Bài tập về Điện phân hay và khó

doc 6 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 07/05/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập về Điện phân hay và khó", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập về Điện phân hay và khó
BÀI TẬP VỀ ĐIỆN PHÂN
1. Cho một dung dịch A của 2 axit trong nước: H2SO4 0,3M và HCl 0,4M. Tính giá trị pH của dung dịch A.
 Điện phân 100ml dung dịch A bằng điện cực trơ Pt với cường độ dòng điện 2,68 ampe trong thời gian t giờ.
a.Lập hàm số mô tả sự phụ thuộc của pH vào thời gian điện phân t trong khoảng (0<t<1h)	b.Vẽ đồ thị của hàm số trên
2. Điện phân (với điện cực trơ Pt) 200ml dung dịch Cu(NO3)2 đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại. Để yên dung dịch cho đến khi khối lượng của catot không đổi, thấy khối lượng catot tăng 3,2g so với lúc chưa điện phân. Tính nồng độ phân tử gam của dung dịch Cu(NO3)2 trước khi điện phân
3.Hòa tan 150g tinh thể CuSO4.5H2O vào 600ml dung dịch HCl 0,6M ta được dung dịch A. Chia dung dịch A thành 3 phần bằng nhau:
a.Tiến hành điện phân phần 1 với cường độ dòng điện 1,34A trong vòng 4 giờ. Tính khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot, biết hiệu suất điện phân là 100%
b.Cho 5,4g nhôm kim loại vào phần 2. Sau một thời gian ta thu được 1,344 lít khí (đktc), dung dịch B và chất rắn C. Cho dung dịch B tác dụng với xút dư rồi lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao thì thu được 4g chất rắn. Tính khối lượng chất rắn C
c.Cho 13,7g bari kim loại vào phần 3. Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, lọc lấy kết tủa, rửa sạch và đem nung ở nhiệt độ cao thì thu được bao nhiêu gam chất rắn, biết rằng khi tác dụng với bazơ, Cu2+ chỉ tạo thành Cu(OH)2
4.Viết phương trình phản ứng có thể xảy ra khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. Hãy cho biết pH của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào (tăng hay giảm) trong quá trình điện phân?
5.Có 2 bình điện phân đặt nối tiếp nhau. Bình 1 chứa V lít dung dịch CuCl2 có nồng độ 2x mol/lít. Bình 2 chứa 2V lít dung dịch AgNO3 có nồng độ x mol/lít. Thực hiện sự điện phân với điện cực trơ trong thời gian 50 phút, cường độ dòng điện là 1,93A. Trộn hai dung dịch sau điện phân với nhau. Trong dung dịch sau điện phân có 0,08 mol ion Cl-. Tính nồng độ mol/lít của mỗi dung dịch ban đầu.
6. Điện phân 200ml dung dịch CuSO4, dùng hai điện cực trơ và dòng điện một chiều cường độ 1A. Kết thúc điện phân khi ở catot bắt đầu có bọt khí thoát ra. Để trung hòa dung dịch sau khi kết thúc điện phân đã dùng vừa đủ 50ml dung dịch NaOH 0,2M. Biết hiệu suất điện phân là 100%
a.Viết các phương trình phản ứng xảy ra trên các điện cực và phương trình biểu diễn sự điện phân
b.Tính thời gian điện phân và nồng độ mol của dung dịch CuSO4
7.Tính thể tích dung dịch NaOH 0,01M cần để tác dụng vừa hết với 10ml dung dịch A chứa H2SO4 0,1M và CuSO4 0,05M. Tính thời gian điện phân 100ml dung dịch A với dòng điện 0,05A để thu được 0,016g đồng, biết hiệu suất điện phân là 80%.
8.Tiến hành điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) một dung dịch chứa mg hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho tới khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc). Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,68g Al2O3
a.Tính khối lượng của m	b.Tính khối lượng catot tăng lên sau điện phân
c.Tính khối lượng dung dịch giảm đi sau điện phân (giả sử nước bay hơi không đáng kể)
9.a. Những quá trình nào đã xảy ra trên bề mặt của điện cực platin khi điện phân 1 lít dung dịch AgNO3? Viết sơ đồ điện phân và phương trình dạng tổng quát
b.Nếu môi trường của dung dịch sau khi điện phân có pH=3 với hiệu suất điện phân là 80%, thể tích của dung dịch được coi như không đổi thì nồng độ các chất trong dung dịch sau điện phân là bao nhiêu? Khối lượng AgNO3 trong dung dịch ban đầu là bao nhiêu?
10. Dung dịch A chứa 7,2g XSO4 và Y2(SO4)3. Cho dung dịch Pb(NO3)2 tác dụng với dung dịch A (vừa đủ), thu được 15,15g kết tủa và dung dịch B 
a.Xác định số gam muối trong dung dịch B
b. Điện phân dung dịch B với các điện cực trơ, khi toàn bộ kim loại được giải phóng trên catot thì ngừng điện phân. Tính số gam kim loại thu được trên catot và thể tích khí thoát ra trên anot (đktc) sau khi điện phân 
c.Tìm X và Y, biết rằng tỉ lệ về số mol của XSO4 và Y2(SO4)3 là 2:1, còn tỉ lệ về khối lượng mol nguyên tử của X và Y là 8:7. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 
11. Điện phân 250ml dung dịch AgNO3 dùng hai điện cực trơ và dòng điện một chiều cường độ không đổi 1A. Kết thúc điện phân khi ở catot bắt đầu có bọt khí thoát ra và ở anot đã có V1 lít oxi (đktc) thoát ra. Để trung hòa dung dịch sau khi điện phân đã dùng vừa đủ 60ml dung dịch NaOH 0,2M. Biết hiệu suất điện phân là 100%.
a.Viết các phương trình phản ứng xảy ra trên các điện cực và phương trình biểu diễn sự điện phân. Tính thời gian điện phân
b.Tính thể tích khí O2 thoát ra ở anot (V1) và nồng độ mol của dung dịch bạc nitrat
12.Viết phương trình điện phân tổng quát các trường hợp sau:
a. Điện phân dung dịch KCl với bình điện phân có màng ngăn, điện cực trơ
b. Điện phân dung dịch KCl với bình điện phân không màng ngăn, điện cực trơ, nhiệt độ thường
c. Điện phân dung dịch KCl có lẫn CuSO4, bình điện phân có màng ngăn, điện cực trơ (chỉ viết 1 phương trình đầu tiên)
d. Điện phân dung dịch AgNO3, anot bằng Cu
13. Điện phân một dung dịch NaCl cho đến khi hết muối với dòng điện cường độ 1,61A thấy mất hết 60 phút
a.Tính khối lượng khí Cl2 bay ra, biết bình điện phân có màng ngăn, điện cực trơ
b.Trộn lẫn dung dịch thu được sau điện phân với một dung dịch có chứa 0,04 mol H2SO4 rồi cô cạn dung dịch. Tính khối lượng muối khan thu được. Cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn
14. Điện phân một dung dịch muối MCln với điện cực trơ. Khi ở catot thu được 16g kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc). Xác định kim loại M
15. Điện phân (dùng điện cực trơ) dung dịch muối sunfat kim loại hóa trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92g.
a.Viết phương trình phản ứng xảy ra tại mỗi điện cực và phương trình chung cho quá trình điện phân
b.Cho biết tên kim loại trong muối sunfat	c.Hãy tính thể tích của lượng khí tạo thành tại anot ở 250C và 770mmHg
d.Nếu khí thu được có lẫn hơi nước, hãy giới thiệu 3 hóa chất có thể làm khô khí đó
16.Chia 1,6 lít dung dịch A chứa HCl và Cu(NO3)2 làm 2 phần bằng nhau
a.Phần 1 đem điện phân (các điện cực trơ) với cường độ dòng điện 2,5A, sau thời gian t thu được 3,136 lít (đktc) một chất khí duy nhất ở anot. Dung dịch sau điện phân phản ứng vừa đủ với 550ml dung dịch NaOH 0,8M và thu được 1,96g kết tủa. Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch A và thời gian t
b.Cho m gam bột sắt vào phần 2, lắc đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,7m (gam) và V lít khí. Tính m và V.
17.a.Viết phương trình điện phân có màng ngăn điện cực trơ các dung dịch sau: dung dịch NaOH, dung dịch MgCl2 trong nước
b. Điện phân có màng ngăn điện cực trơ 100ml dung dịch MgCl2 0,15M với cường độ dòng điện 0,1A trong 9650s. Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch sau điện phân (biết rằng thể tích dung dịch không thay đổi trong quá trình điện phân)
18.Hòa tan 20g K2SO4 vào 150g nước, thu được dung dịch A. Tiến hành điện phân dung dịch A một thời gian. Sau khi điện phân khối lượng K2SO4 trong dung dịch chiếm 15% khối lượng của dung dịch. Biết lượng nước bị bay hơi là không đáng kể
a.Tính thể tích khí thoát ra ở mỗi điện cực (đktc)	b.Tính thể tích H2S (đktc) cần dùng để phản ứng hết với khí thoát ra ở anot
19. Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 với các điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I=9,65A. Khi thể tích các khí thoát ra ở hai điện cực đều bằng 1,12 lít (đktc) thì ngừng điện phân. Viết phương trình phản ứng xảy ra trên các điện cực và phương trình biểu diễn sự điện phân. Tính khối lượng kim loại sinh ra ở catot và thời gian điện phân
20. Dung dịch X chứa HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3. Lấy 400ml dung dịch X đem điện phân bằng điện cực trơ, cường độ dòng điện 7,72A, đến khi ở catot thu được 5,12g Cu thì dừng lại. Khi đó ở anot có 2,24 lít một khí bay ra (đktc). Dung dịch sau điện phân tác dụng vừa đủ với 1,25 lít dung dịch Ba(OH)2 0,2M và đun nóng dung dịch trong không khí cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 56,76g kết tủa.
a.Viết các phương trình phản ứng	b.Tính thời gian điện phân	c.Tính CM các chất trong dung dịch ban đầu
21. Điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (dung dịch=1,1g/ml) với điện cực trơ, có màng ngăn xốp. Khi ở catot thoát ra 22,4 lít ở điều kiện 200C, 1atm thì dừng điện phân. Tính nồng độ % của NaOH trong dung dịch sau điện phân 
22.Có 400ml dung dịch chứa HCl và KCl, đem điện phân trong bình có màng ngăn với cường độ dòng điện là 9,65A trong 20 phút thì dung dịch sau cùng chứa một chất tan có pH=13. Tại anot chỉ thu được một loại khí. Tính nồng độ mol/lít của HCl và KCl trong dung dịch đầu.
23. Đem điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (d=1,1g/ml) với điện cực trơ có màng ngăn xốp và dung dịch luôn được khuấy đều. Khi ở catot thoát ra 22,4 lít khí đo ở điều kiện 200C, 1atm thì ngừng điện phân. Cho biết nồng độ % của dung dịch NaOH sau điện phân?
TRẮC NGHIỆM VỀ PHẦN ĐIỆN PHÂN.
1)Mệnh đề nào sau đây là đúng?
a. Đối với bình điện phân: catot là cực âm, xảy ra quá trình khử; còn anot là cực dương, xảy ra quá trình oxi hóa.
b. Đối với bình điện phân: catot là cực dương, xảy ra quá trình khử; còn anot là cực âm, xảy ra quá trình oxi hóa
c. Đối với pin điện: catot là cực âm, xảy ra quá trình khử; còn anot là cực dương, xảy ra quá trình oxi hóa
d. Đối với pin điện: catot là cực dương, xảy ra quá trình khử; còn anot là cực âm, xảy ra quá trình oxi hóa
2)Mệnh đề nào sau đây là đúng?
I. Điện phân là quá trình oxi hóa khử, phát sinh dòng điện.
II.Phương pháp điện phân điều chế được kim loại tinh khiết hơn so với phương pháp nhiệt luyện hay thủy luyện
III.Có thể dùng phương pháp điện phân dung dịch CuSO4 để điều chế H2SO4
IV.Thực chất điện phân dung dịch K2SO4 là sự điện phân nước.
a.I, II, III	b.II, III, IV	c.I, II, IV	d.I, III, IV
3)Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
a.sự khử ion Cl-	b.sự oxi hóa ion Cl-	c.sự oxi hóa ion Na+	d.sự khử ion Na+
4) Điện phân (có màng ngăn, điện cực trơ) một dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 và NaCl. Dung dịch sau điện phân hòa tan được bột Al2O3. Dung dịch sau điện phân có thể chứa:
a.H2SO4	b.NaOH	c.H2SO4 hoặc NaOH	d. kết quả khác 
5)Khi điện phân dung dịch CuSO4, ở anot xảy ra quá trình: H2O - 2e → 1/2O2 + 2H+. Vậy anot được làm bằng:
a.Zn	b.Cu	c.Pt	d.Fe
6)Khi điện phân dung dịch CuSO4, ở anot xảy ra quá trình: Cu – 2e → Cu2+. Vậy anot được làm bằng:
a.Zn	b.Cu	c.Pt	d.Fe
7) Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là:
a.b>2a	b.b=2a	c.b<2a	d.2b=a
8) Điện phân các dung dịch chứa các chất tan sau đây với điện cực trơ, màng ngăn xốp: 1.KCl; 2.KNO3; 3.CuSO4; 4.Al(NO3)3; 5.Na2SO4; 6.ZnSO4	; 7.CH3COONa; 8.AgNO3. Sau điện phân, dung dịch nào có môi trường axit?
a.1, 3, 4, 5	b.2, 4, 6, 8	c.3, 4, 6, 8	d.4, 6, 7 ,8
9) Điện phân các dung dịch chứa các chất tan sau đây với điện cực trơ, màng ngăn xốp: 1.KCl; 2.KNO3; 3.CuSO4; 4.CuCl2; 5.Na2CO3; 6.ZnSO4; 7.CH3COONa; 8.AgNO3. Sau điện phân, dung dịch nào có môi trường bazơ?
a.1, 4, 6, 8	b.1, 5, 7, 8	c.2, 4 ,6 ,8	d.3, 5, 6, 7
10)Khi điện phân (có màng ngăn) dung dịch gồm NaCl, HCl. Sau một thời gian xác định, người ta có thể thấy các trường hợp sau đây:
a. Dung dịch thu được làm quỳ tím hóa đỏ	b. Dung dịch thu được làm quỳ tím hóa xanh
c. Dung dịch thu được không làm đổi màu quỳ tím	d.Cả 3 phương án đều đúng
11)Muốn thu được clorua voi, ta có thể điện phân:
a. Dung dịch NaCl có màng ngăn, điện cực trơ	b. Dung dịch CaCl2 có màng ngăn, điện cực trơ
c. Dung dịch NaCl không có màng ngăn, điện cực trơ	d. Dung dịch CaCl2 không có màng ngăn, điện cực trơ
12)Muốn thu được nước Javen, ta có thể điện phân:
a. Dung dịch NaCl có màng ngăn, điện cực trơ	b. Dung dịch CaCl2 có màng ngăn, điện cực trơ
c. Dung dịch NaCl không có màng ngăn, điện cực trơ	d. Dung dịch CaCl2 không có màng ngăn, điện cực trơ
13)Hiện tượng anot tan có thể ứng dụng trong lĩnh vực:
a.xi mạ điện	b.tách kim loại	c.tinh chế kim loại	d.cả 3 phương án trên
14)Một dung dịch có chứa các ion: Na+, Al3+, Fe2+, Fe3+, Cl-, , CH3COO-, các ion sẽ bị phóng điện tại các điện cực khi điện phân dung dịch bao gồm:
a.Fe2+, Fe3+, Cl-, 	b.Al3+, Fe2+, 	c.Fe2+, Fe3+, Cl-, CH3COO-	d.Na+, Al3+, Cl-, 
15) Điện phân (điện cực trơ, có màng ngăn) một dung dịch có chứa các ion Fe2+, Fe3+, Cu2+ thì thứ tự phóng điện của các ion ở catot là:
a.Fe2+, Fe3+, Cu2+	b.Fe3+, Cu2+, Fe2+	c.Cu2+, Fe3+, Fe2+	d.Cu2+, Fe2+, Fe3+
16) Điện phân (điện cực trơ, có màng ngăn) một dung dịch có chứa các ion F-, Cl-, Br-, OH- thì thứ tự phóng điện của các ion ở anot là:
a.F-, Cl-, Br-	b.Br-, Cl-, F-	c.OH-, Cl-, Br-	d.Br-, Cl-, OH-
17) Điện phân một dung dịch hỗn hợp gồm HCl, NaCl, CuCl2 với điện cực trơ, có màng ngăn. Kết luận nào sau đây không đúng?
a.Thứ tự điện phân là CuCl2, HCl, NaCl, H2O	 	 b.Trong quá trình điện phân CuCl2, pH gần như không đổi
c.Trong quá trình điện phân HCl, pH giảm	d.Trong quá trình điện phân H2O, phản ứng tăng
18) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32g Cu ở catot và một lượng khí X ở anot. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là
a.0,15M	b.0,2M	c.0,1M	d.0,05M
19) Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M, thấy có 224ml khí (đktc) thoát ra ở anot. Biết rằng điện cực trơ. Độ tăng khối lượng catot là
a.1,28g	b.0,32g	c.0,64g	d.3,2g
20)Mắc nối tiếp bình 1 chứa dung dịch KCl với bình 2 chứa dung dịch CuSO4. Sau một thời gian điện phân thấy catot bình 2 có 16g kim loại bám vào và ở anot bình 1 chỉ thu được một loại khí X. Hỏi thể tích khí X (đktc) đến thời điểm đó là bao nhiêu?
a.6,72 lít	b.5,6 lít	c.11,2 lít	d.22,4 lít
21)Mắc song song bình 1 chứa dung dịch NaCl với bình 2 chứa dung dịch AgNO3. Tiến hành điện phân với dòng điện cường độ 19,3A trong thời gian 25 phút; thấy khối lượng catot bình 2 tăng 21,6g và ở anot bình 1 chỉ thu được một loại khí X. Hỏi thể tích khí X (đktc) đến thời điểm đó là bao nhiêu?
a.1,12 lít	b.2,24 lít	c.3,36 lít	d.4,48 lít
22) Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với dòng điện 10A trong thời gian t, thấy có 224ml khí (đktc) thoát ra ở anot. Biết rằng điện cực trơ. Thời gian điện phân t là:
a.4 phút 15 giây	b.6 phút 15 giây	c.2 phút 30 giây	d.6 phút 26 giây
23) Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0,04 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 với điện cực trơ, dòng điện 5 A trong 32 phút 10 giây. Khối lượng kim loại bám vào catot là:
a.3,24g	b.6,24g	c.3,2g	d.7,52g
24)Hòa tan 12,5g CuSO4.5H2O vào nước được 100ml dung dịch X. Điện phân dung dịch X (điện cực trơ) với dòng điện 5A trong thời gian 386 giây. Nồng độ mol/lít của muối trong dung dịch sau điện phân là (xem thể tích dung dịch không đổi)
a.0,15M	b.0,2M	c.0,4M	d.0,6M
25)Hòa tan 50g CuSO4.5H2O vào 200ml dung dịch HCl 0,6M được dung dịch X. Điện phân dung dịch X (điện cực trơ) với dòng điện 1,34A trong thời gian 4 giờ. Hiệu suất điện phân 100%. Khối lượng kim loại thoát ra ở catot và thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot lần lượt là
a.6,4g và 0,896 lít	b.9,6g và 2,688 lít	c.12,8g và 3,584 lít	d.6,4g và 1,792 lít
26) Điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (d=1,1g/ml) với điện cực bằng than chì, có màng ngăn xốp; dung dịch luôn được khuấy đều. Khi ở catot thoát ra 22,4 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân. Nồng độ % của NaOH trong sau điện phân là:
a.4,16%	b.12,68%	c.8,38%	d.16,64%
27)Có 4 dung dịch muối: CuSO4, K2SO4, NaCl và KNO3. Dung dịch nào sau đây khi điện phân (điện cực trơ) cho ra một dung dịch axit?
a.CuSO4	b.K2SO4	c.NaCl	d.KNO3
28) Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ tím. Màu của dung dịch biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân?
a. đỏ sang tím	b. đỏ sang tím rồi xanh	c. đỏ sang xanh	d.không đổi màu
29) Điện phân dung dịch H2SO4 trong thời gian ngắn, phản ứng của dung dịch thay đổi như thế nào khi ngừng điện phân?
a.tăng ít	b.giảm ít	c.không thay đổi	d.lúc đầu tăng ít sau đó cân bằng rồi giảm ít
30)Trong công nghiệp, người ta điều chế Cl2 bằng cách điện phân có màng ngăn xốp dung dịch nào sau đây?
a.HCl	b.MgCl2	c.NaCl	 d. Hỗn hợp dung dịch NaCl có pha thêm một ít HCl 
31)Phương pháp điện phân muối halogenua nóng chảy được dùng để điều chế:
a. Kim loại nhóm IA	b. Kim loại nhóm IIA	c. Kim loại nhóm IA và IIA	d.Một số kim loại điển hình như Al, Fe, Cu, Mg,
32)Phương pháp được dùng để điều chế Al trong công nghiệp là điện phân nóng chảy:
a.Al2O3	b.AlCl3	c.Al2(SO4)3	d.Al(OH)3
33)Xúc tác có vai trò dẫn điện, làm giảm nhiệt độ nóng chảy của hóa chất và tránh sự oxi hóa của kim loại nhôm trong công nghiệp là loại quặng:
a.Florit	b. Cacnalit	c.Criolit	d.Photphorit
34)Công thức hóa học của loại quặng được dùng làm xúc tác trong phản ứng điều chế nhôm là:
a.CaF2.V2O5	b.AlCl3.MgCl2	c. AlF3.3NaF	 d.Al2(SO4)3.CaSO4.9H2O
35)Bản chất của phản ứng điện phân là:
a. Phản ứng oxi hóa khử	b. Phản ứng phân hủy	c. Phản ứng bán oxi hóa khử d. Phản ứng phân hủy dưới tác dụng của dòng điện
36)Dòng điện được dùng trong các phản ứng điện phân có đặc điểm:
a.Là dòng điện luôn xoay chiều	b.Là dòng điện một chiều
c.Là dòng điện được mắc song song với cầu muối	d.Có cường độ rất lớn
37)Sản phẩm khí thu được điện phân dung dịch Na2SO4 là:
a.H2	b.O2	c.H2 và O2	d.H2, O2 và một lượng nhỏ hơi nước
38)Nước là sản phẩm của quá trình điện phân nào sau đây?
a. Điện phân muối halogen nóng chảy	 	 b. Điện phân dung dịch muối của kim loại kiềm và gốc axit mạnh
c. Điện phân hiđroxit kim loại IA và IIA nóng chảy 	d. Điện phân dung dịch muối halogen không có màng ngăn
39)Màng ngăn xốp được sử dụng trong điện phân được làm bằng chất liệu gì?
a.Nhựa	b.Thủy tinh	c.Polime	d.Xốp
40)Câu nào sau đây là đúng khi nói về tác dụng của mằng ngăn xốp trong bình điện phân:
a.Không cho bất kì phân tử hoặc ion nào đi qua	b.Cho phân tử đi qua nhưng không cho ion đi qua
c.Không cho phản ứng đi qua nhưng chi ion đi qua	d.Cân bằng sự chuyển dịch của phân tử và ion giữa anot và catot
41)Khi điều chế nhôm trong công nghiệp, ngoài hai sản phẩm chính là Al và khí O2, ta còn thu được một lượng rất nhỏ khí nào sau đây thoát ra ở anot:
a.O3	b.CO và CO2	c.NO và NO2	d.CO2 và O3
42)Khi điện phân nước nguyên chất, ta thu được khí nào sau đây?
a.H2	b.O2	c.H2 và O2	d. Kết quả khác 
43) Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và MgCl2 có cùng nồng độ mol với điện cực trơ. Hãy cho biết những chất gì lần lượt xuất hiện ở catot và anot?
a.Catot: Cu, Mg. Anot: Cl2, O2	b.Catot: Cu, Mg, H2. Anot: Cl2, H2
c.Catot: Cu, Mg. Anot: Cl2, H2	d.Catot: Cu, Mg, H2. Anot: chỉ có O2
44)Cho 4 dung dịch muối: CuSO4, ZnCl2, NaCl, KNO3. Điện phân bốn dung dịch trên với điện cực trơ, có màng ngăn. Dung dịch nào sẽ tạo ra một bazơ?
a.CuSO4	b.ZnCl2 	c.NaCl	d.KNO3
45) Điện phân với điện cực trơ màng ngăn xốp một dung dịch chứa NaCl và NaOH. pH của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân? Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể.
a.pH tăng đến một giá trị nhất định sau đó không đổi	b.pH lúc đầu giảm sau đó tăng
c.pH lúc đầu tăng sau đó giảm	d.pH giảm đến một giá trị nhất định sau đó không đổi
46) Điện phân dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4 với cả hai điện cực đều làm bằng Cu. Thành phần dung dịch và khối lượng các điện cực thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân?
a.Nồng độ CuSO4 giảm, nồng độ H2SO4 tăng, khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm.
b.Nồng độ CuSO4 và H2SO4 không đổi, khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm
c.Nồng độ H2SO4 không đổi, nồng độ CuSO4 giảm dần, khối lượng catot giảm, khối lượng anot tăng
d.Nồng độ CuSO4 và H2SO4 không đổi, khối lượng catot và anot không đổi.
47)Tiến hành điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp dung dịch chứa amol CuSO4 và bmol NaCl. a và b thỏa mãn tỷ lệ nào để sau điện phân thu được một muối trung hòa?
a.a=b	b.a=2b.	c.2a=b.	d.a=2b.
48)Tiến hành điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp dung dịch chứa amol CuSO4 và bmol N

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_ve_dien_phan_hay_va_kho.doc