10 Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 11

doc 22 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 11/01/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 11", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
10 Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học Lớp 11
Họ và tên: .. Lớp 11A Mã đề: 41
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu 
	 trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
 Điểm
 	01. ; / = ~	06. ; / = ~	11. ; / = ~	16. ; / = ~
	02. ; / = ~	07. ; / = ~	12. ; / = ~	17. ; / = ~
	03. ; / = ~	08. ; / = ~	13. ; / = ~	18. ; / = ~
	04. ; / = ~	09. ; / = ~	14. ; / = ~	19. ; / = ~
	05. ; / = ~	10. ; / = ~	15. ; / = ~	20. ; / = ~
 =========================================================================================== 
Nội dung mã đề 41:
I) Trắc nghiệm:
Câu 1. Đốt cháy một ancol đa chức thu được H2O và CO2 có tỉ lệ số mol lần lượt là 3 : 2. Ancol đó là:
	A. C3H8O3	B. C2H6O2	C. C3H8O2	D. C4H10O	
 Câu 2. Hợp chất X có công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?
	A. 4	B. 5	C. 2	D. 3
 Câu 3. Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH
	A. CH3OH, H2O,C2H5OH 	B. CH3OH, C2H5OH, H2O 
 	C. H2O, C2H5OH,CH3OH 	D. H2O,CH3OH, C2H5OH
 Câu 4. Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
	A. CH3CH2OH	B. CH3CH2CH3	C. C6H5CH=CH2	D. C6H5CH3	
 Câu 5. Khi hiđrat hoá 2-metyl but-2-en thì thu được sản phẩm chính là:
	A. 2-metyl butan-2-ol	B. 2-metyl butan-1-ol	C. 3-metyl butan-1-ol 	D. 3-metyl butan-2-ol	
 Câu 6. Cho sơ đồ phản ứng. CH4 → X → Y → Z → polibutadien. Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp lần lượt là:	A. etin, etilen, buta-1,3-dien.	B. metylclorua, etilen, buta-1,3-dien
	C. etin, vinylaxetilen, buta-1,3-dien.	D. etilen, but-1-en, buta-1,3-dien
 Câu 7. Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3? A. 1	B. 3	C. 4	D. 2
 Câu 8. Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3- CH=CH-CH2OH là:
	A. but-2-en- 1- ol	B. but-2-en-4-ol 	C. butan-1-ol	D. but-2-en	
Câu 9. Số đồng phân cấu tạo mạch hở của hydrocacbon C4H6 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3/NH3 là?	A. 4	B. 1	C. 2	D. 3
 Câu 10. Hợp chất thơm có CTPT C7H8O có số đồng phân tác dụng được với NaOH là 
	A. 4	B. 2	C. 5	D. 3	
 Câu 11. Khi oxi hóa 6,9 gam ancol etylic bởi CuO, t o thu được lượng andehit axetic với hiệu suất 70% là :
	A. 8,25 gam	B. 6,42 gam	C. 4,62 gam	D. 6,6 gam
 Câu 12. Theo quy tắc Zai-xep, sán phẩm chính của phản ứng tách nước ra khỏi phân tử butan-2- ol ?
	A. But-1-in	B. But-2-en 	C. But-1,3-đien 	D. But-1-en 
 Câu 13. Đun chất ClCH2C6H4Cl với dung dịch NaOH có dư. Sản phẩm hữu cơ thu được là:
	A. NaOCH2C6H4ONa	B. HOCH2C6H4ONa	C. HOCH2C6H4Cl	D. HOC6H4CH2Cl
 Câu 14. Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?
	A. 4 	B. 7	C. 5	D. 3 
 Câu 15. Hợp chất 1,3 - đimetylbenzen có tên gọi khác là
	A. m- xilen	B. O - xilen	C. Crezol	D. p - xilen
 Câu 16. Cho ba hiđrocacbon: but -2-en, propin, butan. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất trên ?
	A. dd brom 	B. dd KMnO4	C. ddAgNO3 /NH3 và dd brom	D. ddAgNO3 
Câu 17. Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau. Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba este (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
	A. 50% và 20%	B. 40% và 30%	C. 30% và 30%	D. 20% và 40%	
 Câu 18. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3. Giá trị của m là
	A. 1,50	B. 1,24	C. 2,98	D. 1,22
 Câu 19. Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol. Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3. Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào Y được 2a gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ x : y bằng
	A. 3 : 2	B. 4: 3	C. 1 : 2	D. 5 : 6
 Câu 20. Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hồn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
	A. 76,1 	B. 91,8.	C. 75,9.	D. 92,0. 	
II) Tự luận:
1). Hoàn thành biến hóa sau: C4H10 C2H4 C2H5OH CH3CHO X Y.
2) Đốt cháy hòan tòan 5,0 g một chất hữu cơ (A) mạch hở thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 1,8 g H2O. Biết 12,5 g A làm hóa hơi có thể tích bằng thể tích của 4 g CH4 trong cùng điều kiện.
 a)Tìm CTPT của A. Viết CTCT và gọi tên các đồng phân của A?
 b)Cho 10 g gam A tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 dư trong NH3 thì thu được m g kết tủa. Tính m?
BÀI LÀM:
	Họ và tên: .. Lớp 11 Mã đề: 42
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu 
	 trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
 Điểm
 	01. ; / = ~	06. ; / = ~	11. ; / = ~	16. ; / = ~
	02. ; / = ~	07. ; / = ~	12. ; / = ~	17. ; / = ~
	03. ; / = ~	08. ; / = ~	13. ; / = ~	18. ; / = ~
	04. ; / = ~	09. ; / = ~	14. ; / = ~	19. ; / = ~
	05. ; / = ~	10. ; / = ~	15. ; / = ~	20. ; / = ~
 =========================================================================================== 
Nội dung mã đề 42:
I) Trắc nghiệm:
 Câu 1. Điều kiện thường chất nào sau đây ở thể lỏng ?
	A. C4H10	B. C6H5OH	C. CH3-O-CH3	D. CH3OH
 Câu 2. Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?
	A. 5	B. 7	C. 3 	D. 4 
 Câu 3. Người ta điều chế PVC từ C2H2 theo sơ đồ sau: CH4 →X→Y→PVC
Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là: 
	A. C2H2 và CH2=CH-Cl	B. HCl và CH2=CHCl	C. Cl2 và CH2=CHCl 	D. HCl và CH3CHCl2
 Câu 4. Hợp chất 1,3 - đimetylbenzen có tên gọi khác là
	A. Crezol	B. m- xilen	C. p - xilen	D. O - xilen
 Câu 5. Hợp chất thơm có CTPT C7H8O có số đồng phân tác dụng được với NaOH là 
	A. 5	B. 2	C. 4	D. 3	
 Câu 6. Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH
	A. CH3OH, C2H5OH, H2O 	B. H2O,CH3OH, C2H5OH
	C. CH3OH, H2O,C2H5OH 	D. H2O, C2H5OH,CH3OH 
 Câu 7. Cho dãy các chất: CH≡C-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là
	A. 3.	B. 5.	C. 2.	D. 4.
 Câu 8. Dãy chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:
	A. H-OH,CH3CH2OH	B. H-OH,CH3OH	C. CH3CH2OH ,CH4O	D. C3H4, C4H6 
 Câu 9. Cho CH≡CH tác dụng với HCl dư thu được sản phẩm ?
	A. C2H3Cl 	B. CH2Cl - CH2Cl 	C. CH2 = CH - Cl 	D. CH3 - CHCl2 
 Câu 10. Cho 5,4g một ankin sục vào bình đựng dung dịch brôm dư thấy khối lượng bình tăng thêm m g . Giá trị của m là: A. 4,6g	B. 5,4 g	C. 4,5g	D. 6,3g	
 Câu 11. Cho sơ đồ phản ứng. CH4 → X → Y → Z → polibutadien. Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp lần lượt là: A. etin, etilen, buta-1,3-dien.	B. etilen, but-1-en, buta-1,3-dien
	C. metylclorua, etilen, buta-1,3-dien	D. etin, vinylaxetilen, buta-1,3-dien.
 Câu 12. Hợp chất X có công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?
	A. 3	B. 4	C. 5	D. 2
 Câu 13. Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt ba chất lỏng: phenol, stiren và ancol bezylic là:
	A. Quỳ tím	B. Na 	C. Dung dịch Br2 	D. Dung dịch NaOH 
 Câu 14. Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3- CH=CH-CH2OH là:
	A. but-2-en	B. butan-1-ol	C. but-2-en-4-ol 	D. but-2-en- 1- ol	
 Câu 15. Số đồng phân cấu tạo mạch hở của hydrocacbon C4H6 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3/NH3 là?	A. 3	B. 4	C. 1	D. 2
 Câu 16. Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước. Tên của X là
	A. propan.	B. butan. 	C. metan.	D. etan.
Câu 17. Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol. Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3. Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào Y được 2a gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ x : y bằng
	A. 5 : 6	B. 4: 3	C. 1 : 2	D. 3 : 2
 Câu 18. Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hồn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
	A. 76,1 	B. 92,0.	C. 75,9.	D. 91,8.
 Câu 19. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3. Giá trị của m là
	A. 1,22	B. 1,50	C. 2,98	D. 1,24	
 Câu 20. Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau. Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba este (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là A. 30% và 30%	B. 20% và 40%	C. 50% và 20%	D. 40% và 30%	
II) Tự luận:
1). Hoàn thành biến hóa sau: CH4 C2H2 C2H4 CH3CHO X Y.
2) Đốt cháy hòan tòan 5,6 g một chất hữu cơ (A) mạch hở thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 g H2O. Biết 14,0 g A làm hóa hơi có thể tích bằng thể tích của 4 g CH4 trong cùng điều kiện.
 a)Tìm CTPT của A. Viết CTCT và gọi tên A? Biết A là mạch nhánh?
 b)Cho 16,8 g gam A tác dụng với dung dịch chứa KMnO4 dư thì thu được m g kết tủa. Tính m?
BÀI LÀM:
 Họ và tên: .. Lớp 11 Mã đề: 43
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu 
	 trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
 Điểm
 	01. ; / = ~	06. ; / = ~	11. ; / = ~	16. ; / = ~
	02. ; / = ~	07. ; / = ~	12. ; / = ~	17. ; / = ~
	03. ; / = ~	08. ; / = ~	13. ; / = ~	18. ; / = ~
	04. ; / = ~	09. ; / = ~	14. ; / = ~	19. ; / = ~
	05. ; / = ~	10. ; / = ~	15. ; / = ~	20. ; / = ~
 =========================================================================================== 
Nội dung mã đề 43:
I) Trắc nghiệm:
Câu 1. Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3- CH=CH-CH2OH là:
	A. but-2-en-4-ol 	B. butan-1-ol	C. but-2-en	D. but-2-en- 1- ol	
 Câu 2. Hợp chất thơm có CTPT C7H8O có số đồng phân tác dụng được với NaOH là 
	A. 3	B. 2	C. 4	D. 5
 Câu 3. Theo quy tắc Zai-xep, sán phẩm chính của phản ứng tách nước ra khỏi phân tử butan-2- ol ?
	A. But-1-in	B. But-1-en 	C. But-1,3-đien 	D. But-2-en 
 Câu 4. Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?
	A. 4 	B. 5	C. 3 	D. 7
 Câu 5. Điều kiện thường chất nào sau đây ở thể lỏng ?
	A. C4H10	B. CH3OH	C. CH3-O-CH3	D. C6H5OH
 Câu 6. Hợp chất X có công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?
	A. 4	B. 2	C. 5	D. 3
 Câu 7. Một andehit no đơn chức X, có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 2. X có công thức là 
	A. CH3-CHO 	B. CH2= CH-CH-OH 	C. CH3-CH2-CHO	D. CH3-CH2-CH2-CHO
 Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam nước. Tên của X là
	A. propan.	B. metan.	C. etan.	D. butan. 
 Câu 9. Cho chất HOC6H4CH2OH lần lượt tác dụng với Na, dd NaOH, dd HBr, CuO đun nóng nhẹ. Có mấy phản ứng xảy ra? A. 5	B. 3	C. 4	D. 2
 Câu 10. Đun nóng một hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp ba ete có số mol bằng nhau. Giả sử các phản ứng hoàn toàn. Công thức 2 ancol là:
	A. C2H5OH, C3H7OH	B. CH3OH, C3H7OH
	C. C4H9OH, C3H7OH 	D. CH3OH, C2H5OH 
 Câu 11. Dãy chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:
	A. CH3CH2OH ,CH4O	B. H-OH,CH3CH2OH	C. C3H4, C4H6 	D. H-OH,CH3OH
 Câu 12. Cho ba hiđrocacbon: but -2-en, propin, butan. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt ba chất trên ?
	A. dd KMnO4	B. ddAgNO3 /NH3 và dd brom	C. dd brom 	D. ddAgNO3 
 Câu 13. Danh pháp thay thế của ancol: (CH3)2CH CH2 CH(OH)CH3 là:
	A. 4,4-dimetylbutan-2 -ol 	B. 4-metylpent-2-ol	C. 4-metylpentan-2-ol	D. 2-metylpent-4-ol 
 Câu 14. Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3? A. 2	B. 3	C. 1	D. 4
 Câu 15. Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH
	A. CH3OH, H2O,C2H5OH 	B. H2O, C2H5OH,CH3OH
 	C. CH3OH, C2H5OH, H2O 	D. H2O,CH3OH, C2H5OH
 Câu 16. Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
	A. C6H5CH=CH2	B. CH3CH2OH	C. CH3CH2CH3	D. C6H5CH3	
Câu 17. Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hồn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
	A. 76,1 	B. 91,8.	C. 92,0.	D. 75,9.
 Câu 18. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3. Giá trị của m là
	A. 1,24	B. 1,22	C. 2,98	D. 1,50
 Câu 19. Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol. Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3. Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào Y được 2a gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ x : y bằng
	A. 1 : 2	B. 3 : 2	C. 5 : 6	D. 4: 3
 Câu 20. Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau. Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba este (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
	A. 40% và 30%	B. 30% và 30%	C. 20% và 40%	D. 50% và 20%
II) Tự luận:
1). Hoàn thành biến hóa sau: 
C6H5-CH3 C6H5-CH2Cl C6H5-CH2 OH C6H5CHO X Y.
2) Đốt cháy hòan tòan 4,0 g một chất hữu cơ (A) mạch hở thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 3,6 g H2O. Biết 10,0 g A làm hóa hơi có thể tích bằng thể tích của 4 g CH4 trong cùng điều kiện.
 a)Tìm CTPT của A. Viết CTCT và gọi tên các đồng phân của A?
 b)Cho 12 g gam A tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 dư trong NH3 thì thu được m g kết tủa. Tính m?
BÀI LÀM:
	Họ và tên: .. Lớp 11 Mã đề: 44
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu 
	 trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
 Điểm
 	01. ; / = ~	06. ; / = ~	11. ; / = ~	16. ; / = ~
	02. ; / = ~	07. ; / = ~	12. ; / = ~	17. ; / = ~
	03. ; / = ~	08. ; / = ~	13. ; / = ~	18. ; / = ~
	04. ; / = ~	09. ; / = ~	14. ; / = ~	19. ; / = ~
	05. ; / = ~	10. ; / = ~	15. ; / = ~	20. ; / = ~
 =========================================================================================== 
Nội dung mã đề 44:
I) Trắc nghiệm:
 Câu 1. Hợp chất 1,3 - đimetylbenzen có tên gọi khác là
	A. m- xilen	B. Crezol	C. p - xilen	D. O - xilen
 Câu 2. Danh pháp thay thế của ancol: (CH3)2CH CH2 CH(OH)CH3 là:
	A. 2-metylpent-4-ol 	B. 4,4-dimetylbutan-2 -ol C. 4-metylpent-2-ol	D. 4-metylpentan-2-ol
 Câu 3. Trong số các ankin có công thức phân tử C5H8 có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3? A. 3	B. 2	C. 4	D. 1
 Câu 4. Số đồng phân cấu tạo mạch hở của hydrocacbon C4H6 không tạo kết tủa vàng nhạt với dung dịch AgNO3/NH3 là?	A. 2	B. 1	C. 3	D. 4
 Câu 5. Sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3OH, H2O, C2H5OH
	A. H2O, C2H5OH,CH3OH 	B. CH3OH, C2H5OH, H2O 	C. CH3OH, H2O,C2H5OH 	D. H2O,CH3OH, C2H5OH
 Câu 6. Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
	A. C6H5CH=CH2	B. C6H5CH3	C. CH3CH2CH3	D. CH3CH2OH	
 Câu 7. Cho 5,4g một ankin sục vào bình đựng dung dịch brôm dư thấy khối lượng bình tăng thêm m g . Giá trị của m là: A. 4,6g	B. 4,5g	C. 5,4 g	D. 6,3g	
 Câu 8. Dãy chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:
	A. C3H4, C4H6 	B. H-OH,CH3CH2OH	C. H-OH,CH3OH	D. CH3CH2OH ,CH4O
 Câu 9. Điều kiện thường chất nào sau đây ở thể lỏng ?
	A. CH3OH	B. CH3-O-CH3	C. C4H10	D. C6H5OH
 Câu 10. Đun chất ClCH2C6H4Cl với dung dịch NaOH có dư. Sản phẩm hữu cơ thu được là:
	A. NaOCH2C6H4ONa	B. HOCH2C6H4Cl	C. HOC6H4CH2Cl	D. HOCH2C6H4ONa
 Câu 11. Cho chất HOC6H4CH2OH lần lượt tác dụng với Na, dd NaOH, dd HBr, CuO đun nóng nhẹ. Có mấy phản ứng xảy ra? A. 5	B. 3	C. 4	D. 2
 Câu 12. Hợp chất thơm có CTPT C7H8O có số đồng phân tác dụng được với NaOH là 
	A. 5	B. 4	C. 2	D. 3	
 Câu 13. Người ta điều chế PVC từ C2H2 theo sơ đồ sau: CH4 →X→Y→PVC
Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là: 
	A. HCl và CH2=CHCl	B. Cl2 và CH2=CHCl 	C. HCl và CH3CHCl2	D. C2H2 và CH2=CH-Cl
 Câu 14. Cho sơ đồ phản ứng. CH4 → X → Y → Z → polibutadien. Cho biết các chất X, Y, Z thích hợp lần lượt là: A. etilen, but-1-en, buta-1,3-dien	B. metylclorua, etilen, buta-1,3-dien
	C. etin, vinylaxetilen, buta-1,3-dien.	D. etin, etilen, buta-1,3-dien.
 Câu 15. Đun nóng một hỗn hợp gồm hai ancol no đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp ba ete có số mol bằng nhau. Giả sử các phản ứng hoàn toàn. Công thức 2 ancol là:
	A. C4H9OH, C3H7OH 	B. CH3OH, C2H5OH 	C. C2H5OH, C3H7OH	D. CH3OH, C3H7OH	
 Câu 16. Tên theo danh pháp thay thế của chất: CH3- CH=CH-CH2OH là:
	A. but-2-en- 1- ol	B. butan-1-ol	C. but-2-en-4-ol 	D. but-2-en	
Câu 17. Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol. Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3. Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào Y được 2a gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tỉ lệ x : y bằng
	A. 3 : 2	B. 4: 3	C. 5 : 6	D. 1 : 2
 Câu 18. Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (0,5 mol), vinylaxetilen (0,4 mol), hiđro (0,65 mol) và một ít bột niken. Nung nóng bình một thời gian, thu được hồn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5. Khí X phản ứng vừa đủ với 0,7 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 10,08 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Khí Y phản ứng tối đa với 0,55 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
	A. 91,8.	B. 75,9.	C. 92,0.	D. 76,1 
 Câu 19. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol NH3. Giá trị của m là
	A. 1,22	B. 2,98	C. 1,50	D. 1,24	
 Câu 20. Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y (Mx < My), đồng đẳng kế tiếp của nhau. Đun nóng 27,2 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba este (có khối lượng 6,76 gam) và một lượng ancol dư. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là
	A. 20% và 40%	B. 50% và 20%	C. 40% và 30%	D. 30% và 30%
II) Tự luận:
1). Hoàn thành biến hóa sau: C2H6 C2H4 C2H5OH CH3CHO X Y.
2) Đốt cháy hòan tòan 8,8 g một chất hữu cơ (A) mạch hở thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 7,2 g H2O. Biết 11,0 g A làm hóa hơi có thể tích bằng thể tích của 4 g CH4 trong cùng điều kiện.
 a)Tìm CTPT của A. Viết CTCT và gọi tên các đồng phân của A?
 b)Cho 13,2 g gam A tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 dư trong NH3 thì thu được m g kết tủa. Tính m?
BÀI LÀM:
Họ và tên: .. Lớp 11 Mã đề: 45
Phần trả lời : Số thứ tự c

Tài liệu đính kèm:

  • doc10_de_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_hoa_hoc_lop_11.doc