Tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2018 - Phần lý thuyết

docx 6 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 18/01/2026 Lượt xem 26Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2018 - Phần lý thuyết", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học năm 2018 - Phần lý thuyết
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆT NAM
TRƯỜNG THPT VIETNAM-INDONESIA
Tên học trò: .....................................................................................................................................
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2O18
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 40M (KM: 5M)
Câu 1: Hợp chất X có công thức phân tử C10H8O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
	C10H8O4 + 2NaOH → X1 + X2	X1+ 2HCl → X3 + 2NaCl	nX3 + nX2 → poli (etylen – terephtalat) + 2nH2O. Phát biểu nào sai?
	A. Số nguyên tử H trong phân tử X3 bằng 8	B. Dung dịch X2 hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam
	C. Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng	D. Nhiệt độ nóng chảy của X1 cao hơn X3
Câu 2: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A. Glucozơ 	B. Chất béo 	C. Saccarozơ 	D. Xenlulozơ
Câu 3: Tính chất vật lí của kim loại không do các electron tự do quyết định là
A. Tính dẫn điện.	B. Ánh kim.	C. Khối lượng riêng.	D. Tính dẫn nhiệt.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh, xoắn vào nhau tạo thành sợi xenlulozơ.
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Câu 5: Câu nào sau đây không đúng ? 
A. Thuỷ phân protein bằng axit hoặc kiềm khi đun nóng chỉ thu được một hỗn hợp các amino axit. 
B. Phân tử khối của một amino axit (gồm 1 chức -NH2 và 1 chức -COOH) luôn là số lẻ.
C. Các amino axit đều tan trong nướC. 
D. Một số loại protein tan trong nước tạo dung dịch keo. 
Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2. 
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2.
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là.
A. 4. 	B. 2. 	C. 3. 	D. 1.
Câu 7: Hiện tượng nào dưới đây không đúng thực tế ?
A. Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng. 
B. Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và có một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu xanh đặc trưng. 
C. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện hiện tượng đông tụ.
D. Đốt cháy da hay tóc thấy có mùi khét.
Câu 8: Cho sơ đồ sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp): 
 (X) C5H8O4 + 2NaOH → 2X1 + X2	X2 + O2 X3 
2X2 + Cu(OH)2 → Phức chất có màu xanh + 2H2O. 
Phát biểu nào sau đây sai:
A. X là este đa chức, có khả năng làm mất màu nước brom.	B. X1 có phân tử khối là 68.
C. X2 là ancol 2 chức, có mạch C không phân nhánh.	D. X3 là hợp chất hữu cơ đa chứC.
Câu 9: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là	
A. 1	B. 3	C. 4	D. 5
Câu 10: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực catot xảy ra:
A. Sự oxi hoá phân tử nước B. Sự oxi hoá ion Na+.	 C. Sự khử phân tử nướC. 	D. sự khử ion Na+.
Câu 11: Phèn chua có công thức là
A. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O	 B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O	
C. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O	 	D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 12: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là
A. Tính oxi hóa B. Tính khử	C. Tính khử và tính oxi hóa	D. Tính bazơ
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa: Fe Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 Fe(OH)3. Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. AgNO3, Fe, KOH B. HNO3, Fe, NaOH	C. Cu(NO3)2, AgNO3, NaOH	 D. Cu(NO3)2, Cu, H2O
Câu 14: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HCl. B. H2SO4 loãng.	C. HNO3 loãng.	D. KOH
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ ® X ® Y ® CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH3CHO và CH3CH2OH.	B. CH3CH2OH và CH3CHO. 
C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.	 	D. CH3CH2OH và CH2=CH2.
Câu 16: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glyxin, lòng trắng trứng, tinh bột, xà phòng. Thuốc thử để phân biệt ra mỗi dung dịch là?
A. Quỳ tím, dung dịch iốt, Cu(OH)2	B. Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2
C. HCl, dung dịch iốt, Cu(OH)2.	D. HCl, dung dịch iốt, NaOH
Câu 17: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A. Mg, Al2O3, Al.	B. Fe, Al2O3, Mg.	C. Mg, K, NA.	D. Zn, Al2O3, Al.
Câu 18: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. bị khử.	B. cho proton.	C. nhận proton.	D. bị oxi hoá.
Câu 19: Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì có hiện tượng
A. màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu	B. dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
C. màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam	D. màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng
Câu 20: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn 2 dung dịch X và Y lại tạo nên kết tủA. X,Y có thể là cặp chất nào trong số các cặp cho sau đây?
A. Na2SO4 và BaCl2 B. KNO3 và Na2CO3	 	C. Ba(NO3)2 và K2SO4	D. Ba(NO3)2 và Na2CO3
Câu 21: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+. Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?
A. 1 dung dịch. B. 5 dung dịch	C. 2 dung dịch.	D. 3 dung dịch.
Câu 22: Cho glixin lần lượt tác dung với các chất sau : HCl, NaOH, CH3CHO, C2H5OH, .Số chất có tác dụng với glixin l	
A. 3 chất	 B. 1 chất	C. 2 chất	D. 4 chất
Câu 23: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin, nhiều nhất là trimetyl amin. Để khử mùi tanh của cá thì dùng:
A. Tỏi	B. Ancol etylic	C. Gừng	D. Giấm ăn
Câu 24: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là
A. Al, Na, Mg, K	B. K, Na, Mg, Al	C. Al, Mg, Na, K	D. Na, K, Al, Mg
Câu 25: Sự ăn mòn kim loại không phải là
A. Sự oxi hóa kim loại	B. Sự phá hủy kim loại do tác dụng của các chất trong môi trường
C. Sự khử kim loại	D. Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất
.Câu 26: Cho cấu hình electron nguyên tử (ở trạng thái cơ bản) các nguyên tố như sau:
(1) 1s22s22p63s23p64s1 
(2) 1s22s22p63s23p3 
(3)1s22s22p63s23p1 
(4) 1s22s22p3 
(5) 1s22s22p63s2 
(6) 1s22s22p63s1
Các cấu hình electron không phải của kim loại là:
A. (2), (4).	B. (2), (4), (5), (6).	C. (1), (2), (3), (4).	D. (2), (3), (4).
Câu 27: Câu nào sau đây không đúng?
A. Hợp chất NH2–CH2–CH2–CONH–CH2COOH thuộc loại đipeptit.
B. Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn.
C. Hòa tan lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi, lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.
D. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím đặc trưng.
Câu 28: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc, thuộc loại
A. tơ visco.	B. tơ poliamit.	C. tơ polieste.	D. tơ axetat.
Câu 29: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là:
A. [C6H7O3(OH)2]n	B. [C6H7O2(OH)3]n	C. [C6H8O2(OH)3]n	D. [C6H5O2(OH)3]n
Câu 30: Ứng với công thức phân tử C4H9NO2 có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 3.	B. 5.	C. 4.	D. 6.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
B. Ngoài fructozơ, trong mật ong cũng chứa nhiều glucozơ.
C. H2NCH2COOH là chất rắn ở điều kiện thường.
D. Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Câu 32: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn thu được gồm:
A. Cu, Al2O3, MgO	B. Cu, Al. MgO	C. Cu, Al, Mg	D. Cu, Al2O3, Mg
Câu33: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc - aminoaxit khác nhau?
A. 6 chất	B. 5 chất	C. 8 chất	D. 3 chất
Câu 34: Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xẩy ra là
A. Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, kết tủa không tan.
B. Dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.
C. Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan.
D. Dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ.
Câu 35: Chất tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím là:
A. Ala-Gly	B. Gly-AlA.	C. Ala-Gly-Val	D. Val-Gly
Câu 36: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất (biết trong dãy điện hóa của kim loại, cặp oxi hóa – khử: Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp: Ag+/Ag):
A. Fe(NO3)3, AgNO3.	B. Fe(NO3)2, AgNO3.
C. Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.	D. Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.
Câu 37: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:
A. Cu2+, Mg2+, Fe2+	B. Mg2+, Cu2+, Fe2+	C. Mg2+, Fe2+, Cu2+	D. Cu2+, Fe2+, Mg2+
Câu 38: Trong giờ thực hành hoá học, một nhóm HS thực hiện phản ứng của kim loại Cu với HNO3. Hãy chọn biện pháp sử lí tốt nhất để chống ô nhiễm không khí do thí nghiệm đó có khí thoát ra gây ô nhiễm môi trường:
A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước	B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi
C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm	D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn
Câu 39: Nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Các amin đều có tính bazơ do nguyên tử nitơ có đôi electron chưa tham gia liên kết.
B. Các amino axit đều tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polipeptit
C. Thủy phân đến cùng các protein đều thu được các a-amino axit.
D. Các amino axit đều có cân bằng giữa dạng phân tử với dạng ion lưỡng cựC.
Câu 40: Cacbonhidrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường ?
	A. Glucozơ 	B. Mantozơ	C. Fructozơ	D. Saccarozơ
Câu 41: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, CA. Số kim loại kiềm trong dãy là:
	A. 1	B. 3	C. 2	D. 4
Câu 42: Loại tơ nào sau đây đốt cháy chỉ thu được CO2 và H2O?
	A. Tơ olon	B. Tơ Lapsan	C. Tơ nilon-6,6	D. Tơ tằm
Câu 43: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:
	A. Đồng	B. Bạc	C. Sắt	D. Sắt tây
Câu 44: Kết luận nào sau đây đúng?
A. Điện phân dung dịch CuSO4 với anot đồng, nồng độ Cu2+ trong dung dịch không đổi	
B. Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa	
C. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4 không xảy ăn mòn điện hóa	
D. Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion dương.
Câu 45: Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là:
A. etanol	B. glyxin	C. Metylamin	D. anilin
Câu 46: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng 
A. Este hóa	B. Xà phòng hóa 	C. Tráng gương 	D. Trùng ngưng 
Câu 47: Công thức hóa học của sắt (III) hidroxit là:
A. Fe2O3	B. Fe(OH)3	C. Fe3O4	D. Fe2(SO4)3
Câu 25: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch.
	A. Muối ăn	B. giấm ăn	C. kiềm	D. ancol
Câu 26: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, matri fomat, axit fomic, metyl glicozit. Số chất vừa tham gia phản ứng tráng bạc, vừa làm mất màu nước brom là :
	A. 5	B. 3	C. 2	D. 4
Câu 27: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), ta có thể rửa cá với:
A. nước 	B. nước muối	C. cồn	D. giấm
Câu 28: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình
A. Sn bị ăn mòn điện hóA.	B. Fe bị ăn mòn điện hóA.
C. Fe bị ăn mòn hóa họC.	D. Sn bị ăn mòn hóa họC.
Câu 29: Chất không thủy phân trong môi trường axit là:
A. Glucozơ	B. Saccarozơ	C. Xenlulozơ	D. Tinh bột
Câu 30: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4. Dung dịch thuốc thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là:
A. NaOH 	B. Ba(OH)2 	C. NaHSO4	D. BaCl2
Câu 31: Số đồng phân amin bậc 1 của công thức C4H11N là:
A. 8	B. 3	C. 4	D. 2
Câu 32: Một mẫu khí thải ra được cho qua dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do khí thải có ? 
A. SO2 	B. H2S 	C. CO2 	D. NO2 
Câu 33: Protetin tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu ?
A. trắng	B. đỏ	C. tím	D. vàng
Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Dùng nước đá khô để bảo quản thực phẩm là phương pháp an toàn nhất
B. Dùng nước xử lý các ion kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước
C. Để mắt tránh bị khô do thiếu vitamin A nên ăn cà rốt, gấc, cà chuA.
D. Các amin đều không độc, được sử dụng để chế biến thực phẩm.
Câu 35: Kim loại Ag không tan trong dung dịch:
A. HNO3 loãng	B. HNO3 đặc nóng	C. H2SO4 đặc nóng	D. H2SO4 loãng
Câu 36: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
A. Cu + 2FeCl3 ® CuCl2 + 2FeCl2.	B. Cu + 2AgNO3 ® Cu(NO3)2 + 2Ag.
C. Fe + CuCl2 ® FeCl2 + Cu.	D. Cu + 2HNO3 ® Cu(NO3)2 + H2.
Câu 37: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại polisaccarit là 
A. 2. 	B. 3. 	C. 4. 	D. 1.
Câu 38: Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon không phân nhánh. Tên gọi của Y là 
A. glucozơ.	B. amilozơ.	C. amilopectin.	D. saccarozơ.
Câu 40: Amin nào sau đây là amin bậc hai?
A. propan-1-amin. 	B. propan-2-amin. 	C. phenylamin. D. đimetylamin.
Câu 41: Alanin là một có phân tử khối bằng 89. Công thức của alanin là
A. H2N-CH2-COOH. 	B. H2N-CH2-CH2-COOH. 	
C. H2N-CH(CH3)-COOH.	D. CH2=CHCOONH4.
Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A. Glyxin.	B. Alanin.	C. Anilin.	D. Metylamin.
Câu 43: Trong phân tử tetrapeptit Ala-Gly-Val-Glu, amino axit đầu N là
A. Val.	B. Glu. 	C. AlA.	D. Gly.
Câu 44: Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin X Y.
	(X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư). Công thức của Y là
A. H2N-CH(CH3)-COONA. 	B. ClH3N-CH(CH3)-COOH.
C. ClH3N-CH(CH3)-COONA. 	D. ClH3N-(CH2)2-COOH. 
Câu 45: Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở? 
A. CH2=CH-COO-CH3. 	B. CH3-COO-C2H5. 	
C. CH3-COO-C6H5. 	D. CH3-COO-CH=CH2.
Câu 46: Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?
A. tơ visco và tơ axetat. 	B. tơ tằm và bông. 	
C. tơ nilon-6,6 và bông.	D. tơ nilon-6,6 và tơ nitron. 
Câu 47: Hai chất đều không tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, nóng) là
A. tristearin và etyl axetat. 	B. phenylamoni clorua và alanin. 	
C. anilin và metylamin. 	D. axit stearic và tristearin.
Câu 48: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin (Gly-Ala). Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
A. 3. 	B. 4. 	C. 2. 	D. 1.
Câu 49: Cho hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 và ZnO vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH (dư) vào Y thu được kết tủa là
A. Fe(OH)2 và Zn(OH)2. 	B. Fe(OH)3 và Zn(OH)2. 
C. Fe(OH)2.	D. Fe(OH)3.
Câu 50: Hai kim loại đều tác dụng mãnh liệt với nước ở điều kiện thường là
A. Li và Mg.	B. K và CA.	C. Na và Al.	D. Mg và NA.
Câu 51: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin (Gly-Ala). Số chất bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là
A. 3. 	B. 4. 	C. 2. 	D. 1.
Câu 53: Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta từ cuối thế kỉ 19. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) là nguyên liệu để sản xuất cao su tự nhiên. Polime tạo ra cao su tự nhiên có tên gọi là
A. Polistiren.	B. Poliisopren.	C. Polietilen. 	D. Poli(butađien).
Câu 54: Khi không có không khí, hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với HCl trong dung dịch theo cùng tỉ lệ số mol? 
A. Na và Mg. 	B. Fe và Al. 	C. Na và Zn. 	D. Fe và Mg.
Câu 55: Cho dãy các ion kim loại: Na+, Al3+, Fe2+, Cu2+. Ở cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là 
A. Cu2+. 	B. Fe2+. 	C. Na+. 	D. Al3+.
Câu 57: Ở thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hoá học?
A. Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl.	B. Cho đinh Fe vào dung dịch AgNO3.	
C. Để mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm.	D. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô
Câu 1: Ở điều kiện thường, thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3.
B. Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng vĩnh cửu.
C. Cho CaO vào nước dư.
D. Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
Câu 2: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ ?
A. Caprolaptam.	B. Axit terephtalic và etylen glicol.
C. Axit ađipic và hexametylen điamin.	D. Vinyl xianuA.
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?
A. Metylamin làm dung dịch phenolphthalein chuyển sang màu xanh.
B. Anilin tạo kết tủa trắng với nước brom.
C. Riêu cua nổi lên khi đun nóng là hiện tượng đông tụ protein.
D. Nhỏ natri hiđroxit vào dung dịch phenylamoni clorua thấy hiện tượng phân lớp chất lỏng.
Câu 4: Trong số các kim loại sau đây: Ag, Cu, Au, Al. Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là
A. Ag.	B. Cu.	C. Au.	D. Al.
Câu 5: H2 khử được oxit nào dưới đây ?
A. Al2O3.	B. CaO.	C. MgO.	D. CuO.
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng 
A. Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol
B. Hỗn hợp gồm Ba(NO3)2 và NaHCO3 có thể tan hoàn toàn trong nước dư
C. Chỉ dùng dung dịch NaOH để phân biệt được hỗn hợp gồm Mg, Al2O3 và MgO
D. Cr(III) oxit tan được trong dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường.	
Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai
A. Na2CO3 dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn
B. Có thể dùng thùng làm bằng sắt để chuyên chở H2SO4 và HNO3 đặc nguội.	
C. Be được dùng làm chất phụ gia để chế tạo hợp kim có tính đàn hồi, bền, chắt không bị ăn mòn
D. Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu đen
Câu 8: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư. (b) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2.
(c) Nhiệt phân Cu(NO3)2.	 (d) Đốt nóng FeCO3 trong không khí.
(e) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 2	B. 3	C. 4	D. 5
10: Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?
A. C6H5NH2 	B. C2H5OH 	
C. CH3COOH 	D. H2NCH2CH2COOH
Câu 11: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím xanh?
A. Alanin 	B. Anilin 	C. Etylamin 	D. Glyxin
Câu 12: Chất nào sau đây có công thức phân tử là C3H4O2?
A. Vinylfomat 	B. Etylfomat 	C. Metylaxetat 	D. Phenylaxetat
Câu 13: Axit oleic có công thức là:
A. C15H31COOH 	B. C17H35COOH 	C. C17H33COOH 	D. C17H31COOH
Câu 14: Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, metyl fomat, phenol, fructozơ. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là:
A. 6	B. 7	C. 8	D. 5
Câu 15: Cấu hình electron của nguyên tử Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản là
A. 1s22s22p63s23p64s13d10.	B. 1s22s22p63s23p63d104s1.
C. 1s22s22p63s23p63d94s2.	D. 1s22s22p63s23p64s23d9.
Câu 16: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A. PbO, K2O, SnO.	B. FeO, MgO, CuO.	C. Fe3O4, SnO, BaO.	D. FeO, CuO, Cr2O3.
Câu 17: Chất X có Công thức phân tử C4H9O2N. Biết:
X + NaOH Y + CH4O	Y + HCl dư Z + NaCl
Công thức cấu tạo thu gọn của X và Z có thể lần lượt là
A. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.	B. CH3CH2(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.
C. H2NCH2CH2COOC2H3 và CH3CH(NH3Cl)COOH.	D. H2NCH2CH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.
Câu 18: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là:
A. 5.	B. 4.	C. 1.	D. 3.
Câu 20: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân ?
A. Gly-AlA.	B. Saccarozơ.	C. Tristearin.	D. Fructozơ.
Câu 21: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+, Fe3+... Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây ?
A. Ca(OH)2.	B. NaCl.	C. HCl.	D. KOH.
Câu 22: Thành phần chính của quặng Mandehit là:
A. FeCO3.	B. Fe2O3.	C. FeS2.	D. Fe3O4.
Câu 23: Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 / NaOH tạo dung dịch màu tím ?
A. Anbumin.	B. Glucozơ.	C. Glyxyl alanin.	D. Axit axetiC.
Câu 25: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là :
A. CH2=C(CH3)COOCH3.	B. CH2=CH-CN.	
C. CH2=CH-Cl.	D. H2N-(CH2)6-COOH.
Câu 26: Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
A. anilin.	B. iso propyl amin.	C. butyl amin.	D. trimetyl amin.
Câu 27: Phát biểu không đúng là :
A. Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
B. Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của chúng.
C. Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li & Cs. 	
D. Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải p

Tài liệu đính kèm:

  • docxtai_lieu_on_thi_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_nam_2018_phan_ly_t.docx