SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM HỌC 2016-2017 Môn thi khoa học tự nhiên, bài thi: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 001 Họ, tên thí sinh:..................................................................... . Số báo danh Cho nguyên tử khối: Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Sr=88; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Cr=52; Ba = 137; Br = 80. Câu 41.Trong công nghiệp, để điều chế K người ta điện phân nóng chảy chất X. Chất X là A. K2SO4. B. KNO3. C. K2CO3. D. KCl. Câu 42. Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống trên Trái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu. Nguyên nhân của hiện tượng này là do A. chất thải CFC do con người gây ra. B. các hợp chất hữu cơ gây ra. C. chất thải CO2 gây ra. D. sự thay đổi của khí hậu gây ra. Câu 43: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với HCl? A. CrCl3 B. Cr2(SO4)3 C. NaCrO2 D. Cr(OH)3. Câu 44. Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sản phẩm sinh ra có chất khí? A. Al2O3. B. FeO. C. CaO. D. Na2O. Câu 45. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp? A. Polisaccarit. B. Polibutađien. C. Poli(etylen terephatalat). D. Nilon-6,6. Câu 46. Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu A. nâu đỏ. B. trắng. C. xanh thẫm. D. trắng xanh. Câu 47. Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit fomic là A. etyl axetat. B. etyl fomat. C. metyl fomat. D. etyl axetat. Câu 48. Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu? A. Etylamin. B. Anilin. C. Metylamin. D. Đimetylamin. Câu 49. Trong các kim loại: Al, Cr, Fe và Zn, kim loại có tính khử mạnh nhất là A. Cr. B. Al. C. Fe. D. Zn. Câu 50. Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch? A. Ala-Val. B. Alanin. C. Metylamin. D. Metyl axetat. Câu 51. Đá vôi là nguyên liệu có sẵn trong tự nhiên, được dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi,... Nung 110 kg đá vôi (chứa 80% CaCO3 về khối lượng, còn lại là tạp chất trơ) đến khối lượng không đổi, thu được m kg chất rắn. Giá trị của m là A. 88,00. B. 49,28. C. 71,28. D. 61,60. Câu 52. Kim loại crom tác đụng được với chất nào trong các chất: O2, Cl2, S, HCl (ở điều kiện thích hợp) tạo thành hợp chất crom (II) ? A. O2. B. Cl2. C. HCl. D. S. Câu 53. Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Fe trong X là A. 44,0%. B. 56,0%. C. 28,0%. D. 72,0%. Câu 54. Khử hoàn toàn 18 gam CuO thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc). Giá trị của V là A. 10,08. B. 6,72. C. 3,36. D. 5,04. Câu 55. Cho hỗn hợp gồm CH3COOC2H5 và CH3COONH4 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 9,8. B. 4,9. C. 8,2. D. 4,1. Câu 56. Cho Zn vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa hai ion kim loại. Hai ion kim loại đó là A. Cu2+, Ag+. B. Zn2+, Cu2+. C. Zn2+, Ag+. D. Fe3+, Ag+. Câu 57. Hòa tan hoàn toàn 2,35 gam K2O vào 77,65 gam nước, thu được dung dịch KOH có nồng độ x %. Giá trị của x là A. 3,5. B. 4,0. C. 5,5. D. 6,0. Câu 58. Cho axit axetic tác dụng với ancol no đơn chức, mạch hở X, thu được este Y. Trong Y, oxi chiếm 36,36 % về khối lượng. Công thức của Y là A. C2H3COOCH3. B. CH3COOC3H5 . C. C2H5COOC2H3 . D. CH3COOC2H5. Câu 59. Cho dãy các chất sau: triolein, axit aminoaxetic, Gly-Ala, etyl axetat. Số chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 60. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Protein đơn giản là những chất có tối đa 10 liên kết peptit. B. Protein phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo màu xanh tím. C. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim. D. Protein đơn giản bị thủy phân (xúc tác) cuối cùng thành các -amino axit. Câu 61. Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là A. C5H8O4. B. C6H10O4. C. C5H6O4. D. C6H8O4. Dung dịch X Khí Z Dung dịch X Chất rắn Y Khí Z H2O Câu 62. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y: Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây A. K2SO3 (rắn) + H2SO4K2SO4 + SO2 + H2O B. CuO (rắn) + CO (khí) Cu + CO2 C. NaOH + NH4Cl (rắn) NH3 + NaCl + H2O D. Fe + H2SO4 (loãng) FeSO4 + H2 Câu 63. Cho một lương dư bột sắt vào dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 2,912 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc). Khối lương bột sắt đã phản ứng là A. 7,80. B. 10,92. C. 4,16. D. 7,28. Câu 64. Hỗn hợp E gồm ba amin no, đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m gam E bằng O2 , thu được CO2, H2O và 0,336 lít khí N2 (đktc). Mặt khác, để tác dụng với m gam E cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M.Giá trị của V là A. 22,5. B. 30,0. C. 7,5. D. 15,0. Câu 65. Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch muối sunfat của một kim loại R (có hóa trị không đổi). Sau thời gian t giây, khối lượng dung dịch giảm 8,0 gam và tại catot chỉ thu được x gam kim loại R. Sau thời gian 2t giây, khối lượng dung dịch giảm 9,8 gam và tại catot thoát ra 2,24 lít khí (đktc). Giá trị của x là A. 8,64. B. 6,40. C. 6,48. D. 5,60. Câu 66. Cho các phát biểu sau: (a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit. (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp. (c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí. (d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit. (e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit. (g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 67. Cho sơ đồ chuyển hóa: Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Chất Z là A. Cr(OH)3. B. K2CrO4 . C. KCrO2. D. Cr2(SO4)3. Câu 68. Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat. Phát biểu nào sau đây sai? A. Phân tử X có 3 liên kết π. B. Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X. C. Công thức phân tử chất X là C55H102O6. D. 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch. Câu 69. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Điện phân NaCl nóng chảy. (b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ). (c) Cho mẩu Na vào dung dịch Al(NO3)3. (d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4. (e) Cho Ag vào dung dịch HCl. (g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và Na2SO4. Số thí nghiệm thu được chất khí là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 70. Cho 1 mol chất X (C8H6O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 2 mol H2O. Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T. Phát biểu nào sau đây sai? A. Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1. B. Chất Y có phản ứng tráng bạc. C. Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi. D. Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 4. Câu 71. Cho các phát biểu sau: (a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. (b) Muối phenylamoni clorua tan được trong nước. (c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí. (d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 3 nguyên tử nitơ. (e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 72. Một octapeptit có công thức: Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe-Pro. Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này thu được tối đa mấy loại peptit có aminoaxit đầu N là phenylalanin (Phe)? A. 6. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 73. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol Ba(OH)2 và y mol Ba[Al(OH)4]2 (hoặc Ba(AlO2)2), kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Giá trị của x và y lần lượt là A. 0,10 và 0,30. B. 0,10 và 0,15. C. 0,05 và 0,15. D. 0,05 và 0,30. Câu 74. Hơp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H10N4O6. Cho 18,6 gam X tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được hơi có chứa một chất hữu cơ duy nhất làm xanh giấy quỳ ẩm và đồng thời thu được a gam chất rắn. Giá trị a là A. 17 gam. B. 15 gam. C. 19 gam. D. 21 gam. Câu 75. Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được dung dịch X. Hấp thụ CO2dư vào X, thu được dung dịch chất Y. Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 2 : 1, tạo ra chất Z tantrong nước. Chất Z là A. Ca(HCO3)2. B. Na2CO3. C. NaOH. D. NaHCO3 Câu 76. Cho 5 chất: Mg(OH)2, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2. Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 77. Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức. Cho m gam X tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH đun nóng, thu được 17,0 gam một muối và 12,4 gam hỗn hợp Y gồm hai anđehit thuộc cùng dãy đồng đẳng. Tỉ khối hơi của hỗn hợp Y so với H2 là 24,8. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 25,15. B. 10,80. C. 19,40. D. 12,60. Câu 78. Cho từ từ 100 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và NaHSO4 0,6M vào 300 ml dung dịch gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch X. Cho 100 ml dung dịch gồm KOH 0,6M và BaCl2 1,5M vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa. Giá trị V và m là A. 1,0752 và 22,254. B. 0,4480 và 25,800. C. 1,0752 và 23,4300. D. 0,4480 và 11,820. Câu 79: X là este của amino axit, Y là peptit mạch hở. Cho m gam hỗn hợp M gồm X và Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 13,8 gam một ancol đơn chức Z và hỗn hợp T chứa muối của glyxin, alanin, valin (trong đó có 0,5 mol muối của glyxin). Đốt cháy hoàn toàn T trong O2, thu được Na2CO3, N2, H2O và 1,45 mol CO2. Cho toàn bộ lượng Z trên tác dụng hết với Na, sinh ra 0,15 mol H2. Phần trăm khối lượng của Y trong M là A. 58,37%. B. 98,85%. C. 40,10%. D. 49,43%. Câu 80: Hòa tan hết 31,12 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe (a mol), Fe3O4, FeCO3 vào dung dịch hỗn hợp chứa H2SO4 và KNO3. Sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm (CO2, NO, NO2, H2) có tỉ khối hơi so với H2 là 14,6 và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa với tổng khối lượng là m gam (không chứa ion Fe3+). Cho dung dịch BaCl2 dư vào thấy xuất hiện 140,965 gam kết tủa trắng. Mặt khác, cho dung dịch NaOH (dư) vào Z thì thấy có 43,4 gam NaOH phản ứng, đồng thời xuất hiện 42,9 gam kết tủa và có 0,56 lít khí (đktc) thoát ra. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 0,159. B. 0,165. C. 0,152. D. 0,171. ---------HẾT--------- HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THỬ NGHIỆM LẦN CUỐI Câu 51: @ Câu 53: @ Câu 54:@ Câu 55: @ Câu 57:@ Câu 63: @Vì kim loại dư nên thu được sắt (II). Câu 64: Câu 65: @ Điện phân dung dịch muối sunfat của một kim loại R (thường là CuSO4) @ Nếu giải thì cũng rất cơ bản nhưng mất nhiều thời gian hơn so với phương pháp thử Từ (1) & (2) Þ R = 64 Câu 70: Câu 73: @Từ đồ thị Þ x = 0,05 & 0,7 = (4.2y – 0,3.0,2) + 0,1 Þ x = 0,15 Câu 74: Câu 77: Câu 78: Câu 79: Ta có: Và Với Câu 80:
Tài liệu đính kèm: