Bài tập trắc nghiệm Hợp chất cao phân tử

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 29/05/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm Hợp chất cao phân tử", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập trắc nghiệm Hợp chất cao phân tử
HỢP CHẤT CAO PHÂN TỬ
1)Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
a.Nhựa Bakelit	b.PVC	c.PE	d.Amilopectin
2)Hệ số polime hoá trung bình của PVC là bao nhiêu? Biết rằng phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC.
a.3000	b.3500	c.4000	d.4500
3)Tơ lapsan được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp các chất nào sau đây?
a.CH2=CH2 và p-(COOH)2C6H4	b.CH2=CH2 và m-(COOH)2C6H4	c.(CH2OH)2 và p-(COOH)2C6H4	d.(CH2OH)2 và HOOC-(CH2)4-COOH
4)Phát biểu nào sau đây là SAI?
a. Tơ tằm là tơ thiên nhiên	b.Nilon-6,6 là tơ tổng hợp	c.Tơ visco là tơ tổng hợp	 d.Nilon-6,6 và tơ visco thuộc loại tơ hoá học
5)Phát biểu nào sau đây là SAI?
a. Điều kiện cần và đủ về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết bội (như: CH2=CH2, CH2=CHCl,) 
b. Monome dùng để điều chế polime sau: (-CH2CH2CH2CH2-)n là CH2=CH2
c.Nhựa Bakelit được sản xuất bằng cách đun nóng nhựa rezol ở 1500C
d.Nilon-6,6, Nilon-7 thuộc loại poliamit
6)Khối lượng một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346g. Số lượng mắc xích trong đoạn mạch nilon-6,6 là
a.113	b.121	c.130	d.132
7)Cho các chất sau: caosu thiên nhiên, caosu cloropren, caosu Buna, thuỷ tinh hữu cơ, polietilen (PE), caosu Buna-S, polistiren. Số lượng chất cho phản ứng cộng với HCl là
a.2	b.3	c.4	d.5
8)Clo hoá PVC thu được một polime có chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình một phân tử Cl2 phản ứng với k mắc xích trong mạch PVC. Giá trị của k là
a.6	b.3	c.5	d.4
9)Khi cộng Cl2 vào caosu cloropren, ta được một loại caosu có % khối lượng clo là 57,258%. Biết rằng cứ x mắc xích trong mạch caosu cloropren thì có 1 phân tử cộng vào. Giá trị của x là
a.2	b.3	c.4	d.5
10)Cứ 31,44g caosu Buna-S phản ứng vừa hết 19,2g Br2 trong dung dịch. Vậy bình quân tỉ lệ mắc xích butađien và stiren trong caosu Buna-S là bao nhiêu?
a.2:3	b.1:1	c.1:2	d.3:5
11)Polime X có chứa C, H và Cl, hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000. Công thức của một mắc xích của X là
a.-CH2CHCl-	b.-CH=CCl-	c.-CCl=CCl-	d.-CHCl-CHCl-
12) Để tổng hợp 120kg poli (metyl metacrylat) với H% của quá trình este hoá là 60% và quá trình trùng hợp là 80% thì cần lượng axit và rượu là bao nhiêu?
a.215kg axit và 80kg rượu	b.170kg axit và 80kg rượu	c.85kg axit và 40kg rượu	d.86kg axit và 42kg rượu
13)Tơ lapsan thuộc loại
a.tơ axetat	b.tơ visco	c.tơ polieste	d.tơ poliamit
14)Tơ capron thuộc loại:
a.tơ poliamit	b.tơ visco	c.tơ polieste	d.tơ axetat
15)Trong 4 lpolime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với tơ lapsan?
a.Tơ tằm	b.Tơ nilon-6,6	c. Xenlulozơ trinitrat	d.Tơ axetat
16)Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa Bakelit?
a.Amilozơ	b.Glicogen	c. Caosu lưu hoá	d. Xenlulozơ
17)Trong các phản ứng giữa các cặp chất dưới đây, phản ứng nào làm phân cắt mạch polime?
a.Poli (vinylclorua) + Cl2	b. Caosu thiên nhiên + HCl	c.Poli (vinylaxetat) + H2O	d.Amilozơ + H2O
18)Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime?
a.Nilon-6,6 + H2O	b. Caosu + HCl	c. Polistiren, t0	d.Nhựa rezol, t0
19)Hợp chất nào dưới đây KHÔNG thể tham gia phản ứng trùng hợp?
a.Axit ω-amino enantoic	b. Caprolaptam 	c.Metyl metacrylat	d.Buta-1,3-đien
20)Poli (vinylancol) (-CH2-CH(OH)-)n là sản phẩm của phản ứng trùng hợp, sau đó thuỷ phân trong môi trường kiềm của monome nào sau đây?
a.CH2=CHCOOCH3	b.CH3COOCH=CH2	c.C2H5COOCH2CH=CH2	d.CH2=CHCOOCH2CH=CH2
21)Sơ đồ phản ứng nào sau đây là KHÔNG đúng?
a.	b.	
c.CH3CH(OH)CNCH3CH(COOH) + 	d.(-CH2-CH(OCOCH3)-)n
22)Chơ sơ đồ: . E là
a.Thuỷ tinh hữu cơ	b.PVC	c.Tơ lapsan	d.Nilon-6,6
23)Khi điều chế caosu Buna, người ta còn thu được một sản phẩm phụ là polime
a.(-CH2-CH(CH3)-CH2-)n	b.(-CH2-C(CH3)-CH-)n.	c.(-CH2-CH(C2H3)-)n.	d.(-CH2-CH(CH3)-)n.
24)Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo? (1) Polietilen; (2) Đất sét ướt	; (3) Polistiren; (4) Nhôm; (5) Bakelit; (6) Caosu
a.1, 2	b.1, 2, 4, 6	c.1, 2, 3, 5	d.1, 3, 5	
25)Polime là
a.hợp chất cao phân tử	b.hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau
c.hợp chất có phân tử khối rất lớn và kích thước phân tử rất lớn	d.hợp chất mà phân tử gồm nhiều mắt xích liên kết với nhau
26)Chất nào sau đây KHÔNG là polime?
a. Tinh bột	b.Isopren	c.Thuỷ tinh hữu cơ	d. Xenlulozơ triaxetat
27)Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?
a.Poli vinyl clorua	b.Amilopectin	c.Polietilen	d.Polimetylmetacrylat
28)Tìm phát biểu SAI?
a.Polime không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết giữa các phân tử lớn
b.Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định do polime là hỗn hợp nhiều phân tử có khối lượng phân tử khác nhau
c.Các polime không bị hoà tan trong bất kì chất nào
d.Các polime có cấu trúc mạch thẳng thường có tính đàn hồi, mểm, dai. Những polime có cấu trúc mạng không gian thường có tính bền cơ học cao, chịu được ma sát, va chạm
29)Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng với H2?
a.Polivinylclorua	b.Cao su Buna	c.Polipropen	d.Nilon-6,6
30)Polime nào sau đây có thể bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm?
a.Tơ capron	b.Polistiren	c.Teflon	d.Poliphenolfomanđehit
31)Polime nào sau đây vừa có thể tham gia phản ứng cộng với H2, vừa có thể bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm?
a. Xenlulozơ trinitrat	b. Caosu isopren	c.Thuỷ tinh hữu cơ	d. Caosu clopren
32) Đặc điểm cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là
a.phải có liên kết bội	b.Phải có từ hai nhóm chức trở lên có thể cho phản ứng ngưng tụ
c.phải có nhóm –OH	d.phải có nhóm –NH2
33)Tìm phát biểu SAI?
a.Tơ tằm là tơ thiên nhiên	b.Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi xenlulozơ
c.Tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp	d.Tơ hoá học gồm hai loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp
34)Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
a. Phân tử polime do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau tạo nên	 b. Monome và mắt xích trong phân tử polime chỉ là một
c.Sợi xenlulozơ có thể bị đepolime hoá khi đun nóng	d. Caosu lưu hoá là polime thiên nhiên của isopren
35)Polime nào sau đây có tính cách điện tốt, bền; được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện?
a. Caosu thiên nhiên	b.Thuỷ tinh hữu cơ	c.Polivinylclorua	d.Polietilen
36)Phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Bản chất cấu tạo hoá học của sợi bông là xenlulozơ	b.Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein
c.Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit	d.Quần áo nilon, len, tơ tằm giặt được xà phòng có độ kiềm cao
37)Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a.Tơ capron	b.Poliphenolfomanđehit	c. Xenlulozơ trinitrat	d.Nilon-6,6
38)Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp?
a. Caosu clopren	b. Caosu thiên nhiên	c. Caosu Buna	d. Caosu Buna-S.
39)Nilon-6,6 là polime được điều chế từ phản ứng
a.trùng hợp	b. đồng trùng hợp	c.trùng ngưng	d. đồng trùng ngưng
40)Polivinylclorua được điều chế từ vinylclorua bằng phản ứng
a.trùng hợp	b.axit-bazơ	c.trùng ngưng	d.trao đổi
41)Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon-6,6?
a.Axit ađipic và etylenglicol	b.Axit picric và hexametylenđiamin	
c.Axit ađipic và hexametylenđiamin	d.Axit glutamic và hexametylenđiamin
42)Polime nào sau đây được tổng hợp từ axit terephtalic và etylenglicol?
a.Tơ nilon-6,6	b.Tơ nitron	c.Tơ lapsan	d.Nhựa novolac
43)Phương án nào sau đây thích hợp để điều chế (-CH2-CH(OH)-)n?
a.(-CH2-CH(OCOCH3)-)n + NaOH	b.Trùng hợp CH2=CHOH	c.(-CH2-CH(Cl)-)n + H2O	d.(-CH2-CH(COOCH3)-)n + NaOH
44)Cho các polime sau: (-CH2-CH2)n, (-CH2-CH=CH-CH2-)n, (-NH-CH2-CO-)n. Công thức của monome để trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
a.CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-CH2-COOH	b.CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH
c.CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH	d.CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH
45)Trong số các loại tơ sau: 1.[-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n; 2.[-NH-(CH2)5-CO-]n; 3.[C6H7O2(OOCCH3)]n. Tơ thuộc loại sợi poliamit là
a.1, 3	b.1,2	c.1, 2, 3	d.2, 3
46)Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a.propen	b.isopren	c.toluen	d.stiren
47)Dựa vào nguồn gốc, sợi dùng trong công nghiệp dệt, được chia thành
a.sợi hoá học và sợi tổng hợp	b.sợi hoá học và sợi tự nhiên	c.sợi tổng hợp và sợi tự nhiên	d.sợi tự nhiên và sợi nhân tạo
48)Cho hợp chất sau: [-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n. Hợp chất này thuộc loại polime nào sau đây?
a.Chất dẻo	b.Caosu	c.Tơ nilon	d.Len
49)Polime [-CH2-CH(CH3)-CH(C6H5)-CH2-]n là sản phẩm trùng hợp từ monome
a.2-metyl-3-phenyl butan	b.propylen và stiren	c.isopren và toluen	d.propylen và toluen
50)Polime nào sau đây có thể là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng? 1. Tinh bột; 2. Caosu pren; 3. Tơ tằm
a.1	b.3	c.1, 2	d.1, 3
51)Cho các phương trình phản ứng sau: 1.CH2=C(CH3)-CH=CH2 →Polime; 2.CH2=CH-CH3 + C6H5-CH=CH2 → Polime; 3.CH2=CH2 → (-CH2-CH2-)n; 4.H2N-(CH2)10-COOH → H2O + polime. Các phản ứng trùng ngưng là
a.1, 2	b.3, 4	c.Chỉ có 4	d.1, 4
52)Trong số các polime sau đây: 1.Sợi bông; 2.Tơ tằm; 3.Len; 4.Tơ visco; 5.Tơ enang; 6.Tơ axetat; 7.Nilon-6,6. Loại có nguồn gốc xenlulozơ là
a.1, 2, 3	b.2, 3, 4	c.1, 4, 5	d.1, 4, 6
53)Thuỷ tinh hữu cơ được điều chế từ chất nào sau đây?
a.Buta-1,3-đien và stiren	b.Metyl metacrylat	c.Axit terephtalic và etylenglicol	d.Axit ω-aminoenantoic
54)Chỉ ra điều đúng khi nói về da thật và simili (PVC).
1. Đốt hai mẫu da, da thật có mùi khét, simili không có mùi khét. Đó là cách để phân biệt da thật và simili 
2.Da thật là protein. Simili là polime tổng hợp
3.Da thật là protein động vật. Simili là protein thực vật
4.Da thật và simili đều là xenlulozơ
a.1, 2	b.1, 2, 3	c.2, 3	d.1, 2, 4
55)Chất X có công thức C5H8, biết rằng khi hiđro hoá chất đó ta thu được chất isopentan. Chất X có khả năng trùng hợp thành caosu. X là chất nào trong các chất sau?
a.CH3C(CH3)=C=CH2	b.CH2=C(CH3)-CH=CH2	c.CH3CH2C≡CH	d.CH3CH=C=CH2
56)Từ aminoaxit có co C3H7NO2 có thể tạo thành bao nhiêu loại polime khác nhau?
a.2	b.3	c.4	d.5
57)Những chất và vật liệu nào sau đây dùng làm chất dẻo: 1.polietylen; 2. đất sét ướt; 3.polimetylmetacrylat; 4.nhựa phenolfomanđehit; 5.polistiren; 6. Caosu?
a.1, 2, 3	b.1, 2, 4	c.1, 3, 4, 5	d.3, 4, 6
58)Phát biểu nào sau đây đúng?
a. Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch không phân nhánh, sắp xếp song song theo một trục chung, xoắn lại với nhau, tạo thành một sợi dài, mảnh và mềm mại
b.Tơ nhân tạo được sản xuất từ những polime tổng hợp như tơ poliamit, tơ polieste
c.Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều là tơ thiên nhiên
d. Caosu và keo dán tổng hợp có cấu trúc phân tử giống nhau
59)Muốn điều chế caosu Buna, người ta dùng nguyên liệu có sẵn trong thiên nhiên. Nguyên liệu đó là
1. Đi từ dầu mỏ	2. Đi từ than đá, đá vôi	3. Đi từ tinh bột, xenlulozơ 	4. Đi từ đường mía
a.1, 2, 4	b.2, 3, 4	c.1, 3, 4	d.1, 2, 3
60)Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử CxHyNO, phân tử khối của X bằng 113đvC. X có tính chất sau: không làm mất màu dung dịch brom nhưng bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH và có khả năng trùng hợp. X có công thức cấu tạo là
a.C6H5NO2	b.CH2=CH-(CH2)4-NO	c.
61)Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ . Polime trên là
a.Polivinylclorua	b.Polietilen	c. Tinh bột 	d.Protein
62)Khi đốt cháy một hiđrocacbon X cần 6V khí O2 và tạo ra 4V khí CO2. Nếu trùng hợp các đồng phân của hợp chất X thì tạo bao nhiêu polime?
a.2	b.3	c.4	d.5
63)Khi clo hoá PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,18% clo. Hỏi trung bình 1 phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?
a.3	b.2	c.1	d.4
64)Polivinylclorua được điều chế tà khí thiên nhiên (metan chiếm 95% khí thiên nhiên) theo sơ đồ chuyển hoá và hiệu suất mỗi giai đoạn như sau: Metan . Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đktc)?
a.5894m3	b.5895m3	c.2947m3	d.5890m3
65)Cứ 5,668g caosu Buna-S phản ứng vừa hết với 3,462g brom trong CCl4. Hỏi tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong caosu Buna-S là bao nhiêu?
a.2/3	b.1/2	c.1/3	d.3/5
66)Muốn tổng hợp 120kg polimetylmetacrylat thì khối lượng của axit và rượu tương ứng cần dùng lần lượt là bao nhiêu? Biết hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp là 60% và 80%
a.215kg và 80kg	b.129kg và 48kg	c.108kg và 40kg	d.215kg và 48kg
67)Tính hệ số trùng hợp (số mắt xích) lần lượt của tơ nilon-6,6 (biết M=2500g) và của tơ capron (biết M=15000g)?
a.11 và 123	b.11 và 133	c.22 và 123	d.22 và 133
68)Nguyên liệu trực tiếp điều chế tơ lapsan (thuộc loại tơ polieste) là
a.etilenglicol và axit ađipic	b. axit terephtalic và etilenglicol	c. axit ω-aminocaproic	d. xenlulozơ trinitrat
69) ABS là polime kết hợp được các ưu điểm về độ cứng và độ bền của cấu tử nhựa vinyl với độ dai và sức va đập của thành phần caosu, được tạ ra bằng phản ứng polime hoá qua lại giữa acrylonitril (nitrin acrilin) với butađien-1,3 và stiren. Công thức phân tử của các monome tạo ra ABS là
a.C3H3N, C4H6, C8H8	b.C2H3N, C4H6, C8C8	c.C2H3N, C4H6, C8H6	d.C3H3N, C4H6, C8H6
70)Polime X có phân tử khối M=280000đvC và hệ số trùng hợp n=10000. X là
a.PE	b.PVC	c.PS	d.PVA
71)Khi clo hoá PVC ta thu được một loại tơ clorin có chứa 66,7% clo. Hỏi trung bình một phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích PVC?
a.4	b.1	c.2	d.3
72)Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n; (-CH2-CH=CH-CH2-)n; (-NH-CH2-CO-)n. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
a.CH2=CH2; CH2=CH-CH=CH2; H2N-CH2-COOH	b.CH2=CH2; CH3-CH=CH-CH3; H2N-CH2-CH2-COOH
c.CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3; H2N-CH2-COOH	d.CH2=CHCl; CH3-CH=CH-CH3; CH3-CH(NH2)-COOH
73)Trùng hợp hoàn toàn 13,5g vinylclorua thu được PVC. Số mắt xích (-CH2-CHCl) có trong PVC nói trên là
a.1300968.1019	b.1300968.1018	c.1300968.1017	d.19264.1022
74)Trong số các loại tơ sau: [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n (1); [-NH-(CH2)5-CO-]n (2); [C6H7O2(OOC-CH3)3]n (3). Tơ thuộc loại poliamit là
a.1, 2, 3	b.2, 3	c.1, 2	d.1, 3
75)Cho các chất sau: phenylamoniclorua, natri phenolat, vinyloclorua, rượu benzylic, phenylbenzoat và tơ nilon-6,6. Tổng số chất tác dụng được với NaOH đun nóng là
a.6	b.5	c.4	d.3
76)Trùng hợp chất nào sau đây sẽ tạo polime dùng làm thuỷ tinh hữu cơ?
a.Vinylaxetat	b.Metylacrylat	c.Axit metacrylic	d.Metylmetacrylat
77)Trùng hợp hoàn toàn 16,8g etilen thu được mg polietilen (PE). Số mắt xích (-CH2-CH2) có trong mg PE là
a.3,624.1023	b.3,720.1023	c.3,6138.1023	d.4,140.1022
78)Trong các polime sau, polime nào được dùng để tráng lên chảo, nồi để chống dính?
a.PVC	b.PE	c.PVA	d. Teflon
79)Phản ứng lưu hoá caosu thuộc loại phản ứng
a.giữ nguyên mạch polime	b.giảm mạch polime	c. đipolime hoá	d. tăng mạch polime
80)Polime X trong phân tử chỉ chứa C, H và có thể có O. Hệ số trùng hợp của phân tử X là 1800, phân tử khối là 122400. X là
a. Caosu isopren	b.PE	c.PVC	d.PVA
 81)Dãy nào sau đây chỉ chứa tơ nhân tạo?
a.tơ capron, tơ axetat, tơ visco	b.tơ axetat, tơ visco, tơ đồng-amoniac	
c.tơ polieste, tơ visco, tơ đồng-amoniac	d.tơ polieste, tơ visco, tơ axetat
82)Mô tả KHÔNG đúng về cấu trúc mạch của các polime là
a.PVC có dạng mạch thẳng	b.amilopectin có dạng mạch phân nhánh	
c.PVA có dạng mạch phân nhánh	d. caosu lưu hoá có dạng mạch mạng lưới không gian
83)Chất nào sau đây là nguyên liệu sản xuất tơ visco?
a. xenlulozơ	b. caprolactam	c.vinylaxetat	d.alanin
84)Phenol KHÔNG phải là nguyên liệu để điều chế
a.nhựa baketit	b.axit picric	c.2,4-D và 2,4,5-T.	d.thuỷ tinh hữu cơ
85)Polime nào sau đây không bị thuỷ phân trong môi trường kiềm?
a.PVA	b.tơ nilon-6,6	c.tơ capron	d. caosu thiên nhiên
86)Hiđrocacbon X có công thức phân tử C4H6. X dùng để điều chế caosu nhân tạo. X là
a.buta-1,2-đien	b.but-2-in	c.buta-1,3-đien	d.but-1-in
87)Cách phân loại nào sau đây ĐÚNG?
a.Các loại vải sợi, sợi len đều là tơ thiên nhiên	b.Tơ capron là tơ nhân tạo
c.Tơ visco là tơ tổng hợp	d.Tơ xenlulozơ axetat là tơ hoá học
88)Chất nào sau đây không thể trực tiếp tổng hợp được cao su?
a. đivinyl	b.isopren	c.clopren	d.but-2-en 
89)Polime nào sau đây có tên gọi “tơ nilon” hay “olon" được dùng dệt may quần áo ấm?
a.Polimetacrylat	b.Poliacrilonitrin	c.PVC	d.Poliphenolfomanđehit
90)Nhựa phenolfomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
a.CH3CHO trong môi trường axit	b.CH3COOH trong môi trường axit	c.HCOOH trong môi trường axit	d.HCHO trong môi trường axit
91)Khi trùng ngưng 15g axit aminoaxetic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit dư người ta còn thu được mg polime và 2,88g nước. Giá trị của m là
a.8,5	b.10,5	c.11,12	d.9,12
92) Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào sau đây?
a.Xà phòng có tính bazơ	b.Xà phòng có tính axit	c.Xà phòng trung tính	d.Loại nào cũng được
93)Trong các polime có cùng mắt xích sau đây, polime nào có khối lượng phân tử lớn nhất?
a.Tơ capron	b.Thuỷ tinh hữu cơ	c.Polistiren	d.PVA	
94)Có bốn dung dịch loãng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: abumin, glixerol, CH3COOH, NaOH. Chọn một trong các thuốc thử sau để phân biệt bốn chất trên?
a.Quỳ tím	b.Phenolphtalein	c.HNO3 đặc	d.CuSO4
95)Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây để phân biệt được tất cả dung dịch các chất trong dãy sau: lòng trắng trứng, glucozơ, glixerol và hồ tinh bột?
a.Cu(OH)2/OH- và đun nóng	b. Dung dịch AgNO3 trong NH3	c. Dung dịch HNO3 đặc	d. Dung dịch iot
96) Để nhận biết dung dịch các chất: glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
a.Dùng quỳ tím, dùng dung dịch iot	b.Dùng dung dịch iot, dung dịch HNO3	
c.Dùng quỳ tím, dung dịch HNO3	d.Dùng Cu(OH)2, dung dịch HNO3
97)Chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt dung dịch các chất: glixerol, glucozơ, anilin và anbumin?
a.Dùng dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch CuSO4, dung dịch NaOH	b.Dùng dung dịch CuSO4, dung dịch H2SO4, dung dịch iot
c.Dùng Cu(OH)2, lắc và đun nhẹ, nước brom	d.Dùng dung dịch HNO3, dung dịch NaOJH, dung dịch H2SO4
98) Để nhận biết dung dịch các chất: C6H5NH2, CH3CH(NH2)COOH, (CH3)2NH, anbumin, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?
a.Dùng quỳ tím, Cu(OH)2, dung dịch H2SO4 đặc	b.Dùng phenolphtalein, dung dịch CuSO4, dung dịch HNO3 đặc
c.Dùng nước brom, dung dịch H2SO4, quỳ tím	d.Dùng nước brom, dung dịch HNO3, quỳ tím
100)Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
a.Tinh bột, xenlulozơ, polivinylclorua 	b.Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ và chất béo
c. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ và glucozơ	d. Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, polietilen
101)Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm có CO2, N2 và hơi nước. Hỏi X có thể là chất nào sau đây?
a. Tinh bột	b. Xenlulozơ	c.Chất béo	d.Protein
102)Một hỗn hợp X gồm 2 amin kế tiếp trong dãy đồng đẳng amin no đơn chức. Lấy 32,1g hỗn hợp cho vào 250ml dung dịch FeCl3 (có dư) thu được một kết tủa có khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên. Loại bỏ kết tủa rồi thêm từ từ dung dịch AgNO3 vào cho đến khi kết thúc phản ứng thì phải dùng 1,5 lít dung dịch AgNO3 1M. Nồng độ ban đầu của FeCl3 là
a.1M	b.2M	c.3M	d.2,5M
103) Nitro hoá benzen bằng HNO3 thu được hai chất hữu cơ A, B (MA<MB). Khi đốt cháy hoàn toàn 2,34g hỗn hợp A, B tạo thành CO2, H2O và 255,8ml N2 (270C và 740mmHg). Vậy A và B lần lượt là
a. nitrobenzen và 1,3-đinitrobenzen	b. nitrobenzen và 1,3, 5-trinitrobenzen	
c.1,3-đinitrobenzen và 1,3, 5-trinitrobenzen	d. nitrobenzen và 1,4-đinitrobenzen

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_trac_nghiem_hop_chat_cao_phan_tu.doc