LIPIT 1.Etilenglicol và glixerin là a.rượu bậc hai và rượu bậc ba b.hai rượu đa chức c.hai rượu đồng đẳng d.hai rượu tạp chức 2.Công thức phân tử của glixerin là a.C3H8O3 b.C2H4O2 c.C3H8O d.C2H6O 3.Glixerin thuộc loại chất nào? a.rượu đơn chức b. rượu đa chức c. este d.gluxit 4.Công thức nào sau đây là công thức cấu tạo của glixerin? a.CH2OH-CHOH-CH2OH b.CH3CHOHCHOHCH2OH c.CH2OHCH2OH d.CH2OHCH2OHCH3 5.Trong công nghiệp, glixerin được sản xuất theo sơ đồ nào dưới đây? a.propan → propanol → glixerin b.propen → anlyl clorua → 1,3-điclopropanol-2 → glixerin c.butan → axit butylic → glixerin d. metan → etan → propan → glixerin 6.Nhỏ vài giọt quỳ tím vào dung dịch glixerin, quỳ tím chuyển sang màu gì? a.xanh b.tím c. đỏ d.không màu 7.Tính chất đặc trưng của glixerin là: (1) chất lỏng; (2) màu xanh lam; (3) có vị ngọt; (4) tan nhiều trong nước. Tác dụng được với: (5) kim loại kiềm; (6) trùng hợp; (7) phản ứng với axit; (8) phản ứng với đồng (II) hidroxit; (9) phản ứng với NaOH. Những tính chất nào đúng? a.2,6,9 b.1,2,3,4,6,8 c.1,4,5,7,9 d.1,3,4,5,7,8 8.Trong công nghiệp, glixerin điều chế bằng cách nào? a. đun nóng dẫn xuất halogen (ClCH2CHClCH2Cl) với dung dịch kiềm b.cộng nước vào anken tương ứng với xúc tác axit c. đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung dịch kiềm d.hidro hóa andehit tương ứng với xúc tác Ni 9. Đun 9,2g glixerin và 9g CH3COOH có xúc tác được mg sản phẩm hữu cơ E chứa 1 loại nhóm chức. Biết hiệu suất phản ứng là 60%. M có giá trị là bao nhiêu? a.8,76g b.9,64g c.7,54g d.6,54g 10. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no chưa biết cần 2,5 mol O2. Công thức cấu tạo thu gọn của rượu đó là a.C2H4(OH)2 b.C2H5OH c.C3H5(OH)3 d.C3H6(OH)2 11. Ứng dụng quang trọng nhất của glixerin là gì? a. điều chế thuốc nổ glixerin tristearat b.làm mềm vải, da trong công nghiệp dệt c.dung môi cho mực in, mực viết, kem đánh răng d.dung môi sản xuất kem chống nẻ 12.Một rượu no có phân tử khối bằng 92. Khi cho 4,6g rượu trên phản ứng với Na cho ra 1,68 lít H2 (đktc). Vậy số nhóm –OH trong phân tử rượu trên là bao nhiêu? a.1 b.2 c.3 d.4 13. Để phân biệt glixerin và rượu etylic đựng trong hai lọ không nhãn, ta dùng thuốc thử nào? a.Dung dịch NaOH b.Na c.Cu(OH)2 d.Nước brom 14.Glixerin được điều chế bằng cách đun nóng dầu thực vật hoặc mỡ động vật với dung dịch NaOH. Sau phản ứng thu được 2,3g glixerin. Hãy cho biết khối lượng NaOH cần dùng khi hiệu suất phản ứng là 50% a.3g b.6g c.12g d.4,6g 15.Cho các chất sau: (1) HOCH2CH2OH; (2) HOCH2CH2CH2OH; (3) HOCH2CHOHCH2OH; (4) CH3CH2OCH2CH3; (5) CH3CHOHCH2OH. Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 là: a.1,2,3,5 b.1,2,4,5 c.3,4,5 d.1,3,5 16.4,6g rượu no, đa chức (A) tác dụng với Na (dư) sinh ra 1,68 lít H2 (đktc). Biết rượu (A) có phân tử khối ≤92 đvC. Công thức phân tử của (A) là a.C2H4(OH)2 b.C3H5(OH)3 c.C3H6(OH)2 d.C4H8(OH)2 17.Cho 30,4g hỗn hợp gồm glixerin và một rượu no, đơn chức phản ứng với Na (dư) thoát ra 8,96 lít khí (đktc). Cùng lượng hỗn hợp trên chỉ hòa tan được 9,8g Cu(OH)2. Công thức phân tử của rượu là a.CH3OH b.C2H5OH c.C3H7OH d.C4H9OH 18.Glixerin trinitrat có tính chất như thế nào? a.dễ cháy b.dễ bị phân hủy c.dễ nổ khi đun nóng nhẹ d.dễ tan trong nước 19.Glixerin khác với rượu ở phản ứng nào? a.phản ứng với Na b.phản ứng este hóa c.phản ứng với Cu(OH)2 d.phản ứng với HBr(H2SO4 đặc, nóng) 20. Để phân biệt rượu etylic và glixerin, có thể dùng phản ứng nào? a.tráng gương tạo kết tủa bạc b.khử CuO khi đun nóng tạo đồng kim loại màu đỏ c. este hóa bằng axit axetic tạo este d.hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam 21.Chọn câu đúng nhất trong các câu sau: a.Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử phải có chứa từ ba nhóm chức trở lên. b.Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức. c.Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức khác nhau. d.Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa hai nhóm chức khác nhau. 22. Để phân biệt rượu etylic, dung dịch fomon, glixerin thì chỉ dùng hóa chất duy nhất là: a.CuO b.Na c.Ag2O/NH3 d.Cu(OH)2 23.Từ glixerin điều chế trực tiếp được thuốc nổ có công thức là: a.C3H5NO2 b.C3H5(NO2)3 c.C3H5(NO3)2 d.C3H5(ONO2)3 24.Cho glixerin tác dụng với Na (dư) đã thu được 0,3mol hidro. Khối lượng glixerin đã phản ứng là: a.18,4g b.55,2g c.27,6g d.Kết quả khác 25.Cho 3 chất: etilenglicol, dung dịch andehit axetic, rượu etylic. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết cả 3 chất trên a.CuO b.Ca c.Ag2O/NH3 d.Cu(OH)2 26.Chất KHÔNG phản ứng được Cu(OH)2 là: a.HOCH2CH2OH b.CH3CHOHCH2OH c.HOCH2CH2CH2OH d.HOCH2CHOHCH2OH 27.Cho các hợp chất sau: (X) HOCH2CH2OH; (Y) HOCH2CH2CH2OH; (Z) CH3CHOHCH2OH; (T) HOCH2CHOHCH2OH. Những chất đồng phân với nhau là a.X,Y b.Y,Z c.X,Y,Z d.Y,T 28. Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng glixerin thu được là: a.13,8kg b.6,975kg c.4,6kg d.Kết quả khác 29.Hãy chọn câu SAI khi nói về lipit: a. Ở nhiệt độ phòng, lipit động vật thường ở trạng thái rắn, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo no. b. Ở nhiệt độ phòng, lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo không no c.Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen,.. d.Các lipit đều nhẹ hơn nước, tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen,.. 30.Trong các công thức sau đây, công thức nào là của lipit: a.C3H5(OCOC4H9)3 b.C3H5(COOC15H31)3 c.C3H5(OOCC17H35)3 d.C3H5(OCOC17H35)3 31.Phát biểu nào sau đây KHÔNG chính xác? a.Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu. b.Khi thủy phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerin và các axit béo. c.Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerin và xà phòng. d.Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn. 32.Hãy chọn câu ĐÚNG nhất. a.Xà phòng là muối canxi của axit béo. b.Xà phòng là muối natri, kali của axit béo c.Xà phòng là muối của axit hữu cơ d.Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic 33.Khi cho 178kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 120kg dung dịch NaOH 20%, giả sử phản ứng hoàn toàn. Khối lượng xà phòng thu được là: a.61,2kg b.122,4kg c.183,6kg d.Kết quả khác 34. Cho các câu sau: 1) Chất béo thuộc loại hợp chất este 2) Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước 3)Các este không tan trong nước do không có liên kết hiđro với nước. 4)Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn. 5)Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no Những câu đúng là:a.1,4,5 b.1,2,4 c.1,3,4,5 d.1,2,3,5 35.Chọn đáp án ĐÚNG. a.Chất béo là trieste của glixerol với axit b.Chất béo là trieste của ancol với axit béo c.Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ d.Chất béo là trieste của glixerol với axit béo 36.Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol? a. Muối b. Este đơn chức c.Chất béo d.Etyl axetat 37. Đặc điểm của phản ứng thủy phân trong môi trường axit là gì? a.phản ứng thuận nghịch b.phản ứng xà phòng hóa c.phản ứng không thuận nghịch d.phản ứng cho-nhận electron 38.Tính chất đặc trưng của lipit là: (1)chất lỏng; (2)chất rắn; (3) nhẹ hơn nước; (4) không tan trong nước; (5) tan trong xăng; (6) dễ bị thủy phân; (7) tác dụng với kim loại kiềm; (8) cộng H2 vào gốc rượu. Các tính chất KHÔNG đúng là: a.1,6,8 b.1,2,7,8 c.2,5,7 d.3,6,8 39. Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây? a.hiđro hóa (có Ni xúc tác) b.cô cạn ở nhiệt độ cao c.làm lạnh d.xà phòng hóa 40.Trong cơ thể, lipit bị oxi hóa thành những chất nào sau đây? a.amoniac và cacbonic b.NH3,CO2,H2O c.H2O,CO2 d.NH3,H2O 41.Trong cơ thể, trước khi bị oxi hóa lipit: a.bị thủy phân thành glixerin và axit béo b.bị hấp thụ c.bị phân hủy thành CO2 và H2O d.không thay đổi 42.Hãy chỉ ra kết luận SAI. Giữa lipit và este của rượu với axit đơn chức khác nhau về: a.gốc axit trong phân tử b.gốc rượu trong lipit cố định là của glixerin c.gốc axit trong lipit phải là gốc của axit béo d.bản chất liên kết trong phân tử 43.Có hai bình không nhãn đựng riêng biệt hai hỗn hợp: dầu bôi trơn máy, dầu thực vật. Có thể nhận biết hai hỗn hợp trên bằng cách nào? a.dùng KOH dư b.dùng Cu(OH)2 c.dùng NaOH đun nóng d. đun nóng với dung dịch KOH, để nguội, cho thêm từng giọt dung dịch CuSO4 44.Khối lượng glixerin thu được khi đun nóng 2,225kg chất béo (loại glixerin tristearat) có chứa 20% tạp chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là bao nhiêu kg? a.1,78kg b.0,184kg c.0,89kg d.1,84kg 45.Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1 tấn olein (glixerin trioleat) nhờ chất xúc tác Ni là bao nhiêu lít? a.76018 lít b.760,18 lít c.7,6018 lít d.7601,8 lít 46.Khối lượng olein cần để sản xuất 5 tấn stearin là bao nhiêu kg? a.4966,292kg b.49600kg c.49,66kg d.496,63kg 47.Mỡ tự nhiên là: a. este của axit panmitic và đồng đẳng, v.v b.muối của axit béo c.hỗn hợp của các triglixerit khác nhau d. este của axit oleic và đồng đẳng, v.v 48.Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau? a.Phân hủy mỡ b.Thủy phân trong kiềm c.Phản ứng của axit với kim loại d. Đehiđro hóa mỡ tự nhiên 49. Để thủy phân hoàn toàn 8,58kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2kg NaOH, thu được 0,368kg glixerol và hỗn hợp muối của axit béo.Biết muối của các axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng. Khối lượng xà phòng có thể thu được là a.15,69kg b.16kg c.17,5kg d.19kg 50.Muốn điều chế 1 tấn C17H35COONa dùng làm xà phòng thì lượng chất béo (C17H35COO)3C3H5 cần dùng là bao nhiêu? a.1,211 tấn b.1,2 tấn c.1,121 tấn d.Kết quả khác 51.Thuỷ tinh hữu cơ là a.Poli etylmetacrylat b.Poli metyl metacrylat c.Poli metylacrylat d.b và c 52.Trong dầu mỡ động vật, thực vật có a. axit acrylic b. axit metacrylic c. axit oleic d. axit axetic 53.Cho sơ đồ điều chế chất E từ metan: Metan A → B → C → D E. E là a.C2H5OH b.CH3COOH c.HCOOCH3 d.CH3CHO 54.Cho sơ đồ điều chế E từ etilen: Etilen A → B E. E là a.CH3COOCH3 b.C2H5COOCH3 c.HCOOC2H5 d.CH3COOC2H5 55.Cho sơ đồ điều chế chất G từ axetilen: C2H2ABCDEFG. G là a.HCOOC2H5 b.CH3COOCH3 c.CH3COOC2H5 d.C2H5COOCH3 56.Cho sơ đồ điều chế chất E từ toluen: ToluenA → B →C → D. D là a.p-Crezol b.Ancol benzylic c.Axit benzoic d.Anđehit benzoic 57.Axit có cấu tạo dạng cis: CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COOH được gọi là a.Axit panmitic b.Axit stearic c.Axit oleic d.Axit linoleic 58.Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được a.glixerol b.axit oleic c.axit panmitic d.axit stearic 59.Chỉ ra nội dung SAI: a.Lipit động vật gọi là mỡ, lipit thực vật gọi là dầu b.Lipit động vật thường ở trạng thái rắn, một số ít ở trạng thái lỏng c.Lipit thực vật hầu hết ở trạng thái lỏng d.Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước 60.Chỉ ra nội dung ĐÚNG. a.Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa chủ yếu là các gốc axit béo no b.Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa chủ yếu là các gốc axit béo không no c.Mỡ động vật chứa chủ yếu axit béo không no, dầu thực vật chứa chủ yếu gốc axit béo no d.Mỡ động vật chứa chủ yếu gốc axit béo no, dầu thực vật chứa chủ yếu gốc axit béo không no. 61.Dầu ăn là khái niệm dùng để chỉ a.lipit động vật b.lipit thực vật c.lipit động vật, một số ít lipit thực vật d.lipit thực vật, một số ít lipit động vật 62.Chất nào khi bị oxi hoá chậm trong cơ thể cung cấp nhiều năng lượng nhất? a. Gluxit b.Lipit c.Protein d. Tinh bột 63.Axit béo nào được cơ thể hấp thụ dễ dàng, KHÔNG gây ra hiện tượng xơ cứng động mạch? a.Axit béo no b.Axit béo không no c.Axit béo đơn chức d.Axit béo đa chức 64.Chất nào được cơ thể hấp thụ trực tiếp? a.Chất béo b.Glixerol c.Axit béo no d.Axit béo không no 65. Ở thành ruột xảy ra quá trình: a.thuỷ phân chất béo thành glixerol và axit béo b.hấp thụ chất béo từ thức ăn. c.tổng hợp chất béo từ glixerol và axit béo d.oxi hoá chất béo thành CO2 và H2O 66.Chỉ ra chất có trong bột giặt a. Natri panmitat b. Natri đođecylbenzensunfonat c. Natri stearat d. Natri glutamat 67.Khi ăn nhiều chất béo, lượng dư chất béo được a.oxi hoá chậm thành CO2 và H2O b.tích lại thành những mô mỡ c.thuỷ phân thành glixerol và axit béo d.dự trữ ở máu của động mạch 68.Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp có tính chất: a.Oxi hoá các vết bẩn b.Tạo ra dung dịch hoà tan chất bẩn c.Hoạt động bề mặt cao d.Hoạt động hoá học mạnh 69.Chỉ ra nội dung SAI. a.Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp có tính hoạt động bề mặt cao b. Dung dịch xà phòng có tác dụng làm tăng sức căng bề mặt của các vết bẩn c.Trong dung dịch xà phòng, các vết bẩn dầu mỡ được phân chia thành nhiều phần nhỏ và bị phân tán vào nước d.Xà phòng sẽ mất tác dụng khi giặt rửa trong nước cứng 70.Cho các khái niệm: xà phòng, bột giặt tổng hợp, chất tẩy rửa tổng hợp. Khái niệm nào khác với 2 khái niệm còn lại? a.Xà phòng b.Bột giặt tổng hợp c.Chất tẩy rửa tổng hợp d.Không có 71.Cho các chất: nước Gia-ven, nước clo, khí sunfurơ, xà phòng, bột giặt. Có bao nhiêu chất làm sạch các vết bẩn không phải nhờ những phản ứng hoá học?a.1 b.2 c.3 d.4 72.Cho các chất: Nước Gia-ven, khí sunfurơ, xà phòng và bột giặt. Có bao nhiêu chất làm sạch vết màu nhờ sự khử chất màu thành chất không màu? a.1 b.2 c.3 d.4 73.Mùi ôi của dầu mỡ động, thực vật là mùi của a.este b.ancol c.anđehit d.hiđrocacbon thơm 74.Dầu mỡ động, thực vật và dầu bôi trơn máy a.khác nhau hoàn toàn b.giống nhau hoàn toàn c.chỉ giống nhau về tính chất hoá học d. đều là lipit 75.Câu nào sau đây không đúng? a.Metanol, axit axetic là chất ưa nước b.Nước Gia-ven là 1 loại xà phòng c.Bồ kết, bồ hòn có tính chất giặt rửa như xà phòng d.Nước Clo là chất tẩy màu 76.Quần áo có nhiều màu sắc không nên dùng chất nào sau đây để giặt? a.Bồ kết b.Xà phòng c.Chất giặt rửa tổng hợp d.Nước Gia-ven 77.Câu nào sau đây không đúng khi nói về ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp? a.Có tác dụng giặt rửa giống xà phòng b.Giặt được cả trong nước nước c.Không gây ô nhiễm môi trường d.Không ảnh hưởng đến chất lượng vải 78.Phương pháp hoá học nhằm phân biệt dầu mỡ động thực vật và dầu bôi trơn máy là a. Tác dụng với dung dịch NaOH b. Tác dụng với dung dịch HCl c. Tác dụng với Cu(OH)2 d. Đun nóng với KOH dư, để nguội rồi thêm dung dịch CuSO4 79.Xà phòng hoá 1,5g chất béo cần 100ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng hoá của chất béo đó là a.373,3 b.337,3 c.333,7 d.377,3 80.Khi cho 178kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 120kg dung dịch NaOH 20%, giả sử phản ứng hoàn toàn. Khối lượng xà phòng thu được là a.61,2kg b.183,6kg c.122,4kg d.Kết quả khác
Tài liệu đính kèm: