Bộ đề luyện thi Đại học môn Hóa học

pdf 38 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/01/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề luyện thi Đại học môn Hóa học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bộ đề luyện thi Đại học môn Hóa học
 0983.732.567 
1 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HÓA 
ĐỀ TỔNG HỢP – SỐ 13 
Câu 1: Trong phân tử chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ? 
 A. axit glutamic. B. amilopectin. C. glyxin D. anilin. 
Câu 2: Dung dịch chất phản ứng với đá vôi giải phóng khí cacbonic là 
 A. rượu uống. B. bột ngọt (mì chính). C. giấm. D. đường ăn. 
Câu 3: Cho 6,675 gam một -amino axit X (phân tử có 1 nhóm -NH2; 1 nhóm –COOH) tác dụng vừa hết 
với dung dịch NaOH thu được 8,633 gam muối. Phân tử khối của X bằng 
 A. 89. B. 75. C. 117. D. 97. 
Câu 4: Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết 
 A. ion. B. cho- nhận. C. cộng hóa trị. D. hiđro. 
Câu 5: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là 
 A. metyl acrylat. B. etyl axetat. C. propyl fomat. D. metyl axetat. 
Câu 6: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, 
phenyl amin, axit axetic. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là 
 A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 
Câu 7: Lên men m gam glucozơ để điều chế ancol etylic với hiệu suất phản ứng 80% thu được 8,96 lít khí 
CO2 (đktc). Giá trị của m là 
 A. 36. B. 45. C. 57,6. D. 28,8. 
Câu 8: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi 
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là 
 A. 12,3. B. 8,2. C. 10,2. D. 15,0. 
Câu 9: Phenol phản ứng được với dung dịch 
 A. KCl. B. CH3CH2OH. C. HCl. D. NaOH. 
Câu 10: Đun hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng 
 A. este hóa. B. trùng hợp. C. trùng ngưng. D. xà phòng hóa. 
Câu 11: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là 
 A. C2H5OH. B. CH3CHO. C. CH3COOH. D. C2H6. 
Câu 12: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp? 
 A. CH2=CH-Cl. B. CH2=CH-CH=CH2. C. CH2=CH2. D. CH3-CH3. 
Câu 13: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành 
 A. xanh. B. đỏ. C. vàng. D. tím. 
Câu 14: Chất không tham gia phản ứng tráng bạc là 
 A. axit fomic. B. anđehit axetic. C. fructozơ. D. saccarozơ. 
Câu 15: Chất tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol là 
 A. insulin. B. triolein. C. fibroin. D. isoamyl axetat 
Câu 16: Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc thu được khí có màu nâu đỏ là 
 A. NO. B. N2. C. N2O. D. NO2. 
Câu 17: Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra chất 
kết tủa. Chất Z là 
 A. NaHCO3. B. CaCO3. C. Ba(NO3)2. D. AlCl3. 
Câu 18: Chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là 
 A. ozon. B. sắt. C. lưu huỳnh. D. flo. 
Câu 19: Nguyên tố Cl (Z = 17) có số electron độc thân ở trạng thái cơ bản là 
 A. 7 B. 5 C. 1 D. 3 
Câu 20: Chất phụ gia E338 được dùng để điều chỉnh độ chua cho một số thực phẩm, nước giải khát (như 
Coca-Cola). Nó cung cấp một hương vị thơm, chua và là một hóa chất sản xuất được hàng loạt với chi phí 
thấp, số lượng lớn. Chất E338 chính là axit photphoric (axit orthophotphoric), chất này là 
 A. axit đơn chức. B. axit 3 nấc. C. axit yếu. D. axit mạnh. 
0983.732.567 
2 
BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HÓA 
Câu 21: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện 
A. kết tủa màu xanh. B. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan. 
C. kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần. D. kết tủa màu nâu đỏ. 
Câu 22: Loại phân bón hóa học gây chua cho đất là 
A. (NH2)2CO. B. Ca3(PO4)2. C. KCl. D. NH4Cl. 
Câu 23: Trong thành phần của khí than ướt và khí than khô (khí lò gas) đều có khí X (không màu, không 
mùi, độc). X là khí nào sau đây? 
 A. CO2. B. CO. C. NH3. D. H2S. 
Câu 24: Nhiệt phân hoàn toàn m gam quặng đolomit (chứa 80% CaCO3.MgCO3 theo khối lượng, còn lại 
là tạp chất trơ) thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là 
 A. 46. B. 28,75. C. 92. D. 57,5. 
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam FeO trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch có chứa 
m gam muối và V khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V (đktc) là 
 A. 1,68. B. 1,12. C. 5,6. D. 3,36. 
Câu 26: Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là 
 A. protron. B. proton và electron. C. electron. D. proton và nơtron. 
Câu 27: Cho phản ứng N2 + 3H2 2NH3 là phản ứng tỏa nhiệt. Hiệu suất tạo thành NH3 bị giảm nếu 
 A. tăng áp suất, tăng nhiệt độ. B. giảm áp suất, tăng nhiệt độ. 
 C. giảm áp suất, giảm nhiệt độ. D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ. 
Câu 28: Trung hòa 300ml dung dịch hỗn hợp HCl và HNO3 có pH=2 cần V (ml) dung dịch NaOH 0,02M. 
Giá trị của V là 
 A. 300. B. 150. C. 200. D. 250 
Câu 29: Phản ứng sau đây không xảy ra là 
 A. Zn + P ot B. O2 + Ag 
ot C. O3 + CH4 
ot D. S + Hg  
Câu 30: Trong nước Gia-ven có chất oxi hóa là 
A. clo. B. natri clorat. C. natri clorua D. natri hipoclorit. 
Câu 31: Cho các chất: glucozơ, anbumin, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. Số chất có thể bị 
thủy phân trong cơ thể người nhờ enzim thích hợp là 
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 
Câu 32: Cho hỗn hợp X gồm 2 axit: axit axetic và axit fomic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 10% 
thu được dung dịch trong đó CH3COONa có nồng độ là 7,263%. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và sự 
thuỷ phân của các muối không đáng kể. Nồng độ phần trăm của HCOONa trong dung dịch sau phản ứng 
có giá trị gần nhất bằng 
A. 6%. B. 9%. C. 12%. D. 1%. 
Câu 33: Cho các phản ứng : 
6 5 3 2
,
2 3
3 3 3
,
2 3
3
2 2
2 3 .....
.....
o
o
o
o
t
CaO t
t
CaO t
A NaOH C H ONa X CH CHO H O
X NaOH T Na CO
CH CHO AgNO NH Y
Y NaOH Z
Z NaOH T Na CO
    
  
   
  
  
Tổng số các nguyên tử trong một phân tử A là 
 A. 30 B. 38 C. 27 D. 25 
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai? 
A. Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch. 
B. Công nghiệp silicat gồm ngành sản xuất thủy tinh, đồ gốm, xi măng từ các hợp chất thiên nhiên của silic 
và các hóa chất khác. 
C. Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống nấm mốc. 
D. Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện để sản xuất phân lân nung chảy. 
 0983.732.567 
3 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HÓA 
Câu 35: Trong có thí nghiệm sau: 
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF; 
(2) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc); 
(3) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng; 
(4) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng; (5) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc; 
(6) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2; (7) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng); 
(8) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng; 
(9) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH; (10) Cho khí O3 tác dụng với Ag. 
 Số thí nghiệm tạo ra khí đơn chất là 
 A. 7 B. 8 C. 5 D. 6 
Câu 36: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng 
xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và m gam muối khan. Giá trị của m là 
 A. 8,4 gam. B. 19,45 gam. C. 20,25 gam. D. 19,05 gam. 
Câu 37: Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau: 
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh 
 A. tính tan nhiều trong nước của HCl. B. tính bazơ của NH3. 
 C. tính tan nhiều trong nước của NH3. D. tính axit của HCl. 
Câu 38: Khí hóa lỏng - khí gas hay còn gọi đầy đủ là khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (Liquefied Petroleum Gas) 
có thành phần chính là propan C3H8 và butan C4H10. Việc sản sinh ra các loại chất khí NOx, khí độc và tạp 
chất trong quá trình cháy thấp cũng như sử dụng thuận tiện, tỏa nhiệt cao đã làm cho LPG trở thành một 
trong những nguồn nhiên liệu được sử dụng rộng rãi. Tuy nhiên, đây là nhiên liệu có nguồn gốc hóa thạch 
nên vẫn thải ra một lượng khí CO2 nhất định. Trong đời sống, các hộ gia đình sử dụng LPG làm nhiên liệu, 
chất đốt trong sinh hoạt theo hình thức sử dụng bình gas 12kg. Nếu một gia đình sử dụng hết 1 bình gas 
12kg trong 45 ngày để đun nấu thì trung bình 1 ngày sẽ thải vào khí quyển lượng CO2 vào khoảng bao 
nhiêu, giả thiết loại gas đó có thành phần theo thể tích của propan và butan là 40% và 60%, phản ứng cháy 
xảy ra hoàn toàn? 
 A. 18,32 gam. B. 825 gam. C. 806 gam. D. 18,75 gam. 
Câu 39: Cho 2,16 gam kim loại R (hóa trị không đổi) vào cốc đựng 250 gam dung dịch Cu(NO3)2 3,76% 
màu xanh đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc bỏ phần không tan thu được dung dịch không màu có 
khối lượng 247,152 gam. Kim loại R là 
 A. Mg. B. Ca. C. Al. D. Na. 
Câu 40: Cho các phát biểu sau: (1) Anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử; (2) Phenol tham gia phản 
ứng thế brom khó hơn benzen; (3) Amin bậc 2 có lực bazơ mạnh hơn amin bậc 1; (4) Chỉ dùng dung dịch 
KMnO4 có thể phân biệt được toluen, benzen và stiren; (5) Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong 
nước làm quỳ tím hoá đỏ; (6) Trong công nghiệp, axeton va phenol được sản xuất từ cumen; (7) Trong y học, 
glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực; (8) Để khử mùi tanh của cá người ta thường dùng dung dịch dấm ăn. 
Số phát biểu đúng là 
 A. 5 B. 6 C. 3 D. 4 
Câu 41: Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng số 
nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E 
gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt khác 11,16 
0983.732.567 
4 
BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HÓA 
gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E 
trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là 
 A. 4,68 gam. B. 5,80 gam. C. 5,44 gam. D. 5,04 gam. 
Câu 42: Peptit A có phân tử khối nhỏ hơn 300. Trong A có 43,64%C; 6,18%H; 34,91%O; 15,27%N về 
khối lượng. Thủy phân hoàn toàn 2,75 gam A trong dung dịch axit vô cơ thu được 3,11 gam hỗn hợp các 
amino axit trong đó có amino axit Z là hợp chất phổ biến nhất trong protein của các loại hạt ngũ cốc, trong 
y học được sử dụng trong việc hỗ trợ chức năng thần kinh, muối mononatri của Z dùng làm bột ngọt (mì 
chính). Phát biểu sau đây không đúng về A là 
A. Có 6 công thức cấu tạo thỏa mãn. B. Tổng số nguyên tử H và N bằng 2 lần số nguyên tử C. 
C. Có ít nhất 1 gốc Gly. D. Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3. 
Câu 43: Cho từ từ, đồng thời khuấy đều 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm: NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M 
vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm: HCl 0,2M và NaHSO4 0,6M thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch 
X. Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm: KOH 0,6M và BaCl2 1,5M thu được m gam kết 
tủa. Giá trị của m là 
 A. 17,73. B. 31,71. C. 22,254. D. 8,274. 
Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 trong 250,0ml dung dịch 
H2SO4 3,6M (đặc, dư, đun nóng) thu được dung dịch Y và V lít khí SO2 (đktc và là sản phẩm khử duy 
nhất). Cho 450 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa. Giá trị của V là 
 A. 6,72. B. 3,36. C. 4,48. D. 5,60. 
Câu 45: Hòa tan 11,6 gam hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 87,5 gam dung dịch HNO3 50,4%, sau khi kim 
loại tan hết thu được dung dịch X và V lit (đktc) hỗn hợp khí B (gồm hai chất khí có tỉ lệ số mol 3:2). Cho 
500 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Lọc lấy Y rồi nung trong 
không khí đến khối lượng không đổi thu được 16,0 gam chất rắn. Cô cạn dung dịch Z được chất rắn T. 
Nung T đến khối lượng không đổi thu được 41,05 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng 
độ % của Fe(NO3)3 trong X là 
 A. 12,20%. B. 13,56%. C. 20,20%. D. 40,69%. 
Câu 46: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm hiđro (0,195 mol), axetilen (0,150 mol), vinyl axetilen (0,12 
mol) và một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối hơi so với hiđro 
bằng 19,5. Khí Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,21 mol AgNO3 trong NH-3, thu được m gam kết 
tủa và 3,024 lit hỗn hợp khí Z (đktc). Khí Z phản ứng tối đa với 0,165 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của 
m là? 
 A. 27,6. B. 55,2. C. 82,8. D. 52,5. 
Câu 47: Hiđrat hóa hỗn hợp etilen và propilen có tỉ lệ mol 1:3 khi có mặt axit H2SO4 loãng thu được hỗn 
hợp ancol X. Lấy m gam hỗn hợp ancol X cho tác dụng hết với Na thấy bay ra 448 ml khí (đktc). Oxi hóa 
m gam hỗn hợp ancol X bằng O2 không khí ở nhiệt độ cao và có Cu xúc tác được hỗn hợp sản phẩm Y. 
Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 2,808 gam bạc kim loại. Phần trăm số mol propan-1-ol 
trong hỗn hợp là 
 A. 25%. B. 75%. C. 7,5%. D. 12,5%. 
Câu 48: Cho x gam Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan 
có cùng nồng độ mol. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị biểu diễn lượng kết tủa phụ 
thuộc vào lượng OH- như sau: 
Giá trị của x là 
 A. 27,0. B. 26,1. C. 32,4. D. 20,25. 
 0983.732.567 
5 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HÓA 
Câu 49: Cho x gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử C2H8O3N2 và C4H12O4N2 đều no 
mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 5,6 lit hỗn hợp khí Y gồm 2 chất hữu cơ đều làm 
xanh giấy quỳ tím ẩm có tỉ khối so với H2 bằng 19,7 và dung dịch Z có chứa m gan hỗn hợp 3 muối. Giá 
trị của m là 
 A. 27,45. B. 19,55. C. 29,25. D. 25,65. 
Câu 50: Hòa tan m gam Mg trong 500ml dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 0,4M và Cu(NO3)2 đến phản ứng 
hoàn toàn thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) có tỉ khối của X so với H2 là 6,2 gồm N2 và H2, dung dịch 
Y và 2 gam hỗn hợp kim loại. Giá trị m là 
 A. 6,68. B. 4,68. C. 5,08. D. 5,48. 
“Ngủ dậy muộn thì phí mất cả ngày, ở tuổi thanh niên mà không học tập thì phí mất cả cuộc đời .” 
Ngạn ngữ Trung Quốc 
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 
B C B C A A B C D A D D A D B 
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 
D A C C B C D B D B A B B B D 
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 
A B D D C D C C B A A D C A B 
46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 
A C C C C 
0983.732.567 
6 
BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HÓA 
ĐỀ TỔNG HỢP – SỐ 14 
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng sau: 
R + 2HCl(loãng)
ot RCl2 + H2; 2R + 3Cl2 
ot 2RCl3; R(OH)3 + NaOH(loãng)  NaRO2 + 2H2O 
Kim loại R là 
 A. Cr. B. Al. C. Mg. D. Fe. 
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, 
thu được m gam kết tủa . Giá trị của m là 
 A. 14,775. B. 9,850. C. 29,550. D. 19,700. 
Câu 3: Cho phản ứng: SO2 + 2KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. 
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là 
 A. 5. B. 6. C. 4. D. 7. 
Câu 4: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng? 
 A. Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2. B. 2Al + Fe2O3 
ot Al2O3 + 2Fe. 
 C. 4Cr + 3O2 
ot 2Cr2O3. D. 2Fe + 3H2SO4(loãng)  Fe2(SO4)3 + 3H2. 
Câu 5: Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan 
hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của m là 
 A. 34,10. B. 32,58. C. 31,97. D. 33,39. 
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 
0,4 mol H2O. Phần trăm số mol của anken trong X là 
 A. 40%. B. 50%. C. 25%. D. 75%. 
Câu 7: Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được 
chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete. Chất Y phản ứng với dung 
dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân 
cấu tạo của nhau. Phát biểu nào sau đây đúng? 
 A. Chất T không có đồng phân hình học . 
 B. Chất X phản ứng với H2 (Ni, t
o
) theo tỉ lệ mol 1: 3. 
 C. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2. 
 D. Chất Z làm mất màu nước brom. 
Câu 8: Nung nóng hỗn hợp bột X gồm a mol Fe và b mol S trong khí trơ, hiệu suất phản ứng bằng 50%, 
thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 
hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 5. Tỉ lệ a : b bằng 
 A. 2: 1. B. 1: 1. C. 3: 1. D. 3: 2. 
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol đơn chức trong 0,7 mol O2 (dư), thu được tổng số mol các 
khí và hơi bằng 1 mol. Khối lượng ancol ban đầu đem đốt cháy là 
 A. 8,6 gam. B. 6,0 gam. C. 9,0 gam. D. 7,4 gam. 
Câu 10: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzene trong phân tử. Cho 6,8 
gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, lượng NaOH phản ứng tối đa là 
0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối. Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử 
khối lớn hơn trong Z là 
A. 0,82 gam. B. 0,68 gam. C. 2,72 gam. D. 3,40 gam. 
Câu 11: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch 
gồm các chất tan: 
 A. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2, AgNO3. 
 C. Fe(NO3)3, AgNO3. D. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3. 
Câu 12: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước 
ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây? 
A. Ozon trơ về mặt hóa học . B. Ozon là chất khí có mùi đặc trưng. 
 C. Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh. D. Ozon không tác dụng được với nước . 
Câu 13: Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dung để sản xuất cao su buna? 
A. 2-metylbuta-1,3-đien. B. Penta-1,3-đien. C. But-2-en. D. Buta-1,3-đien. 
Câu 14: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, 
không tác dụng với dung dịch NaOH là 
 A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. 
 0983.732.567 
7 BỘ ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC – MÔN HÓA 
Câu 15: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl- và a mol Y2-. Cô cạn dung 
dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2- và giá trị của m là 
 A. 
2
4SO

và 56,5. B. 
2
3CO

 và 30,1. C. 
2
4SO

 và 37,3. D. 
2
3CO

 và 42,1. 
Câu 16: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, 
Z là đipeptit mạch hở. Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí. 
Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là: 
 A. 20,15. B. 31,30. C. 23,80. D. 16,95. 
Câu 17: Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO? 
 A. Oxi hóa CH3COOH. 
 B. Oxi hóa không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng. 
 C. Cho CHCH cộng H2O (t
0
, xúc tác HgSO4, H2SO4). 
 D. Thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch KOH đun nóng. 
Câu 18: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3, thu được dung 
dịch X chứa m gam muối và 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm N2 và H2. Khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 
11,4. Giá trị của m là 
 A. 16,085. B. 14,485. C. 18,300. D. 18,035. 
Câu 19: Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan. Mặt khác, 
cho a gam dung dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y. Công 
thức của X là 
 A. KHS. B. NaHSO4. C. NaHS. D. KHSO3. 
Câu 20: Chia 20,8 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau: 
- Phần một tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 108 gam 
Ag. 
- Phần hai tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, t
o), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và Z (MY < 
MZ). Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 140
oC, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete. Biết hiệu suất phản ứng tạo 
ete của Y bằng 50%. Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z bằng 
 A. 40%. B. 60%. C. 30%. D. 50%. 
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 
gam ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. Công 
thức cấu tạo của X là: 
 A. HCOOCH2CH2CH2OOCH. B. HCOOCH2CH2OOCCH3. 
 C. CH3COOCH2CH2OOCCH3. D. HCOOCH2CH(CH3)OOCH. 
Câu 22: Axit nào sau đây là axit béo? 
 A. Axit axetic B. Axit glutamic C. Axit stearic D. Axit ađipic 
Câu 23: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH? 
 A. Propan-1,2-điol B. Glixerol C. Ancol benzylic D. Ancol etylic 
Câu 24: Cho phản ứng hóa học: NaOh + HCl → NaCl + H2O. 
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên? 
 A.  2 22KOH FeCL Fe OH 2KCl   B. 3 2 3 2NaO

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbo_de_luyen_thi_dai_hoc_mon_hoa_hoc.pdf