Biên soạn: ThuVienDeThi.com MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 40 phút M2 - M3 - Nội dung đánh giá M1 - TN M1 - TL M2 - TL M3 - TL Tổng TN TN 3 / 1,5 1 / 1 Đọc, viết và cấu tạo số - - - - 4 / 2,5 01, 06, 07 10 1 / 0,5 So sánh, làm tròn số - - - - - 1 / 0,5 04 5 / 2,5 1 / 0,5 Phép tính và biểu thức 11a, 11b, 11c, 11d, - - - - 6 / 3 05 12b 2 / 2 Giải quyết vấn đề - - - - - 2 / 2 09a, 09b 2 / 1 Góc và đo góc - - - - - 2 / 1 02, 08 1 / 0,5 1 / 0,5 Đơn vị đo khối lượng - - - - 2 / 1 03 12a Tổng 8 / 4 6 / 3 0 / 0 2 / 2 0 / 0 1 / 1 17 / 10 Mỗi ô ghi số nhiệm vụ / điểm; dòng dưới ghi số thứ tự câu/ý. TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. M1, M2, M3: Mức 1, Mức 2, Mức 3. Câu 9 và 12 mỗi câu có 2 nhiệm vụ; câu 11 có 4 nhiệm vụ; các câu còn lại mỗi câu có 1 nhiệm vụ. 12 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 8 câu, 4 điểm (40%); TL: 4 câu chính, 9 nhiệm vụ, 6 điểm (60%). M1: 14 nhiệm vụ, 7 điểm (70%); M2: 2 nhiệm vụ, 2 điểm (20%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 16 Biên soạn: ThuVienDeThi.com BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 03 Thời gian làm bài: 40 phút Số Nội dung Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Câu/ý nhiệm Điểm vụ 01: Viết số từ bảng các lớp, giữ chữ số 0 trong lớp nghìn và lớp đơn vị. Đọc, viết và M1 06: Nhận biết số lẻ dựa vào chữ số tận cùng. 01, 06, 07 3 1,5 cấu tạo số 07: Kiểm lớp triệu, lớp nghìn và chữ số tận cùng để khôi phục một số chẵn. Đọc, viết và 10: Phản hồi cách xếp tăng dần khi có thẻ 0; tự lập số lẻ bé nhất đủ bốn chữ số M3 10 1 1 cấu tạo số và giải thích tính nhỏ nhất. So sánh, làm M1 04: So sánh bốn số đến lớp triệu theo hàng đầu tiên khác nhau. 04 1 0,5 tròn số 05: Tính biểu thức có ngoặc theo đúng thứ tự. 11a: Đặt tính và cộng hai số trong phạm vi 100 000. 11b: Đặt tính và trừ hai số trong phạm vi 100 000. Phép tính và 05, 11a, 11b, M1 11c: Đặt tính và nhân với số có một chữ số. 6 3 biểu thức 11c, 11d, 12b 11d: Chia cho số có một chữ số, ghi đúng thương và số dư. 12b: Thay hai cặp giá trị vào biểu thức và xác định trường hợp cho kết quả lớn hơn. 09a: Kết nối số lô và số thiệp mỗi lô với số hộp cần giao để tìm lượng còn lại. Giải quyết vấn M2 09b: Dùng lượng còn lại, lượng bị loại và dự trữ để sửa kế hoạch làm thêm 09a, 09b 2 2 đề theo yêu cầu tồn cuối. 02: Đọc số đo góc vuông trên thước có tâm và cạnh gốc đặt đúng. Góc và đo góc M1 02, 08 2 1 08: Đối chiếu hai cách đọc và chọn thang có vạch 0 trùng cạnh gốc. Đơn vị đo khối 03: Đổi yến sang ki-lô-gam theo quan hệ 1 yến = 10 kg. M1 03, 12a 2 1 lượng 12a: Đổi hai số đo hỗn hợp về ki-lô-gam, so sánh và chỉ ra phần khác nhau. 12 câu chính, 17 nhiệm vụ đánh giá. TN: 8 câu, 4 điểm (40%); TL: 4 câu chính, 9 nhiệm vụ, 6 điểm (60%). M1: 14 nhiệm vụ, 7 điểm (70%); M2: 2 nhiệm vụ, 2 điểm (20%); M3: 1 nhiệm vụ, 1 điểm (10%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 17 Biên soạn: ThuVienDeThi.com Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 4 - Đề số 03 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng, êke, thước đo góc; không dùng máy tính. Thời gian không kể phát đề. I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước một đáp án đúng của mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. (0,5 điểm) Số có các lớp như bảng sau được viết là: Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị 46 008 205 A. 46 008 205 B. 46 080 205 C. 4 608 205 D. 46 008 025 Câu 2. (0,5 điểm) Thước đã đặt tâm trùng với O, cạnh OX trùng với vạch 0. Góc đỉnh O, cạnh OX và OY có số đo là: A. 60° B. 90° C. 120° D. 180° Câu 3. (0,5 điểm) 14 yến bằng: A. 14 kg B. 140 kg C. 1 400 kg D. 24 kg Câu 4. (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số dưới đây là: A. 8 635 204 B. 8 653 024 C. 8 635 420 D. 8 653 240 18 Biên soạn: ThuVienDeThi.com Câu 5. (0,5 điểm) Giá trị của biểu thức (84 + 36) : 6 là: A. 90 B. 14 C. 20 D. 50 Câu 6. (0,5 điểm) Số nào dưới đây là số lẻ? A. 71 204 B. 63 518 C. 80 007 D. 95 630 Câu 7. (0,5 điểm) Một số có 23 triệu, 6 nghìn và một chữ số ở hàng đơn vị; các hàng còn lại bằng 0. Số đó là số chẵn. Số cần tìm có thể là: A. 23 060 004 B. 23 006 005 C. 23 600 004 D. 23 006 004 Câu 8. (0,5 điểm) Trong hình, cạnh OP hướng sang phải, trùng với vạch 0 của thang trong. Lan đọc 60° theo thang trong; Bình đọc 120° theo thang ngoài. Cách đọc nào đúng cho góc đỉnh O, cạnh OP và OQ? A. Lan đúng vì thang trong bắt đầu từ vạch 0 trên OP. B. Bình đúng vì phải luôn đọc thang ngoài. C. Cả hai đúng vì thước có hai thang. D. Cả hai sai vì phải đọc vạch 90 ở giữa thước. 19 Biên soạn: ThuVienDeThi.com II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. (2 điểm) Một nhóm làm 5 lô thiệp, mỗi lô 36 tấm. Nhóm dự định giao 6 hộp, mỗi hộp 22 tấm. a) Theo dự định, sau khi giao đủ các hộp, nhóm còn bao nhiêu tấm thiệp? .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... b) Trước khi giao, một lô 36 tấm bị loại. Nhóm lấy thêm 8 tấm thiệp dự trữ và vẫn giao đủ 6 hộp như trên. An đề nghị làm thêm 26 tấm, Bình đề nghị làm thêm 34 tấm. Hãy chọn một kế hoạch và sửa số tấm cần làm thêm để sau khi giao nhóm còn đúng 50 tấm; giải thích cách sửa. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Câu 10. (1 điểm) Có bốn thẻ chữ số 0, 2, 5, 7. Phải dùng mỗi thẻ đúng một lần để lập số lẻ bé nhất có bốn chữ số. Nam xếp 0 2 5 7 và nói: “Xếp các chữ số từ bé đến lớn là được.” Em hãy chỉ ra vì sao cách xếp của Nam không hợp lệ, tự xếp lại và giải thích vì sao số của em là số bé nhất thỏa yêu cầu. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... 20
Tài liệu đính kèm: