Ôn thi THPT-2017 T. Hiệu CHƯƠNG II. CACBONHIDRAT I. Định nghĩa cacbonhidrat: là hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức tổng quát dạng Cn(H2O)m. Đặc điểm chung của cacbonhirat là đều có nhóm OH trong phân tử II. Phân loại cacbon hidrat Monosaccarit(C6H12O6) Đisaccarit(C12H22O11) Poli saccarit (C6H10O5)n glucozo fructozo mantozo saccarozo Tinh bột xenlulozo Dạng tồn tại chủ yếu Mạch vòng 6 cạnh α, β Mạch vòng 5 cạnh α, β α-glucozo- α-glucozo α-glucozo- β-fructozo Nhiều α-glucozo Nhiều β- glucozo Dặc điểm cấu tạo cần lưu ý Mạch thẳng có 5 nhom OH một nhóm – CHO(andehit) Mạch thẳng có 5 nhóm OH một nhóm –CO- (xeton) Còn nhóm andehit Không còn nhóm andehit Còn 3 nhóm OH nhưng không td với dd Cu(OH)2 Tính chất vật lí Chất rắn, tinh thể, tan nhiều trong nước, ngọt kém đường mía (được gọi là đường nho) Chất rắn, tinh thể, tan nhiều trong nước, ngọt hơnđường mía (đcó nhiều trong mật ong) Chất rắn, tinh thể, tan nhiều trong nước Chất rắn, tinh thể, tan nhiều trong nước, gọi là đường mía Chất rắn vô định hình, rất ít tan trong nước lạnh, trong nước nóng trương lên thành hồ tinh bột Có 2 dạng: amilozo(mạch thẳng) amilopectin(mạch nhánh) Chất rắn, dạng sợi, không tan trong nước, chỉ tan trong dung dịch svayde (Cu(OH)2; NH3) Tính chất hóa học thủy phân trong dung dịch axit -------- ------------- Tạo 2 α- glucozo (sp có tráng gương) Tạo 1 α- glucozo và 1 β-fructozo (sp có tráng gương) Nhiều α-glucozo (sp có tráng gương) Nhiều β- glucozo (sp có tráng gương) AgNO3/NH3 Tạo 2Ag↓ Tạo 2Ag↓ Tạo 2Ag↓ ------------ ---------- -------------- Cu(OH)2 ở nhiệt dộ thường Tạo dd màu xanh Tạo dd màu xanh Tạo dd màu xanh Tạo dd màu xanh ----------- -------------- Cu(OH)2/OH - Tạo ↓ đỏ gạch Tạo ↓ đỏ gạch Tạo ↓ đỏ gạch --------- ----------- ----------- Dd Br2 Mất màu ----- Mất màu ----- ----- ----- + H2 Tạo sobitol Tạo sobitol ----- ----- ----- ------ Tính chất riêng Lên men rượu tạo 2C2H5OH +2CO2 --------- -------- ---------- Td với I2 tạo dd màu xanh BÀI TẬP: Câu 1: biểu nào sau đây là đúng? A. Saccarozơ làm mất màu nước brom. B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3. Câu 2:Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng. B. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau. C. Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH. D. Glucozơ tác dụng được với nước brom. Ôn thi THPT-2017 T. Hiệu Câu 3: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ. Chất đó là A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. protit. Câu 4: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là A. tinh bột. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. mantozơ. Câu 5: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng A. hoà tan Cu(OH)2. B. tráng gương. C. trùng ngưng. D. thủy phân. Câu 6: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là: A. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic. B. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ. C. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic. D. Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic. Câu 7: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của A. ancol. B. anđehit. C. xeton. D. amin. Câu 8: Cho các chuyển hoá sau: X + H2O oxt,t Y Y + H2 o,tNi Sobitol Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ot Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3 Y oxt,tE + Z Z + H 2 O oxt,tX + G (ánh sáng, chất diệp lục) X, Y và Z lần lượt là: A. xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic. B. xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit. C. tinh bột, glucozơ và khí cacbonic. D. tinh bột, glucozơ và ancol etylic. Câu 9: Phát biểu không đúng là A. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to ) có thể tham gia phản ứng tráng gương. B. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O. C. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2. D. Thủy phân (xúc tác H+,to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit. Câu 10: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là A. protit luôn chứa chức hiđroxyl. B. protit luôn là chất hữu cơ no. C. protit có khối lượng phân tử lớn hơn. D. protit luôn chứa nitơ. Câu 11: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. B. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. C. kim loại Na. D. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. Câu 12: Trong phân tử của glucozơ luôn có nhóm chức A. hidroxyl và cacboxyl B. hidroxyl và fomyl C. hidroxyl và cacbonyl D. hidroxyl, fomyl, cacboxyl và cacbonyl Câu 13: Amilozơ được tạo thành từ các gốc A. -glucozơ B. - glucozơ C. -fructozơ D. -fructozơ Câu 14: Nhóm chất tác dụng với AgNO3/dd NH3 là A. glucozơ ; C2H2 ; C2H5OH C. CH3CHO ; C2H2 ; C2H4 C. CH3CHO ; glucozơ ; C2H2 D. C2H2; C2H4 ; C2H6 Câu 15: Nhóm các chất tác dụng với AgNO3/dd NH3 tạo ra kết tủa Ag là A.HCOOH ; CH3COOH ; HCOOC2H5 B. CH2OH[CHOH]4CHO ; CH3CHO ; HCOOC2H5 C. CH3CHO ; C6H5OH ; HCHO D. HCOOH ; CH2OH[CHOH]4CHO ; C3H5(OH)3 Câu 16: Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta dùng hóa chất A.AgNO3/dd NH3 B. dd brom trong môi trường kiềm C. dd brom trong môi trường axit D. Cu(OH)2 Câu 17: Để phân biệt ba chất sau : etanol ; glixerol ; glucozơ người ta dùng hóa chất theo thứ tự A. Cu(OH)2/to thường và dd brom B. dd brom và Cu(OH)2/to thường C. dd NaOH và dd brom D. dd brom và Natri kim loại Câu 18: Để phân biệt ba chất sau : phenol ; glixerol ; glucozơ người ta dùng hóa chất A. Cu(OH)2/to thường B. dd brom C. dd NaOH D. dd CH3COOH Câu 19: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhóm chức fomyl ( - CH = O), người ta cho phân tử của glucozơ tác dụng với A.dd NaOH B. Cu(OH)2 ở to thường C. AgNO3/dd NH3 D. dd CH3COOH Câu 20: Cho các chất sau : glucozơ ; mantozơ ; saccarozơ ; xenlulozơ, fructozơ. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là A.2 chất B. 3 chất C. 4 chất D. 5 chất Câu 21: Lên men chất (X) sinh ra ancol etylic và khí cacbonic. Chất (X) là A. glucozơ B. tinh bột C. xenlulozơ D. saccarozơ Ôn thi THPT-2017 T. Hiệu Câu 22: Trong phân tử của fructozơ luôn có nhóm chức A. hidroxyl và cacboxyl B. hidroxyl và fomyl C. hidroxyl và cacbonyl D. hidroxyl, fomyl, cacboxyl và cacbonyl Câu 23: Fructozơ không phản ứng được với A. H2/Ni,to B. phức bạc trong môi trường kiềm ([Ag(NH3)2]OH) C. Cu(OH)2 D. dung dich brom. Câu 24: Chất thuộc monosaccarit là A.xenlulozơ B. glucozơ C. tinh bột D. saccarozơ Câu 25: Cặp chất đồng phân của nhau là A. mantozơ và glucozơ B. saccarozơ và tinh bột C. tinh bột và xenlulozơ D. xenlulozơ và fructozơ Câu 26:Chất thuộc disaccarit là A.xenlulozơ B. glucozơ C. tinh bột D. saccarozơ Câu 27: Chất thuộc loại polisaccarit là A.fructozơ B. glucozơ C. tinh bột D. saccarozơ Câu 28: Nhóm chất tham gia phản ứng thủy phân là A. fructozơ, tinh bột và glucozơ B. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ C. fructozơ, tinh bột và saccarozơ D. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ Câu 29: Nhóm chất không phản ứng với AgNO3/dd NH3 là A. fructozơ, tinh bột và glucozơ B. saccarozơ, fructozơ và xenlulozơ C. fructozơ, tinh bột và saccarozơ D. glucozơ, fructozơ , mantozơ Câu 30: Chất đồng phân của saccarozơ là A. glucozơ B. xenlulozơ C. mantozơ D. tinh bột Câu 31: Chất đồng phân của glucozơ là A. fructozơ B. xenlulozơ C. mantozơ D. tinh bột Câu 32: Glucozo không thuộc loại A. hợp chất tạp chức B. Cacbohidrat C. monosaccarit D. Disaccarit Câu 33: Phát biểu không đúng là A. dung dịch glucozo tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm đun nóng tạo ra kết tủa Cu2O. B. dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucozo thành amoni gluconat và kết tủa trắng bạc. C. dẫn khí hidro vào dung dịch glucozo đun nóng có niken làm xúc tác thu được sobitol. D. dung dịch glucozo tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm đun nóng tạo ra dung dịch xanh lam. Câu 34: Khi thủy phân tinh bột, thu được sản phẩm cuối cùng là A. fructozo B. Glucozo C. saccarozo D. Mantozo Câu 35: Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều tham gia phản ứng A. tráng gương B. với Cu(OH)2 C. thủy phân D. tạo màu với iot Câu 36: Để xác định glucozo có trong nước tiểu của người bị tiểu đường, dùng chất nào sau đây ? A. Axit axetic B. Đồng (II) oxit C. Natri hidroxit D.Đồng (II) hidroxit Câu 37: Phân tử mantozo được cấu tạo bởi những thành phần A. một gốc -glucozo và một gốc - fructozo B. hai gốc - fructozo C. nhiều gốc - glucozo D. hai gốc -glucozo Câu 38: Xenlulozo không thuộc A. cacbohidrat B. Gluxit C. polisaccarit D. đisaccarit Câu 39: Chất không có khả năng phản ứng tráng gương là A. axit axetic B. axit fomic C. glucozo D. Fomandehit Câu 40: Sobitol được tạo ra từ phản ứng của glucozơ với A. CH3COOH B. Dung dịch AgNO3/NH3 C. H2/Ni , t0 D. Cu(OH)2 ở t0 thường Câu 41: Công thức chung của cacbohidrat là A. CnH2n + 2O; 6n B. Cn(H2O)m; 6n C. CnH2nO2; 6n D. CnH2n - 2O; 6n Câu 42: Công thức chung của monosaccarit là A. CnH2n + 2O B. CnH2nOn C. CnH2n – 2 On D. CnH2n – 2 On -1 Câu 43: Công thức chung của disaccarit là A. CnH2n + 2O B. CnH2nOn C. CnH2n – 2 On D. CnH2n – 2 On -1 Câu 44: Công thức chung của polisaccatir là A. CnH2n + 2O B. CnH2nOn C. CnH2n – 2 On D. (C6H10O5)n Câu 45: Cho các chất : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 46: Cho các chất : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất tham gia phản ứng tráng gương là Ôn thi THPT-2017 T. Hiệu A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 47: Cho các chất : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd xanh lam là A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 48: Cho các chất : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ. Số chất có tính khử là A. 3 B. 5 C. 4 D. 6 Câu 49: Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong cây mía có tên là: A.Glucozơ. B. Fructozơ. C.Saccarozơ. D.Mantozơ Câu 50 Số nhóm hydroxyl trong hợp chất glucozơ là: A. 2 B.3 C. 4 D.5 Câu 51: Thực hiện phản ứng tráng gương có thể phân biệt được từng cặp dung dịch nào sau đây: A.Glucôzơ và Saccarôzơ B. Axit fomic và anđêhit fomic C.Tinh bột và xenlulozơ D.Glucôzơ và Frucôzơ E. Tất cả đều được Câu 52: Chất không có khả năng phản ứng với dd AgNO3 / NH3 đun nóng giải phóng Ag là A. axit axetic B. axit fomic C. glucozơ D. fomanđêhit Câu 53: Để chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl , người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A .Cu(OH)2 trong NaOH ,đun nóng B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường C. Natri hiđrôxit D. AgNO3 / NH3 đun nóng Câu 54: Phát biểu nào sau dây không đúng A. Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O B .Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại C . Dẫn khí hidrô vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác sinh ra sobitol D . Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucozơ [Cu(C6H11O6)2] Câu 55: Khi đốt cháy hòan toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ mol là 1:1 . Chất này có thể lên men rượu . Chất đó là chất nào trong các chất sau : A. Axit axetic B. Glucozơ C. Saccarozơ D. Fructozơ Câu 56: Chất không tan được trong nước lạnh A. glucozơ B. tinh bột C. saccarozơ D. fructozơ Câu 57: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là: A. xenlulozơ B. tinh bột C. saccarozơ D. fructozơ Câu 58: Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là: A. benzen B. ete C. etanol D. nước Svayde Câu 59: Cho chất X vào dd AgNO3 / NH3 đun nóng không thấy xảy ra phản ứng tráng bạc . Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây A. glucozơ B. Axetanđehit C. saccarozơ D. fructozơ Câu 60: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột X Y Axit axetic X và Y lần lượt là : A. glucozơ , ancol etylic B. mantozơ , glucozơ, C. glucozơ, etyl axetat D. ancol etylic , anđêhit axetic Câu 61: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O(khi có mặt xt,trong đk thích hợp ) là : A. Saccarozơ , CH3COOCH3 ,benzen B. C2H6 , CH3COOCH3 , tinh bột C. C2H4 , CH4, C2H2 D.tinh bột , C2H4 , C2H2 Câu 62: Fructozơ thuộc loại A. monosacarit B. polisacarit C. đisacarit D. polime Câu 63: Xenlulozơ không thuộc loại A. gluxit B. polisacarit C. đisacarit D. cacbohiđrat Câu 64: Saccarozơ , tinh bột và xenlulozơ đều có thể tham gia vào A. phản ứng tráng bạc B.phản ứng với Cu(OH)2 C. phản ứng thủy phân D. phản ứng đổi màu iot Câu 65: Chọn phương án đúng để điền từ hoặc cụm từ vào chỗ trống của các câu sau đây : Tương tự tinh bột , xenlulozơ không có phản ứng ........(1)........., có phản ứng ........(2)........trong dung dịch axit thành ..........(3)........... A B C D (1) tráng bạc thủy phân khử oxi hóa (2) thủy phân tráng bạc oxi hóa este hóa (3) glucozơ fructozơ saccarozơ mantozơ Câu 66: Cho các chất ( và đk) : (1) H2/Ni (2) Cu(OH)2 (3) ([Ag(NH3)2]OH) (4) CH3COOH/ H2SO4 Saccarozơ có thể tác dụng được với : Ôn thi THPT-2017 T. Hiệu A. (1) , (2) B. (2) ,(4) C. (2) ,(3) D. (1) , (4) Câu 67: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm là : A.Đều được lấy từ củ cài đường B.Đều phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam C.Đều có trong “ huyết thanh ngọt “ D. Đều bị oxi hóa bởi ion phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]+ Câu 68: Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau : Z 2 Cu OH /NaOH dd xanh lam 0t kết tủa đỏ gạch vậy Z không thể là : A. glucozơ B. mantozơ C. saccarozơ D. fructozơ Câu 69: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđrôxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. AgNO3/NH3 đun nóng B. kim loại Kali C. anhiđrit axetic D. Cu(OH)2 trong NaOH ,đun nóng Câu 70: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) là A. 34,29 lít B. 42,86 lít C. 53,57 lít D. 42,34 lít Câu 71: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là A. 2,25 gam. B. 1,82 gam. C. 1,44 gam. D. 1,80 gam Câu 72: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là A. 13,5. B. 20,0. C. 15,0. D. 30,0. Câu 73: Cho 3,6 gam glucozơ tác dụng với AgNO3/ dd NH3 dư , sau phản ứng thu được khối lượng kết tủa Ag là A. 3,24 gam B. 2,16 gam C. 18,4 gam D. 4,32 gam Câu 74: Để điều chế được 1,15 lít rượu vang 10o ( hiêu suất phản ứng đạt 90%) khối lượng riêng của rượu nguyên chất là 0,8 g/ml, cần một lượng glucozơ trong nước quả nho là A. 100 gam B. 400 gam C. 200 gam D. 300 gam Câu 75: Đung nóng dd chứa 18 gam hh gồm glucozơ và fructozơ bằng Cu(OH)2 dư trong môi trường kiềm tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa đỏ gạch Cu2O. Giá trị của m là A.14,4 gam B. 7,2 gam C. 5,4 gam D. 3,6 gam Câu 76: Cho 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic. Trong quá trình chế biến, ancol etylic bị hao hụt 5%. Khối lượng ancol etylic thu được là A. 4,65 kg B. 4,37 kg C. 6,84 kg D. 5,56 kg Câu 77: Cho 11,25 gam glucozơ lên men rượu thoát ra 2,24 lít CO2 ở đkc. Hiệu suất của quá trình lên men là A. 70% B. 75% C. 80% D. 85% Câu 78: Cho 25 ml dd glucozơ tác dụng với một lượng dư dd AgNO3/ddNH3 , sau phản ứng thu được 2,16 gam kết tủa Ag. Nồng độ mol/lít của dd glucozơ đã dùng là A. 0,3 M B. 0,4 M C. 0,2 M D. 0,1 M Câu 79: Khối lượng saccarozơ thu được từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ với hiệu suất thu hồi đạt 80% là A. 104 kg B. 140 kg C. 105 kg D. 106 kg Câu 80: Thủy phân hoàn toàn 62,5 gam dd saccarozơ trong môi trường axit vừa đủ thu được dd (X). Cho AgNO3 trong dd NH3 vào dd (X) và đun nhẹ thì khối lượng Ag thu được là A. 16 gam B. 7,65 gam C. 13,5 gam D. 6,75 gam Câu 81: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuât glucozơ, hiệu suất phản ứng đạt 70% thì lượng glucozơ thu được là A. 160,5 kg B. 150,64 kg C. 155,55 kg D. 165,6 kg Câu 82: Lên men 1 tấn khoai chứa 70% tinh bột để điều chế ancol etylic, hiệu suất cả quá trình là 85%. Khối lượng ancol etylic thu được là A. 0,338 tấn B. 0,833 tấn C. 0,383 tấn D. 0,668 tấn Câu 83: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic. Dẫn toàn bộ lượng khí thu được qua dd Ca(OH)2 dư thu được 750 gam kết tủa trắng. Hiệu suất mỗi giai đoạn là 80%. Giá trị m là A. 940 gam B. 949,2 gam C. 950,5 gam D. 1000 gam Câu 84: Xenlulozơ trinitrat được điều chế bằng cách cho xenlulozơ phản ứng với axit nitric đặc, xt H2SO4 đặc. Để điều chế được 29,7 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng V lít dd axit nitric 96% (d= 1,52g/ml), hiệu suất phản ứng 90%. Giá trị của V là A. 14,39 lít B. 15 lít C. 1,439 lít D. 24,39 lít Câu 85: Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất thành ancol etylic, hiệu suất mỗi phản ứng đạt 85% a- Khối lượng ancol thu được là A. 400 kg B. 398,8 kg C. 389,8 kg D. 390 kg Ôn thi THPT-2017 T. Hiệu b- Nếu đem ancol đó pha loãng thành ancol 40o ( dnguyên chất = 0,8g/ml) thì thể tích dung dịch ancol thu được là A. 1206,25 lít B. 1218,125 lít C. 1200 lít D. 1211,5 lít Câu 86: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng đạt 81%. Dẫn toàn bộ lượng khí thu được qua dd Ca(OH)2 thu được 275 gam kết tủa trắng và dd (Y). Đun kĩ dd (Y) thu được thêm 50 gam kết tủa. Giá trị m là A. 750 gam B. 375 gam C. 555 gam D. 350 gam Câu 87: Cho 2,5 kg glucozo chứa 20% tạp chất lên men thành alcol etylic, trong quá trình lên men bị hao hụt 10%. a-Khối lượng alcol thu được là A. 0,92 kg B. 1,92 kg C. 0,82 kg D. 0,72 kg b-Nếu pha loãng alcol đó thành alcol 400 thì thể tích ancol là (biết khối lượng riêng của alcol là 0,8 gam/ml) A. 2,875 lít B. 2,785 lít C. 2,587 lít D. 2,758 lít Câu 88: Cho glucozo lên men thành alcol etylic, toàn bộ CO2 thoát ra được dẫn qua bình chứa nước vôi trong dư thì thu được 50 gam kết tủa trắng. Biết hiệu suất phản ứng 80%. a- Khối lượng alcol thu được là A. 2,3 gam B. 2,4 gam C. 4,3 gam D. 3,6 gam b- Khối lượng glucozo cần dùng là A. 56,25 gam B. 65,25 gam C. 57,68 gam D. 45,25 gam Câu 89: Người ta điều chế alcol etylic từ 32,4 gam xenlulozo với hiệu suất 60%. Khối lượng alcol etylic thu được là A.11,04 gam B. 13,24 gam C. 14,23 gam D. 15,24 gam Câu 90: Để tráng một tấm gương người ta phải dùng 5,4 gam glucozo, hiệu suất phản ứng đạt 95%,lượng bạc bám trên tấm gương là A. 61,57 gam B. 6,156 gam C. 12,23 gam D. 8,123 gam Câu 91: Đun nóng dung dich chứa 18 gam glucozo với AgNO3 trong dung dịch NH3 thấy tách ra m gam bạc. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị m là A. 21,6 gam B. 10,5 gam C. 2,16 gam D. 2,34 gam Câu 92: Từ một tấn ngô chứa 65% tinh bột, hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%, khối lượng alcol etylic thu được là A. 295,3 gam B. 29,53 gam C. 234,3 gam D. 2,953 gam Câu 93: Đường glucozơ thuộc loại hợp chất A. đơn chức B. tạp chức C. polisaccarit D. đa chức Câu 94: Đốt cháy 0,9 gam một cacbohidrat (X) thu được 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O. Tỉ khối hơi của cacbohidrat (X) so với H2 là 90. a- cacbohidrat (X) thuộc loại A. monosaccarit B. disaccarit C. polisaccarit D. glucozơ b- CTPT của (X) là A. C6H12O6 B. (C6H10O5)n C. C12H22O11 D. C6H12O2 Câu 95: Tráng gương hoàn toàn một dung dịch chứa 54g am glucôzơ bằng dung dịch AgNO3 /NH3 có đun nóng nhẹ Tính lượng Ag phủ lên gương A. 64,8 gam B. 70,2gam C. 54gam D. 92,5 gam Câu 96: Tính lương glucôzơ cần để điều chế 1 lít dung dịch rượu êtylic 400 Biết khố
Tài liệu đính kèm: