Bộ đề kiểm chương Ancol, phenol môn Hóa học Lớp 11 - Trường THPT Nguyễn Trường Tộ

doc 17 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 10/01/2026 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bộ đề kiểm chương Ancol, phenol môn Hóa học Lớp 11 - Trường THPT Nguyễn Trường Tộ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bộ đề kiểm chương Ancol, phenol môn Hóa học Lớp 11 - Trường THPT Nguyễn Trường Tộ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG ANCOL, PHENOL
MÔN: Hóa 11
Thời gian làm bài: 45 phút; 
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 123
Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; 
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Câu
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng 
Benzen(C6H6) C6H5Br X Y. Các chất X, Y lần lượt là?
A. C6H5ONa, C6H5OH	B. C6H6, C6H5OH	C. C6H5OH, C6H5ONa	D. C6H6, C6H5ONa
Câu 2: Toluen là tên gọi chất nào sau đây?
A. C6H5-CH3	B. C6H5-CH=CH2	C. C6H6	D. C6H5-CH2CH3
Câu 3: Công thức chung của Ancol no, đơn chức, mạch hở là?
A. CnH2n+2(n ≥ 1)	B. CnH2n+1OH (n ≥ 1)	C. CnH2n-1OH (n ≥ 1)	D. CnH2n+2O(n ≥ 2)
Câu 4: Phản ứng sau thuộc loại phản ứng gì? 
A. Tách	B. Cộng	C. Trung hòa.	D. Thế
Câu 5: Phenol tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: Na, NaOH, Br2, HNO3đặc(H2SO4đặc), HCl.
A. 1	B. 2	C. 3	D. 4
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X, mạch hở, đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Công thức cấu tạo X là?
A. CH3OH	B. C4H9OH	C. C3H7OH	D. C2H5OH
Câu 7: (KB – 2010): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của V là
A. 11,20.	B. 4,48.	C. 14,56.	D. 15,68.
Câu 8: Bao nhiêu chất sau đây hoàn tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam: 
CH3OH, CH3OCH3, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, propan -1,2-diol, propan-1,3-diol
A. 2	B. 3	C. 4	D. 5
Câu 9: Một ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C5HyO. Giá trị y là?
A. 10	B. 9	C. 8	D. 12
Câu 10: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2; CH≡CH; CH2=CH-CH=CH2; benzen; stiren?
A. 2	B. 5	C. 4	D. 3
Câu 11: Để nhận biết các dung dịch không màu riêng biệt: Benzen, Stiren, Phenol ta dùng một thuốc thử nào sau đây?
A. Dung dịch Br2	B. Dung dịch NaOH	C. H2O	D. Cu(OH)2
Câu 12: Cho 0,2 mol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na thu được V lít khí H2(đktc). Giá trị V là?
A. 1,12 lít	B. 2,24 lít	C. 4,48 lít	D. 8,96 lít
Câu 13: Phát biểu sai là?
A. Trong ancol nhóm OH liên kết với nguyên tử Cacbon no.
B. Chất CH2=CH-OH không tồn tại
C. Trong ancol, một nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhiều nhóm OH
D. Nhiệt độ sôi của C2H5OH cao hơn CH3OH
Câu 14: Chất nào sau đây không tác dụng với Na?
A. CH3-O-CH3	B. C3H5(OH)3	C. H2O	D. C2H5OH
Câu 15: Cho phản ứng CH3CH2OH X + H2O. Tên gọi của X là?
A. Etan	B. Etilen	C. Axetilen	D. đietyl ete
Câu 16: 1,2,4-trimetyl benzen là tên gọi chất nào sau đây?
A. B. C. 	D. 
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: CH3COONa → CH4 → X → . Chất X có thể là?
A. CO2	B. CH3Cl	C. C6H12	D. C2H2
Câu 18: Chất sau C3H5(OH)3 có tên gọi thông thường là?
A. Ancol propylic	B. Glixerol	C. Etilen glicol	D. Propan-1,2,3-triol
Câu 19: Ancol metylic là tên gọi thường của chất nào sau đây?
A. CH3OH	B. C2H4(OH)2	C. CH3CHO	D. C2H5OH
Câu 20: Ancol C4H10O có bao nhiêu đồng phân?
A. 7	B. 3	C. 4	D. 2
Câu 21: (TSĐH - 2014). Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) NaHSO4 + HCl.
B. NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O.
C. C2H5OH C2H4 + H2O.
D. CH3COONa (r) + NaOH (r) Na2CO3 + CH4.
Câu 22: Chất nào sau đây không thuộc phenol?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức thu được 3,36 lít CO2(đktc) và 4,5g H2O. Tên của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là?
A. Metanol	B. etanol	C. Propan – 1- ol	D. Butan – 1- ol
Câu 24: Cho phản ứng CH3CH2OH + CuO X + H2O + Cu. Công thức cấu tạo X là?
A. CH3OH	B. CH3COOH	C. C2H5OC2H5	D. CH3CHO
Câu 25: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH với H2SO4 đặc, 1400C thu được tối đa bao nhiêu ete?
A. 2	B. 3	C. 4	D. 5
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG ANCOL, PHENOL
MÔN: Hóa 11
Thời gian làm bài: 45 phút; 
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 234
Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; 
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Câu
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Câu 1: Để nhận biết các dung dịch không màu riêng biệt: Benzen, Stiren, Phenol ta dùng một thuốc thử nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH	B. Dung dịch Br2	C. Cu(OH)2	D. H2O
Câu 2: Phát biểu sai là?
A. Trong ancol nhóm OH liên kết với nguyên tử Cacbon no.
B. Trong ancol, một nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhiều nhóm OH
C. Nhiệt độ sôi của C2H5OH cao hơn CH3OH
D. Chất CH2=CH-OH không tồn tại
Câu 3: Chất nào sau đây không tác dụng với Na?
A. CH3-O-CH3	B. H2O	C. C3H5(OH)3	D. C2H5OH
Câu 4: Toluen là tên gọi chất nào sau đây?
A. C6H5-CH3	B. C6H5-CH=CH2	C. C6H6	D. C6H5-CH2CH3
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng 
Benzen(C6H6) C6H5Br X Y. Các chất X, Y lần lượt là?
A. C6H6, C6H5ONa	B. C6H5OH, C6H5ONa	C. C6H5ONa, C6H5OH	D. C6H6, C6H5OH
Câu 6: (KB – 2010): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của V là
A. 11,20.	B. 4,48.	C. 14,56.	D. 15,68.
Câu 7: Phản ứng sau thuộc loại phản ứng gì? 
A. Tách	B. Thế	C. Trung hòa.	D. Cộng
Câu 8: Một ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C5HyO. Giá trị y là?
A. 10	B. 9	C. 8	D. 12
Câu 9: Công thức chung của Ancol no, đơn chức, mạch hở là?
A. CnH2n+2(n ≥ 1)	B. CnH2n+2O(n ≥ 2)	C. CnH2n-1OH (n ≥ 1)	D. CnH2n+1OH (n ≥ 1)
Câu 10: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2; CH≡CH; CH2=CH-CH=CH2; benzen; stiren?
A. 5	B. 2	C. 4	D. 3
Câu 11: Cho phản ứng CH3CH2OH X + H2O. Tên gọi của X là?
A. Etan	B. đietyl ete	C. Axetilen	D. Etilen
Câu 12: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH với H2SO4 đặc, 1400C thu được tối đa bao nhiêu ete? A. 4	 B. 3	 C. 5	 D. 2
Câu 13: Phenol tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: Na, NaOH, Br2, HNO3đặc(H2SO4đặc), HCl.
A. 1	B. 4	C. 2	D. 3
Câu 14: Bao nhiêu chất sau đây hoàn tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam: 
CH3OH, CH3OCH3, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, propan -1,2-diol, propan-1,3-diol
A. 2	B. 5	C. 3	D. 4
Câu 15: Cho sơ đồ phản ứng: CH3COONa → CH4 → X → . Chất X có thể là?
A. C2H2	B. C6H12	C. CO2	D. CH3Cl
Câu 16: Chất nào sau đây không thuộc phenol?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 17: Chất sau C3H5(OH)3 có tên gọi thông thường là?
A. Ancol propylic	B. Glixerol	C. Etilen glicol	D. Propan-1,2,3-triol
Câu 18: Ancol metylic là tên gọi thường của chất nào sau đây?
A. CH3OH	B. C2H4(OH)2	C. CH3CHO	D. C2H5OH
Câu 19: Ancol C4H10O có bao nhiêu đồng phân? A. 7	 B. 3	 C. 4	 D. 2
Câu 20: (TSĐH - 2014). Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) NaHSO4 + HCl.
B. NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O.
C. C2H5OH C2H4 + H2O.
D. CH3COONa (r) + NaOH (r) Na2CO3 + CH4.
Câu 21: Cho 0,2 mol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na thu được V lít khí H2(đktc). Giá trị V là?
A. 2,24 lít	B. 8,96 lít	C. 4,48 lít	D. 1,12 lít
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức thu được 3,36 lít CO2(đktc) và 4,5g H2O. Tên của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là?
A. Metanol	B. etanol	C. Propan – 1- ol	D. Butan – 1- ol
Câu 23: Cho phản ứng CH3CH2OH + CuO X + H2O + Cu. Công thức cấu tạo X là?
A. CH3OH	B. CH3COOH	C. C2H5OC2H5	D. CH3CHO
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X, mạch hở, đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Công thức cấu tạo X là?
A. CH3OH	B. C4H9OH	C. C3H7OH	D. C2H5OH
Câu 25: 1,2,4-trimetyl benzen là tên gọi chất nào sau đây?
A. B. C. 	D. 
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG ANCOL, PHENOL
MÔN: Hóa 11
Thời gian làm bài: 45 phút; 
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 345
Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; 
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Câu
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Câu 1: Phản ứng sau thuộc loại phản ứng gì? 
A. Tách	B. Cộng	C. Thế	D. Trung hòa.
Câu 2: Toluen là tên gọi chất nào sau đây?
A. C6H5-CH3	B. C6H5-CH=CH2	C. C6H6	D. C6H5-CH2CH3
Câu 3: Phát biểu sai là?
A. Trong ancol nhóm OH liên kết với nguyên tử Cacbon no.
B. Chất CH2=CH-OH không tồn tại
C. Trong ancol, một nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhiều nhóm OH
D. Nhiệt độ sôi của C2H5OH cao hơn CH3OH
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng 
Benzen(C6H6) C6H5Br X Y. Các chất X, Y lần lượt là?
A. C6H5ONa, C6H5OH	B. C6H5OH, C6H5ONa	C. C6H6, C6H5ONa	D. C6H6, C6H5OH
Câu 5: Ancol C4H10O có bao nhiêu đồng phân?
A. 7	B. 2	C. 4	D. 3
Câu 6: Bao nhiêu chất sau đây hoàn tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam: 
CH3OH, CH3OCH3, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, propan -1,2-diol, propan-1,3-diol
A. 5	B. 4	C. 2	D. 3
Câu 7: Ancol metylic là tên gọi thường của chất nào sau đây?
A. CH3OH	B. C2H4(OH)2	C. CH3CHO	D. C2H5OH
Câu 8: Công thức chung của Ancol no, đơn chức, mạch hở là?
A. CnH2n+2(n ≥ 1)	B. CnH2n+2O(n ≥ 2)	C. CnH2n-1OH (n ≥ 1)	D. CnH2n+1OH (n ≥ 1)
Câu 9: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2; CH≡CH; CH2=CH-CH=CH2; benzen; stiren?
A. 5	B. 4	C. 2	D. 3
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X, mạch hở, đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Công thức cấu tạo X là?
A. C2H5OH	B. C3H7OH	C. C4H9OH	D. CH3OH
Câu 11: Cho 0,2 mol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na thu được V lít khí H2(đktc). Giá trị V là?
A. 2,24 lít	B. 8,96 lít	C. 4,48 lít	D. 1,12 lít
Câu 12: (KB – 2010): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.	B. 15,68.	C. 14,56.	D. 11,20.
Câu 13: Phenol tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: Na, NaOH, Br2, HNO3đặc(H2SO4đặc), HCl.
A. 2	B. 3	C. 1	D. 4
Câu 14: (TSĐH - 2014). Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) NaHSO4 + HCl.
B. NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O.
C. C2H5OH C2H4 + H2O.
D. CH3COONa (r) + NaOH (r) Na2CO3 + CH4.
Câu 15: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH với H2SO4 đặc, 1400C thu được tối đa bao nhiêu ete?
A. 2	B. 4	C. 5	D. 3
Câu 16: Cho phản ứng CH3CH2OH X + H2O. Tên gọi của X là?
A. Etan	B. Etilen	C. Axetilen	D. đietyl ete
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: 
CH3COONa → CH4 → X → . Chất X có thể là?
A. C6H12	B. CH3Cl	C. C2H2	D. CO2
Câu 18: Để nhận biết các dung dịch không màu riêng biệt: Benzen, Stiren, Phenol ta dùng một thuốc thử nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH	B. H2O	C. Cu(OH)2	D. Dung dịch Br2
Câu 19: Chất nào sau đây không tác dụng với Na?
A. H2O	B. CH3-O-CH3	C. C3H5(OH)3	D. C2H5OH
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức thu được 3,36 lít CO2(đktc) và 4,5g H2O. Tên của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là?
A. Propan – 1- ol	B. Butan – 1- ol	C. Metanol	D. etanol
Câu 21: Chất nào sau đây không thuộc phenol?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 22: Cho phản ứng CH3CH2OH + CuO X + H2O + Cu. Công thức cấu tạo X là?
A. CH3OH	B. CH3COOH	C. C2H5OC2H5	D. CH3CHO
Câu 23: 1,2,4-trimetyl benzen là tên gọi chất nào sau đây?
A. B. C. 	D. 
Câu 24: Chất sau C3H5(OH)3 có tên gọi thông thường là?
A. Glixerol	B. Propan-1,2,3-triol	C. Ancol propylic	D. Etilen glicol
Câu 25: Một ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C5HyO. Giá trị y là?
A. 9	B. 10	C. 8	D. 12
----------- HẾT ----------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG ANCOL, PHENOL
MÔN: Hóa 11
Thời gian làm bài: 45 phút; 
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 456
Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; 
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Câu
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Câu 1: (KB – 2010): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của V là
A. 4,48.	B. 15,68.	C. 14,56.	D. 11,20.
Câu 2: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH với H2SO4 đặc, 1400C thu được tối đa bao nhiêu ete?
A. 2	B. 4	C. 5	D. 3
Câu 3: 1,2,4-trimetyl benzen là tên gọi chất nào sau đây?
A. B. C. 	D. 
Câu 4: (TSĐH - 2014). Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A. CH3COONa (r) + NaOH (r) Na2CO3 + CH4.
B. C2H5OH C2H4 + H2O.
C. NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O.
D. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) NaHSO4 + HCl.
Câu 5: Một ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C5HyO. Giá trị y là?
A. 9	B. 10	C. 8	D. 12
Câu 6: Ancol metylic là tên gọi thường của chất nào sau đây?
A. CH3OH	B. C2H4(OH)2	C. CH3CHO	D. C2H5OH
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức thu được 3,36 lít CO2(đktc) và 4,5g H2O. Tên của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là?
A. Butan – 1- ol	B. Propan – 1- ol	C. etanol	D. Metanol
Câu 8: Bao nhiêu chất sau đây hoàn tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam: 
CH3OH, CH3OCH3, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, propan -1,2-diol, propan-1,3-diol
A. 4	B. 3	C. 2	D. 5
Câu 9: Cho phản ứng CH3CH2OH X + H2O. Tên gọi của X là?
A. Etan	B. đietyl ete	C. Etilen	D. Axetilen
Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng: CH3COONa → CH4 → X → . Chất X có thể là?
A. C6H12	B. C2H2	C. CH3Cl	D. CO2
Câu 11: Phản ứng sau thuộc loại phản ứng gì? 
A. Thế	B. Trung hòa.	C. Cộng	D. Tách
Câu 12: Phenol tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: Na, NaOH, Br2, HNO3đặc(H2SO4đặc), HCl.
A. 2	B. 3	C. 1	D. 4
Câu 13: Cho 0,2 mol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na thu được V lít khí H2(đktc). Giá trị V là?
A. 8,96 lít	B. 1,12 lít	C. 2,24 lít	D. 4,48 lít
Câu 14: Toluen là tên gọi chất nào sau đây?
A. C6H5-CH3	B. C6H5-CH2CH3	C. C6H6	D. C6H5-CH=CH2
Câu 15: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2; CH≡CH; CH2=CH-CH=CH2; benzen; stiren?
A. 5	B. 2	C. 3	D. 4
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X, mạch hở, đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Công thức cấu tạo X là?
A. C2H5OH	B. C4H9OH	C. C3H7OH	D. CH3OH
Câu 17: Để nhận biết các dung dịch không màu riêng biệt: Benzen, Stiren, Phenol ta dùng một thuốc thử nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH	B. H2O	C. Cu(OH)2	D. Dung dịch Br2
Câu 18: Phát biểu sai là?
A. Trong ancol nhóm OH liên kết với nguyên tử Cacbon no.
B. Trong ancol, một nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhiều nhóm OH
C. Nhiệt độ sôi của C2H5OH cao hơn CH3OH
D. Chất CH2=CH-OH không tồn tại
Câu 19: Chất nào sau đây không tác dụng với Na?
A. C3H5(OH)3	B. H2O	C. CH3-O-CH3	D. C2H5OH
Câu 20: Cho phản ứng CH3CH2OH + CuO X + H2O + Cu. Công thức cấu tạo X là?
A. CH3OH	B. CH3COOH	C. CH3CHO	D. C2H5OC2H5
Câu 21: Chất nào sau đây không thuộc phenol?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 22: Công thức chung của Ancol no, đơn chức, mạch hở là?
A. CnH2n+2O(n ≥ 2)	B. CnH2n+2(n ≥ 1)	C. CnH2n-1OH (n ≥ 1)	D. CnH2n+1OH (n ≥ 1)
Câu 23: Ancol C4H10O có bao nhiêu đồng phân?
A. 2	B. 4	C. 7	D. 3
Câu 24: Cho sơ đồ phản ứng 
Benzen(C6H6) C6H5Br X Y. Các chất X, Y lần lượt là?
A. C6H5ONa, C6H5OH	B. C6H6, C6H5ONa	C. C6H5OH, C6H5ONa	D. C6H6, C6H5OH
Câu 25: Chất sau C3H5(OH)3 có tên gọi thông thường là?
A. Ancol propylic	B. Etilen glicol	C. Glixerol	D. Propan-1,2,3-triol
---------------------------------------------------------- HẾT --------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG ANCOL, PHENOL
MÔN: Hóa 11
Thời gian làm bài: 45 phút; 
(25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 567
Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; 
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Câu
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Câu 1: Phản ứng sau thuộc loại phản ứng gì? 
A. Thế	B. Cộng	C. Trung hòa.	D. Tách
Câu 2: Toluen là tên gọi chất nào sau đây?
A. C6H5-CH3	B. C6H5-CH2CH3	C. C6H6	D. C6H5-CH=CH2
Câu 3: Phát biểu sai là?
A. Trong ancol nhóm OH liên kết với nguyên tử Cacbon no.
B. Trong ancol, một nguyên tử cacbon có thể liên kết với nhiều nhóm OH
C. Chất CH2=CH-OH không tồn tại
D. Nhiệt độ sôi của C2H5OH cao hơn CH3OH
Câu 4: Bao nhiêu chất sau đây hoàn tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam: 
CH3OH, CH3OCH3, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, propan -1,2-diol, propan-1,3-diol
A. 4	B. 5	C. 2	D. 3
Câu 5: Chất sau C3H5(OH)3 có tên gọi thông thường là?
A. Ancol propylic	B. Etilen glicol	C. Glixerol	D. Propan-1,2,3-triol
Câu 6: 1,2,4-trimetyl benzen là tên gọi chất nào sau đây?
A. B. C. 	 D. 
Câu 7: (TSĐH - 2014). Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A. CH3COONa (r) + NaOH (r) Na2CO3 + CH4.
B. NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O.
C. C2H5OH C2H4 + H2O.
D. NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) NaHSO4 + HCl.
Câu 8: Một ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là C5HyO. Giá trị y là?
A. 8	B. 9	C. 12	D. 10
Câu 9: Ancol metylic là tên gọi thường của chất nào sau đây?
A. C2H4(OH)2	B. CH3OH	C. CH3CHO	D. C2H5OH
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X, mạch hở, đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Công thức cấu tạo X là?
A. C2H5OH	B. C4H9OH	C. C3H7OH	D. CH3OH
Câu 11: Phenol tác dụng được với bao nhiêu chất sau đây: Na, NaOH, Br2, HNO3đặc(H2SO4đặc), HCl.
A. 2	B. 3	C. 1	D. 4
Câu 12: Chất nào sau đây không thuộc phenol?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 13: Cho phản ứng CH3CH2OH + CuO X + H2O + Cu. Công thức cấu tạo X là?
A. CH3OH	B. CH3COOH	C. CH3CHO	D. C2H5OC2H5
Câu 14: Bao nhiêu chất sau đây làm mất màu dung dịch nước Brom: CH4; CH2=CH2; CH≡CH; CH2=CH-CH=CH2; benzen; stiren?
A. 5	B. 2	C. 3	D. 4
Câu 15: Cho phản ứng CH3CH2OH X + H2O. Tên gọi của X là?
A. đietyl ete	B. Etilen	C. Axetilen	D. Etan
Câu 16: Ancol C4H10O có bao nhiêu đồng phân?
A. 2	B. 4	C. 7	D. 3
Câu 17: Công thức chung của Ancol no, đơn chức, mạch hở là?
A. CnH2n-1OH (n ≥ 1)	B. CnH2n+1OH (n ≥ 1)	C. CnH2n+2O(n ≥ 2)	D. CnH2n+2(n ≥ 1)
Câu 18: Cho sơ đồ phản ứng: CH3COONa → CH4 → X → . Chất X có thể là?
A. CH3Cl	B. CO2	C. C2H2	D. C6H12
Câu 19: Cho 0,2 mol C2H5OH tác dụng hoàn toàn với kim loại Na thu được V lít khí H2(đktc). Giá trị V là?
A. 1,12 lít	B. 8,96 lít	C. 4,48 lít	D. 2,24 lít
Câu 20: Chất nào sau đây không tác dụng với Na?
A. C3H5(OH)3	B. H2O	C. C2H5OH	D. CH3-O-CH3
Câu 21: (KB – 2010): Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị của V là
A. 11,20.	B. 14,56.	C. 15,68.	D. 4,48.
Câu 22: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH 

Tài liệu đính kèm:

  • docbo_de_kiem_chuong_ancol_phenol_mon_hoa_hoc_lop_11_truong_thp.doc