alanin duy nhất. Số liên kết peptit trong X là ?
A. 5	B. 3	C. 4	D. 2
Câu 10: Polime (X) dùng để sản xuất keo dán, keo dán này được dùng để dán các vật liệu bằng gỗ, chất dẻo. (X) là ?
A. poli(phenol-fomanđehit)	B. ure-fomanđehit
C. poliacrilonitrin	D. mủ cao su
Câu 11: Dãy gồm các chất đều làm giấy qùi tím ẩm chuyển sang màu xanh là.
A. Anilin, amoniac, natri hiđroxit	B. Metylamin, amoniac, natri axetat.
C. Amoniclorua, metylamin, natri hiđroxit	D. Anilin, metylamin, amoniac
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
	+ (a) các amin đều tan tốt trong nước 	+ (b) các amin đều mạnh hơn NH3
	+ (c) amin tác dụng với dd FeCl3 thu kết tủa	+ (d) amin tác dụng với dd Br2 thu kết tủa
	+ (e) tính bazơ của NH3 < CH3 -NH2 < C6H5-NH2 + (f) CH2(NH3Cl)COOH + NaOHdư thu được 1 muối 
Số phát biểu đúng là ?
A. 4	B. 5	C. 1	D. 2
Câu 13: Để điều chế 10,16 tấn polienantamit( nilon-7) thì cần bao nhiêu tấn monome axit ω-aminoenantoic. Hiệu suất quá trình điều chế 80%.
A. 9,28 tấn	B. 13,2 tấn	C. 11,6 tấn	D. 14,5 tấn
Câu 14: Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapetit ta thu được các aminoaxit 2 mol Gly, 2 mol Ala , 1 mol Val. Còn khi thuỷ phân từng phần thì thu được các đi- và tri- peptit như sau: A-V-A, A-G, G-A. Công thức cấu tạo của pentapeptit là ?
A. A-G-G-A-V	B. A-G-A-V-A	C. A-V-A-G-G	D. G-A-V-A-G
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol đipeptit tạo bởi glyxin trong một thể tích không khí ( 20%O2, 80%N2) vừa đủ thì số mol N2 có trong hỗn sau phản ứng là ?
A. 0,12 mol	B. 2,28 mol	C. 2,16 mol	D. 2,4 mol
Câu 16: Cho các polime sau : polietilen, xenlulozơ, protein, amilopectin, nilon-6,6, polimetylmetacrylat, mủ cao su. Số chất là polime thiên nhiên là ?
A. 5	B. 3	C. 6	D. 4
Câu 17: C3H7O2N có số đồng phân Aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất) là:
 A. 2	B. 5	C. 3	D. 4
Câu 18: Cho 0,15 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 1M; sau đó đem cô cạn thì được 20,925 gam muối. Nếu trung hòa A bằng một lượng vừa đủ NaOH thì thấy NaOH phản ứng vừa hết 6 gam. Xác định công thức cấu tạo của A, biết rằng phân tử A có mạch cacbon không phân nhánh và A thuộc loại α-amino axit.
	A. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.	B. NH2-CH2-CH2-CH2-COOH.
	C. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH.	D. CH3-CH(NH2)-COOH.
Câu 19: cho 2 chất X và Y có cùng công thức C2H7O2N. Cho X và Y tác dụng hết với NaOH dư thấy thoát ra 4,48lít 2 khí (đktc) làm quỳ tím hóa xanh và dung dịch Z. Tỉ khối hơi của 2 khí đó so với H2 là 13,75. Cô cạn dung dịch Z khối lượng muối thu được là:
 A. 11,2g B. 14,3g C. 15,7g D. 17,5g
Câu 20: Cho các chất sau: (1) NH3 ; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH ; (4) C6H5NH2 ; (5) (C6H5)2NH . Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là :
A.(4) < (5) < (1) < (2) < (3)	B.(1) < (4) < (5) < (2) < (3)
C. (5) < (4) < (1) < (2) < (3)	D.(1) < (5) < (2) < (3) < (4)
Câu 21: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2 – m1 = 7,5. Công thức phân tử của X là:
A. C4H10O2N2	B. C5H9O4N	C. C4H8O4N2	D. C5H11O2N
Câu 22: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 12,96 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là:
	A. 2,67	B. 4,45	C. 5,34	D. 3,56
Câu 23: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
	A. 120.	B. 60.	C. 30.	D. 45.
Câu 24: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
A. 5	B. 6	C. 3	D. 4
Câu 25: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 8,2.	B. 10,8.	C. 9,4.	D. 9,6.
Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn 7,7 gam chất hữu cơ Z (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) bằng oxi, thu được 6,3 gam H2O, 4,48 lít CO2, 1,12 lít N2 (các khí đo ở đktc). Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, được khí Z1. Khí Z1 làm xanh giấy quì tím ẩm và khi đốt cháy Z1 thu được sản phẩm làm đục nước vôi trong. Công thức cấu tạo của Z là công thức nào sau đây:
 A. HCOOH3NCH3	 B. CH3COONH4	 C. CH3CH2COONH4	 D. CH3COOH3NCH3
Câu 27: Cho 3 chất X,Y,Z vào 3 ống nghiệm chứa sẵn Cu(OH)2 trong NaOH lắc đều và quan sát thì thấy: Chất X thấy xuất hiện màu tím, chất Y thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh nhạt, chất Z thì Cu(OH)2 tan và có màu xanh thẫm. X, Y, Z lần lượt là : 
 A. Hồ tinh bột, HCOOH, mantozơ. 	B. Protein, CH3CHO, saccarozơ. 
 C. Anbumin, C2H5COOH, glyxin. 	D. Lòng trắng trứng, CH3COOH, glucozơ. 
Câu 28: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
 A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.	 B. Valin.
 C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic.	 D. Axit a-aminoisovaleric
Câu 29: Hỗn hợp X gồm một amin và O2(lấy dư so với lượng phản ứng). Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X thu được 105 ml hỗn hợp khí gồm CO2, hơi nước, O2 và N2. Cho hỗn hợp khí qua dung dịch H2SO4 đặc thấy còn 91 ml. Tiếp tục cho qua dung dịch KOH đặc thấy còn 83 ml. Vậy công thức của amin đã cho là: 
A. CH5 N B. C3H9 N C. C2H7 N D. C4H12N2
Câu 30: Cho 9,3g một amin no đơn chức, bậc I tác dụng với dd FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa. 
CTPT của amin là:
A. CH3NH2 B. C2H5NH2 C. C3H7NH2 D. C4H9NH2 
II/ TỰ LUẬN ( 2,5 ĐIỂM )
 Chất A là một amino axit, trong phân tử A ngoài các nhóm cacboxyl và amino không có một nhóm chức nào khác. Cho 0,02 mol A phản ứng vừa hết với 160ml HCl 0,125M tạo ra 3,67g muối. Mặt khác 4,41g A khi tác dụng với một lượng NaOH dư thì tạo ra 5,73g muối khan.Viết CTCT của A, biết A có mạch cacbon không phân nhánh và nhóm amino ở vị trí α. 
 ..HẾT

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_15_phut_chuong_amin_amino_axit_protein_mon_hoa_h.docx