Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học: Sắt - Đồng - Crom

pdf 40 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 12/04/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học: Sắt - Đồng - Crom", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học: Sắt - Đồng - Crom
 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017 
Gi|o Viên: Nguyễn Xu}n Phong – Cao Học Hĩa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 1 
Câu 1: Th{nh phần chính của quặng xiđerit l{ 
 A. FeCO3 B. Fe3O4 C. FeS2 D. Al2O3. 2H2O 
Chọn A 
 - quặng Manhetit (Fe3O4) 
 - quặng Hematit đỏ (Fe2O3 khan) 
 Hematit nâu (Fe2O3 .H2O) 
 - quặng pirit (FeS2 ) 
 - boxit Al2O3. 2H2O 
Câu 2: Cặp chất n{o sau đ}y khơng xảy ra phản ứng hĩa học ? 
 A. Fe + dung dịch HCl B. Cu + dung dịch FeCl3 
 C. Cu + dung dịch FeCl2 D. Fe + dung dịch FeCl3 
Chọn C. 
- C|c phương trình xảy ra: 
  Fe + 2HCl  FeCl2 + H2  Cu + 2FeCl3 2FeCl2 + CuCl2 
  Cu + FeCl2 : khơng xảy ra  Fe + 2FeCl3 3FeCl2 
Câu 3: Trươ ng ho p na o sau đa y ta o hơ p cha t Fe II ? 
 A. Nhu ng thanh sa t va o dung di ch H2SO4 loa ng B. o t da y sa t trong nh đư ng kh Cl2. 
 C. Nhu ng thanh sa t va o dung di ch gNO3 dư D. Cho ột Fe va o dung di ch HNO3 dư 
Chọn A. 
 B. Fe + 3AgNO3 dư → Fe NO3)3 + 3Ag 
 C. Fe + Cl2 → FeCl3 
 D. Fe + 4HNO3 dư → Fe NO3)3 + NO + 2H2O 
Câu 4: Nhu ng mo t la sa t dư va o dung di ch chư a mo t trong ca c cha t sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, 
H2SO4 đa c no ng au pha n ư ng la y la sa t ra co ao nhie u trươ ng hơp ta o muo i sa t II ? 
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 
Chọn C. 
Cĩ 4 trường hợp tạo muối sắt II l{ : FeCl3, CuSO4, Pb(NO3)2 và H2SO4 đặc nĩng 
Câu 5: Pha n ư ng na o sau đa y la pha n ư ng nhie t nho m ? 
 A. 3Al + 3CuSO4  Al2(SO4)3 + 3Cu. B. 8Al + 3Fe3O4 
ot
 4Al2O3 + 9Fe. 
 C. 2Al2O3 
đpnc
 4Al + 3O2. D. 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2. 
Chọn B. 
Câu 6: Ca c kim loai Fe, Cr, Cu cu ng tan trong dung dich na o sau đ}y? 
 A. Dung dich HCl. B. Dung dich HNO3 đăc nguo i . 
 C. Dung dich HNO3 lỗng. D. Dung dich H2SO4 đăc nguo i . 
Chọn C. 
Lưu ý : Cr Fe v{ l ị thụ động hĩa ởi HNO3, H2SO4 đặc nguơi. 
Câu 7: Kim loai X tác dung vơ i H2SO4 lỗng cho kh H2. Ma t kha c oxit cu a X i kh H2 khư thành kim loai ơ 
nhiêt đơ cao. X la kim loai na o ? 
 A. Fe. B. Al. C. Mg. D. Cu. 
Câu 8: Dung dịch Fe2(SO4)3 khơng phản ứng với chất n{o sau đ}y ? 
 A. NaOH. B. Ag. C. BaCl2. D. Fe. 
Chọn B. 
 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017 
Gi|o Viên: Nguyễn Xu}n Phong – Cao Học Hĩa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 2 
A. Fe2(SO4)3 + 6NaOH  2Fe(OH)3 nâu đỏ + 3Na2SO4 
B. Fe2(SO4)3 + g: khơng xảy ra vì khơng tu}n theo quy tắc ). 
C. Fe2(SO4)3 + 3BaCl2  3BaSO4 trắng + 2FeCl3 
D. Fe2(SO4)3 + Fe  3FeSO4 
Câu 9: Cơng thức hĩa học của sắt III hidroxit l{: 
 A. Fe2O3 B. Fe(OH)3 C. Fe3O4 D. Fe2(SO4)3 
Câu 10: Một mẫu khí thải ra được cho qua dung dịch Cu O4 thấy xuất hiện kết tủa m{u đen Hiện tượng 
n{y do khí thải cĩ 
 A. SO2 B. H2S C. CO2 D. NO2 
Do cĩ kết tủa Cu => khi an đầu l{ H2S 
(CuS khơng tan trong axit) 
Câu 11: Kim loại Cu khơng tan trong dung dịch: 
 A. HNO3 lỗng B. HNO3 đặc nĩng C. H2SO4 đặc nĩng D. H2SO4 lỗng 
Câu 12: Cho hỗn hợp X gồm Fe Cu v{o dung dịch HNO3 lo~ng nĩng thu được khí NO dung dịch Y v{ cịn 
lại chất rắn chưa tan Z Cho Z t|c dụng với dung dịch H2SO4 lo~ng thấy cĩ khí tho|t ra Th{nh phần chất 
tan trong dung dịch Y l{: 
 A. Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 
 C. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 
X + HNO3 lỗng nĩng -> Y + chất rắn Z khơng tan 
=> Z cĩ Cu v{ cĩ thể cĩ Fe 
Vì Z + H2SO4 lo~ng thấy cĩ khí tho|t => Z phải cĩ Fe dư 
=> trong Y chỉ cĩ Fe NO3)2 
Đ|p |n A 
Câu 13: D~y gồm c|c kim loại đều t|c dụng được với dung dịch HCl nhưng khơng t|c dụng với dung 
dịch HNO3 đặc nguội l{: 
 A. Cu, Pb, Ag. B. Cu, Fe, Al. C. Fe, Al, Cr. D. Fe, Mg, Al. 
Câu 14: Phèn Crom-Kali cĩ màu: 
 A. Trắng B. Vàng. C. Da cam. D. Xanh tím. 
Chọn D. 
- Phèn crom-kali K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O cĩ m{u xanh tính được dùng để thuộc da l{m chất cầm m{u 
trong ng{nh nhuộm vải 
Câu 15: Nếu vật l{m ằng hợp kim Fe - Zn ị ăn mịn điện hĩa thì trong qu| trình ăn mịn ? 
 A. Kẽm đĩng vai trị catot v{ ị oxi hĩa B. ắt đĩng vai trị anot ị oxi hĩa 
 C. ắt đĩng vai trị catot v{ ion H+ ị oxi hĩa D. Kẽm đĩng vai trị anot v{ ị oxi hĩa 
Chọn D 
- Vì Zn cĩ tính khử mạnh hơn Fe nên Zn đĩng vai trị l{ cực }m anot v{ ị oxi hĩa trong qu| trình ăn 
mịn ảo vệ cho thanh Fe 
Câu 16: Kim loại sắt t|c dụng với dung dịch n{o sau đ}y tạo ra muối sắt II ? 
A. HNO3 đặc nĩng dư B. MgSO4 C. CuSO4 D. H2SO4 đặc nĩng dư 
Chọn C. 
A. Fe + 6HNO3  Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O 
B. Fe + MgSO4 : khơng phản ứng 
C. Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu 
D. 2Fe + 6H2SO4 đặc nĩng  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 
Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu v{ Fe v{o dung dịch H2SO4 lo~ng dư kết thúc phản ứng thu 
được 2 24 lít khí H2 đktc Khối lượng của Fe trong 2m gam X là 
 A. 4.48 B. 11,2 C. 16,8 D. 1,12 
Chọn B. 
 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017 
Gi|o Viên: Nguyễn Xu}n Phong – Cao Học Hĩa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 3 
2
BT:e
Fe (trong m gam X) Hn n 0,1mol   Vậy  Fe(trong 2m gam X)m 2.0,1.56 11,2(g) 
- Lưu ý: Cu khơng tác dụng với H2SO4 lỗng. 
Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3 ZnO v{ Cu t|c dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và 
phần khơng tan Z. Cho Y t|c dụng với dung dịch NaOH lo~ng dư thu được kết tủa gì ? 
 A. Fe(OH)3. B. Fe(OH)2 và Cu(OH)2. 
 C. Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2. D. Fe(OH)3 và Zn(OH)2. 
Chọn B. 
- Quá trình:   
HCl NaOH
2 3 2 2 2 2 2
dung dịch Y kết tủaHỗn hợp X
Fe O ,ZnO,Cu FeCl ,ZnCl ,CuCl Fe(OH) ,Cu(OH) 
Câu 19: Khi cho lượng dư dung dịch NaOH v{o ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat dung dịch 
trong ống nghiệm 
 A. Chuyển từ m{u v{ng sang m{u đỏ B. Chuyển từ m{u v{ng sang m{u da cam 
 C. Chuyển từ m{u da cam sang m{u v{ng D. Chuyển từ m{u da cam sang m{u xanh lục 
Câu 20: Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau 
 1 Ng}m l| đồng trong dung dịch gNO3 
 2 Ng}m l| kẽm trong dung dịch HCl lo~ng 
 3 Ng}m l| nhơm trong dung dịch NaOH 
 4 Ng}m l| sắt được cuốn d}y đồng trong ddHCl 
 5 ể một vật ằng gang ngo{i khơng khí ẩm 
 6 Ng}m một miếng đồng v{o dung dịch Fe2(SO4)3 
 ố thí nghiệm xảy ra ăn mịn điện hĩa l{ 
 A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 
Chọn C. 
Những thí nghiệm xảy ra ăn mịn điện hĩa l{ : 
 1 Ng}m l| đồng trong dung dịch gNO3 
- Ta cĩ AgNO3 l{ dung dịch chất điện li 2 điện cực lần lượt l{ Cu-cực }m g-cực dương 
 4 Ng}m l| sắt được cuốn d}y đồng trong dung dịch HCl 
- Cĩ 2 cực l{ sắt v{ đồng hai điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch HCl 
 5 ể một vật ằng gang ngo{i khơng khí ẩm 
- Gang l{ hợp kim của Fe-C khơng khí ẩm chứa H2O, CO2, O2 tạo ra lớp dung dịch chất điện li phủ trên 
 ề mặt gang l{m xuất hiện vơ số pin điện hĩa m{ Fe-cực }m C-cực dương 
Câu 21: Ở điều kiện thường chất n{o sau đ}y khơng cĩ khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng? 
 A. FeCl3. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. Fe(OH)3. 
Câu 22: Kim loại n{o sau đ}y khơng t|c dụng với dung dịch Fe NO3)3 ? 
 A. Ag B. Fe C. Cu D. Zn 
Câu 23: Cho d~y chuyển ho| sau:  3 2 3 3e e e e
X Y ZF F Cl F Cl F NO     X Y Z lần lượt l{: 
 A. Cl2, Fe, HNO3. B. Cl2, Cu, HNO3. C. Cl2, Fe, AgNO3. D. HCl, Cl2, AgNO3. 
C|c phản ứng 
2 33 / 2Fe Cl FeCl  
3 22 3FeCl Fe FeCl  
3 2 22 2FeCl Cu FeCl CuCl   
 2 3 3 3 23 x yFeCl HNO Fe NO FeCl H O N O     
 2 3 3 33 2FeCl AgNO Fe NO AgCl Ag    
=> |p |n D 
 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017 
Gi|o Viên: Nguyễn Xu}n Phong – Cao Học Hĩa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 4 
Câu 24: Oxit n{o sau đ}y l{ oxit axit 
 A. CrO B. Al2O3 C. CrO3 D. Fe2O3 
Chọn C. 
- CrO, Fe2O3 l{ oxit azơ CrO3 là oxit axit, Al2O3 l{ oxit lưỡng tính 
Câu 25: Nhiệt ph}n hiđroxit Fe II trong khơng khí đến khi khối lượng khơng đổi thu được 
 A. Fe3O4 B. FeO C. Fe2O3 D. Fe 
Chọn C. 
- Phương trình: 4Fe(OH)2 + O2(khơng khí)  2Fe2O3 + H2O 
Câu 26: Phản ứng n{o sau đ}y l{ sai 
 A. Cr(OH)3 + NaOH  NaCrO2 + 2H2O 
 B. 3Zn + 2CrCl3  3ZnCl2 + 2Cr 
 C. 2Cr + 3Cl2  2CrCl3 
 D. 2Na2CrO4 + H2SO4  Na2Cr2O7 + Na2SO4 + H2O 
Chọn B. 
- Trong mơi trường axit muối Cr III thể hiện tính oxi hĩa v{ dễ ị những chất khử như Zn khử th{nh 
muối Cr II : Zn + 2CrCl3  ZnCl2 + 2CrCl2 
Câu 27: Cho iết thứ tự từ tr|i sang phải của c|c cặp oxi hĩa – khử trong d~y điện hĩa d~y thế điện cực 
chuẩn như sau: Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/ Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/ g C|c kim loại v{ ion đều phản ứng được 
với ion Fe2+trong dung dịch l{ 
 A. Ag, Fe3+. B. Zn, Ag+. C. Ag, Cu2+. D. Zn, Cu2+. 
Chọn B. 
- Dựa v{o quy tắc  ta x|c định được c|c cặp chất cĩ phản ứng với Fe2+ là Zn,Ag Phản ứng: 
 Zn + Fe2+ Zn2+ + Fe Fe2+ + Ag+  Fe3+ + Ag 
Câu 28: Kim loại cĩ tính khử mạnh nhất l{ 
 A. Fe B. Sn C. Ag D. Au 
Câu 29: Cho hỗn hợp Cu v{ Fe hịa tan v{o dung dịch H2SO4 đặc nĩng tới khi phản ứng ho{n to{n thu 
được dung dịch X v{ một phần Cu khơng tan Cho dung dịch NH3 dư v{o dung dịch X thu được kết tủa Y. 
Th{nh phần của kết tủa Y gồm 
 A. Fe(OH)2. B. Fe(OH)2, Cu(OH)2. C. Fe(OH)3, Cu(OH)2. D. Fe(OH)3. 
Chọn A. 
- Quá trình: 2 4 đ
H SO
Fe,Cu

 Cu dư và 3
dd X
NH2 2 2
24Fe ,Cu ,SO Fe(OH)
    
- Lưu ý: C|c hiđroxit hay muối của c|c kim loại Cu g Zn Ni tạo phức tan trong dung dịch NH3 dư 
Câu 30: Cho c|c thí nghiệm sau: 
 1 Khi cho Cu v{o dung dịch FeCl3; (2) H2 v{o dung dịch Cu O4; 
 3 HI v{o dung dịch FeCl3; 4 Dung dịch gNO3 v{o dung dịch FeCl3; 
 5 Dung dịch NaHSO4 v{o dung dịch Fe NO3)2; 6 Cu v{o dung dịch HCl 
 ố cặp chất phản ứng được với nhau l{: 
 A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 
Chọn B. 
- Cĩ 5 cặp chất phản ứng được với nhau l{: 
 (1) Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2 
 (2) H2S + CuSO4 → Cu + H2SO4 
 (3) 3HI + FeCl3 → FeI2 + 0,5I2 + 3HCl 
 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017 
Gi|o Viên: Nguyễn Xu}n Phong – Cao Học Hĩa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 5 
 (4) 3AgNO3 + FeCl3 → 3 gCl + Fe NO3)3 
 (5) 2
4 34HSO NO 3Fe
    3 22 43Fe NO 2H O 4SO
     
 6 Cu khơng tan trong dung dịch HCl 
Câu 31: Cho các phát biểu sau: 
 (a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon. 
 (b) Bột nhơm trộn với bột sắt III oxit dùng để h{n đường ray bằng phản ứng nhiệt nhơm. 
 (c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước. 
 (d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ng}n rơi v~i khi nhiệt kế bị vỡ. 
 (e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3 người ta nút ống nghiệm bằng 
bơng tẩm dung dịch kiềm. 
Số phát biểu đúng l{ : 
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 
Chọn C. 
(a) Sai, Thép là hợp kim của sắt chứa từ 0,01 - 2% khối lượng cacbon. 
(b) Đúng, Bột nhơm trộn với bột sắt(III) oxit (bột tecmit được dùng đề h{n đường ray bằng phản ứng 
nhiệt nhơm: 2Al + Fe2O3 
0t
 Al2O3 + 2Fe 
(c) Đúng, Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng. Vì vậy 
Na2CO3 được dùng để làm mềm nước cứng tạm thời vĩnh cữu và tồn phần: 
2 2
3 3Mg CO MgCO
 
  và 
2 2
3 3Ca CO CaCO
 
  
(d) Đúng, Vì S phản ứng Hg (dễ ay hơi độc) ở điều kiện thường nên dùng để xử lý Hg rơi v~i 
Hg + S  HgS 
(e) Đúng, Trong quá trình làm thí nghiệm Cu + HNO3 thì sản phẩm khí thu được cĩ được cĩ thể là NO 
hoặc NO2 độc) (vì Cu cĩ tính khử yếu nên sản phẩm khử thường là NO hoặc NO2) nên ta dùng bơng tẩm 
bằng kiềm để hạn chế thốt ra ngồi khơng khí theo phản ứng sau: 
2NaOH + 2NO2  NaNO3 + NaNO2 + H2O. 
Vậy cĩ 4 nhận định đúng l{ c d v{ e 
Câu 32: Trong c|c kim loại Na Fe Cu g l Cĩ ao nhiêu kim loại chỉ điều chế được ằng phương ph|p 
điện ph}n 
A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. 
Chọn B. 
- Na l được điều chế ằng phương ph|p điện ph}n nĩng chảy 
- Fe Cu được điều chế ằng cả 3 phương ph|p l{ điện ph}n dung dịch nhiệt luyện v{ thủy luyện 
- g được điều chế ằng 2 phương ph|p l{ điện ph}n dung dịch v{ thủy luyện 
Vậy chỉ cĩ 2 kim loại Na v{ l được ằng một phương ph|p điện ph}n. 
Câu 33: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe l{: 
 A. AgNO3 và H2SO4 lỗng B. ZnCl2 và FeCl3 
 C. HCl và AlCl3 D. CuSO4 và HNO3 đặc nguội 
Chọn A. 
A.
3
2 4 lỗ
3 2
ng 4 2
Fe 2 Fe(NO ) 2Ag
F
AgN
e
O
H SO SOFe H
  
  
 B. Fe + 2FeCl3  3FeCl2 
C. Fe + 2HCl FeCl2 + H2 D. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu 
Câu 34: Dung dịch Fe2(SO4)3 khơng phản ứng với chất n{o sau đ}y ? 
 A. NaOH. B. Ag. C. BaCl2. D. Fe. 
Chọn B. 
 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017 
Gi|o Viên: Nguyễn Xu}n Phong – Cao Học Hĩa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 6 
A. Fe2(SO4)3 + 6NaOH  2Fe(OH)3 nâu đỏ + 3Na2SO4 
B. Fe2(SO4)3 + g: khơng xảy ra vì khơng tu}n theo quy tắc ). 
C. Fe2(SO4)3 + 3BaCl2  3BaSO4 trắng + 2FeCl3 
D. Fe2(SO4)3 + Fe  3FeSO4 
Câu 35: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp c|c oxit CuO Fe2O3, Al2O3 MgO nung nĩng ở nhiệt độ cao au 
phản ứng hỗn hợp chất rắn thu được gồm ? 
 A. Cu, Fe, Al, Mg. B. Cu, FeO, Al2O3, MgO. 
 C. Cu, Fe, Al2O3, MgO. D. Cu, Fe, Al, MgO. 
Chọn C. 
- C|c t|c nh}n khử như H2 CO chỉ khử được c|c oxit azơ của c|c kim loại đứng sau nhơm trên d~y 
điện hĩa Vậy chất rắn thu được gồm Cu Fe Al2O3, MgO. 
Câu 36: Cho ột Fe v{o dung dịch gNO3 dư sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch gồm 
c|c chất iết trong d~y điện hĩa của kim loại cặp oxi hĩa - khử: Fe3 + / Fe2 + đứng trước cặp: g+ / Ag ): 
A. Fe(NO3)2, AgNO3. B. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. 
C. Fe(NO3)2,AgNO3,Fe(NO3)3. D.Fe(NO3)3, AgNO3. 
 |p |n D 
Phân tích : Theo d~y điện hĩa của kim loại ta cĩ 
2 3
2
Fe Fe Ag
Fe Fe Ag
  

 ầu tiên ta cĩ : 22 2Fe Ag Fe Ag   Vì dư nên tiếp tục cĩ phản ứng : 
2 3Fe Ag Fe Ag    Vậy dung dịch sau phản ứng gồm Fe NO3)3 và AgNO3 dư 
Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hĩa: 
0 0
2 3, dung dÞch FeCl, ( )
3 3
dung dÞch Z ( ) .
O t CO t TFe X Y Fe NO      
C|c chất Y v{ T cĩ thể lần lượt l{: 
A. Fe3O4;NaNO3. B. Fe; Cu(NO3)2. C. Fe; AgNO3. D.Fe2O3;HNO3. 
 |p |n C 
Ph}n tích : Khi đốt ch|y Fe ta thu được X l{ một oxit của Fe Tiếp tục khử X ằng CO ta thu được Y phải 
l{ Fe thì Y mới t|c dụng được với dung dịch FeCl3 tạo ra dung dịch Z sẽ l{ FeCl2 . 
Khi đĩ để tạo ra Fe NO3)3 thì T phải l{ gNO3. 
Vậy Y v{ T cĩ thể l{ Fe; gNO3 . 
Câu 38: C|c số oxi ho| thường gặp của sắt l{: 
A. +2, +4. B. +2, +6. C. +2, +3. D. +3, +6. 
C}u 14: |p |n C 
Phân tích : C|c số oxi hĩa thường gặp của sắt l{ +2 v{ +3 
Câu 39: Phản ứng giữa dung dịch HNO3 lo~ng dư v{ Fe3O4 tạo ra khí NO sản phẩm khử duy nhất Tổng 
c|c hệ số nguyên tối giản trong phương trình của phản ứng oxi - hĩa khử n{y ằng: 
A. 55. B. 17. C. 13. D. 20. 
 |p |n 
Ph}n tích: ta viết qu| trình oxi-hĩa khử để c}n ằng phương trình 
 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017 
Gi|o Viên: Nguyễn Xu}n Phong – Cao Học Hĩa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 7 
 3 4 3 3 23
8
33
5 2
3 28 9
3
1
3
4
3
1
Fe O HNO Fe NO NO H O
xFe Fe e
xN e N


 
 
 
  
Vậy tổng hệ số trong phương trình của phản ứng oxi hĩa-khử n{y l{ 55 
Câu 40: D~y cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi ho| từ tr|i sang phải l{: 
A. Cu2+ ,Mg2+ ,Fe2+. B. Mg2+ ,Fe2+ ,Cu2+. C. Mg2+ ,Cu2+ ,Fe2+. D. Cu2+ ,Fe2+ ,Mg2+. 
 |p |n B 
Ph}n tích : D~y c|c kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hĩa từ tr|i sang phải l{ Mg2+, Fe2+, 
Cu2+. 
Câu 41: Cho một mẩu Na v{o dung dịch Cu O4 hiên tượng xảy ra l{: 
A. cĩ khí tho|t ra xuất hiện kết tủa xanh sau đĩ kết tủa tan 
B. cĩ khí tho|t ra xuất hiện kết tủa xanh kết tủa khơng tan 
C. dung dịch mất m{u xanh xuất hiện Cu m{u đỏ 
D. dung dịch cĩ m{u xanh xuất hiện Cu m{u đỏ 
 |p |n B 
Ph}n tích : Nhận thấy ngay khi cho mẩu Na v{o dung dịch Cu O4 thì Na t|c dụng với H2O sinh ra khí H2 . 
 au đĩ dung dịch NaOH t|c dụng với Cu O4 tạo kết tủa m{u xanh Cu OH 2 kết tủa n{y khơng tan 
 
2 2
4 2 42
: 2 2 2
2
PTHH Na H O NaOH H
NaOH CuSO Cu OH Na SO
  
  
Câu 42: Khi nĩi về kim loại ph|t iểu n{o sau đ}y sai ? 
 A. Kim loại cĩ độ cứng lớn nhất l{ Cr 
 B. Kim loại dẫn điện tốt nhất l{ Cu 
 C. Kim loại cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao nhất l{ W 
 D. Kim loại cĩ khối lượng riêng nhỏ nhất l{ Li 
Chọn B. 
A. Đúng, Kim loại cứng nhất l{ Cr kim loại mềm nhất l{ Cs 
B. Sai, ộ dẫn điện giảm dần theo d~y: g > Cu > u > l > Fe 
C. Đúng, Kim loại cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao nhất l{ W kim loại cĩ độ nĩng chảy thấp nhất l{ Hg 
D. Đúng, Kim loại cĩ khối lượng riêng lớn nhất l{ Os kim loại cĩ khối lượng riêng nhỏ nhất l{ Li 
Câu 43: ể thu được kim loại Fe từ dung dịch Fe NO3)2 theo phương ph|p thuỷ luyện cĩ thể dùng kim 
loại n{o sau đ}y: 
A. Zn. B. Fe. C. Na. D. Ca. 
Câu 44: Cho từ từ đến dư kim loại Na v{o dung dịch cĩ chứa muối FeCl3. ố phản ứng xảy ra l{: 
A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 
HD : 2Na + 2H2O  2Na+ + 2OH- + H2 
 Fe3+ + 3OH-  Fe(OH)3 
Câu 45: X l{ kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 lo~ng Y l{ kim loại t|c dụng được với dung 
 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017 
Gi|o Viên: Nguyễn Xu}n Phong – Cao Học Hĩa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 8 
dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X Y lần lượt l{: 
A. Ag, Mg B. Cu, Fe C. Fe, Cu D. Mg, Ag 
Câu 46: Th{nh phần chính của quặng Mandehit l{: 
 A. FeCO3. B. Fe2O3. C. FeS2. D. Fe3O4. 
Chọn D. 
- Quặng sắt quan trọng l{ : quặng hematit đỏ Fe2O3 khan quặng hematit n}u Fe2O3.nH2O quặng 
manhetit (Fe3O4), quặng xiđerit FeCO3 quặng pirit sắt Fe 2). 
Câu 47: Cho c|c dung dịch: X1: dung dịch HCl X2: dung dịch KNO3 X3: dung dịch Fe2(SO4)3. 
 Dung dịch n{o cĩ thể ho{ tan được ột Cu: 
A. X2,X3 B. X1,X2,X3 C. X1, X2 D. X3 
Câu 48: Trường hợp khơng xảy ra phản ứng ho| học l{: 
A. Fe + dung dịch FeCl3. B. Fe + dung dịch HCl 
C. Cu + dung dịch FeCl3. D. Cu + dung dịch FeCl2. 
Câu 49: Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4 Cu v{o dung dịch HCl dư thấy cịn một phần chất rắn chưa tan Vậy 
c|c chất tan trong dung dịch sau phản ứng là: 
A. FeCl3, FeCl2, CuCl2 B. FeCl2, CuCl2, HCl C. FeCl3, CuCl2, HCl D. FeCl3, FeCl2, HCl 
Câu 50: Cho hai muối X Y thỏa m~n điều kiện sau: 
X + Y  khơng xảy ra phản ứng X + Cu  khơng xảy ra phản ứng 
Y + Cu  khơng xảy ra phản ứng X + Y + Cu  xảy ra phản ứng 
X, Y là muối n{o dưới đ}y : 
A. Fe(NO3)3 v à NaHSO4. B. NaNO3 và NaHCO3. 
C. NaNO3 và NaHSO4. D. Mg(NO3)2 và KNO3. 
Câu 51: Chất n{o sau đ}y phản ứng với Cu OH 2 / NaOH tạo dung dịch m{u tím ? 
 A. Anbumin. B. Glucozơ C. Glyxyl alanin. D. Axit axetic. 
Chọn A. 
- Khi cho an umin protein cĩ trong lịng trắng trứng phản ứng với Cu OH 2 tạo dung dịch m{u tím 
Câu 52: Cho dung dịch muối X đến dư v{o dung dịch muối Y thu được kết tủa Z. Cho Z v{o dung dịch 
HNO3 lo~ng dư thu được chất rắn T và khí khơng màu hĩa nâu trong khơng khí. X và Y lần lượt l{ : 
 A. AgNO3 và Fe(NO3)2. B. AgNO3 và FeCl2. C. AgNO3 và FeCl3. D. Na2CO3 và BaCl2. 
Chọn A. 
A. AgNO3 + Fe(NO3)2  Fe(NO3)3 + Ag 
 3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO + 2H2O 
B. 3AgNO3 + FeCl2  Fe(NO3)3 + 2AgCl + Ag 
 3Ag + 4HNO3 3AgNO3 + NO + 2H2O và AgCl + HNO3 : khơng phản ứng 
C. 3AgNO3 và FeCl3  Fe(NO3)3 + 3AgCl 
 AgCl + HNO3 : khơng phản ứng 
 Trung Tâm Luyện Thi Pleiku – Gia Lai- Chuyên Luyện Thi Quốc Gia Trên 8 - 2016-2017 
Gi|o Viên: Nguyễn Xu}n Phong – Cao Học Hĩa Lý Quy Nhơn (Tel: 0974465198) Trang 9 
D. Na2CO3 + BaCl2  BaCO3 + 2NaCl 
 BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 + H2O 
Câu 53: Cr(OH)3 khơng phản ứng với ? 
 A. Dung dịch NH3 B. Dung dịch H2SO4 lỗng 
 C. Dung dịch brom trong NaOH D. Dung dịch KOH dư 
Chọn A. 
- Các phản ứng của Cr(OH)3: 
  3 3Cr(OH) NH : khơng phản ứng 
  2 43 2 4 3 22Cr(OH) 3 Cr (SO ) 6HH SO O   
  3 2 2 4 22Cr(OH) 3Br 10NaOH 2Na CrO 6NaBr 8H O     
  3 4Cr(OH) KOH K[Cr(OH) ]  
Câu 54: Cho dung dịch NaOH đến dư v{o dung dịch chứa hỗn hợp FeCl2 và AlCl3 thu được kết tủa X. 
Nung X trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được chất rắn Y Vậy Y là 
 A. Fe2O3. B. Fe2O3 và Al2O3. C. Al2O3. D. FeO. 
Chọn A. 
- Quá trình:   
o
2NaOH(d­) O , t
2 3 2

Tài liệu đính kèm:

  • pdfchuyen_de_luyen_thi_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_chuyen_de_sat.pdf