Đề kiểm tra học kì I môn Vật lí lớp 8 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Minh Tân

docx 4 trang Người đăng dothuong Ngày đăng 25/01/2021 Lượt xem 103Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Vật lí lớp 8 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Minh Tân", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra học kì I môn Vật lí lớp 8 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Minh Tân
PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG 	KIỂM TRA HK1 NĂM HỌC 2016 - 2017
TRƯỜNG THCS MINH TÂN	 MÔN: VẬT LÝ 8
Họ và tên :  Thời gian: 60 phút (không kể phát đề)
Lớp : 8..	 Ngày kiểm tra: 12/12/2016
I. TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau. (3 điểm - mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
Câu 1: Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước. Câu mô tả nào sau đây là đúng?
A. Người lái đò đứng yên so với dòng nước.	B. Người lái đò chuyển động so với dòng nước.
C. Người lái đò đứng yên so với bờ sông.	D. Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền.
Câu 2: Một ôtô rời bến lúc 6h với vận tốc 40km/h. Lúc 7h, cũng từ bến trên, một người đi môtô đuổi theo với vận tốc 60km/h. Môtô sẽ đuổi kịp ô tô lúc:
A. 8h.	B. 8h30’.
C. 9h.	D. 7h50’.
Câu 3: Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái, chứng tỏ xe
	A. Đột ngột giảm vận tốc.	 B. Đột ngột tăng vận tốc.	
	C. Đột ngột rẽ sang trái.	D. Đột ngột rẽ sang phải.	
Câu 4: Nếu vật chịu tác dụng của các lực không cân bằng, thì các lực này không thể làm vật
A. Đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên.
B. Đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại.
C. Đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.	
D. Bị biến dạng.
Câu 5: Một vật đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng tay búng vào vật để truyền cho nó một vận tốc. Vật sau đó chuyển động chậm dần vì 
	A. Trọng lực.	B. Lực ma sát.	
	C. Quán tính.	D. Lực búng của tay.
Câu 6: Trường hợp nào sau đây lực xuất hiện không phải lực ma sát?
A. Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường.
B. Lực xuất hiện làm mòn đế giày.
C. Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hoặc dãn.
D. Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động.
Câu 7: Một áp lực 600N gây áp suất 3000N/m2 lên diện tích bị ép có độ lớn
A. 2000cm2.	B. 200cm2.
C. 20cm2.	D. 0,2cm2.
Câu 8: Khi xe máy đang chuyển động thẳng đều trên mặt đường nằm ngang thì áp lực do xe tác dụng lên mặt đất có độ lớn bằng
A. Trọng lượng của xe và người đi xe.	
B. Lực kéo của động cơ xe máy.	
C. Lực cản của mặt đường tác dụng lên xe.	
D. Không.
Câu 9: Một ống thủy tinh hình trụ đựng chất lỏng đang được đặt thẳng đứng. Nếu nghiêng ống đi sao cho chất lỏng không chảy ra khỏi ống, thì áp suất chất lỏng gây ra ở đáy bình 
Tăng.	B. Giảm.
Không đổi.	 D. Bằng không. 
Câu 10: Vì sao càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm?
Chỉ vì bề dày của khí quyển tính từ điểm đo áp suất càng giảm.
Chỉ vì mật độ khí quyển càng giảm.
Chỉ vì lực hút của Trái Đất lên các phân tử không khí càng giảm.
Vì cả ba lí do trên.
Câu 11: Điều kiện để một vật đặc, không thấm nước, chỉ chìm một phần trong nước là
Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của nước.
Lực đẩy Ác-si-mét nhỏ hơn trọng lượng của vật.
Lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn trọng lượng của vật.
Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của nước.
Câu 12: Hai vật 1 và 2 có cùng thể tích được thả vào một bình đựng nước. Vật 1 chìm xuống đáy bình, vật 2 lơ lửng trong nước. Nếu gọi P1 là trọng lượng của vật 1, F1 là lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật 1, P2 là trọng lượng của vật 2, F2 là lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật 2 thì
F1 = F2 và P1 > P2. 	B. F1 > F2 và P1 > P2.
C. F1 = F2 và P1 = P2. 	D. F1 = F2 và P1 < P2.
II. TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 1 (2 điểm): Một đoàn tàu chạy trong 10 giờ. Trong 4 giờ đầu, tàu chạy với vận tốc trung bình bằng 60km/h; Trong thời gian còn lại, tàu chạy với vận tốc trung bình bằng 50km/h. Tìm vận tốc trung bình của đoàn tàu trong suốt thời gian chuyện động trên.
Câu 2 (2 điểm): Thế nào là hai lực cân bằng ? Vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng sẽ như thế nào?
Câu 3 (1,5 điểm): Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước lên đáy thùng và lên một điểm cách đáy thùng 0,4m (biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3).
Câu 4 (1,5 điểm): 
Hãy nêu điều kiện để vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng?
-----HẾT-----
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN VẬT LÝ 8
TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25đ
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
A
C
D
C
B
C
A
A
B
B
D
A
II. TỰ LUẬN: 7 điểm
Câu 1 (2 điểm): Tóm tắt: (0,5đ)
t = 10h	Giải
t1 = 4h	 Quãng đường đoàn tàu chạy trong 4 giờ:
v1 = 60km/h	 	s1 = v1.t1 = 60.4 = 240 (km) (0,5đ)
t2 = 6h	Quãng đường đoàn tàu chạy trong 6 giờ:
v2 = 50km/h	s2 = v2.t2 = 50.6 = 300 (km) (0,5đ)	
Tính vtb?	Vận tốc trung bình trên cả quãng đường:
	 (0,5đ)
Câu 2 (2 điểm): 
Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau. 	(1đ)
Dưới tác dụng của các lực cân bằng, một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên; Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều.	 (1đ)
Câu 3 (1,5 điểm): Tóm tắt: (0,5đ)
h = 1,2m	 Giải
dn = 10000N/m3	 Áp suất của nước lên đáy thùng:
h1 = h = 1,2m	 p1 = dn.h1 = 10000.1,2 = 12000 (N/m2) (0,5đ)
h2 = h – h1 = 1,2 – 0,4 = 0,8m	 Áp suất của nước lên điểm cách đáy thùng 0,4m:
p1 = ?, p2 = ?	p2 = dn.h2 = 10000.0,8 = 8000 (N/m2) (0,5đ)
Câu 4 (1,5 điểm):
Với FA là lực đẩy Ác-si-Mét tác dụng lên vật có trọng lượng P khi vật nằm hoàn toàn trong chất lỏng thì:
+ Vật chìm xuống nếu P > FA hoặc dvật > dchất lỏng (0,5đ)
+ Vật lơ lửng nếu P = FA hoặc dvật = dchất lỏng (0,5đ)
+ Vật nổi lên khi P < FA hoặc dvật < dchất lỏng (0,5đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN VẬT LÝ 8
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Chuyển động cơ học, vận tốc trung bình của chuyển động không đều
1
1
2
Số câu hỏi
1
1
1
3
2,5đ
25%
Số điểm
0,25đ
2đ
0,25đ
Tỉ lệ %
2,5%
20%
2,5%
2. Biểu diễn lực, sự cân bằng lực, quán tính, lực ma sát.
4
2
3, 5, 6
Số câu hỏi
1
1
3
5
3đ
Số điểm
0,25đ
2đ
0,75đ
Tỉ lệ %
2,5%
20%
7,5%
30%
3. Áp suất, lực đẩy Ác-si-mét
11
4
8, 10
7, 12
3.a)
9
3.b)
Số câu hỏi
1
1
2
2
1
1
1
9
Số điểm
0,25đ
1,5đ
0,5đ
0,5đ
0,75đ
0,25đ
0,75đ
4,5đ
Tỉ lệ %
2,5%
15%
5%
5%
7,5%
2,5%
7,5%
45%
TS câu hỏi
4
6
4
3
19
10
TS điểm
4đ
1,5đ
3,25đ
1,25đ
Tỉ lệ %
40%
15%
32,5%
12,5%
100%

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_hk1.docx