ĐỀ ÔN TUẦN 36 LỚP 11A6 ĐỀ KIỂM TRA HỆ SỐ 2 MÔN: HÓA HỌC 11 -Đề số 01 Thời gian làm bài: 45 phút; I.TRẮC NGHIỆM Câu 1: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là A. Na. B. dd NaNO3. C. quỳ tím. D. dd NaCl. Câu 2: Có 3 chất lỏng riêng biệt: ancol etylic, glixerol và phenol. Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt chúng? A. natri và dung dịch Br2. B. dung dịch Br2 và Cu (OH)2. C. dung dịch NaOH và Cu (OH)2. D. natri và Cu (OH)2. Câu 3: Trong 4 chất dưới đây, chất nào phản ứng được với cả 3 chất: Na, NaOH, NaHCO3? A. C6H5OH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. HO-CH2-CH2-OH. Câu 4. Cho 5,8 gam một ancol đơn chức tác dụng với Na vừa đủ thu được m gam muối (ancolat) và 1,12 lít H2(đktc). Giá trị của m là A. 8,1 gam. B. 7,9 gam. C. 8,2 gam. D. 8,0 gam. Câu 5. Ancol etylic, axit axetic và phenol lỏng đều phản ứng với A. Na. B. nước Br2. C. dd Na2CO3. D. dd NaOH. Câu 6. Phản ứng nào sau đây không xảy ra? A. C6H5OH + KOH ? B. C6H5OH + Na ? C. C6H5ONa + CO2 + H2O ? D. C6H5ONa + H2O ? Câu 7. Lấy 6 gam anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 có dư thì lượng bạc thu được là A. 43,2g. B. 86,4g. C. 21,6g. D. 172,8g. Câu 8. Tính chất nào sau đây của CH2 = CH – CHO là đúng nhất? A. Làm mất màu dd brom. B. Tham gia phản ứng tráng gương. C. Làm mất màu dd brom và tráng bạc. D. Làm quỳ tím hóa đỏ. II.Tự luận Câu 1 : Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng minh họa các thí nghiệm sau (các chất viết dạng cấu tạo thu gọn): a) Dẫn C2H2 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3/NH3. b) Cho Na vào bình chứa CH3OH. c) Glixerol tác dụng với Cu(OH)2 d) Toluen vào dung dịch KMnO4 đun nóng. d.Nhỏ axitaxetic lên mẩu đá vôi Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất hóa học sau: Stiren, anđehit fomic, axit axetic, phenol Câu 3.Cho 38 gam 2 ancol no đơn chức A , B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Natri dư thu được 8,4 lít H2 (đktc) . Nếu đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong có dư thu được m gam kết tủa. a.Xác định CTPT,CTCT, gọi tên và tính % khối lượng mỗi ancol b.Tính khối lượng kết tủa thu được. c. Oxi hóa hai ancol bởi CuO thì thu được anđehit A.Cho A vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa ?Tính m ? Câu 4: Cho 7,4 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức, mạch hở liên tiếp nhau tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 64,8 gam kết tủa Ag. a. Xác định CTPT, CTCT ,gọi tên của 2 anđehit. b.Tính % khối lượng mỗi andehit Câu 5: Hỗn hợp A gồm axit fomic và andehit fomic. Cho A tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch amoniac thấy có 27 gam kết tủa. Để trung hòa A cần 400ml dung dịch NaOH 0,5 M. a) Viết các phương trình hóa học xảy ra? b) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn ĐỀ KIỂM TRA HỆ SỐ 2 MÔN: HÓA HỌC 10 -Đề số 02 Thời gian làm bài: 45 phút; I.TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho 3,00 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy có 0,56 lít khí thoát ra (ở đktc). CTPT của X là A. C2H6O. B. C3H8O. C. C4H10O. D. C5H12O. Câu 2. Phản ứng nào sau đây xảy ra? A. C2H5OH + Fe ? B. C6H5OH + NaOH ? C. C6H5OH + HCl ? D. C2H5OH + NaOH ? Câu 3. Thể tích khí H2 thu được (ở đktc) khi cho 0, 46 gam Na phản ứng hết với ancol etylic là A. 0,672 lít. B. 0,560 lít. C. 0,112 lít. D. 0,224 lít. Câu 4. Một anđehit đơn no, lấy 0,87 gam anđehit đấy tác dụng hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 có dư thì thu được 3,24 gam bạc. Công thức anđehit là A. CH3CHO B. C2H5CHO C. C3H7CHO D. (CHO)2. Câu 5. Trong dãy đồng đẳng của ancol đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói chung : A. Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng B. Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm C. Độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm D. Độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng Câu 6: X có CTCT là Cl-CH2-CH(CH3)-CH2-CHO. Danh pháp IUPAC của X là A. 1-clo–2-metyl butanal. B. 2-metylenclorua butanal. C. 4-clo–3-metyl butanal. D. 3-metyl-4-clo butanal. Câu 7: Hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3–CH(CH3)–CH2–CH2–OH, có tên gọi là: A. 2-metylbutan-4-ol. B. 4-metylbutan-1-ol. C. pentan-1-ol. D. 3-metylbutan-1-ol. Câu 8: Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm chính là: A. C2H4 B. C2H5OSO3H C. CH3OCH3 D. C2H5OC2H5 II.Tự luận Câu 1 : Hãy nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng minh họa : a. Etilen glicol + Cu(OH)2 b. Phenol + NaOHdư c. Toluen + dung dịch KMnO4 d. Cho Phenol vào dung dịch Br2 e.Khi cho dung dịch etanal vào dung dịch AgNO3/dd NH3, đun nóng Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất hóa học sau: axit fomic, anđehit fomic, axit axetic, phenol Câu 3.Cho natri tác dụng hoàn toàn với 18,8 gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp trong dãy đồng đẳng sinh ra 5,6 lít khí H2 (đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong có dư thu được m gam kết tủa. a.Xác định CTPT,CTCT, gọi tên và tính % khối lượng mỗi ancol b.Tính khối lượng kết tủa thu được. c. Oxi hóa hai ancol bởi CuO thì thu được anđehit A.Cho A vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa ?Tính m ? Câu 4: Cho 8,0 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức, mạch hở liên tiếp nhau tác dụng dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng thu được 32,4 gam kết tủa Ag. a. Xác định CTPT, CTCT ,gọi tên của 2 anđehit. b.Tính % khối lượng mỗi andehit Câu 5: Hỗn hợp A gồm axit fomic và andehit fomic. Cho A tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch amoniac thấy có 27 gam kết tủa. Để trung hòa A cần 400ml dung dịch NaOH 0,5 M. a) Viết các phương trình hóa học xảy ra? b) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn ĐỀ KIỂM TRA HỆ SỐ 2 MÔN: HÓA HỌC 10 -Đề số 03 Thời gian làm bài: 45 phút; I.Trắc nghiệm : Câu 1. Cho 0,87 gam một anđehit no, đơn chức X phản ứng hoàn toàn với AgNO3 trong amoniac sinh ra 3,24gam Ag. CTCT của X là:(Ag=108, C=12, H=1, O=16) A. CH3CH2CHO B. CH3CHO C. HCHO D. CH3CH2CH2CHO Câu 2. Phân biệt các lọ mất nhãn đựng riêng biệt các dung dịch: axit axetic, etanol, etanal. Lần lượt sử dụng thuốc thử theo thứ tự sau: A. Quỳ tím, ddAgNO3 trong NH3. B. Na kim loại, dd AgNO3 trong NH3. C. CaCO3, dd NaOH. D. quỳ tím, CaCO3. Câu 3. Bốn chất sau đây đều có phân tử khối là 60. Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất? A. HCOOCH3. B. HO-CH2-CHO. C. CH3COOH. D. CH3CH2CH2OH. Câu 4: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. Na, NaOH, HCl. B. Na, NaOH, Na2CO3 C. NaOH, Mg, Br2. D. K, KOH, Br2. Câu 5: Cho Na phản ứng hoàn toàn với 18,8g hỗn hợp 2 ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol etylic sinh ra 5,6 lít H2 (đktc). Công thức phân tử của 2 ancol là: A. C3H7OH, C4H9OH. B. CH3OH, C2H5OH. C. C2H5OH, C3H7OH. D. C4H9OH, C5H11OH. Câu 6: Cho 4,4 gam anđehit axetic (CH3CHO) tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì thu m gam Ag. Giá trị của m là: A. 2,16 B. 21,6 C. 1,08 D. 10,8 Câu 7: Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH là: A. H2O, C2H5OH, CH3OH B. CH3OH, C2H5OH, H2O C. CH3OH, H2O, C2H5OH D. H2O, CH3OH, C2H5OH Câu 8: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,l mol HCOOH tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , khối lượng Ag thu được là: A. 21,6 gam B. 10,8 gam C. 43,2 gam D. 64,8 gam II.Tự luận Câu 1: Nhận biết các chất lỏng mất nhãn bằng phương pháp hóa học: (1) glixerol; (2) axit axetic; (3) ancol metylic; (4) andehit axetic Câu 2.Cho 25,8gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 5,6 lít H2(đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong có dư thu được m gam kết tủa. a.Xác định CTPT,CTCT, gọi tên và tính % khối lượng mỗi ancol b.Tính khối lượng kết tủa thu được. c. Oxi hóa hai ancol bởi CuO thì thu được anđehit A.Cho A vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa ?Tính m ? Câu 3.Cho 7,2 gam một andehit no, đơn chức, mạch hở tác dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac lấy dư, thu được 21,6 gam kết tủa. a. Xác định CTPT, CTCT ,gọi tên của 2 anđehit. b.Tính % khối lượng mỗi andehit Câu 4 : Hãy nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng minh họa : a. Etilen glicol + Cu(OH)2 b. Stiren +Br2 c. Toluen + dung dịch KMnO4 d. Cho Phenol vào dung dịch Br2 e.Khi cho dung dịch andehit fomic vào dung dịch AgNO3/dd NH3, đun nóng Câu 5: Hỗn hợp A gồm axit fomic và andehit fomic. Cho A tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch amoniac thấy có 27 gam kết tủa. Để trung hòa A cần 400ml dung dịch NaOH 0,5 M. a) Viết các phương trình hóa học xảy ra? b) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn ĐỀ KIỂM TRA HỆ SỐ 2 MÔN: HÓA HỌC 10 -Đề số 04 Thời gian làm bài: 45 phút; I.Trắc nghiệm Câu 1: Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO. Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của chúng được sắp xếp: A. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO B. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH C. C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO D. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH Câu 2: Để phân biệt axit fomic (HCOOH) và axit axetic (CH3COOH) có thể dùng thuốc thử: A. dd NaOH. B. quỳ tím. C. dd AgNO3/NH3. D. dd Br2. Câu 3: Để thu được sản phẩm là anđehit thì chất đem oxi hóa phải là ancol: A. bậc 2 B. bậc 3 C. bậc 4 D. bậc 1 Câu 4: Khi cho a mol HCHO tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, ta thu được bao nhiêu mol kết tủa Ag? A. 2a mol B. a mol C. 3a mol D. 4a mol Câu 5: Dãy chất nào tác dụng được với axit axetic ? A. dd bazơ , oxit bazơ , muối cacbonat , kim loại trước hidro. B. dd bazơ , oxit bazơ , muối cacbonat , kim loại. . C. dd bazơ , oxit bazơ , muối clorua, ancol. D. dd bazơ , oxit bazơ , muối sunfat , phenol. Câu 20: Để phân biệt HCOOH và CH3COOH ta dùng A. Na. B. AgNO3/NH3. C. CaCO3. D. NaOH Câu 6. Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2(Ni, to). Qua hai phản ứng đó chứng tỏ anđehit: A. chỉ thể hiện tính khử B. không thể hiện tính oxi hóa và tính khử C. chỉ thể hiện tính oxi hóa D. thể hiện tính oxi hóa và tính khử Câu 7: Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với: A. Na, dung dịch Br2 B. Na, CH3COOH C. Na D. Na, NaOH Câu 8: Cho 3 gam một axit cacboxylic no đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M. Công thức cấu tạo của axit: A. HCOOH B. CH3COOH C. C2H5COOH D. C3H7COOH II.Tự luận Câu 1: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất hóa học sau: a.(1) glixerol; (2) axit axetic; (3) ancol metylic; (4) phenol Câu 2.Cho 28,2g hỗn hợp hai ancol no đơn chức, mạch hở kề nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na (lấy dư), sinh ra 8,4 lít khí H2 (đkc). Nếu đốt cháy hoàn toàn cùng lượng hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong có dư thu được m gam kết tủa. a.Xác định CTPT,CTCT, gọi tên và tính % khối lượng mỗi ancol b.Tính khối lượng kết tủa thu được. c. Oxi hóa hai ancol bởi CuO thì thu được anđehit A.Cho A vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa ?Tính m ? Câu 3 : Cho các chất sau: (1) ancol etylic; (2) Cu; (3) Na2CO3; (4) dung dịch AgNO3/NH3; (5) Mg(OH)2. Axit fomic tác dụng được những chất nào? Viết các phương trình minh họa. Câu 4.Cho 10,2 gam hỗn hợp hai anđehit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong ammoniac dư thu được 43,2 gam bạc kết tủa. a. Xác định CTPT, CTCT ,gọi tên của 2 anđehit. b.Tính % khối lượng mỗi andehit Câu 5: Hỗn hợp A gồm axit fomic và andehit fomic. Cho A tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch amoniac thấy có 27 gam kết tủa. Để trung hòa A cần 400ml dung dịch NaOH 0,5 M. a) Viết các phương trình hóa học xảy ra? b) Tính thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp
Tài liệu đính kèm: