Tổng hợp câu hỏi thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Mức độ nhận biết

doc 19 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 18/06/2026 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Tổng hợp câu hỏi thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Mức độ nhận biết", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tổng hợp câu hỏi thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Mức độ nhận biết
1- Ancol, phenol (chỉnh sửa 23/03/2017)
1. (BT2-2008)-Câu 10: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C2H6O là
A. 2. 	B. 4. 	C. 5. 	D. 3.
2. (BT-2007)-Câu 31: Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử C3H8O là
A. 4. 	B. 2. 	C. 1. 	D. 3.
3.(BT-2008)-Câu 26: Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n + 1CHO (n ≥ 0). 	 B. CnH2n + 1COOH (n ≥ 0).
C. CnH2n - 1OH (n ≥ 3). 	D. CnH2n + 1OH ( n≥ 1).
4. (BT2-2008)-Câu 8: Ancol metylic có công thức là
A. C3H7OH. 	B. C4H9OH. 	C. C2H5OH. 	D. CH3OH.
 5.(KPB-2007)-Câu 11: Công thức cấu tạo của glixerol là
A. HOCH2CHOHCH3. 	B. HOCH2CHOHCH2OH.
C. HOCH2CH2CH2OH. 	D. HOCH2CH2OH.
6.(BT-2007)-Câu 36: Glixerol là ancol có số nhóm hiđroxyl (-OH) là
A. 1. 	B. 4. 	C. 3. 	D. 2.
7.(KPB-2007)-Câu 39: Chất không phản ứng với NaOH là
A. ancol etylic. 	B. phenol. 	C. axit clohidric. 	D. axit axetic.
 8.(BT-2007)-Câu 11: Đun nóng C2H5OH ở 170oC với xúc tác H2SO4 đặc thu được anken là
A. C3H6. 	B. C2H4. 	C. C4H8. 	D. C5H10.
9.(BT-08)-Câu 35: Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là
A. CH3CH2CHO. 	B. CH2=CHCHO. 	C. CH3CHO. 	D. HCHO.
10. (KPB-2008)-Câu 34: Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A. phenol. 	B. etyl axetat. 	C. ancol etylic. 	D. glixerol.
11. (BT2-2008)-Câu 33: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với
A. CH4. 	B. NaNO3. 	C. NaCl. 	D. NaOH.
12. (KPB-2007)-Câu 15: Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat tạo thành phenol. Chất đó là
A. Na2CO3. 	B. CO2. 	C. C2H5OH. 	D. NaCl.
13. (2010)-Câu 27: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A. 1. 	B. 3. 	C. 2. 	D. 4.
14. (BKHXH&NV-2008)-Câu 43: Phản ứng hoá học nào sau đây không xảy ra?
A. 2C2H5OH + 2Na ¾® 2C2H5ONa + H2.
B. 2CH3COOH + 2Na ¾® 2CH3COONa + H2.
C. C6H5OH + CH3COOH ¾® CH3COOC6H5 + H2O.
D. CH3COOH + NaOH ¾® CH3COONa + H2O.
15. (BKHXH&NV-2008)-Câu 45: Hai chất đều tác dụng được với phenol là
A. Na và CH3COOH. 	 B. CH3COOH và Br2. 
C. Na và KOH. 	 D. C2H5OH và NaOH.
16. (BT-2008)-Câu 36: Chất không phản ứng với dung dịch brom là
A. C6H5OH (phenol). 	B. C6H5NH2 (anilin). 	C. CH3CH2OH. 	D. CH2=CHCOOH.
17. (KPB-2008)-Câu 16: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là
A. kim loại Na. 	B. quỳ tím. 	C. nước brom. 	D. dung dịch NaCl.
 (BT-2008)-Câu 17: Cho 4,6 gam ancol etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là 
A. 3,36. 	B. 4,48. 	C. 2,24. 	D. 1,12.
18. (BT2-2008)-Câu 22: Cho 3,2 gam ancol metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư) thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,12. 	B. 3,36. 	C. 2,24. 	D. 4,48.
19.(KPB-2007)-Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam nước. Công thức của ancol no đơn chức là 
A. C3H7OH. 	B. C2H5OH.	C. C4H9OH. 	D. CH3OH.
20. (BKHXH&NV-2007)-Câu 46: Cho 0,94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 40 ml. 	B. 30 ml. 	C. 20 ml. 	D. 10 ml.
2- Anđehit, xeton
1. (BT-2007)-Câu 10: Anđehit là hợp chất có chứa nhóm chức
A. (-CHO). 	B. (-COOH). 	C. (-NH2). 	D. (-OH).
2. (BT-2008)-Câu 28: Anđehit axetic có công thức là
A. CH3COOH. 	B. HCHO. 	C. CH3CHO. 	D. HCOOH.
3. (BKHXH&NV-2007)-Câu 42: Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là
A. CnH2n-2O (n ≥ 3). 	B. CnH2nO2 (n ≥ 1). 	C. CnH2n+2O (n ≥ 1). 	D. CnH2nO (n ≥ 1).
4. (BKHXH&NV-2008)-Câu 44: Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là
A. NaOH. 	B. H2. 	C. AgNO3. 	D. Na.
5. (BKHTN-2008)-Câu 37: Trong điều kiện thích hợp, xeton phản ứng được với
A. Na. 	B. NaOH. 	C. AgNO3/NH3. 	D. H2.
6. (KPB-2007)-Câu 22: Chất phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là
A. anđehit axetic. 	B. glixerol. 	C. ancol etylic. 	D. axit axetic.
7. (BT2-2008)-Câu 29: Chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A. CH3OH. 	B. CH3COOCH3. 	C. HCHO. 	D. CH3COOH.
8. (KPB-2008)-Câu 29: Chất phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A. CH3NH2. 	B. CH3CH2OH. 	C. CH3CHO. 	D. CH3COOH.
9. (BT2-2008)-Câu 18: Cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng với lượng dung dịch AgNO3 (dư) trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị của m là
A. 21,8. 	B. 10,8. 	C. 5,4. 	D. 21,6.
10. (BT-2008)-Câu 32: Cho 4,4 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với lượng dung dịch AgNO3 (dư) NH3, đun nóng thu được 21,6 gam kim loại Ag. Công thức của X là 
A. HCHO. 	B. C3H7CHO. 	C. C2H5CHO. 	D. CH3CHO.
3- Axit cacboxylic
1. (BT2-2008)-Câu 7: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n+1CHO. 	 B. CnH2n+1COOH. 	C. CnH2n+1OH. 	D. CnH2n-1COOH.
2. (BT-2007)-Câu 23: Công thức chung của axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-2COOH (n ≥ 2). 	 B. CnH2n+1COOH (n ≥ 0).
C. CnH2n-1COOH (n ≥ 2). 	 D. CnH2n(COOH)2 (n ≥ 0).
3. (BT2-2008)-Câu 23: Axit acrylic có công thức là
A. HCOOH. 	B. C2H5COOH. 	C. CH2=CHCOOH. 	D. CH3COOH.
4. (GDTX-2009)-Câu 22: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A. CH3COOH. 	B. CH3NH2. 	C. C2H5OH. 	D. CH3COOC2H5
5. (KPB-2008)-Câu 8: Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với
A. HCl. 	B. Cu. 	C. C2H5OH. 	D. NaCl.
6. (BKHXH&NV-2008)-Câu 42: Chất phản ứng được với CaCO3 là
A. C2H5OH. 	B. C6H5OH. 	C. CH3COOH. 	D. HCOOC2H5.
7. (BT-2008)-Câu 29: Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với
A. CaO. 	B. Na2SO4. 	C. NaOH. 	D. Na2CO3.
8. (KPB-2007)-Câu 32: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại
A. axit no đơn chức. 	 B. axit không no đơn chức.
C. ancol no đa chức. 	 D. este no đơn chức.
9. (KPB-2007)-Câu 27: Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và ancol etylic là
A. dung dịch NaCl. 	B. dung dịch NaNO3. 	C. quỳ tím. 	D. kim loại Na.
10. (GDTX-2009)-Câu 31: Cho 5,0 gam CaCO3 phản ứng hết với axit CH3COOH (dư), thu được V lít khí CO2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. 	B. 4,48. 	C. 1,12. 	D. 2,24.
11. (BKHXH&NV-2007)-Câu 47: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol CH2=CHCOOH và 0,1 mol CH3CHO. Thể tích H2 (ở đktc) để phản ứng vừa đủ với hỗn hợp X là
A. 4,48 lít. 	B. 2,24 lít. 	C. 8,96 lít. 	D. 6,72 lít.
12. (KPB-2007)-Câu 5: Trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của axit là 
A. CH3COOH. 	B. CH2 = CHCOOH. 	C. HCOOH. 	D. C2H5COOH.
4- Este, lipit
1. (GDTX-2010)-Câu 40: Chất nào sau đây là este?
A. HCOOH. 	B. CH3CHO. 	C. CH3OH. 	D. CH3COOC2H5.
2. (KPB-2007)-Câu 36: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
3.(BT2-08)-Câu 26:Chất X có công thức phân tử C3H6O2. X là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH. 	 B. HO-C2H4-CHO. 	 C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
4. (GDTX-2009)-Câu 37: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOCH3. 	 C. C2H5COOCH3. 	 D. CH2=CHCOOCH3.
4. (BT-2007)-Câu 40: Etyl axetat có công thức là
 A. CH3COOH. 	B. CH3CH2OH. 	 C. CH3COOC2H5. 	 D. CH3CHO.
5. (KPB-2008)-Câu 26: Etyl fomat có công thức là
A. CH3COOCH3. 	B. HCOOC2H5. 	C. HCOOCH=CH2. 	 D. HCOOCH3.
6. (2010)-Câu 5: Chất không phải axit béo là
A. axit axetic. 	B. axit panmitic. 	C. axit stearic. 	D. axit oleic.
7. (GDTX-2010)-Câu 16: Axit nào sau đây là axit béo?
A. Axit fomic. 	B. Axit oleic. 	C. Axit acrylic. 	D. Axit axetic.
8. (2010)-Câu 14: Vinyl axetat có công thức là
A. C2H5COOCH3. 	B. HCOOC2H5. 	C. CH3COOCH=CH2. D. CH3COOCH3.
9. (KPB-2007)-Câu 21: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
 A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOCH3.
10. (NC-2010)-Câu 44: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A. xà phòng hóa.	B. este hóa. 	C. trùng hợp. 	D. trùng ngưng.
11. (CB-2010)-Câu 36: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A. CH3OH và CH3COOH. 	 B. CH3COONa và CH3COOH.
C. CH3COOH và CH3ONa. 	 D. CH3COONa và CH3OH.
12. (BT-2008)-Câu 37: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
 A. CH3COONa và CH3OH. 	 B. CH3COONa và C2H5OH.
C. HCOONa và C2H5OH. 	 D. C2H5COONa và CH3OH.
13. (KPB-2008)-Câu 3: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH. 	 B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH. 	 D. CH3COONa và CH3OH.
14. (GDTX-2009)-Câu 1: Chất béo là trieste của axit béo với
A. etylen glicol. 	B. glixerol. 	C. etanol. 	D. phenol.
15. (BKHXH&NV-2008)Câu 46: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol. 	B. glixerol. 	C. ancol đơn chức. 	 D. este đơn chức.
16. (GDTX-2009)-Câu 4: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối CH3COONa thu được là
A. 12,3 gam. 	B. 16,4 gam.	C. 4,1 gam. 	D. 8,2 gam.
17. (2010)-Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 19,2. 	B. 9,6. 	C. 8,2.	D. 16,4.
18. (GDTX-2010)-Câu 28: Cho 6,0 gam HCOOCH3 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng muối HCOONa thu được là
A. 4,1 gam. 	B. 6,8 gam. 	C. 3,4 gam. 	D. 8,2 gam.
5- Cacbohiđrat
1. (2010)-Câu 10: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A. xenlulozơ. 	B. glixerol. 	C. protein. 	D. poli(vinyl clorua).
2. (GDTX-2010)-Câu 3: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A. lipit. 	B. poli(vinyl clorua). 	 C. xenlulozơ. 	D. glixerol.
3. (GDTX-2009)-Câu 25: Glucozơ thuộc loại
A. đisaccarit. 	B. polisaccarit. 	C. monosaccarit. 	D. polime.
4. (KPB-2008)-Câu 19: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. 	B. saccarozơ. 	C. xenlulozơ. 	D. fructozơ.
5. (CB-2010)-Câu 38: Tinh bột thuộc loại
A. polisaccarit. 	B. đisaccarit. 	C. lipit. 	D. monosaccarit.
6. (BT2-2008)-Câu 4: Đồng phân của glucozơ là
A. fructozơ. 	B. xenlulozơ. 	C. saccarozơ. 	D. mantozơ.
7. (GDTX-2010)-Câu 17: Đồng phân của fructozơ là
A. glucozơ. 	B. xenlulozơ. 	C. tinh bột.	D. saccarozơ.
8. (NC-2010)-Câu 47: Đồng phân của saccarozơ là
A. fructozơ. 	B. mantozơ. 	C. xenlulozơ. 	D. glucozơ.
9. (GDTX-2010)-Câu 13: Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là
A. glixerol. 	B. glucozơ. 	C. etanol. 	D. saccarozơ.
10. (KPB-2007)-Câu 3: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. saccarozơ. 	B. tinh bột. 	C. xenlulozơ. 	D. protein.
11. (BT2-2008)-Câu 34: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. axit axetic. 	B. xenlulozơ. 	C. mantozơ. 	D. tinh bột.
12. (BT-2008)-Câu 23: Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A. glucozơ. 	B. saccarozơ. 	C. xenlulozơ. 	D. tinh bột.
13. (KPB-2007)-Câu 12: Saccarozơ và glucozơ đều có
A. phản ứng với dung dịch NaCl.
B. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
14. (PB-2008)-Câu 17: Trong điều kiện thích hợp, glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. C2H5OH. 	B. CH3COOH. 	C. HCOOH. 	D. CH3CHO.
15. (GDTX-2009)-Câu 2: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metylamin. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 1. 	B. 4. 	C. 3. 	D. 2.
13. (GDTX-2009)-Câu 33: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được
A. glucozơ. 	B. etyl axetat. 	C. xenlulozơ. 	D. glixerol.
14. (2010)-Câu 1: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân ?
A. Saccarozơ. 	B. Protein. 	C. Tinh bột. 	D. Glucozơ.
15. (PB-2008)-Câu 20: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A. saccarozơ. 	B. glucozơ. 	C. fructozơ. 	D. mantozơ.
16. (GDTX-2010)-Câu 5: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 0,2 mol Ag. Giá trị của m là
A. 18,0. 	B. 16,2. 	C. 9,0. 	D. 36,0.
17. (2010)-Câu 28: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
A. 36,0. 	B. 16,2. 	C. 9,0. 	D. 18,0.
18. (PB-2007)-Câu 4: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A. 184 gam. 	B. 92 gam. 	C. 276 gam. 	D. 138 gam.
19. (KPB-2007)-Câu 13: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là 
A. 250 gam. 	B. 360 gam. 	C. 270 gam. 	D. 300 gam.
6- Amin, amino axit, protein
1. (NC-2010)-Câu 41: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
A. 2. 	B. 4. 	C. 3. 	D. 1.
2. (BT-2008)-Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
A. 2. 	B. 4. 	C. 5. 	D. 3.
3. (GDTX-2009)-Câu 13: Chất có chứa nguyên tố nitơ là
A. metylamin. 	B. glucozơ. 	C. xenlulozơ. 	 D. saccarozơ.
4. (GDTX-2010)-Câu 23: Chất có chứa nguyên tố nitơ là
A. phenol. 	B. ancol etylic. 	C. axit axetic. 	D. glyxin.
5. (PB-2008)-Câu 16: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3COOH. 	B. H2NCH2COOH. 	C. CH3CHO. 	D. CH3NH2.
6. (PB-2007)-Câu 24: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. C6H5NH2. 	B. CH3NH2. 	C. C2H5OH. 	D. NaCl.
7. (GDTX-2010)-Câu 38: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. C2H5NH2. 	B. C2H5OH. 	C. HCOOH. 	D. CH3COOH.
8. (2010)-Câu 23: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. H2NCH2COOH. 	B. C2H5OH. 	C. CH3COOH. 	D. CH3NH2.
9. (PB-2008)-Câu 30: Dung dịch metylamin trong nước làm
A. quì tím không đổi màu. 	B. quì tím hóa xanh.
C. phenolphtalein hoá xanh. 	D. phenolphtalein không đổi màu.
10. (BT2-2008)-Câu 39: Anilin có công thức là
A. C6H5NH2. 	B. CH3OH. 	C. C6H5OH. 	 D. CH3COOH.
11. (PB-2007)-Câu 11: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
A. NaCl. 	B. HCl. 	C. Na2CO3. 	D. NaOH.
12. (BT-2008)-Câu 24: Chất phản ứng được với axit HCl là
A. HCOOH. 	B. C6H5NH2 (anilin). 	C. C6H5OH (phenol). D. CH3COOH.
13. (KPB-2007)-Câu 14: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A. nước Br2. 	B. dung dịch NaOH. 	C. dung dịch HCl. 	 D. dung dịch NaCl.
14. (GDTX-2010)-Câu 1: Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu
A. đỏ. 	B. xanh. 	C. trắng. 	D. tím.
15. (GDTX-2009)-Câu 38: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin). Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là
A. C6H5NH2. 	B. CH3NH2. 	C. C2H5NH2. 	 D. NH3.
16. (CB-2010)-Câu 40: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A. CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3. 	
B. NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2.
C. C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2. 	
D. C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3.
17. (PB-2008)-Câu 29: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. 	B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. 	D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
18. (PB-2008)-Câu 22: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A. NaCl. 	B. HCl. 	C. CH3OH. 	D. NaOH.
19. (BT-2008)-Câu 21: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
A. NaCl. 	B. Na2SO4. 	C. HCl. 	D. NaNO3.
20. (BT2-2008)-Câu 21: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là
A. C2H6. 	B. C2H5OH. 	C. H2N-CH2-COOH. 	 D. CH3COOH.
21. (2010)-Câu 13: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?
A. H2NCH(CH3)COOH. 	 B. C2H5OH.
C. C6H5NH2. 	 D. CH3COOH.
22. (KPB-2007)-Câu 28: Cho các phản ứng:
 H2N-CH2-COOH + HCl ¾® H3N+-CH2-COOH Cl-.
 H2N-CH2-COOH + NaOH ¾® H2N-CH2-COONa + H2O.
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A. chỉ có tính axit. 	 B. chỉ có tính bazơ.
C. có tính oxi hóa và tính khử. 	 D. có tính chất lưỡng tính.
23. (PB-2007)-Câu 6: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. saccarozơ. 	B. xenlulozơ. 	C. tinh bột.	 D. protein.
24. (PB-2007)-Câu 13: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là
A. 1. 	B. 2. 	C. 4. 	D. 3.
25. (GDTX-2009)-Câu 15: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
A. đỏ. 	B. đen. 	C. tím. 	 D. vàng.
26. (KPB-2007)-Câu 31: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là 
A. 7,65 gam. 	B. 0,85 gam. 	C. 8,15 gam. 	D. 8,10 gam.
27. (GDTX-2009)-Câu 34: Cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) thu được là
A. 12,950 gam. 	B. 25,900 gam. 	C. 6,475 gam. 	 D. 19,425 gam
28. (2010)-Câu 29: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 200. 	B. 100. 	C. 150. 	D. 50.
29. (GDTX-2010)-Câu 14: Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 300. 	B. 400. 	C. 200. 	D. 100.
7- Polime, vật liệu polime
1. (BT-2008)-Câu 6: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
A. trao đổi. 	B. nhiệt phân. 	C. trùng hợp. 	D. trùng ngưng.
2. (BT-2007)-Câu 35: Công thức cấu tạo của polietilen là
A. -(-CF2-CF2-)-n. 	 B. -(-CH2-CH=CH-CH2-)-n.
C. -(-CH2-CH2-)-n. 	 D. -(-CH2-CHCl-)-n.
 3. (BT-2008)-Câu 4: Tên gọi của polime có công thức -(-CH2-CH2-)-n là
A. poli(metyl metacrylat). 	 B. poli(vinyl clorua).
C. polistiren. 	 D. polietilen.
4. (BT2-2008)-Câu 3: Poli(vinyl clorua) có công thức là
A. -(-CH2-CHBr-)-n.	B. -(-CH2-CHCl-)-n. 	C. -(-CH2-CHF-)-n. 	D. -(-CH2-CH2-)-n.
5. (BT-2007)-Câu 15: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
A. toluen. 	B. etan. 	C. propan. 	D. vinyl clorua.
6. (PB-2007)-Câu 16: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. CH2 = CHCOOH. 	B. C2H5OH. 	C. H2NCH2COOH. 	D. CH3COOH.
7. (BT-2008)-Câu 7: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A. CH3-CH2-Cl. 	B. CH3-CH3. 	C. CH2=CH-CH3. 	D. CH3-CH2-CH3.
8. (2010) -Câu 16: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 3. 	B. 2. 	C. 4. 	D. 1.
9. (KPB-2007)-Câu 2: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. trùng ngưng.	B. axit - bazơ. 	C. trao đổi. 	D. trùng hợp.
10. (GDTX-2010)-Câu 29: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. polistiren. 	B. polietilen. 	C. nilon-6,6. 	D. poli(vinyl clorua).
11. (CB-2010)-Câu 34: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. nilon-6,6. 	 B. poli(metyl metacrylat).
C. polietilen. 	 D. poli(vinyl clorua).
12. (KPB-2008)-Câu 1: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
A. CH3-CH3. 	B. CH3-CH2-CH3. 	C. CH3-CH2-Cl. 	D. CH2=CH-CH3.
 13. (PB-2008)-Câu 2: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A. CH3OH. 	B. HCOOCH3. 	C. CH3COOH. 	D. CH2=CHCOOH.
14. (PB-2008)-Câu 15: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH≡CH. 	B. CH2=CHCl. 	C. CH2=CH2. 	D. CH2=CHCH3.
15. (GDTX-2009)-Câu 10: Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là
A. poli(vinyl clorua) (PVC). 	 B. poli(metyl metacrylat).
C. poli(phenol-fomanđehit) (PPF). 	 D. polietilen (PE).
16. (GDTX-2010)-Câu 2: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polibuta-1,3-đien là
A. CH2=CH–CH=CH2. 	 B. CH2=CH–CH3.
C. CH2=CHCl.	 D. CH2=CH2.
17. (KPB-2007)-Câu 23: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ capron. 	B. tơ visco. 	C. tơ nilon-6,6. 	D. tơ tằm.
18. (GDTX-2009)-Câu 12: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
A. tơ nitron. 	B. tơ tằm. 	C. tơ visco. 	D. tơ nilon-6,6.
19. (NC-2010)-Câu 46: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (hay tơ nhân tạo) ?
A. Tơ tằm. 	B. Tơ nilon-6,6. 	C. Tơ visco. 	D. Bông.
8. Câu hỏi tổng hợp về hoá học hữu cơ
1. (BT-2007)-Câu 5: Chất có chứa nguyên tố oxi là
A. etan. 	B. toluen. 	C. benzen. 	D. saccarozơ.
2. (KPB-2008)-Câu 38: Chất phản ứng được với CaCO3 là
A. CH3CH2OH. 	 B. C6H5OH (phenol). 	C. CH2=CHCOOH. 	D. C6H5NH2 (anilin).
3. (BKHXH&NV-2007)-Câu 44: Chất hoà tan được CaCO3 là
A. C2H5OH.	B. C6H

Tài liệu đính kèm:

  • doctong_hop_cau_hoi_thi_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_muc_do_nhan_b.doc