Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề số 6

docx 8 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 13/06/2026 Lượt xem 38Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề số 6", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Đề số 6
Đề 6
Câu 1: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 400 ml dung dịch HCl 1 M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng với vừa hết 800ml dung dịch NaOH 1M. Số mol lysin trong hỗn hợp X là:
	A. 0,1.	B. 0,2.	C. 0,25.	D. 0,15.
Câu 2: Cho các phản ứng: 
Tổng số nguyên tử trong một phân tử của X là
 A. 28. 	 B. 26. 	 C. 25. 	D. 27. 
Câu 3: Có các hiện tượng được mô tả như sau:
 (1) Cho benzen vào ống nghiệm chứa tristearin, khuấy đều thấy tristearin tan ra,
 (2) Cho benzen vào ống nghiệm chứa anilin, khuấy đều thấy anilin tan ra,
 (3) Cho nước Svayde vào ống nghiệm chứa xenlulozơ, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.
 (4) Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
 (5) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm chứa benzen thấy dung dịch Br2 bị mất màu nâu đỏ.
 (6) Cho 50 ml anilin vào ống nghiệm đựng 50 ml nước thu được dung dịch đồng nhất. 
Số hiện tượng được mô tả đúng là
 A. 5.	B. 2.	 C. 3.	D. 4.
Câu 4: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
	A. H2N-CH2-NH-CH2COOH.	B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
	C. H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH.	D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH.
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
	 (1) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp, tơ nilon-6,6 và tơ nitron là tơ tổng hợp.
 (2) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường.
 (3) Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, glucozơ và hồ dán.
 (4) Ở điều kiện thường, CH3NH2 và CH3CH2NH2 là chất khí tan rất tốt trong nước.
 (5) Etylamoni axetat và etyl aminoaxetat có cùng số liên kết π.
 (6) Khi để trong không khí các amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen vì bị oxi hóa.
 (7) Axit vô cơ, enzim làm xúc tác cho quá trình thủy phân của saccarozơ. Số phát biểu đúng là 
 A. 6.	B. 5.	 C. 7.	D. 4.
Câu 6: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:
	A. Bạc	B. Đồng	C. Sắt tây D. Sắt
Câu 7: Cho sơ đồ biến hóa sau : Tinh bột X Y Z T (CH3COO)2C2H4
X, Y, Z, T, G lần lượt là :
 A. glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol. 	
 B. glucozơ, ancol etylic, etilen, etilen glicol, axit axetic.
 C. glucozơ, etilen, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol.	
 D. glucozơ, ancol etylic, etylclorua, etilen glicol, axit axetic
Câu 8: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
 A. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2	 B. NH4Cl NH3 + HCl
 C. BaSO3 BaO + SO2	 	 D. CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2
Câu 9: Cho các phát biểu sau 
 (a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính. 
 (b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit. 
 (c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon. 
 (d) Moocphin và cocain là các chất ma túy. Số phát biểu đúng là: 
 A. 2. 	 B. 4. 	 C. 3. 	 D. 1. 
Câu 10: Cho các phát biểu sau: 
	(1) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
 	(2) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác.
	(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
 	(4) Dung dịch glucozơ, fructozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh.
 (5) Mỗi mắc xích xenlulozơ chứa 1 liên kết π.
 (6) Xenlulozơ tan trong nước svayde, tạo ra polime dùng sản xuất tơ visco. Số phát biểu đúng là:
	A. 5. B. 2. 	C. 3. 	 D. 4. 
Câu 11: Cho các phản ứng sau:
 (1) MnO2  + HCl (đặc)→ khí X +...;            (2)  NH4NO2    khí Y+.
 (3)  Na2SO3   + H2SO4 (loãng) → khí Z+.       (4)  C + HNO3 (đặc, nóng) → khí T +khí P.
 (5)  Al4C3    + HCl→ khí Q +. (6) FeS + HCl →
Số chất khí sinh ra trong các phản ứng trên tác dụng được với dung dịch NaOH là:
 A. 2.	 B. 3.     	 C. 4.  	 D. 5.
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng:
	X + H2O Y	 Y + Br2 + H2O ® Z + 2HBr
	Y T + P	 P + H2O X + G
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là.
 A. xenlulozơ, fructozơ, axit gluconic, cacbon đioxit.
 B. xenlulozơ, glucozơ, axit gluconic, ancol etylic.
 C. tinh bột, saccarozơ, axit gluconic, cacbon đioxit.
 D. tinh bột, glucozơ, axit gluconic, ancol etylic.
Câu 13: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T (trong dung dịch) thu được các kết quả như sau:
Mẫu thử
Thí nghiệm
Hiện tượng
X hoặc T
Tác dụng với quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu xanh
Y
Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
Có kết tủa Ag
Z
Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
Không hiện tượng
Y hoặc Z
Tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Dung dịch màu xanh lam
T
Tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Có màu tím
Biết T là chất hữu cơ mạch hở, các chất X, Y, Z và T lần lượt là
 A. Etyl amin; glucozơ; saccarozơ và Lys-Val	 B. Anilin; glucozơ; saccarozơ; Lys-Gly-Ala
 C. Etyl amin; glucozơ; saccazorơ, Lys-Val-Ala	 D. Etyl amin; fructozơ; saccazorơ; Glu-Val-Ala
Câu 14: Cho các phản ứng sau:
 (1) FeO + 2HNO3 ® Fe(NO3)2 + H2O
(2) 2Fe + 3I2 ® 2FeI3
(3) AgNO3 + Fe(NO3)2 ® Fe(NO3)3 + Ag
(4) 2FeCl3 + 3Na2CO3 ® Fe2(CO3)3 ¯ + 6NaCl
(5) Zn + 2FeCl3 ® ZnCl2 + 2FeCl2
(6) 3Fe(dư) + 8HNO3l ® 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O
(7) NaHCO3 + Ca(OH)2 (dư) ® CaCO3¯ + NaOH + H2O. 
(8) FeI2(dư) + KMnO4 + H2SO4 ® I2 + FeSO4 + K2SO4 + MnSO4 +H2O. 
(9) H2S + K2Cr2O7 + H2SO4 ® S + K2SO4 +Cr2(SO4)3 + H2O.
(10) Na2O2 + CO2 ® Na2CO3 + O2. Số phản ứng đúng là:
A. 7. B. 4. C. 5.	 D. 6.
Câu 15: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
	A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOC2H5.
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(1) Crom, sắt, thiếc khi tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng cho muối có hóa trị II.
(2) Nhôm, sắt, crom bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc nguội.
(3) Kẽm, thiếc, chì đều bị hòa tan trong dung dịch HCl loãng.
(4) Các hiđroxit của kẽm, nhôm, đồng đều bị hòa tan trong dung dịch amoniac.
(5) Các hiđroxit của nhôm, crom, thiếc đều là chất lưỡng tính.
(6) Niken có tính khử mạnh hơn sắt nhưng yếu hơn nhôm. Số phát biểu đúng là:
A. 3.	B. 4.	C. 5.	D. 2.
Câu 17: Đồng trùng hợp butađien với stiren được polime X. Đốt cháy hoàn toàn lượng polime X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 16 : 9. Tỉ lệ giữa số mắt xích butadien và stiren trong polime X là:
 A. 3 : 1. 	 B. 2 : 3.	 C. 1 : 2.	 D. 1 : 1.
Câu 18: Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozơ
	A. cacbon.	B. cacbon và hiđro.	C. hiđro và oxi. D. cacbon và oxi.
Câu 19: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch.
	A. kiềm	B. giấm ăn	C. Muối ăn D. ancol
Câu 20: Cho 14 gam kim loại sắt tác dụng hoàn toàn với bột lưu huỳnh vừa đủ (đun nóng, không có không khí). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: 
	A. 30. 	B. 22. 	C. 52. D. 26. 
Câu 21: Điều khẳng định nào sau đây là sai:
	A. Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH thu được dung dịch có chứa hai muối.
	B. Cu có thể tan trong dung dịch HCl khi có mặt oxi ở nhiệt độ thường.
	C. Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim.
	D. Đun nóng nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra.
Câu 22: Dung dịch nào sau đây làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
	A. Ca(OH)2	B. Na2CO3	C. HCl D. NaHCO3
Câu 23: Cho 5,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đkc). Khối lượng của dung dịch Y là:
	A. 151,9 gam 	B. 146,7 gam 	C. 152 gam D. 175,2 gam .
Câu 24: Dung dịch Fe2(SO4)3 không phản ứng với chất nào sau đây ?
	A. BaCl2.	B. Ag.	C. NaOH. D. Fe.
Câu 25: Hòa tan 4,56 gam Cr2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B trong suốt. Sục khí Cl2 dư vào dung dịch B, rồi thêm một lượng dư dung dịch BaCl2 vào thu được m gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
 A. 7,59.	 B. 10,59.	 C. 15,18.	 D. 21,18.
Câu 26: Loại tơ không phải tơ tổng hợp là 
	A. tơ polieste.	B. protein.	C. tơ clorin. D. tơ capron.
Câu 27: Cho 14,5 gam hỗn hợp ba kim loại Mg, Fe, Zn tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan. Giá trị của m là: 
	A. 33,4. 	B. 34,3. 	C. 33,8. D. 43,3. 
Câu 28: Hệ số trùng hợp của poli etilen là bao nhiêu nếu trung bình một phân tử polime có khối lượng là 120.008 đvC?
	A. 4281.	B. 4280.	C. 4286. D. 4627.
Câu 29: Tiến hành các thí nghiệm sau :
 (a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl. (b) Cho Al2O3 vào dung dịch HCl loãng dư.
 (c) Cho Cu vào dung dịch HCl đặc nóng dư. (d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm tạo thành chất rắn là :
	A. 3	B. 1	C. 4 D. 2
Câu 30: Thủy phân hỗn hợp T gồm hai peptit X (Gly–Ala–Gly) và Y (Ala–Gly–Ala–Gly) cần vừa đúng 625 ml dung dịch NaOH 2M rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 128,95gam hỗn hợp muối. Tỉ lệ mol của X và Y trong hỗn hợp T là 
 A. 1 : 2.	 B. 2 : 1.	 C. 4 : 3.	 D. 3 : 4.
Câu 31: Tiến hành điện phân dung dịch chứa NaCl và 0,15 mol Cu(NO3)2 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 6562 giây thì dừng điện phân, thấy khối lượng dung dịch giảm 15,11gam. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa m gam bột Fe, phản ứng tạo ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị m là:
A. 4,20 gam.	 B. 5,04 gam.	C. 2,80 gam.	D. 3,36 gam.
Câu 32: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 được hỗn hợp X gồm 2 kim loại. Chia X làm 2 phần. 
- Phần 1: có khối lượng m1 gam, cho tác dụng với dung dịch HCl dư, được 0,1 mol khí H2. 
- Phần 2: có khối lượng m2 gam, cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, được 0,4 mol khí NO. Biết m2 - m1 = 32,8. Giá trị của m bằng:
A. 27 gam hoặc 47,1 gam.	B. 33,6 gam hoặc 47,1 gam.
C. 17,4 gam hoặc 63,3 gam.	D. 17,4 gam hoặc 63,3 gam.
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức mạch hở (đều không no; gốc axit hơn kém nhau một nguyên tử C; số liên kết π hơn kém nhau 1) và 1 este 2 hai chức mạch hở. Hiđro hoá hết 31,72 gam hỗn hợp X cần 0,26 mol H2 (Ni, t0). Đốt 31,72 gam X cần 1,43 mol O2. Để phản ứng hết 31,72 gam X cần 0,42 mol NaOH thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp muối của các axit cacboxylic. Cho Y vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng thêm 14,14 gam. % khối lượng este 2 chức trong X gần nhất với :
 A. 49,5%	B. 44,5%	 C. 43,5%	 D. 48,5%
Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và AgNO3 0,5M đến khi kết thúc các phản ứng được 24,16 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với HCl dư được 0,224 lít NO ( sản phẩm khử duy nhất, đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X gần nhất với: 
 A. 30 B. 23	 C. 31	 D. 29.
Câu 35: Hòa tan 5,73 gam hỗn hợp X gồm NaH2PO4, Na2HPO4 và Na3PO4 vào nước dư thu được dung dịch Y. Trung hòa hoàn toàn Y cần 75 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Z. Khối lượng kết tủa thu được khi cho Z tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư là:
 A. 12,57 gam. B. 16,776 gam. C. 18,855 gam. 	 D. 18,385 gam.
Câu 36: X, Y, Z là ba peptit mạnh hở, đều tạo bởi alanin và valin. Khi đốt cháy hoàn toàn X, Y với số mol bằng nhau thì đều thu được cùng số mol CO2. Đun nóng 34,42 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 : 1 trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch T chứa 2 muối D, E với số mol lần lượt là 0,1 mol và 0,32 mol. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit bằng 11. Phần trăm khối lượng của Z trong M gần nhất với:
 A. 14%.	 B. 8%.	 C. 12%.	 D. 18%.
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 21,5 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, FeO, Cu(NO3)2 trong 430 ml dung dịch H2SO4 1M thu được hỗn hợp khí Y (đktc) gồm 0,06 mol NO và 0,13 mol H2, đồng thời thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat trung hòa (không chứa Fe3+). Cô cạn dung dịch Z thu được 56,9 gam muối khan. Thành phần phần trăm về khối lượng của Al trong X gần nhất với:
	A. 25,5%	B. 18,5%	C. 22,5% D. 20,5%
Câu 38: Hỗn hợp H gồm chất hữu cơ X có công thức C2H6N2O5 và một tripeptit mạch hở Y được tạo từ một amino axit trong số các amino axit sau: alanin, glyxin, valin. Đốt cháy hoàn toàn Y trong oxi, thu được 6,12g H2O và 1,68g N2. Cho 20,28g hỗn hợp H tác dụng vừa đủ với 140 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được hỗn hợp muối khan Z. % khối lượng muối có phân tử khối lớn nhất trong Z là:
A. 45,43%	B. 47,78%	C. 46,57%	D. 27,83%
Câu 39: X, Y, Z là 3 este đều no mạch hở (không chứa nhóm chức khác và (MX < MY < MZ). Đun hỗn hợp E chứa X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 ancol T và hỗn hợp F chứa 2 muối A, B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA< MB). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam và đồng thời thu được 4,48 lít H2 (dktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3g H2O. Số nguyên tử hiđro có trong 1 phân tử Y là:
A. 6.	B. 12.	C. 10.	D. 8.
Câu 40: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng. Cho m gam X tan hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (dktc). Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH. Giá trị của m là:
	A. 28 B. 36 C. 24 D. 32
Đáp án 18-05-2017 
Câu 1: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 400 ml dung dịch HCl 1 M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng với vừa hết 800ml dung dịch NaOH 1M. Số mol lysin trong hỗn hợp X là:
	A. 0,1.	B. 0,2.	C. 0,25.	D. 0,15.
Câu 2: Cho các phản ứng: 
Tổng số nguyên tử trong một phân tử của X là
 A. 28. 	 B. 26. 	 C. 25. 	D. 27. 
Câu 3: Có các hiện tượng được mô tả như sau:
 (1) Cho benzen vào ống nghiệm chứa tristearin, khuấy đều thấy tristearin tan ra,
 (2) Cho benzen vào ống nghiệm chứa anilin, khuấy đều thấy anilin tan ra,
 (3) Cho nước Svayde vào ống nghiệm chứa xenlulozơ, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra.
 (4) Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
 (5) Nhỏ dung dịch Br2 vào ống nghiệm chứa benzen thấy dung dịch Br2 bị mất màu nâu đỏ.
 (6) Cho 50 ml anilin vào ống nghiệm đựng 50 ml nước thu được dung dịch đồng nhất. 
Số hiện tượng được mô tả đúng là
 A. 5.	B. 2.	 C. 3.	D. 4.
Câu 4: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
	A. H2N-CH2-NH-CH2COOH.	B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
	C. H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH.	D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH.
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
	 (1) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp, tơ nilon-6,6 và tơ nitron là tơ tổng hợp.
 (2) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường.
 (3) Trong công nghiệp, tinh bột được dùng để sản xuất bánh kẹo, glucozơ và hồ dán.
 (4) Ở điều kiện thường, CH3NH2 và CH3CH2NH2 là chất khí tan rất tốt trong nước.
 (5) Etylamoni axetat và etyl aminoaxetat có cùng số liên kết π.
 (6) Khi để trong không khí các amin thơm bị chuyển từ không màu thành màu đen vì bị oxi hóa.
 (7) Axit vô cơ, enzim làm xúc tác cho quá trình thủy phân của saccarozơ. Số phát biểu đúng là 
 A. 6.	B. 5.	 C. 7.	D. 4.
Câu 6: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:
	A. Bạc	B. Đồng	C. Sắt tây D. Sắt
Câu 7: Cho sơ đồ biến hóa sau : Tinh bột X Y Z T (CH3COO)2C2H4
X, Y, Z, T, G lần lượt là :
 A. glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol. 	
 B. glucozơ, ancol etylic, etilen, etilen glicol, axit axetic.
 C. glucozơ, etilen, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol.	
 D. glucozơ, ancol etylic, etylclorua, etilen glicol, axit axetic
Câu 8: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X như sau:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
 A. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2	 B. NH4Cl NH3 + HCl
 C. BaSO3 BaO + SO2	 	 D. CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2
Câu 9: Cho các phát biểu sau 
 (a) Khí CO2 gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính. 
 (b) Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit. 
 (c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CFCl3 và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon. 
 (d) Moocphin và cocain là các chất ma túy. Số phát biểu đúng là: 
 A. 2. 	 B. 4. 	 C. 3. 	 D. 1. 
Câu 10: Cho các phát biểu sau: 
	(1) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
 	(2) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác.
	(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
 	(4) Dung dịch glucozơ, fructozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh.
 (5) Mỗi mắc xích xenlulozơ chứa 1 liên kết π.
 (6) Xenlulozơ tan trong nước svayde, tạo ra polime dùng sản xuất tơ visco. Số phát biểu đúng là:
	A. 5. B. 2. 	C. 3. 	 D. 4. 
Câu 11: Cho các phản ứng sau:
 (1) MnO2  + HCl (đặc)→ khí X +...;            (2)  NH4NO2    khí Y+.
 (3)  Na2SO3   + H2SO4 (loãng) → khí Z+.       (4)  C + HNO3 (đặc, nóng) → khí T +khí P.
 (5)  Al4C3    + HCl→ khí Q +. (6) FeS + HCl →
Số chất khí sinh ra trong các phản ứng trên tác dụng được với dung dịch NaOH là:
 A. 2.	 B. 3.     	 C. 4.  	 D. 5.
Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng:
	X + H2O Y	 Y + Br2 + H2O ® Z + 2HBr
	Y T + P	 P + H2O X + G
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là.
 A. xenlulozơ, fructozơ, axit gluconic, cacbon đioxit.
 B. xenlulozơ, glucozơ, axit gluconic, ancol etylic.
 C. tinh bột, saccarozơ, axit gluconic, cacbon đioxit.
 D. tinh bột, glucozơ, axit gluconic, ancol etylic.
Câu 13: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T (trong dung dịch) thu được các kết quả như sau:
Mẫu thử
Thí nghiệm
Hiện tượng
X hoặc T
Tác dụng với quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu xanh
Y
Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
Có kết tủa Ag
Z
Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng
Không hiện tượng
Y hoặc Z
Tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Dung dịch màu xanh lam
T
Tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
Có màu tím
Biết T là chất hữu cơ mạch hở, các chất X, Y, Z và T lần lượt là
 A. Etyl amin; glucozơ; saccarozơ và Lys-Val	 B. Anilin; glucozơ; saccarozơ; Lys-Gly-Ala
 C. Etyl amin; glucozơ; saccazorơ, Lys-Val-Ala	 D. Etyl amin; fructozơ; saccazorơ; Glu-Val-Ala
Câu 14: Cho các phản ứng sau:
 (1) FeO + 2HNO3 ® Fe(NO3)2 + H2O
(2) 2Fe + 3I2 ® 2FeI3
(3) AgNO3 + Fe(NO3)2 ® Fe(NO3)3 + Ag
(4) 2FeCl3 + 3Na2CO3 ® Fe2(CO3)3 ¯ + 6NaCl
(5) Zn + 2FeCl3 ® ZnCl2 + 2FeCl2
(6) 3Fe(dư) + 8HNO3l ® 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O
(7) NaHCO3 + Ca(OH)2 (dư) ® CaCO3¯ + NaOH + H2O. 
(8) FeI2(dư) + KMnO4 + H2SO4 ® I2 + FeSO4 + K2SO4 + MnSO4 +H2O. 
(9) H2S + K2Cr2O7 + H2SO4 ® S + K2SO4 +Cr2(SO4)3 + H2O.
(10) Na2O2 + CO2 ® Na2CO3 + O2. Số phản ứng đúng là:
A. 7. B. 4. C. 5.	 D. 6.
Câu 15: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
	A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOC2H5.
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(1) Crom, sắt, thiếc khi tác dụng với dung dịch HCl loãng nóng cho muối có hóa trị II.
(2) Nhôm, sắt, crom bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc nguội.
(3) Kẽm, thiếc, chì đều bị hòa tan trong dung dịch HCl loãng.
(4) Các hiđroxit của kẽm, nhôm, đồng đều bị hòa tan trong dung dịch amoniac.
(5) Các hiđroxit của nhôm, crom, thiếc đều là chất lưỡng tính.
(6) Niken có tính khử mạnh hơn sắt nhưng yếu hơn nhôm. Số phát biểu đúng là:
A. 3.	B. 4.	C. 5.	D. 2.
Câu 17: Đồng trùng hợp butađien với stiren được polime X. Đốt cháy hoàn toàn lượng polime X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 16 : 9. Tỉ lệ giữa số mắt xích butadien và stiren trong polime X là:
 A. 3 : 1. 	 B. 2 : 3.	 C. 1 : 2.	 D. 1 : 1.
Câu 18: Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozơ
	A. cacbon.	B. cacbon và hiđro.	C. hiđro và oxi. D. cacbon và oxi.
Câu 19: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thườn

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_luyen_thi_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_de_so_6.docx