Hệ thống kiến thức môn Hóa học lớp 12 Sưu tầmTài Dương 1 HỆ THỐNG KIẾN THỨC MÔN HÓA HỌC 12 Dành cho đối tượng đang mất gốc hoặc thường hay nhầm lẫn kiến thức hóa học 12. Tài liệu này được biên tập lại dựa trên tài liệu ở đường link sau: Chúc các sĩ tử mùa thi 2017 ôn thi đạt kết quả thật cao! A. PHẦN HỮU CƠ Cần hệ thống kiến thức theo từng chủ đề. I. Các khái niệm cần nhớ: Đồng phân, danh pháp (tập trung este, amin). II. Tính chất vật lí: Trạng thái, so sánh nhiệt độ sôi, tính tan và ứng dụng. III. Tính chất hóa học (giới hạn trong chương trình lớp 12). 1. Những chất phản ứng với Na (K) giải phóng H2 là: Ancol, phenol, axit , H2O.2. Những chất phản ứng dung dịch NaOH (KOH) là: phenol, axit , muối amoni, aminoaxit. 3. Những chất phản ứng với dung dịch NaOH (KOH) khi đun nóng: là este; dẫn xuất. 4. Những chất phản ứng với CaCO3, NaHCO3 giải phóng CO2 là: axit RCOOH.5. Những chất phản ứng với dung dịch axit HCl, HBr là: ancol, amin, anilin, aminoaxit, muối amoni RCOONH4, muối của amin RNH3Cl.6. Những chất có phản ứng với dung dịch AgNO3/ dd NH3 khi đun nóng có kết tủa Ag (phản ứngtráng bạc ): các chất có nhóm –CHO : RCHO , HCOOH , HCOOR , HCOONH4, glucozơ, fructozơ.7. Những chất có phản ứng với Cu(OH)2/NaOH- Tạo thành muối, nước: là axit - Tạo thành dung dịch có màu xanh lam: các chất có nhiều nhóm OH kế cận: như etilen glycol ; glixerol , glucozơ; Fructozơ ; Saccarozơ. - Khi đun nóng tạo thành kết tủa có màu đỏ gạch Cu2O là : các chất có nhóm – CHO.8. Những chất có phản ứng dung dịch nước brôm: - Làm mất màu dung dịch nước brôm: các chất không no có liên kết pi ( = ; ≡ ); andehit RCHO bị oxi hóa bới dung dịch Br2.- Tạo kết tủa trắng: phenol; anilin. Chương 1: Este –lipit Chương 2: Cacbohidrat Chương 3: Amin, aminoaxit Chương 4: Polime Chương 5: Đại cương kim loại Chương 6: Kim loại kiềm kiềm thổ - Nhôm Chương 7: Sắt – Crom Chương 8: Nhận biết Chương 9: Hóa học với môi trường Không học lý thuyết, không rèn luyện đề, không biết chắt chiu câu dễ. OK! Điểm kém! 2 Không gì tự đến, cũng chẳng gì tự đi! 9. Những chất có phản ứng cộng H2 (Ni): các chất có liên kết pi: ( =; ≡ ); benzen;nhóm chức anđehit RCHO; nhóm chức Xeton RCOR; tạp chức: glucozơ, fructozơ. 10. Các chất có phản ứng thủy phân : Tinh bột; xenlulozơ; saccarozơ, peptit; protein, este, chất béo. 11. Các chất có phản ứng trùng hợp : những chất có liên kết đôi (C=C) hay vòng không bền. 12. Những chất có phản ứng trùng ngưng là : Các chất có nhiều nhóm chức. 13. Polime thiên nhiên: cao su thiên nhiên, tơ tằm, bông, xenlulozơ, tinh bột. 14. Polime nhân tạo (bán tổng hợp): tơ Visco, tơ axetat, xenlulozơ trinitrat. 15. Polime tổng hợp (điều chế từ phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng): còn lại : PE, PVC, ... 16. Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng: Nilon-6 , Nilon-7, Nilon-6,6, tơ lapsan, nhựa PPF 17. Polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp: (còn lại): PE, PVC , Caosubuna, Caosu buna-S, tơnitron . 18. Tơ có nguồn gốc xenlulozơ : sợi bông, tơ Visco, tơ axetat. 19. Tơ poliamit : Nilon-6 , Nilon-7 , Nilon-6,6 20. Tripeptit.polipeptit, protein, lòng trắng trứng: có phản ứng màu biure (phản ứng Cu(OH)2 cómàu tím). IV. So sánh lực bazơ của các amin (amin no > NH3 > Amin thơm).V. Môi trường của dung dịch, pH (chú ý phenol, anilin, glixin không làm quỳ tím đổi màu) - Axit RCOOH: quỳ tím hóa đỏ. - Amin no: quỳ tím hóa xanh; aminoaxit (tùy vào số nhóm chức ). - Muối của axit mạnh bazơ yếu quỳ hóa đỏ; muối của axit yếu bazơ mạnh quỳ hóa xanh. VI. Nhận biết các chất hữu cơ - Nếu chỉ dùng 1 hoá chất nhận biết hợp chất hữu cơ thì hóa chất thường sử dụng là: • Quỳ tím (nếu thấy có amin, axit ) • Dung dịch brom (nếu thấy có Phenol , anilin, hợp chất không no ...). • Phân biệt giữa Glucozơ và Fructozơ dùng dung dịch brom. • Cu(OH)2 ( nếu thấy có Glucozơ , Glixerol, anđehit, peptit... )• Phân biệt giữa đipeptit và các polipeptit khác dùng Cu(OH)2 (phản ứng màu biure) • Nhận biết protein (lòng trắng trứng ) : dùng Cu(OH)2 có màu tím xuất hiện hoặc dùng HNO3 cómàu vàng. VII. Điều chế - Este (từ phản ứng este hóa : axit phản ứng với ancol) chú ý các este đặc biệt : vinyl axetat , phenyl axetat (điều chế riêng).. - Glucozơ (từ tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ). - Ancol etylic (từ glucozơ bằng phương pháp lên men). - Anlin (từ nitrobenzen). - Các polime điều chế từ phản ứng trùng ngưng : (nilon -6, nilon-7, nilon-6,6 , tơ lapsan nhựa PPF). - Các polime điều chế từ phản ứng trùng hợp : (PE , PVC , PVA , cao su buna , tơ nitron ). B. PHẦN KIM LOẠI 1. Học thuộc cấu hình e: Na (z =11) [Ne]3s1 ; Mg (z =12) [Ne]3s2 ; Al(z =13) [Ne] 3s23p1 ; Fe (z=26) [Ar]3d64s2 ; Cr (z =24) [Ar]3d54s1 và suy ra vị trí trong bảng tuần hoàn. 2. Nhớ qui luật biến đổi tính chất trong nhóm A (từ trên xuống: tính kim loại tăng, bán kính nguyên tử tăng, năng lượng ion hóa giảm, độ âm điện giảm) Nhớ qui luật biến đổi tính chất trong chu kì (từ trái sang phải : tính kim loại giảm, bán kính nguyên tử giảm, năng lượng ion hóa tăng, độ âm điện tăng, tính phi kim tăng). 3. Tính chất vật lí chung của kim loại Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim. Các tính chất vật lí chung này là do các electron tự do trong kim loại gây ra. Hệ thống kiến thức môn Hóa học lớp 12 Sưu tầmTài Dương 3 - Kim loại dẻo nhất là : Au. - Kim loại dẫn điện tốt nhất là: Ag. - Kim loại khối lượng riêng nhỏ nhất (nhẹ nhất) là : Li (D = 0,5 g/cm3). - Kim loại khối lượng riêng lớn nhất (nặng nhất) là: Os ( D= 22,6 g/ cm3). - Kim loại cứng nhất: Cr (độ cứng =9/10). - Kim loại mềm nhất: Cs (độ cứng = 0,2 ). - Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là: W ( 34100c) thấp nhất là : Hg(-390c). 4. Nhớ dãy điện hóa của kim loại và áp dụng: ( kiến thức trọng tâm) đặc biệt chú ý cặp Fe3+/Fe2+ - Kim loại trước cặp Fe3+/Fe2+ phản ứng được với Fe3+. Ví dụ: Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2.5. Tính chất hóa học chung của kim loại : Tính khử: ( dễ bị oxi hóa) - Kim loại phản ứng với oxi : (trừ Ag , Pt , Au). - Kim loại phản ứng với HCl và H2SO4 loãng : (trừ Pb , Cu , Ag , Hg, Pt , Au).- Kim loại phản ứng với HNO3 và H2SO4 đặc : (trừ Pt , Au ).- Kim loại thụ động trong HNO3 đặc nguội hoặc H2SO4 đặc nguội : Al, Fe, Cr, ...- Kim loại phản ứng với nước ở đk thường : (có : nhóm IA , Ca, Sr , Ba). - Kim loại phản ứng dung dịch kiềm (NaOH , KOH , Ba(OH)2 ) nhớ nhất : Al , Zn.- Kim loại trước cặp Fe3+/Fe2+ phản ứng với Fe3+. 6. Điều chế kim loại - Nguyên tắc : khử ion kim loại trong các hợp chất thành kim loại tự do: Mn+ + neM - Phương pháp điện phân nóng chảy : dùng điều chế kim loại nhóm IA , IIA , Al. - Phương pháp điện phân dung dịch muối : dùng điều chế kim loại sau nhôm. - Nhiệt luyện : dùng điều chế các kim loại : (Zn , Cr , Fe ). - Thủy luyện : thường nhất dùng điều chế các kim loại : (Cu , Ag ). 7. Sự ăn mòn kim loại Cần phân biệt giữa 2 loại ăn mòn - Ăn mòn hóa học (không làm phát sinh dòng điện) - Ăn mòn điện hóa (chú ý gợi ý của đề : có 2 kim loại, hợp kim gang, thép để trong dung dịch chất điện li HCl, dd muối, không khí ẩm). - Chú ý kim loại có tính khử mạnh hơn thì đóng vai trò cực âm (anot) bị ăn mòn. Ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa. Dòng electron di chuyển từ cực âm sang cực dương tạo nên dòng điện ). Ví dụ hợp kim Zn- Cu để trong dung dịch HCl loãng bị ăn mòn điện hóa (Zn làm cực âm và bị ăn mòn). 8. Học thuôc hai loại hợp kim của sắt : Gang và thép a. Gang: là hợp kim của sắt và C (%C= 2-5%) và một số các nguyên tố : Si , S, Mn , P - Nguyên tắc sản suất : Dùng than cốc (CO) khử sắt oxit ở nhiệt độ cao. - Nguyên liệu : quặng sắt , than cốc , chất chảy (CaCO3 hay SiO2).b. Thép: là hợp kim của sắt và C (% C : 0,01-2%) và một lượng rất nhỏ các nguyên tố : Si , S, Mn , P - Nguyên tắc sản suất : Oxi hóa C , Si , S, P có trong gang để làm giảm hàm lượng của các nguyên tố này . - Nguyên liệu : gang trắng , không khí , chất chảy (CaCO3 hay SiO2)9. Công thức một số chất cần nhớ và ứng dụng (đọc kĩ SGK) Chứa Ca, Mg Chứa Al Chứa Fe + CaCO3.MgCO3: đolomit.+ CaSO4.2H2O thạch cao sống.+ CaSO4.H2O thạch cao nung.+ CaSO4.thạch cao khan.+ CaCO3: đá vôi. + Al2O3.2H2O boxit.+ Na3AlF6 : criolit.+ K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O : phènchua. + Fe2O3 hematit.+ Fe3O4 manhetit.+ FeCO3 xiderit.+ FeS2 pirit. Không học lý thuyết, không rèn luyện đề, không biết chắt chiu câu dễ. OK! Điểm kém! 4 Không gì tự đến, cũng chẳng gì tự đi! 10. Nước cứng nước mềm và các phương pháp làm mềm nước cứng - Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ hay Mg2+ - Nước mềm là nước chứa rất ít hay không chứa ion Ca2+ , Mg2+ - Nguyên tắc làm mềm nước : Làm giảm nồng độ các ion Ca2+ , Mg2+ trong nước cứng bằng cách chuyển các ion này thành các chất không tan. - Để làm mềm nước cứng tạm thời có thể dùng : đun sôi, dd NaOH, Ca(OH)2 vừa đủ, Na2CO3, Na3PO4.- Để làm mềm nước cứng vỉnh cữu hay toàn phần dùng : Na2CO3, hay Na3PO4. 11. Thuộc tên kim loại kiềm - Nhóm IA : Li, Na, , Rb, Cs, Fr: (là kim loại nhẹ, mềm, dễ nóng chảy, phản ứng được với H2O tạo dungdịch kiềm, oxit, hidroxit tan trong nước tạo dung dịch kiềm là baz mạnh). 12. Thuộc tên kim loại kiềm thổ - Nhóm IIA : Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra; chú ý Ca , Ba , Sr phản ứng với nước tạo dung dịch kiềm; CaO, BaO, SrO, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Sr(OH)2 tan trong nước tạo dung dịch kiềm.13. Phản ứng đặt trưng nhất bài Al là phản ứng với dung dịch kiềm 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2 Al2O3, Al(OH)3 tan trong dung dịch kiềm và dung dịch axit mạnh. - Cần nhớ phản ứng nhiệt nhôm : ví dụ : 2Al + Fe2O3 0t Al2O3 + 2Fe (ứng dụng để hàn kim loại) 2Al + Cr2O3 0tAl2O3 + 2Cr (ứng dụng để sản xuất crom).- Chú ý hiện tượng khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch muối AlCl3 (có kết tủa trắng, dư NaOH kếttủa tan dần). 14. Sắt - Chú ý! - Các trường hợp Sắt phản ứng tạo hợp chất sắt (II): sắt phản ứng với HCl; H2SO4 loãng; S; dung dịchmuối. - Các trường hợp Sắt phản ứng tạo hợp chất sắt (III): sắt phản ứng với HNO3 dư, H2SO4 đặc nóngdư, Cl2, Br2, dung dịch AgNO3 dư.- Tính chất hóa học của hợp chất Sắt (III) Fe2O3 , FeCl3 .: là tính oxi hóa- Hợp chất Sắt (II) FeO, FeCl2: có thể là chất khử hay oxi hóa (tùy phản ứng).- Các oxit sắt , hidroxit sắt là bazơ. - Chú ý: Fe dư + Cl2 vẫn luôn cho FeCl3; FeS2 không phản ứng axit loại 1 (vd: HCl, H2SO4 loãng). 15. Crom - Chú ý! - Các trường hợp Crom phản ứng tạo hợp chất crom (II) : crom phản ứng với HCl, H2SO4 loãng- Các trường hợp Crom phản ứng tạo hợp chất crom (III) : crom phản ứng với HNO3 dư, H2SO4 đặc nóngdư, Cl2, Br2, O2, S.- Tính chất hóa học của hợp chất crom (IV) CrO3, K2Cr2O7 .: là tính oxi hóa.- Hợp chất Crom (III) Cr2O3, CrCl3: có thể là chất khử hay oxi hóa (tùy phản ứng).- Các oxit CrO, hidroxit Cr(OH)2 là bazơ.- Các oxit Cr2O3, hidroxit Cr(OH)3 lưỡng tính.- CrO3, H2CrO4, H2Cr2O7: là axit. 16. Các chất lưỡng tính cần nhớ +) Loại 1: oxit lưỡng tính Al2O3, Cr2O3, BeO, ZnO.+) Loại 2: Hiđroxit lưỡng tính Al(OH)3, Cr(OH)3, Zn(OH)2, Be(OH)2.+) Loại 3: Các muối axit của axit yếu ví dụ: HSO3-, HS-, HCO3-, HPO4-, H2PO3-...+) Loại 4: Các muối tạo bởi axit yếu và bazơ yếuví dụ: (NH4)2CO3; RCOONH4 ...+) Loại 5: Các aminoaxit, H2O.Chú ý: este RCOOR' không phải là chất lưỡng tính. 17. Biết phân biệt các chất vô cơ và các hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm. 18. Đọc sơ bài hóa học và môi trường liên hệ các kiến thức trong đời sống. 19. Ghi nhớ điều kiện phản ứng trao đổi ion trong dung dịch (sản phẩm có : kết tủa, hay chất khí, hay chất điện li yếu). Hệ thống kiến thức môn Hóa học lớp 12 Sưu tầmTài Dương 5 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC - SỐ 1 Thời gian: 5 phút đọc đề + 20 phút làm bài + 5 phút điền đáp án. Họ, tên học sinh: ................................................ Người chấm: ....................................... Điểm: .......... TRÍCH ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT HÓA 2007, 2008. Điền đáp án vào bảng bên dưới. Kiến thức vô cơ Câu 1: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bộtnhôm đã phản ứng là A. 10,4gam. B. 2,7gam. C. 5,4gam. D. 16,2gam. Câu 2: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s2 2p63s1 là A. K (Z=19). B. Li (Z=3). C. Na (Z=11). D.Mg(Z=12). Câu 3: Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) làA. 6,72 lít. B. 1,12lít. C. 2,24lít. D. 4,48 lít Câu 4: Để bảo quản narti, người ta phải ngâm natri trong. A. dầu hoả. B. phenol lỏng. C. nước. D. ancol etylic Câu 5: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion A. Al3+, Fe3+. B. Na+, K+. C. Cu2+, Fe3+. D. Ca2+, Mg2+. Câu 6: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hydro (ở đktc). Kim loại kiềm là A. Li. B. Rb. C. K. D. Na. Câu 7: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Cu. B. Al. C. Ag. D. Fe. Câu 8: Chất chỉ có tính khử là A. FeCl3. B. Fe(OH)3. C. Fe2O3. D. Fe.Câu 9: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch A. H2SO4 loãng. B. FeSO4. C. H2SO4 đặc, nóng. D. HCl.Câu 10: Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch A. KCl. B. FeCl3. C. K2SO4. D. KNO3.Câu 11: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịchX. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là A. 5,3gam. B. 10,6gam. C. 21,2gam. D. 15,9gam. Câu 12:Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó làA. Na. B. Ag. C. Cu. D. Fe. Câu 13: Chất có tính chất lưỡng tính là A. Al(OH)3. B. NaOH. C. AlCl3. D. NaClCâu 14: Cho các hydroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hidroxit có tính bazơ mạnh nhất làA. Al(OH)3. B. NaOH. C.Mg(OH)2. D. Fe(OH)3.Câu 15: Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 Không học lý thuyết, không rèn luyện đề, không biết chắt chiu câu dễ. OK! Điểm kém! 6 Không gì tự đến, cũng chẳng gì tự đi! A. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.B.MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl.C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2OD. CaO + CO2 → CaCO3.Câu 16: Cặp chất không xảy ra phản ứng là: A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2.B. Na2O và H2O.C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KClD. dung dịch NaOH và Al2O3.Câu 17: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là:A. N2O B. NO2 C. N2 D. NH3Câu 18: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là: A. quặng pirit B. quặmg manhetit C. quặng boxit D. quặng đôlômit. Câu 19: Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là:A. FeO B. Fe2O3 C. Fe(OH)2 D. Fe2O4Câu 20: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là: A. Cu B. Ag C. Na D. Fe Câu 21: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy cóA. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. B. kết tủa trắng xuất hiện. C. bọt khí bay ra. D. bọt khí và kết tủa trắng Câu 22: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + H2OCác hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 23: Để bảo vệ võ tàu biển bằng thép người ta thường gắn vỏ tàu ( phần ngoài ngâm dưới nước) những tấm kim loại: A. Sn B. Zn C. Cu D. Pb. Câu 24: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là: A. Na+ B. Li+ C. Rb+ D. K+ Câu 25: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là: A. Fe,Mg,Al B. Al,Mg,Fe C. Fe,Al,Mg. D.Mg,Fe,Al. Câu 26: Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là A. R2O. B. RO2. C. RO. D. R2O3.Câu 27: Oxit lưỡng tính là A.MgO. B.CaO. C. Cr2O3. D. CrO.Câu 28: Trung hoà 100ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 400ml. B. 200ml. C. 300ml. D. 100ml. Câu 29: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từA. màu vàng sang màu da cam. B. không màu sang màu da cam. C. không màu sang màu vàng. D. màu da cam sang màu vàng. Câu 30: Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làmmôi trường là A. 29,4gam. B. 29,6gam. C. 59,2gam. D. 24,6gam. Kiến thức hữu cơ Câu 31: Este etyl axetat có công thức là A. CH3COOC2H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH.Câu 32: Công thức cấu tạo của poli etilen là A. (-CF2-CF2-). B. (-CH2-CHCl-)n.C. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. D. (-CH2-CH2-)n.Câu 33: Cho các phản ứng: H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-.H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. Hệ thống kiến thức môn Hóa học lớp 12 Sưu tầmTài Dương 7 Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A. có tính chất lưỡng tính. B. chỉ có tính axit. C. chỉ có tính bazơ. D. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử. Câu 34: Cho 4,5 gram etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCL. Khối lượng muối (C2H5NH3Cl )thu được là : A. 8,15 gam B. 8,10 gam C. 0,85 gam. D. 7,65 gam. Câu 35: Anilin (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch:A. NaOH. B. Na2CO3 C. NaCl. D. HCl.Câu 36: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thức của X là: A. C2H3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3.Câu 37: Polivinyl clorua(PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng: A. axit- bazơ B. trao đổi C. trùng hợp D. trùng ngưng. Câu 38: Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là: A. 360 gam B. 270 gam C. 250 gam D. 300 gam. Câu 39: Tơ được sản xuất từ xenlucozơ là: A. tơ tằm B. tơ capron. C. tơ nilon – 6,6 D. tơ visco. Câu 40: Saccarozơ và glucozơ đều có: A. phản ứng với dung dịch NaCl. B. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.C. phản ứng với Ag2O trong dung dich5 NH3 đun nóng.D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. Câu 41: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là A. 92gam. B. 184gam. C. 138gam. D. 276gam. Câu 42: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là A. C6H5NH2. B. H2NCH2COOH. C. CH3NH2. D. C2H5OH.Câu 43: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. C2H5OH. B. NaCl. C. C6H5NH2. D. CH3NH2.Câu 44:Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit đun nóng, không tạo ra glucozơ. Chất đó là A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. protit. Câu 45: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N làA. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Câu 46: Số đồng phân đi peptit tạo thành từ glyxin và alanin là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1 Câu 47: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là A. C17H35COONa và glixerol. B. C15H31COOH và glixerol.C. C17H35COOH và glixerol. D. C15H31COONa và glixerolCâu 48: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino. C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. Câu 49: Dung dịch metyl amin trong nước làm A. quì tím không đổi màu. B. quì tím hoá xanh. C. phenolphtalein hoá xanh. D. phenolphtalein không đổi màu Câu 50: Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. este đơn chức. --- HẾT --- Không học lý thuyết, không rèn luyện đề, không biết chắt chiu câu dễ. OK! Điểm kém! 8 Không gì tự đến, cũng chẳng gì tự đi! ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 1C 2C 3C 4A 5D 6D 7B 8D 9C 10B 11B 12D 13A 14B 15A 16A 17B 18C 19B 20C 21B 22C 23B 24A 25C 26C 27C 28D 29A 30A 31A 32D 33A 34A 35D 36C 37C 38B 39D 40B 41B 42B 43D 44D 45A 46A 47A 48A 49B 50B Hệ thống kiến thức môn Hóa học lớp 12 Sưu tầmTài Dương 9 ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC - SỐ 2 Thời gian: 5 phút đọc đề + 30 phút làm bài + 5 phút điền đáp án. Họ, tên học sinh: ................................................ Người chấm: ....................................... Điểm: .......... Sưu tầm một số bài tập từ thầy Nguyễn Minh Tuấn và nguồn internet khác. Điền đáp án vào bảng bên dưới. Dạng: câu hỏi số đếm về đại cương kim loại Câu 1: Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3. Số cặp xảy ra phản ứng làA. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2: Trong các chất Na, Al2O3, CaO, Fe, Fe3O4 số chất tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường làA. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3: Cho các chất: Fe, Al, dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH lần lượt tác dụng với nhau, có nhiều nhấtbao nhiêu phản ứng oxi hó
Tài liệu đính kèm: