HIĐROCACBON KHÔNG NO 1)Hợp chất 4-metyl-2-vinyl hex-1-en ứng với công thức cấu tạo nào sau đây? a.(CH3)2CHCH2CH(CH3)CH=CH2 b.CH3CH(C2H5)CH(=CH2)CH=CH2 c.CH2=C(CH3)CH2CH2CH(CH3)2 d.CH2=C(CH3)CH2CH(CH3)CH2CH2CH3 2) Để phân biệt etan và eten, dùng phản ứng nào là thuận tiện nhất? a. Phản ứng đốt cháy b. Phản ứng cộng với hiđro c. Phản ứng cộng với nước brom d. Phản ứng trùng hợp 3)Cho isopren phản ứng cộng với brom theo tỉ lệ 1:1 về số mol. Hỏi có thể thu được tối đa mấy sản phẩm có cùng công thức phân tử C5H8Br2? a.1 b.2 c.3 d.4 4)Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là đivinyl? a.CH2=C=CH-CH3 b.CH2=CH-CH=CH2 c.CH2=CH-CH2-CH=CH2 d.CH2=CH-CH=CH-CH3 5)Chất (CH3)3C-C≡CH có tên là gì? a.2,2-đimetyl but-1-in b.2,2-đimetyl but-3-in c.3,3-đimetyl but-1-in d.3,3-đimetyl but-2-in 6)Có 4 chất: metan, etilen, but-1-in và but-2-in. Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong amoniac tạo thành kết tủa? a.4 chất b.3 chất c.2 chất d.1 chất 7)Công thức phân tử nào phù hợp với penten? a.C5H8 b.C5H10 c.C5H12 d.C3H6 8)Hợp chất nào là ankin? a.C2H2 b.C8H8 c.C4H4 d.C6H6 9)Gốc nào là ankyl? a.(-C3H5) b.(-C6H5) c.(-C2H3) d.(-C2H5) 10)Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? a. Eten b.Propen c.But-1-en d.Pent-1-en 11)Chất nào KHÔNG tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac? a.But-1-in b.But-2-in c.Propin d.Etin 12)Chất nào KHÔNG tác dụng với Br2 (tan trong CCl4)? a.But-1-in b.But-1-en c.Xiclobutan d.Xiclopropan 13)Cho phản ứng crackinh: C4H10CH4 + X. X có cấu tạo là a.CH3-CH=CH2 b.Xiclopropan c.CH3CH2CH3 d.CH≡C-CH3 14)Đốt cháy 1 hiđrocacbon X với lượng vừa đủ O2. Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn qua hệ thống làm lạnh thì thể tích giảm hơn một nửa. X thuộc dãy đồng đẳng nào? a.Ankan b.Anken c.Ankin d.Xicloankan 15)Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm phản ứng vào bình đựng 0,15 mol Ca(OH)2 tan trong nước. Kết thúc thí nghiệm, lọc tách được 10g kết tủa trắng và thấy khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng tăng thêm 6g so với khối lượng dung dịch trước phản ứng. Công thức phân tử của hiđrocacbon X là a.C2H6 b.C2H4 c.CH4 d.C2H2 16)Một hiđrocacbon X có tỉ khối so với H2 là 28. X không có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom. Công thức cấu tạo của X là a.metylxiclopropan b.xiclobutan c.CH3CH=CHCH3 d.CH2=C(CH3)2 17)Xiclohexan có thể được điều chế theo sơ đồ: X + Y → xiclohexenxiclohexan. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là a.CH2=CHCH=CH2 và CH≡CH. b.CH2=CHCH=CH2 và CH2=CH2 c.CH3CH=CHCH3 và CH3CH3 d.CH3CH=CHCH3 và CH2=CH2 18)Chất X có công thức phân tử là C4H8, phản ứng chậm với nước brom nhưng không tác dụng với dung dịch KMnO4. Công thức cấu tạo của X là a.CH2=CHCH2CH3 b.(CH3)2C=CH2 c.CH3CH=CHCH3 d.xiclobutan 19)Trong phân tử anken, nguyên tử cacbon thuộc liên kết đôi ở trạng thái lai hoá nào? a.sp3 b.sp2 c.sp d.sp3d 20)Hãy chọn khái niệm đúng về anken? a.Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken b.Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken c.Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử d.Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử 21)Liên kết π được hình thành do sự xen phủ nào? a.Xen phủ trục của 2 obitan s. b.Xen phủ trục của 1 obitan s và 1 obitan p. c.Xen phủ trục của 2 obitan p. d.Xen phủ bên của 2 obitan p. 22)Cho sơ đồ phản ứng: But-1-en → X → But-2-en. Công thức cấu tạo của X có thể là a.CH3CH2CH2CH3 b.CH3CH2CH2CH2Br c.CH3CH2CHBrCH3 d.CH2BrCHBrCH2CH3 23)Cho các phản ứng sau: CF3-CH=CH2 + HBr ?; CH3CH=CH2 + HBr ?. Sản phẩm chính của các phản ứng là a.CF3CHBrCH3, CH3CHBrCH3 b.CF3CH2CH2Br, CH3CH2CH2Br c.CF3CH2CH2Br, CH3CHBrCH3 d.CF3CHBrCH3, CH3CH2CH2Br 24)Cho các phản ứng sau: CH3CH=CH2 + ICl → ?; CH3CH=CH2 + HBr ?. Sản phẩm chính của các phản ứng là a.CH3CHClCH2I, CH3CHBrCH3 b.CH3CHClCH2I, CH3CH2CH2Br c.CH3CHClCH2I, CH3CH2CH2Br d.CH3CHClCH2I, CH3CH2CH2Br 25)Cho phản ứng: xiclohexen + Br2 → X (sản phẩm chính). X có thể là a.Chỉ có cis-1,2-đibromxiclohexan b.Trans-1,3-đibrom-1-metoxixiclohexan c.Chỉ có trans-1,2-đibromxiclohexan d. Hỗn hợp của a và b 26)Phản ứng của CH2=CHCH3 với Cl2 ở 5000C cho sản phẩm chính là a.CH2ClCHClCH3 b.CH2=CClCH3 c.CH2=CHCH2Cl d.CH3CH=CHCl 27)Cho 3,3-đimetylbut-1-en tác dụng với HBr. Sản phẩm của phản ứng là a.2-brom-3,3-đimetylbutan b.2-brom-2,3-đimetylbutan c.2,2-đimetylbutan d.3-brom-2,2-đimetylbutan 28)Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 ở nhiệt độ thường. Sản phẩm là a.CH3CH2OH b.CH3CH2OSO3H c.CH3CH2SO3H d.CH2=CHSO4H 29)Cho etilen tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng đun nóng, sản phẩm chính là a.CH3CH2OH b.CH3CH2SO4H c.CH3CH2SO3H d.CH2=CHSO4H 30)Anken X tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit, đun nóng tạo ra CH3COCH3 và CH3COC2H5. Công thức cấu tạo của X là a.CH3CH2C(CH3)=C(CH3)2 b.CH3CH2C(CH3)=CH2 c.CH3CH2CH=CHCH3 d.CH3CH=C(CH3)CH2CH3 31)Anken X tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit đun nóng tạo ra CH3COCH3 và CO2, H2O. Công thức cấu tạo của X là a.CH3CH=CHCH3 b.(CH3)2C=CHCH3 c.(CH3)2C=C(CH3)2 d.(CH3)2C=CH2 32)Có thể thu được bao nhiêu anken khi tách HCl khỏi tất cả các đồng phân của C4H9Cl? a.3 b.4 c.5 d.6 33)Vinylclorua có thể trùng hợp tạo ra mấy loại polime? a.1 b.3 c.4 d.2 34)Trong các cách điều chế etilen sau, cách nào KHÔNG được dùng? a.Tách H2O từ ancol etylic b.Tách H2 khỏi etan c.Cho cacbon tác dụng với hiđro d.Tách HX khỏi dẫn xuất halogen 35)Anken KHÔNG được dùng để tổng hợp trực tiếp ra chất nào sau đây? a.Chất dẻo b. Axit axetic c.Ancol d.Este 36)Khi đốt cháy 1 thể tích hiđrocacbon X cần 6 thể tích oxi sinh ra 4 thể tích khí CO2. X có thể làm mất màu dung dịch nước brom và kết hợp với hiđro tạo thành 1 hiđrocacbon no mạch nhánh. Công thức cấu tạo của X là a.(CH3)2C=CH2 b.CH3CH=C(CH3)2 c.(CH3)2CHCH=CH2 d.CH≡CCH(CH3)2 37)Cho 2,24 lít anken lội qua bình đựng dung dịch brom thì thấy khối lượng bình tăng 5,6g. Anken có công thức phân tử là a.C2H4 b.C3H6 c.C4H8 d.C4H10 38)Cho 1,12g anken cộng hợp vừa đủ với brom thu được 4,32g sản phẩm cộng hợp. Công thức phân tử của anken là a.C3H6 b.C4H8 c.C5H10 d.C6H12 39)Khi cho luồng khí etilen vào dung dịch nước brom (màu nâu đỏ) thì xảy ra hiện tượng gì? a.Không gì thay đổi b.Tạo kết tủa đỏ c.Sủi bọt khí d. Dung dịch mất màu nâu đỏ 40)Tiến hành phản ứng tách nước 4,6g ancol etylic trong H2SO4 đun nóng 1700C thu được 1,792 lít khí etilen (đktc). Hiệu suất của phản ứng là a.60% b.70% c.80% d.90% 41)8,4g một hiđrocacbon có thể kết hợp với 3,36 lít H2 (đktc) có xúc tác Ni. Khi oxi hoá hiđrocacbon đó bằng dung dịch KMnO4, ta được một hợp chất duy nhất. Công thức cấu tạo của hiđrocacbon ban đầu là a.CH2=CHCH2CH3 b.CH3CH=CHCH3 c.(CH3)2C=CH2 d.xiclopentan 42)Một hỗn hợp A gồm 1 anken và 1 ankan. Đốt cháy A thu được amol H2O và bmol CO2. Tỉ số T=a/b có giá trị trong khoảng nào? a.0,5<T<2 b.1<T<1,5 c.1,5<T<2 d.1<T<2 43)2-metylbutan-2-en được điều chế bằng cách đề hiđroclorua khi có mặt KOH trong etanol của dẫn xuất clo nào sau đây? a.1-clo-3-metylbutan b.2-clo-2-metylbutan c.1-clo-2-metylbutan d.2-clopentan 44) Đề hiđrat hoá 3-metylbutan-2-ol thu được mấy anken? a.1 b.2 c.3 d.4 45)Khi đun nóng etilen thu được X có công thức phân tử C4H8. Tên gọi của X là a.Xiclobutan b.Metylxiclopropan c.Xiclobuten d.But-1-en 46)Ankanđien liên hợp là hiđrocacbon trong phân tử: a.có hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn b.có hai liên kết đôi liền nhau c.có hai liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên d.có hai liên kết ba cách nhau một liên kết đơn 47)Hiđrocacbon nào sau đây KHÔNG có đồng phân cis-trans? a.CH3CH=CHCH3 b.CH2=C=C=CH2 c.CH3CH=C=CHC2H5 d.CH2=CH-CH=CH-CH3 48)Có bao nhiêu hiđrocacbon không no có công thức phân tử C4H6 và không có liên kết ba trong phân tử? a.3 b.4 c.5 d.6 49)Đốt cháy hết ag một hiđrocacbon Y thể khí ở t0 thường tạo ra 13,2g khí CO2. Mặt khác ag Y làm mất màu dung dịch chứa 32g brom. Công thức phân tử của Y là a.C3H4 b.C2H2 c.C3H6 d.C4H8 50)X, Y và Z là 3 hiđrocacbon thể khí ở điều kiện thường. Khi phân huỷ mỗi chất X, Y và Z đều tạo ra C và H2. Thể tích H2 luôn gấp 3 lần thể tích hiđrocacbon bị phân huỷ và X, Y, Z không phải đồng phân của nhau. Công thức phân tử của 3 chất trên là a.CH4, C2H4 và C3H4 b.C2H6, C3H6 và C4H6 c.C2H4, C2H6 và C3H8 d.C2H2, C3H4 và C4H6 51)Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp 4 hiđrocacbon thu được 33g CO2 và 27g H2O. Giá trị của a là a.11g b.12g c.13g d.14g 52)Đốt cháy hoàn toàn mg một hiđrocacbon thu được 44g CO2 và 18g H2O. Giá trị của m là a.11g b.12g c.13g d.14g 53)Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp 2 hiđrocacbon thu được 17,6g CO2 và 14,4g H2O. m có giá trị là a.32g b.6,4g c.12,8g d.16g 54)Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp 2 hiđrocacbon, sản phẩm cháy cho lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH rắn thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4g và bình 2 tăng 22g. m có giá trị là a.7g b.7,6g c.7,5g d.8g 55)Đốt cháy hiđrocacbon X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:2. Công thức phân tử của X là a.C2H6 b.CH4 c.C2H4 d.C3H6 56)Hiđrocacbon A có 75% C về khối lượng. Công thức phân tử của A là a.CH4 b.C2H4 c.C2H6 d.C3H8 57)Đốt cháy mg hiđrocacbon A thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 4,32g H2O. 57.1)Giá trị của m là a.1,92g b.19,2g c.9,6g d.1,68g 57.2)Công thức phân tử của A là a.C2H6 b.C2H4 c.C2H2 d.CH4 58)Một hiđrocacbon A mạch hở, thể khí. Khối lượng V lít khí này bằng 2 lần khối lượng V lít N2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Hiđrocacbon đó là a.C2H6 b.C2H4 c.C4H10 d.C4H8 59)Một chất có công thức đơn giản nhất là C2H5. Công thức phân tử của chất đó là a.C4H10 b.C6H14 c.C8H18 d.C4H18 60)Hiđrocacbon A có thể khí ở điều kiện thường, công thức phân tử có dạng Cx+1H3x. Công thức phân tử của A là a.CH4 b.C2H6 c.C3H6 d.Không xác định được 61)Hiđrocacbon A có chứa 80% cacbon về khối lượng. Phân tử khối của A là 30 đvC. Công thức phân tử của A là a.CH4 b.C2H6 c.C3H8 d.C2H4 62)Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X bằng một lượng oxi vừa đủ. Sản phẩm khí và hơi dẫn qua bình đựng H2SO4 đặc thì thể tích giảm hơn một nửa. X thuộc dãy đồng đẳng nào? a. Ankan b.Anken c.Ankin d.Không xác định được 63)Đốt cháy hoàn toàn 0,15mol hai ankan được 9,45g H2O. Sục hỗn hợp sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là .37,5g b.52,5g c.15g d.42,5g 64)Một hỗn hợp 2 ankanlà đồng đẳng kế tiếp có khối lượng là 24,8g, thể tích tương ứng của hỗn hợp là 11,2 lít (đktc). Công thức phân tử các ankan là a.CH4 và C2H6 b.C2H6 và C3H8 c.C3H8 và C4H10 d.C4H10 và C5H12 65)Crackinh hoàn toàn một ankan X thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng 18. Công thức phân tử của X là a.C3H8 b.C4H10 c.C5H12 d.Tất cả đều sai 66)Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon mạch hở, liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 25,2g H2O. 66.1)Hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào? a.Ankan b.Anken c.Ankin d. Aren 66.2)Công thức phân tử hai hiđrocacbon là a.CH4 và C2H6 b.C2H6 và C3H8 c.C3H8 và C4H10 d.C4H10 và C5H12 67) Đốt 10cm3 một hiđrocacbon bằng 80cm3 oxi (lấy dư). Sản phẩm thu được sau khi cho hơi ngưng tụ còn 65cm3 trong đó có 25cm3 là oxi (các thể tích được đo ở cùng điều kịên). Công thức phân tử của hiđrocacbon đó là a.CH4 b.C2H6 c.C3H8 d.C4H10 68)Đốt cháy hoàn toàn 2 hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Sản phẩm cháy cho lần lượt qua bình bình 1đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH rắn thấy khối lượng bình 1 tăng 2,52g và bình 2 tăng 4,4g. Hai hiđrocacbon đó là a.C2H4 và C3H6 b.C2H6 và C3H8 c.C3H6 và C4H8 d.C3H8 và C4H10 69)Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon cần có 8,96 lít O2 (đktc). Cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 25g kết tủa. Công thức phân tử của hiđrocacbon là a.C5H10 b.C6H12 c.C5H12 d.C6H14 70)Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) và 1,26g H2O 70.1)Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là a.CH4 và C2H6 b.C2H6 và C3H8 c.C3H8 và C4H10 d.C4H10 và C5H12 70.2)Giá trị của V là a.0,112 lít b.0,224 lít c.0,448 lít d.0,336 lít 71)Đốt cháy hỗn hợp hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 48,4g CO2 và 28,8g H2O. 71.1)Hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng nào? a.Ankan b.Anken c.Ankin d. Aren 71.2)Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là a.CH4 và C2H6 b.C2H6 và C3H8 c.C3H8 và C4H10 d.C4H10 và C5H12 72)Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6g H2O. Hai hiđrocacbon đó là a.C2H6 và C3H8 b.C3H8 và C4H10 c.C4H10 và C5H12 d.C5H12 và C6H14 73)Một hiđrocacbon cháy hoàn toàn trong O2 sinh ra 8,8g CO2 và 3,6g H2O. Công thức phân tử của hiđrocacbon này là a.CH4 b.C2H2 c.C2H4 d.C6H6 74)Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân biệt khí CH4 và khí C2H4? a.Dựa vào tỉ lệ về thể tích khí O2 tham gia phản ứng cháy b.Sự thay đổi màu của dung dịch nước brom c.So sánh khối lượng riêng d.Phân tích thành phần định lượng của các hợp chất 75)Khi đốt cháy hoàn toàn hai hiđrocacbon liên tiếp trong dãy đồng đẳng thu được 16,8 lít CO2 (đktc) và 13,5g H2O. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào? a.Ankan b.Anken c.Ankin d. Aren 76)Đốt cháy hoàn toàn hai hiđrocacbon mạch hở trong cùng dãy đồng đẳng thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,9g H2O. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào? a. Ankan b.Anken c.Ankin d.Aren 77)Cho hỗn hợp hai anken có số mol bằng nhau đi qua dung dịch nước brom thấy làm mất màu vừa đủ 200g dung dịch Br2 nồng độ 16%. Số mol mỗi anken là a.0,05 b.0,1 c.0,2 d.0,15 78)Đốt cháy sô mol như nhau của hai hiđrocacbon mạch hở thu được số mol CO2 như nhau, còn tỉ lệ số mol H2O và CO2 của chúng tương ứng là 1:1,5. Công thức phân tử của chúng là a.C2H4 và C2H6 b.C3H8 và C3H6 c.C4H10 và C4H8 d.C5H12 và C5H10 79)Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hiđrocacbon mạch hở trong cùng dãy đồng đẳng thu được 11,2 lít CO2 (đktc) và 9g H2O. Hai hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng nào? a.Ankan b.Anken c.Ankin d.Aren 80)Cho hỗn hợp hai anken lội qua bình đựng Br2 dư thấy khối lượng bình nước Br2 tăng 8g. Tổng số mol của hai anken là a.0,1 b.0,05 c.0,025 d.0,005 81)Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp gồm CH4, C3H6 và C4H10 thu được 17,6g CO2 và 10,8g H2O. m có giá trị là a.2g b.4g c.6g d.8g 82)Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp CH4, C4H10 và C2H4 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23 mol H2O. Hỏi số mol của ankan và anken trong hỗn hợp là bao nhiêu? a.0,09 mol ankan và 0,01 mol anken b.0,1 mol ankan và 0,09 mol anken c.0,08 mol ankan và 0,02 mol anken d.0,02mol ankan và 0,08mol anken 83)Một hỗn hợp gồm ankan và một anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol. mg hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch Br2 20% trong CCl4. Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp đó thu được 0,6 mol CO2. Ankan và anken có công thức phân tử là a.C2H6 và C2H4 b.C3H8 và C3H6 c.C4H10 và C4H8 d.C5H12 và C5H10 84)Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken. Cho sản phẩm cháy đi qua ống 1 đựng P2O5 dư và ống 2 đựng KOH rắn, dư thấy khối lượng ống 1 tăng 4,14g; ống 2 tăng 6,16g. Số mol ankan trong hỗn hợp là a.0,06 mol b.0,09 mol c.0,18 mol d.0,03 mol 85)Crackinh 11,6g C4H10 thu được hỗn hợp khí X gồm 7 chất khí là C4H10 dư, C4H8, C3H6, C2H4, C2H6, CH4 và H2. Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít không khí (đktc). Giá trị của V là a.136 lít b.145,6 lít c.112,6 lít d.224 lít 86)Đốt cháy hỗn hợp gồm một ankan và một anken thu được amol H2O và bmol CO2. Tỉ lệ T=a/b có giá trị là a.T=1 b.T=2 c.T1 87)Hỗn hợp khí X gồm 1 ankan và một anken. Cho 1680ml X lội chậm qua dung dịch Br2 thấy làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 4g Br2 và còn lại 1120ml khí. Mặt khác nếu đốt cháy hoàn toàn 1680ml X rồi cho sản phẩm cháy đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 12,5g kết tủa. Công thức phân tử của các hiđrocacbon là a.CH4 và C2H4 b.CH4 và C3H6 c.C2H6 và C2H4 d.C3H8 và C3H6 88)Hỗn hợp gồm một ankan và một anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử và có cùng số mol. Lấy mg hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch Br2 20% trong dung môi CCl4. Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp đó thu được 0,6 mol. Công thức phân tử của ankan và anken là a.C2H6 và C2H4 b.C3H8 và C3H6 c.C4H10 và C4H8 d.C5H12 và C5H10 89)Cho 14g hỗn hợp gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp đi qua dung dịch Br2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 64g Br2. 89.1)Công thức phân tử của các anken là a.C2H4 và C3H6 b.C3H6 và C4H8 c.C4H8 và C5H10 d.C5H10 và C6H12 89.2)Tỉ lệ mol của 2 anken trong hỗn hợp là a.1:2 b.2:1 c.2:3 d.1:1 90)Chia hỗn hợp 3 anken: C3H6, C4H8, C5H10 thành 2 phần bằng nhau. Đốt cháy phần 1 sinh ra 6,72 lít CO2 (đktc). Hiđro hoá phần 2 rồi đốt cháy sản phẩm. Dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thì khối lượng kết tủa là a.29g b.31g c.30g d.32g 91)Đốt cháy hoàn toàn 4 hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng thu được 10,56g CO2 và 4,32g H2O. Các hiđrocacbon này thuộc dãy đồng đẳng nào? a.Ankan b.Anken c.Ankin d.Aren 92)Đốt cháy hỗn hợp gồm 3 anken thu được 4,4g CO2. Nếu dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng bình sẽ tăng thêm là a.4,8g b.5,2g c.6,2g d.Không xác định được 93)Một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken có tỉ lệ mol 1:1. Số nguyên tử C của ankan gấp 2 lần số nguyên tử C của anken. Lấy ag hỗn hợp thì làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,1mol Br2. Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp thu được 0,6mol CO2. Công thức phân tử của chúng là a.C2H4 và C4H10 b.C3H6 và C6H14 c.C4H8 và C8H18 d.C5H10 và C10H22 94)Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm C3H6 và C3H8 có tỉ lệ mol là 1:1 thu được 1,2 mol CO2 và 1,4 mol H2O. Khối lượng H2O sinh ra khi đốt cháy C3H8 là a.1,44g b.10,4g c.14,4g d.41,4g 95)Cho hỗn hợp 3 anken đi qua bình đựng nước brom dư thấy khối lượng của bình tăng 16g. Tổng số mol của 3 anken là a.0,1 b.0,05 c.0,075 d.0,025 96)Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp thu được mg H2O và (m+39)g CO2. Hai anken đó là a.C2H4 và C3H6 b.C4H8 và C5H10 c.C3H6 và C4H8 d.C5H10 và C6H12 97)Cho 10,2g hỗn hợp A gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng liên tiếp lội qua dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 7g, đồng thời thể tích hỗn hợp A giảm đi một nửa. 97.1)Công thức phân tử các anken là a.C2H4 và C3H6 b.C3H6 và C4H8 c.C4H8 và C5H10 d.C5H10 và C6H12 97.2)Phần trăm thể tích của anken có khối lượng mol lớn hơn là a.35% b.30% c.15% d.25% 98)Khi crackinh butan thu được hỗn hợp A gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và C4H10 dư. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A này thu được 8,96 lít CO2 và 10,8g H2O 98.1)Số mol C4H10 mang crackinh là a.0,12 b.0,02 c.0,2 d.0,21 98.2)Tổng số mol CO2 và H2O thu được là a.1mol b.1,2mol c.1,4mol d.1,6mol 99)Trong số các chất: CH4, C2H6, C3H8, C2H4, C2H2 thì chất nào có hàm lượng cacbon cao nhất? a.CH4 b.C2H6 c.C3H8 d.C2H2 100)Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol ankin được 0,2mol H2O. Nếu hiđro hoá hoàn toàn 0,1mol ankin này rồi đốt cháy hoàn toàn thì số mol H2O thu được là a.0,2mol b.0,4mol c.0,6mol d.0,8mol 101)Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thể khí thu được H2O và CO2 có tổng khối lượng là 25,2g. Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 45g kết tủa 101.1)V có giá trị là a.6,72 lít b.2,24 lít c.4,48 lít d.3,36 lít 101.2)Công thức phân tử của ankin là a.C2H2 b.C3H4 c.C4H6 d.C5H8 102)Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin thu được 5,4g H2O. Tất cả sản phẩm cho hấp thụ hết vào bình nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 25,2g. V có giá trị là a.3,36 lít b.2,24 lít c.6,72 lít d.6 lít 103)Chia hỗn hợp gồm C3H6, C2H4 và C2H2 thành 2 phần bằng nhau. Phần 1, đem đốt cháy hoàn toàn thu được 22,4 lít CO2 (đktc). Phần 2, đem hiđro hoá hoàn toàn sau đó mang đốt cháy thì thể tích CO2 thu được là a.22,4 lít b.11,2 lít c.44,8 lít d.33,6 lít 104)Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol ankin được 3,6g H2O. Nếu hiđro hoá hoàn toàn 0,1mol ankin đó rồi đốt cháy thì lượng nước thu được là a.4,2g b.5,2g c.6,2g d.7,2g 105)Đốt cháy hoàn toàn một thể tích gồm C2H6 và C2H2 thu được CO2 và nước có tỉ lệ số mol là 1:1. Phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp đầu là a.50% và 50% b.30% và 70% c.25% và 75% d.70% và 30% 106)Dẫn 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm C2H2, C2H4 và CH4 l
Tài liệu đính kèm: