Bài tập vụ cơ 1-lớp 11. Bài tập vụ cơ 1. Cõu 1. Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng sau: 1. Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O 2. FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O 3. Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O 4. FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O 5. Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O 6. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O 7. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O 8. FeS + .HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2SO4+ H2O 9. FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2SO4+ H2O 10. FeS2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 11. M + HNO3 → M(NO3)n + NxOy + H2O 12. Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + NO2 + H2O (Tỉ lệ mol NO : NO2 = 1:1) 13. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O (Tỉ lệ mol N2O : N2 = 2:3) 14. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + N2O + N2 + H2O (Tỉ lệ mol N2O : N2 : NH4NO3 = 1:2:3) 15. As2S3 + . HNO3 + H2O → H3AsO4 + NO + H2SO4 16. CuxSy + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O 17. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O 18. FeCl2 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + Cl2 + H2O 19. CrCl3 + Cl2 + KOH → KCl + K2CrO4 + H2O 20. FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 21. Fe3O4 + CO → Fe + CO2 22. FexOy + CO → Fe + CO2 23. FeSO4 + K2Cr2O7 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O 24. Fe(NO3)2 + H2SO4 → Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O 25. Fe(NO3)2 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NO + H2O + K2SO4 Cõu 2. Cho phản ứng Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O Tỉ lệ số mol chất bị khử và bị oxi húa là: A. 1:4 B. 2:5 C. 1:2 D. 5:2 Cõu 3. Cõn bằng cỏc bỏn phản ứng oxi húa khử và cỏc phương trỡnh ion sau: 1. HNO3 + e- → NO3- + NO2 + H2O 2. HNO3 + e- → NO3- + NO + H2O 3. HNO3 + e- → NO3- + N2O + H2O 4. HNO3 + e- → NO3- + N2 + H2O 5. HNO3 + e- → NO3- + NH4NO3 + H2O 6. H+ + NO3- + e- → NO + H2O 7. H+ + NO3- + e- → N2O + H2O 8. MnO4- + H+ + Cl- → Mn2+ + Cl2 + H2O 9. Cl2 + Mn2+ + OH- → MnO42- + Cl- + H2O 10. Fe2+ + MnO4- + H+ → Fe3+ + Mn2+ + H2O Cõu 4. Hũa tan hết 5,6 gam sắt vào dung dịch H2SO4 loóng dư thu được dung dịch X. Dung dịch X làm mất màu vừa đủ Vml dung dịch KMnO4 0,1M. Giỏ trị của V là: A. 100 B. 200 C. 300 D. 400 Cõu 5. Hũa tan hết hỗn hợp gồm a mol FeS2 và 0,2 mol Cu2S vào dung dịch HNO3 thấy thoỏt ra khớ NO duy nhất. Dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối sunfat. Giỏ trị của a là: A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4 Cõu 6. Cho cỏc phản ứng sau: (I) Fe + HCl ; (II) Fe3O4 + H2SO4 (đặc) ; (III)KMnO4 + HCl ; (IV) FeS2 + H2SO4 (loóng) ; (V) Al + H2SO4 (loóng) ; Số phản ứng mà H+ đúng vai trũ là chất oxi hoỏ là: A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Cõu 7. Lấy 5,2 gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thỡ thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối sunfat và 12,208 lớt hỗn hợp NO2 và SO2 (đktc). Thành phần % về khối lượng của FeS2 trong hỗn hợp ban đầu là: A. 71,53% B. 93,23% C. 81,39% D. 69,23% Cõu 8. Hũa tan hết 12 gam hỗn hợp Fe, Cu, Mg vào dung dịch HNO3 loóng dư đun núng thu được 5,6 lớt NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Cụ cạn X, khối lượng muối thu được là: A. 46,5 gam B. 47,25 gam C. 55 gam D. 58,5 gam Cõu 9. Cho 6,48 gam hỗn hợp Al và Mg tỏc dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,87 mol HNO3 chỉ thu được dung dịch chứa 3 muối. Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan, giỏ trị của m là: A. 46,935 B. 51,430 C. 56,592 D. 47,355 Cõu 10. Lấy m gam kim loại M hoặc m/2 gam muối sunfua của nú tỏc dụng với dung dịch HNO3 đặc núng dư thỡ đều thoỏt ra khớ NO2 (duy nhất) với thể tớch bằng nhau trong cựng điều kiện. Muối đó dựng là: A. FeS B. MgS C. Cu2S D. CuS Cõu 11. Cho 20 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc núng dư thu được 5,6 lớt SO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X. Cụ cạn X, khối lượng muối thu được là: A. 40 gam B. 60 gam C. 80 gam D. 120 gam Cõu 12. Cho m gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc núng dư thu được 4,48 lớt SO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X, cụ cạn X thu được 48 gam muối khan. Giỏ trị của m là: A. 16 gam B. 18 gam C. 20 gam D. 24 gam Cõu 13. Cho 30 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc núng dư thu được V lớt SO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X, cụ cạn X thu được 90 gam muối khan. Giỏ trị của V là: A. 5,6 B. 6,72 C. 7,84 D. 8,4 Cõu 14. Lấy 22,4 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,55 mol H2SO4 đặc núng thu được khớ SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Cụ cạn X, khối lượng muối thu được là: A. 40 gam B. 60 gam C. 72 gam D. 84 gam Cõu 15. Cho phản ứng: FeS2 + . H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tỉ lệ số phõn tử bị khử và số phõn tử bị oxi húa là: A. 11:2 B. 15:2 C. 11:4 D. 15:4 Cõu 16. Cho phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O Biết tỉ lệ mol của N2O : N2 = 1:3. Tỉ lệ số phõn tử bị khử và số phõn tử bị oxi húa là: A. 12:19 B. 69:19 C. 19:69 D. 6:19 Cõu 17. Cho khớ CO đi qua ống sứ đựng 0,45 mol hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO nung núng sau một thời gian thu được 51,6 gam chất rắn B. Dẫn khớ đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 88,65 gam kết tủa. Cho B tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lớt NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giỏ trị của V là: A. 7,84 lớt B. 8,40 lớt C. 3,36 lớt D. 6,72 lít Cõu 18. Hũa tan hoàn toàn 31,25 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO. Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 157,05 gam hỗn hợp muối. Vậy số mol HNO3 đó bị khử trong phản ứng trờn là: A. 0,40 mol B. 0,30 mol C. 0,45 mol D. 0,5 mol Cõu 19. Cho 39,2 gam hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe2O3, CuO và Cu (trong đú oxi chiếm 18,367% về khối lượng) tỏc dụng vừa đủ với 850 ml dung dịch HNO3 nồng độ a mol/l, thu được 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Giỏ trị của a là: A. 2,0. B. 1,5. C. 3,0. D. 1,0. Cõu 20. Hũa tan hết 20 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch 800ml dung dịch HNO3 2M thu được V lớt khớ NO (đktc). Dung dịch sau phản ứng hũa tan tối đa 22,4 gam Cu. Giỏ trị của V là: A. 3,73 B. 4,48 C. 3,36 D. 2,24 Cõu 21. Nhiệt phõn hoàn toàn hỗn hợp gồm m1 gam Fe(NO3)2 và m2 gam Al(NO3)3 thu được hỗn hợp khớ X Trộn hỗn hợp khớ X với 112 ml khớ O2 (đktc) được hỗn hợp khớ Y. Hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp khớ Y vào 3,5 lớt H2O ( khụng thấy cú khớ thoỏt ra) được dung dịch cú pH = 1,7. Giỏ trị m1 và m2 lần lượt là: A. 4,5 và 6,39 B. 2,700 và 3,195 C. 3,60 và 2,130 D. 1,80 và 0,260 Cõu 22. Hỗn hợp khớ A gồm CO và H2 cú tỉ khối đối với hiđro bằng 4,25, hỗn hợp khớ B gồm O2 và O3 cú tỉ khối đối với H2 là 20. Để đốt chỏy hoàn toàn 10V lớt khớ A cần lượng thể tớch hỗn hợp khớ B là: (cỏc khớ đo ở cựng điều kiện nhiệt độ, ỏp suất) A. 10V B. 8V C. 6V D. 4V Cõu 23 .Cho a gam hỗn hợp FeO, Fe3O4 và CuO cú số mol bằng nhau tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3,136 lớt hỗn hợp khớ C gồm NO và NO2 cú tỉ khối so với hiđro là 20,143. Giỏ trị của A là: A. 52,7 B. 93 C. 23,04 D. 46,08 Cõu 24. Nhiệt phõn hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe(NO3)2 và AgNO3 thu được 117,6 lớt hỗn hợp khớ X. Cho X hấp thụ vào nước dư thu được dung dịch Y và 5,6 lớt một chất khớ khụng màu, húa nõu trong khụng khớ thoỏt ra. Thể tớch cỏc khớ đo ở đktc. Thành phần % khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp là. A. 34,62%. B. 65,45%. C. 55,667%. D. 47,62% Cõu 25. Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp cú chứa 0,1 mol Fe và 0,1 mol FeS thấy tạo thành một sản phẩm rắn duy nhất. Lượng O2 đó dựng bằng? A. 0,15 mol. B. 0,23 mol. C. 0,25 mol. D. 0,2 mol. Cõu 26. Hũa tan hoàn toàn 16,0 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong 290 ml dung dịch HNO3, thu được khớ NO và dung dịch Y. Để tỏc dụng hết với cỏc chất trong dung dịch Y, cần 5 lớt dung dịch Ba(OH)2 0,1M. Kết tủa tạo thành đem nung ngoài khụng khớ đến khối lượng khụng đổi được 64,06 gam chất rắn Z. Nồng độ mol của dung dịch HNO3 là: A. 2 M B. 1 M C. 4 M D. 3 M Cõu 27. Hũa tan hết m gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S trong dung dịch HNO3, sau cỏc phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X chỉ cú 2 chất tan và khớ NO duy nhất, với tổng khối lượng cỏc chất tan là 72 gam. Giỏ trị của m là A. 60. B. 40. C. 20. D. 80. Cõu 28. Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS2 và 0,01 mol FeS rồi cho khớ thu được hấp thụ hết vào dung dịch KMnO4 vừa đủ, thu được V lớt dung dịch cú pH = 2. Giỏ trị của V là A. 2. B. 6. C. 4. D. 8. Cõu 29. Hỗn hợp X gồm Fe và C cú tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Cho 8 gam hỗn hợp X tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc, núng dư thỡ thu được V lớt khớ ở đktc. Giỏ trị của V là A. 12,32 lớt. B. 17,92 lớt. C. 16,8 lớt. D. 20,16 lớt. Cõu 30. Cho 23,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun núng và khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa chất tan FeSO4 và 5,04 lớt (đktc) khớ SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Số mol H2SO4 đó phản ứng là: A. 0,6. B. 0,675. C. 0,4. D. 0,75 Cõu 31. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp bột X gồm Al, Al2O3 trong dung dịch HNO3 loóng chỉ được dung dịch Y chứa 33,45 gam muối. Cũng lượng X như trờn khi hoà tan trong dung dịch HNO3 (loóng, dư), kết thỳc phản ứng thu được V lớt khớ NO duy nhất (ở đktc) và dung dịch Z chứa 32,7 gam muối. Giỏ trị của V là A. 0,56 B. 2,24. C. 3,36 D. 0,28. Cõu 32. Cho m gam sắt tỏc dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc núng thu được khớ SO2 duy nhất và dung dịch X. Cụ cạn X thu được 83,136 gam muối khan. Biết rằng số mol sắt phản ứng bằng 38% số mol H2SO4 phản ứng. Giỏ trị của m là: A. 21,895 B. 25,200 C. 15,085 D. 25,536 Cõu 33. Hoà tan hoàn toàn a mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc, núng (dư) sinh ra b mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Mối liờn hệ đỳng giữa a và b là: A. a = 17b. B. b = 15a. C. b = 17a. D. a = 15b. Cõu 34. Cho V lớt hỗn hợp khớ A gồm clo và oxi tỏc dụng vừa hết với hỗn hợp B gồm 0,2 mol Al và 0,1 mol Mg thu được 25,2 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của 2 kim loại. Số mol của Cl2 cú trong V lớt khớ A là: A. 0,15. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,25. Cõu 35. Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một bỡnh kớn chứa khụng khớ (gồm 20% thể tớch O2 và 80% thể tớch N2) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khớ Y cú thành phần thể tớch: N2 = 84,77%; SO2 = 10,6% cũn lại là O2. Thành phần % theo khối lượng của FeS trong X là A. 68,75% B. 59,46% C. 26,83% D. 42,3% Cõu 36.Hũa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0,48 mol NO2 và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối lượng khụng đổi. Khối lượng chất rắn thu được là: A. 17,545 gam B. 18,355 gam C. 15,145 gam D. 2,4 gam Cõu 37. Hoà tan hết 0,7 mol Mg vào lượng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 13,44 lớt hỗn hợp (NO, NO2) ở đktc, khụng cũn sản phẩm khử nào khỏc. Khối lượng HNO3 đó phản ứng là : A. 37,8 gam B. 126 gam C. 124gam D. 88,2 gam Cõu 38. Nhiệt phõn hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong bỡnh kớn chứ 0,01 mol O2 thu được chất rắn X. Để hũa tan hoàn toàn chất rắn X bằng dung dịch H2SO4 đặc,núng thỡ số mol H2SO4 tối thiểu cần dựng là: A. 0,08 mol B. 0,09 mol C. 0,05 mol D. 0,075 mol Cõu 39. Nung 8,42g hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62g hỗn hợp Y. Hũa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lớt NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Số mol HNO3 phản ứng là: A. 0,56 mol B. 0,64 mol C. 0,48 mol D. 0,72 mol Cõu 40. Hũa tan hoàn toàn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thoỏt ra 20,16 lớt khớ NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y. Thờm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa. m=?: A. 81,55 gam. B. 115,85 gam. C. 110,95 gam. D. 29,4 gam. Cõu 41. Cho 3,84 gam Mg tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lớt NO (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là: A. 23,68 gam B. 25,08 gam C. 24,68 gam D. 25,38 gam Cõu 42. Hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg. Cho 13,40 gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 11,20 lớt khớ. Mặt khỏc cũng cho 13,40 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, núng (dư) thu được 24,64 lớt một khớ duy nhất. Thành phần % khối của Fe cú trong hỗn hợp X là (cỏc thể tớch khớ đều đo ở đktc) A. 20,90%. B. 41,79%. C. 83,58%. D. 62,69%. Cõu 43. Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4, FeO, Cu2O trong đú oxi chiếm 17,827% về khối lượng. Cho m gam hỗn hợp X tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc, t0 dư thu được 8,736 lớt SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Cho m gam hỗn hợp X tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng dư thu được 4,48 lớt NO (đktc) và dung dịch Y. Cụ cạn Y thu được 145,08 gam muối khan. Giỏ trị của m là: A. 46,15. B. 42,79. C. 43,08 . D. 45,14. Cõu 44. Khử m gam Fe2O3 bằng 1 lượng khớ CO thu được 30 gam hỗn hợp A gồm sắt và cỏc oxit của nú. Hoà tan hết A vào dung dịch HNO3 loóng dư thu được 5,6 lớt NO(đkc,sản phẩm khử duy nhất).Giỏ trị của m là: A. 33,6 B. 36 C. 32,4 D. 40 Cõu 45. Hũa tan hết 7,36 gam hỗn hợp Al và Zn vào 5 lớt dung dịch HNO3 cú pH=1 vừa đủ thu được dung dịch X (khụng cú khớ thoỏt ra). Thành phần % về khối lượng của Al trong X là: A. 29,35 B. 45,38 C. 17,20 D. 38,39 Cõu 46. Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Zn, Al trong đú Fe chiếm 25,2% về khối lượng. Cho m gam X tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 2,744 lớt NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Mặt khỏc, cho m gam X tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,36 lớt H2 (đkc). Giỏ trị của m là: A. 10 B. 14 C. 5 D. 15 Cõu 47. Cho 45,24 gam một oxit sắt phản ứng hết với dung dịch chứa a mol HNO3 được dung dịch A và 0,896 lớt hỗn hợp khớ B gồm NO và N2O cú tỉ khối so với H2 là 17,625. Thờm vào dung dịch A với m gam Cu, sau phản ứng thấy thoỏt ra 0,448 lớt NO duy nhất và cũn lại 2,88 gam kim loại. Cỏc khớ đo ở đktc. Giỏ trị của m và a là: A. 4,8; 1,89 B. 23,52; 1,89 C. 4,8; 1,88 D. 23,52; 1,88 Cõu 48. Hũa tan hết 7,36 gam hỗn hợp Zn,Al vào 5 lớt dung dịch HNO3 cú pH=1 chỉ thu được dung dịch chứa cỏc muối.Thành phần % về khối lượng của Zn trong hỗn hợp đầu là : A. 50,48 B. 70,65 C. 54,62 D. 53,74 Cõu 49. Cho 14,8(g) hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, t0 dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm 10,8 (g). Thể tớch khớ SO2 thu được ở (00C, 2 atm) là: A. 4,48 lớt B. 8,96 lớt C. 2,24 lớt D. 17,92 lớt Cõu 50. Hũa tan hết 20 gam hỗn hợp A gồm Mg, Zn, Al vào dung dịch HNO3 loóng dư thu được V lớt hỗn hợp N2O và N2 ở đktc cú tỉ khối so với hiđro bằng 18 và dung dịch B. Cụ cạn B thu được 84,8 gam muối khan. Nếu cho B tỏc dụng với dung dịch NaOH loóng đun núng thu được 0,784 lớt khớ (đktc) làm xanh giấy quỳ ẩm. V = ?: A. 1,792 B. 3,584 C. 6,72 D. 0,896 Cõu 51. Cho x mol Mg vào dung dịch chứa y mol Cu(NO3)2 và z mol AgNO3, sau khi kết thỳc cỏc phản ứng thu được dung dịch gồm 2 muối. Mối quan hệ giữa x, y, z là A. 0,5z ≤ x < 0,5z + y B. z ≤ x < y + z C. 0,5z ≤ x ≤ 0,5z + y D. x < 0,5z + y Cõu 52. Hỗn hợp khớ A gồm CO và H2 cú tỉ khối đối với hiđro bằng 6,2, hỗn hợp khớ B gồm O2 và O3 cú tỉ khối đối với H2 là 20. Đốt chỏy hoàn toàn 10V lớt khớ A cần thể tớch hỗn hợp khớ B là: (cỏc khớ đo ở cựng điều kiện) A. 10V B. 8V C. 6V D. 4V Cõu 53. Dẫn V lớt CO(đkc) đi qua ống sứ đựng Fe2O3 dư, kết thỳc phản ứng thu được hỗn hợp rắn A. Hũa tan hết A vào dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lớt hỗn hợp NO, NO2 ở đkc cú tỉ khối với H2 là 19. Giỏ trị của V là: A. 8,96 B. 13,44 C. 6,72 D. 11,2 Cõu 54. Theo phản ứng : K[Cr(OH)4] + H2O2 + KOH đ K2CrO4 + H2O Lượng H2O2 và KOH tương ứng được sử dụng để oxi húa hoàn toàn 0,1 mol K[Cr(OH)4] thành K2CrO4 lần lượt là : A. 0,3 mol và 0,4 mol B. 0,3 mol và 0,2 mol. C. 0,3 mol và 0,1 mol. D. 0,15 mol và 0,1 mol Cõu 55. Hũa tan hết 46,4 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc núng thu được 4,48 lớt khớ NO2 (đktc). Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giỏ trị của m là: A. 84,7 gam B. 145,2 gam C. 36,3 gam D. 96,8 gam Cõu 56. Dẫn V lớt CO ( đktc ) đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe2O3 và CuO nung núng thu được hỗn hợp khớ X cú tỉ khối so với hiđro là 20,4. Cho X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy xuất hiện 39,4 gam kết tủa. Giỏ trị của V là: A. 4,48 lớt B. 5,6 lớt C. 6,72 lớt D. 8,96 lớt Cõu 57. Cho 29,64 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe(NO3)2, Al, Zn trong đú số mol Al bằng số mol Zn tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,16 mol KHSO4. Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 179,72 gam muối sunfat trung hũa và 6,72 lớt (đktc) khớ Z gồm 2 khớ trong đú cú một khớ húa nõu ngoài khụng khớ. Biết tỉ khối của Z so với He là 1,9. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là A. 13,664%. B. 14,228%. C. 15,112%. D. 16,334%. Cõu 58. Cho 50,2 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M cú hoỏ trị khụng đổi bằng 2 (đứng trước H trong dóy điện hoỏ). Chia A thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tỏc dụng với dung dịch HCl dư thấy cú 0,4 mol khớ H2. Cho phần 2 tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 loóng đun núng thấy thoỏt ra 0,3 mol khớ NO là sản phẩm khử duy nhất. M là: A. Ni B. Mg C. Sn D. Zn Cõu 59. Chia 78,4 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau. Cho phần thứ nhất tỏc dụng hết với dung dịch HCl dư được 77,7 gam muối khan. Phần thứ hai tỏc dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loóng thu được 83,95 gam muối khan. Số mol của HCl trong dung dịch M là A. 0,7 mol B. 0,8 mol C. 0,9 mol D. 1,00 mol Cõu 60. Cho m gam Mg tỏc dụng hết với dung dịch HCl 18,25% (vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch muối A và hiđro thúat ra. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch muối sẽ là: A. 22,41% B. 22,51% C. 42,79% D. 42,41% Cõu 61. Hỗn hợp X gồm Cu và Ag. Hũa tan hết X vào dung dịch HNO3 đặc núng dư thu được khớ NO2 duy nhất và khối lượng dung dịch thu được đỳng bằng khối lượng dung dịch HNO3 ban đầu. Thành phần % về khối lượng của Cu trong X là: A. 44,95 B. 55,05 C. 56,75 D. 43,25 Cõu 62. Cho x mol 1 halogen tỏc dụng với Mg dư thu được 38 gam muối. Mặt khỏc cho x mol halogen đú tỏc dụng với Al dư thu được 35,6 gam muối.Halogen đú là: A. flo B. clo C. brom D. iot Cõu 63. Hũa tan hết m gam Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khớ NO, NO2 và dung dịch thu được chứa một muối, cú khối lượng khụng thay đổi so với dung dịch HNO3 đầu. Tỉ khối của X so với hidro là: A. 21,6 B. 18,4 C. 19 D. 22,2 Cõu 64 . Cho 23,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun núng và khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa chất tan Fe2(SO4)3 và 9,24 lớt (đktc) khớ SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Số mol H2SO4 đó phản ứng là A. 0,875 mol B. 0,975 mol C. 0,5625 mol D. 0,775 mol Cõu 65. Cho 12 gam Mg tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lớt NO (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là: A. 28,3 gam B. 74 gam C. 81 gam D. 84 gam Cõu 66. Thực hiện 2 thớ nghiệm: - Thớ nghiệm 1: Cho 1 thanh Cu dư vào 1 lớt dung dịch HNO3 x mol/lớt thu được V lớt NO - Thớ nghiệm 2: Cho 1 thanh Cu dư vào 1 lớt dung dịch hỗn hợp HNO3 x mol/lớt và dung dịch H2SO4 y mol/lớt thu được 2V lớt NO. Quan hệ giữa x, y là: A. y=2x B. x=2y C. x=y D. y=1,5x Cõu 67. Một hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe (với tỉ lệ mol Na và Al tương ứng là 5:4) tỏc dụng với H2O dư thỡ thu được V lớt khớ, dung dịch Y và chất rắn Z. Cho Z tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng dư thỡ thu được 0,25V lớt khớ (cỏc khớ đo ở cựng điều kiện). Thành phần % theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là A. 14,4% B. 33,43% C. 20,07% D. 34,8%. Cõu 68. Cho 19 gam hỗn hợp bột gồm kim loại M (hoỏ trị khụng đổi) và Zn (tỉ lệ mol tương ứng 5:4) vào bỡnh đựng 4,48 lớt khớ Cl2 (đktc), sau cỏc phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X tan hết trong dung dịch HCl (dư) thấy cú 5,6 lớt khớ H2 thoỏt ra (đktc). Kim loại M là A. Mg. B. Al. C. Ca. D. Na. Cõu 69. m gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng dư thu được (m+76,8) gam muối. Cũng m gam hỗn trờn tỏc dụng với khớ clo dư thu được (m+71) gam muối. Thành phần % về số mol của Fe trong hỗn hợp là: A. 20. B. 30. C. 40. D. 50. Cõu 70. Cho m gam hỗn hợp Zn, Cu, Fe tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng dư thu được dung dịch A khụng chứa NH4NO3 và 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO. Cụ cạn A thu được 61 gam muối khan. Giỏ trị của m là: A. 16,6
Tài liệu đính kèm: