Hớng dẫn ôn tập Chơng 1 : Các loại hợp chất vô cơ A - Một số kiến thức cần nhớ I - oxit 1. Định nghĩa Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó một nguyên tố là oxi. 2. Công thức phân tử tổng quát : MxOy Trong đó : x và y lần lợt là số nguyên tử của M và O ; M và O có hoá trị tơng ứng là n và II. Ta có : n.x = II.y Thí dụ : Na2O, CO2 3. Phân loại a) Theo thành phần nguyên tố - oxit axit (anhiđrit axit) thờng là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit. Thí dụ : SO3, N2O5 (Trờng hợp ngoại lệ : Mn2O7 cũng là oxit axit tơng ứng với axit pemanganic HMnO4, ). - oxit bazơ thờng là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ. Thí dụ : FeO, CaO b) Theo tính chất hoá học của oxit - oxit axit là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc. Thí dụ : CO2, SO3 - oxit bazơ là những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nớc. Thí dụ : Na2O, Fe2O3 - oxit lỡng tính là những oxit vừa tác dụng với dung dịch bazơ, vừa tác dụng với dung dịch axit để tạo thành muối và nớc. Thí dụ : Al2O3, ZnO - oxit trung tính (còn đợc gọi là oxit không tạo muối) là những oxit không tác dụng với axit, bazơ và nớc. Thí dụ : CO, NO 4. Tên gọi Tên oxit = Tên nguyên tố (kèm theo hoá trị) + oxit Thí dụ : MgO magie oxit ; CO cacbon oxit. Gọi kèm theo hoá trị nếu kim loại, phi kim có nhiều hoá trị. Thí dụ : CuO đồng (II) oxit ; SO2 lu huỳnh (IV) oxit. Hay : Tên oxit axit = Tên nguyên tố + oxit (có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi) Các tiền tố chỉ số nguyên tử : 1 là mono, 2 là đi, 3 là tri, 4 là tetra, 5 là penta... (Nếu chỉ có một nguyên tử thì giản ớc tiền tố mono). Thí dụ : CO2 cacbon đioxit ; SO3 lu huỳnh trioxit ; P2O5 điphotpho pentaoxit. 5. Tính chất hoá học của oxit a) Tác dụng với nớc - Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo thành dung dịch bazơ (kiềm) : BaO + H2O đ Ba(OH)2 - Nhiều oxit axit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch axit : P2O5 + 3H2O đ 2H3PO4 (Chỉ những oxit nào tơng ứng với axit tan, bazơ tan mới tham gia phản ứng này.) b) Tác dụng với axit oxit bazơ tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nớc : CuO + 2HCl đ CuCl2 + H2O c) Tác dụng với bazơ Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nớc : CO2 + 2NaOH đ Na2CO3 + H2O (1) CO2 + NaOH đ NaHCO3 (2) Tuỳ theo tỉ lệ giữa số mol oxit axit và số mol kiềm sẽ xảy ra phản ứng (1) hoặc (2), hay xảy ra cả phản ứng (1) và (2). d) Một số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo muối CaO + CO2 đ CaCO3 (Chỉ những oxit bazơ tạo muối và oxit axit tơng ứng với axit tan mới tham gia loại phản ứng này.) e) Một số tính chất riêng 3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2 CuO + H2 Cu + H2O oxit lỡng tính vừa tác dụng với dung dịch bazơ, vừa tác dụng với dung dịch axit đều tạo thành muối và nớc. Al2O3 + 6HCl đ 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH đ 2NaAlO2 + H2O 6. Một số oxit quan trọng a) Canxi oxit, CaO (vôi sống) : Canxi oxit có tính chất hoá học của oxit bazơ. - Tác dụng với nớc : CaO + H2O đ Ca(OH)2 Phản ứng này gọi là phản ứng tôi vôi. CaO đợc dùng để làm khô nhiều chất. - Tác dụng với dd axit : CaO + 2HCl đ CaCl2 + H2O Nhờ tính chất này, CaO dùng để khử chua đất trồng trọt. - Tác dụng với oxit axit : CaO + CO2 đ CaCO3 Canxi oxit đợc điều chế từ đá vôi CaCO3 CaO + CO2 b) Lu huỳnh đioxit, SO2 (khí sunfurơ) Lu huỳnh đioxit có tính chất hoá học của oxit axit. - Tác dụng với nớc : SO2 + H2O đ H2SO3 - Tác dụng với dd bazơ : SO2 + 2NaOH đ Na2SO3 + H2O - Tác dụng oxit bazơ : SO2 + Na2O đ Na2SO3 Lu huỳnh đioxit đợc điều chế từ các phản ứng hoá học sau : Na2SO3 + H2SO4 đ Na2SO4 + H2O + SO2 Cu + 2H2SO4(đặc) CuSO4 + 2H2O + SO2 S + O2 SO2 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 II - axit 1. Định nghĩa Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại. 2. Công thức phân tử tổng quát HnA (A : gốc axit ; n : số nguyên tử H, cũng là hoá trị của gốc axit) Bảng 1.1 - Một số gốc axit thông thờng Kí hiệu Tên gọi Hoá trị Axit tơng ứng - Cl Clorua I HCl = S Sunfua II H2S - NO3 Nitrat I HNO3 = SO4 Sunfat II H2SO4 = SO3 Sunfit II H2SO3 - HSO4 Hiđrosunfat I H2SO4 - HSO3 Hiđrosunfit I H2SO3 = CO3 Cacbonat II H2CO3 - HCO3 Hiđrocacbonat I H2CO3 º PO4 Photphat III H3PO4 = HPO4 Hiđrophotphat II H3PO4 - H2PO4 Đihiđrophotphat I H3PO4 - OOCCH3 Axetat I CH3COOH - AlO2 Aluminat I HAlO2 3. Phân loại a) Theo thành phần nguyên tố - Axit không có oxi (hiđraxit). Thí dụ : HCl, H2S - axit có oxi (oxiaxit). Thí dụ : HNO3, H2SO4 b) Theo số nguyên tử hiđro - Đơn axit : Trong phân tử axit chỉ có một nguyên tử hiđro. Thí dụ : HNO3, CH3COOH - đa axit : Trong phân tử axit có từ hai nguyên tử hiđro trở lên. Thí dụ : H2SO4, H3PO4 c) Theo tính chất hoá học - axit mạnh, nh : HCl, HNO3, H2SO4... - axit yếu, nh : H2S, H2CO3... 4. Tên gọi a) Axit không có oxi (hiđraxit) : Tên axit = Axit + tên phi kim + hiđric Thí dụ : HCl axit clohiđric ; H2S axit sunfuhiđric b) axit có oxi (oxiaxit) nếu nguyên tố tạo ra nhiều axit có oxi. - axit có nhiều oxi hơn : Tên axit = Axit + tên phi kim + ic Thí dụ : HNO3 axit nitric ; H2SO4 axit sunfuric. - axit có ít oxi hơn : Tên axit = Axit + tên phi kim + ơ Thí dụ : HNO2 axit nitrơ ; H2SO3 axit sunfurơ. 5. Tính chất hoá học của axit a) Dung dịch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ. b) Dung dịch axit tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng hiđro 3H2SO4 (dd loãng) + 2Al đ Al2(SO4)3 + 3H2 2HCl + Fe đ FeCl2 + H2 (Kim loại tham gia phản ứng phải đứng trớc hiđro trong dãy hoạt động hoá học) c) axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc H2SO4 + Cu(OH)2 đ CuSO4 + 2H2O d) Dung dịch axit tác dụng oxit bazơ tạo thành muối và nớc 6HCl + Fe2O3 đ 2FeCl3 + 3H2O e) Dung dịch axit tác dụng với dung dịch muối tạo thành muối mới và axit mới H2SO4 + BaCl2 đ BaSO4 + 2HCl Điều kiện để phản ứng xảy ra : Axit mới dễ bay hơi hoặc muối mới không tan. f) Một số tính chất riêng + axit HNO3 đặc, axit H2SO4 đặc ở nhiệt độ thờng không phản ứng với Al và Fe (Al và Fe bị thụ động hoá). + axit HNO3, axit H2SO4 đặc và nóng có khả năng phản ứng với nhiều kim loại tạo thành muối của kim loại (có hoá trị cao), nhng không giải phóng hiđro; phản ứng với một số phi kim và một số hợp chất có tính khử. Thí dụ : 2H2SO4 (đặc, nóng) + Cu đ CuSO4 + SO2 + 2H2O 4HNO3 (loãng) + Fe đ Fe(NO3)3 + NO + 2H2O 6. Một số axit quan trọng a) axit clohiđric (HCl) Dung dịch axit clohiđric có những tính chất hoá học của một axit mạnh : - Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ. - Tác dụng với nhiều kim loại tạo muối clorua và giải phóng hiđro : 2HCl + Fe đ FeCl2 + H2 - Tác dụng với bazơ tạo thành muối clorua và nớc : HCl + NaOH đ NaCl + H2O 2HCl + Cu(OH)2 đ CuCl2 +2H2O - Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối clorua và nớc : 2HCl + CuO đ CuCl2 +H2O - Tác dụng với dung dịch muối tạo thành muối clorua và axit mới : 2HCl + Na2CO3 đ 2NaCl +CO2+ H2O HCl + AgNO3 đ AgCl ¯ + HNO3 b) axit sunfuric (H2SO4) * Dung dịch axit sunfuric loãng có đầy đủ tính chất hoá học của axit mạnh : - Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ. - Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối sunfat và giải phóng hiđro : H2SO4 + Zn đ ZnSO4 + H2 - Tác dụng với bazơ tạo thành muối sunfat và nớc : H2SO4 + Cu(OH)2 đ CuSO4 +2H2O - Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối sunfat và nớc : H2SO4 + CuO đ CuSO4 +H2O - Tác dụng với dung dịch muối tạo thành muối sunfat và axit mới : H2SO4 + BaCl2 đ BaSO4¯ + 2HCl * axit sunfuric đặc còn có những tính chất hoá học riêng : - Tác dụng với nhiều kim loại, kể cả kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hoá học, tạo thành muối sunfat, không giải phóng khí hiđro : 2H2SO4 (đặc, nóng) + Cu CuSO4 + SO2+ 2H2O - Tính háo nớc : C12H22O11 11H2O + 12C c) Sản xuất axit sunfuric : Theo sơ đồ FeS2 đ SO2 đ SO3 đ H2SO4 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 2SO2 + O2 2SO3 SO3 + H2O đ H2SO4 d) Nhận biết gốc sunfat - Thuốc thử : BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2. - Hiện tợng : Kết tủa trắng của BaSO4 - Phơng trình hoá học : H2SO4 + BaCl2 đ BaSO4¯ + 2HCl Na2SO4 + BaCl2 đ BaSO4¯ + 2NaCl III - Bazơ 1. Định nghĩa Phân tử gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit (-OH). 2. Công thức phân tử tổng quát : M(OH)n (M : kim loại ; n : hoá trị của kim loại, cũng là số nhóm -OH) 3. Phân loại : Có hai loại chính a) Bazơ tan đợc trong nớc gọi là kiềm. Thí dụ : NaOH, KOH, Ba(OH)2 b) Bazơ không tan trong nớc. Thí dụ : Mg(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3 4. Tên gọi Tên bazơ = Tên kim loại + hiđroxit Thí dụ : Mg(OH)2 magie hiđroxit ; Ca(OH)2 canxi hiđroxit. Gọi kèm theo hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị. Thí dụ : Fe(OH)2 sắt (II) hiđroxit. 5. Tính chất hoá học của bazơ a) Dung dịch bazơ làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh, dd phenolphtalein không màu thành màu đỏ. b) Dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc 2NaOH + CO2 đ Na2CO3 + H2O NaOH + CO2 đ NaHCO3 Tuỳ theo tỉ lệ giữa số mol oxit axit và số mol kiềm sẽ tạo thàmh muối trung hoà, muối axit hay cả hai muối. c) Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc KOH + HCl đ KCl + H2O Cu(OH)2 + 2HNO3 đ Cu(NO3)2 + 2H2O d) Dung dịch bazơ tác dụng với dung dịch muối tạo thành bazơ mới và muối mới: 2NaOH + CuSO4 đ Na2SO4 + Cu(OH)2¯ Na2CO3 + Ca(OH)2 đ 2NaOH + CaCO3¯ Điều kiện để phản ứng xảy ra : bazơ mới hoặc muối mới không tan. e) Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ Cu(OH)2 CuO + H2O * Tơng tự Al2O3, Al(OH)3 cũng có tính chất lỡng tính : vừa phản ứng với dung dịch axit vừa phản ứng với dung dịch kiềm. Al(OH)3 + 3HCl đ AlCl3 + 3H2O Al(OH)3 + NaOH đ NaAlO2 + 2H2O 6. Một số bazơ quan trọng a) Natri hiđroxit (NaOH) : Dung dịch NaOH có tính chất hoá học của bazơ tan. - Làm đổi màu quỳ tím thành xanh, dd phenolphtalein không màu thành màu đỏ. - Tác dụng với axit : 2NaOH + H2SO4 đ Na2SO4 + 2H2O NaOH + HCl đ NaCl + H2O - Tác dụng với oxit axit : 2NaOH + CO2 đ Na2CO3 + H2O 2NaOH + SO2 đ Na2SO3 + H2O - Tác dụng với dd muối : 2NaOH + CuSO4 đ Na2SO4 + Cu(OH)2¯ Sản xuất natri hiđroxit bằng phơng pháp điện phân dung dịch muối ăn bão hoà có màng ngăn. 2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2 b) Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) Dung dịch canxi hiđroxit có những tính chất hoá học của bazơ tan : - Làm đổi màu quỳ tím thành xanh, dd phenolphtalein không màu thành màu đỏ. - Tác dụng với axit : Ca(OH)2 + H2SO4 đ CaSO4 + 2H2O Ca(OH)2 + 2HCl đ CaCl2 + 2H2O - Tác dụng với oxit axit : Ca(OH)2 + CO2 đ CaCO3 + H2O Ca(OH)2 + SO2 đ CaSO3 + H2O - Tác dụng với dd muối : Ca(OH)2 + Na2SO4 đ CaSO4¯+ 2NaOH 7. Thang pH Ngời ta dùng thang pH để biểu thị độ axit hoặc độ bazơ của dung dịch. - pH = 7 : dung dịch trung tính. - pH > 7 : dung dịch có tính bazơ ; pH càng lớn thì độ bazơ của dung dịch càng lớn. - pH < 7 : dung dịch có tính axit ; pH càng nhỏ thì độ axit của dung dịch càng lớn. IV - Muối 1. Định nghĩa Phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit. 2. Công thức phân tử tổng quát : MxAy x và y là số nguyên tử M và số gốc axit A ; M và A có hoá trị tơng ứng là a và b. Ta có : a.x = b.y Thí dụ : NaCl, Na2CO3, CuSO4 3. Phân loại Theo thành phần, muối đợc phân thành hai loại : a) Muối trung hoà : Không còn nguyên tử hiđro trong thành phần của gốc axit. Thí dụ : Na2SO4, Na2CO3, CaCO3. b) Muối axit : Còn nguyên tử hiđro trong thành phần của gốc axit. Thí dụ : NaHSO4, NaHCO3, Ca(HCO3)2. 4. Tên gọi Tên muối trung hoà = Tên kim loại + tên gốc axit Thí dụ : MgSO4 magie sunfat ; Na2CO3 natri cacbonat. Gọi kèm theo hoá trị, nếu kim loại có nhiều hoá trị. Thí dụ : Fe(NO3)3 sắt (III) nitrat. Tên muối axit = Tên kim loại + hiđro + tên gốc axit (có tiền tố chỉ số nguyên tử hiđro) Thí dụ : NaH2PO4 natri đihiđrophotphat. 5. Tính chất hoá học của muối a) Dung dịch muối tác dụng kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới Cu + 2AgNO3 đ Cu(NO3)2 + 2Ag Điều kiện để phản ứng xảy ra : kim loại đứng trớc (trong dãy hoạt động hoá học) tác dụng với dung dịch muối của kim loại đứng sau. Chú ý : Không chọn kim loại có khả năng tác dụng với nớc ở điều kiện thờng. b) Dung dịch muối tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối mới và axit mới BaCl2 + H2SO4 đ BaSO4 ¯ + 2HCl c) Hai dung dịch muối tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới NaCl + AgNO3 đ NaNO3 + AgCl ¯ d) Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành bazơ mới và muối mới CuSO4 + 2NaOH đ Na2SO4 + Cu(OH)2 ¯ e) Muối axit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối trung hoà (hoặc tác dụng với dung dịch axit tạo muối mới) NaHCO3 + NaOH đ Na2CO3 + H2O NaHCO3 + HCl đ NaCl + H2O + CO2 g) Một số muối bị nhiệt phân huỷ 2KClO3 2KCl + 3O2 CaCO3 CaO + CO2 6. Phản ứng trao đổi a) Khái niệm Phản ứng trao đổi là phản ứng trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới. b) Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi Phản ứng trao đổi giữa dung dịch các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thàmh có chất dễ bay hơi, hoặc chất không tan. Phản ứng trung hoà cũng thuộc loại phản ứng trao đổi. Thí dụ : 2NaOH + H2SO4 đ Na2SO4 + 2H2O BaCl2 + H2SO4 đ BaSO4¯ + 2HCl 2HCl + Na2CO3 đ 2NaCl +CO2 + H2O V - Phơng pháp điều chế các loại hợp chất vô cơ 1- Điều chế oxit Thí dụ : 4Al + 3O2 đ 2Al2O3 4P + 5O2 đ 2P2O5 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2 MgCO3 MgO + CO2 Cu(OH)2 CuO + H2O 2. Điều chế axit Phi kim + hiđro Thí dụ : H2 + Cl2 đ 2HCl SO3 + H2O đ H2SO4 H2SO4 +2NaCl đ Na2SO4 + 2HCl 3. Điều chế bazơ oxit bazơ + nớc CaO + H2O đ Ca(OH)2 Ba(OH)2 + K2CO3 đ 2KOH + BaCO3¯ 2KOH + FeSO4 đ Fe(OH)2¯ + K2SO4 2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2 4. Điều chế muối a) Từ đơn chất Thí dụ : 2Fe + 3Cl2 đ 2FeCl3 Fe + 2HCl đ FeCl2 + H2 Fe + CuCl2 đ FeCl2 + Cu b) Từ hợp chất Thí dụ : H2SO4 + Cu(OH)2 đ CuSO4 + 2H2O H2SO4 + KOH đ KHSO4 + H2O H2SO4 + CuO đ CuSO4 + H2O SO3 + KOH đ KHSO4 SO3 + 2NaOH đ Na2SO4 + H2O CO2 + CaO đ CaCO3 Na2SO4+ BaCl2 đ BaSO4¯ + 2NaCl 2NaOH + CuCl2 đ Cu(OH)2¯ + 2NaCl Na2CO3 + 2HCl đ 2NaCl + CO2 + H2O VI - Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ Oxit axit Oxit bazơ +Axit (1) +Bazơ (2) +Oxit axit +Oxit bazơ Muối Nhiệt +H2O (3) phân +H2O (5) huỷ (4) +Bazơ (7) +Axit (9) + Axit (6) +Kim loại axit + Oxit axit +Bazơ (6) bazơ + Muối +Oxit bazơ (8) +Muối Thí dụ : (1) CuO + 2HCl đ CuCl2 + H2O (2) CO2 + 2NaOH đ Na2CO3 + H2O (3) K2O + H2O đ 2KOH (4) Cu(OH)2 CuO + H2O (h) (5) SO2 + H2O đ H2SO3 (6) 2NaOH + H2SO4 đ Na2SO4 + 2H2O (7) CuSO4 + 2NaOH đ Cu(OH)2¯ + Na2SO4 (8) H2SO4 + ZnO đ ZnSO4 + H2O (9) AgNO3 + HCl đ AgCl¯ + HNO3 Phân loại các hợp chất vô cơ Axit không có oxi : HCl, H2S Axit có oxi : HNO3,H2SO4 Muối axit : NaHSO4, Muối trung hoà : Na2SO4, VII - Phân bón hoá học Phân bón hoá học có thể dùng ở dạng đơn và dạng kép. a) Phân bón đơn chỉ chứa một trong ba nguyên tố dinh dỡng chính là đạm (N), lân (P), kali (K). - Phân đạm urê CO(NH2)2, amoni nitrat NH4NO3, amoni sunfat (NH4)2SO4 đều tan trong nớc. - Phân lân : + Photphat tự nhiên Ca3(PO4)2 không tan trong nớc, tan chậm trong đất chua. + Supephotphat Ca(H2PO4)2 tan đợc trong nớc. - Phân kali : KCl và K2SO4 đều dễ tan trong nớc. b) Phân bón kép có chứa hai hoặc cả ba nguyên tố dinh dỡng chính là đạm (N), lân (P), kali (K). Ngời ta tạo ra phân bón kép bằng các cách : - Hỗn hợp phân bón đơn đợc tạo ra bằng cách trộn các phân bón đơn với nhau theo một tỉ lệ thích hợp với từng loại cây trồng. Thí dụ : phân NPK là hỗn hợp các muối NH4NO3, (NH4)2HPO4 và KCl. - Tổng hợp trực tiếp bằng phơng pháp hoá học, nh KNO3 (kali và đạm), (NH4)2HPO4 (đạm và lân). c) Phân bón vi lợng có chứa một số nguyên tố hoá học với lợng rất nhỏ (dới dạng hợp chất nh hợp chất của B, Zn, Mn ...) rất cần thiết cho sự phát triển của cây trồng. B - câu hỏi và Bài tập 1.1. Những dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit axit ? A. CO2, SO3, Na2O, NO2 B. CO2, SO2, H2O, P2O5 C. SO2, P2O5, CO2, N2O5 D. H2O, CaO, FeO, CuO 1.2. Trong các dãy oxit cho dới đây, dãy nào thoả mãn điều kiện tất cả các oxit đều phản ứng với axit clohiđric ? A. CuO, Fe2O3, CO2 B. CuO, P2O5, Fe2O3 C. CuO, SO2, BaO D. CuO, BaO, Fe2O3 1.3. Có bao nhiêu cặp oxit có thể phản ứng với nhau từng đôi một trong số các oxit sau : Na2O, CaO, SO2, SiO2 ? A. 4 cặp ; B. 3 cặp ; C. 5 cặp ; D. 2 cặp. 1.4. Trong các dãy chất cho dới đây, dãy nào thoả mãn điều kiện tất cả đều có phản ứng với axit clohiđric ? A. Cu, BaO, Ca(OH)2, NaNO3 B. quỳ tím, AgNO3, Zn, NO, CaO C. quỳ tím, CuO, Ba(OH)2, AgNO3, Zn D. quỳ tím, CuO, AgNO3, Cu 1.5. Trong các dãy axit sau đây, dãy nào thoả mãn điều kiện các dung dịch axit đều phản ứng đợc với Mg tạo ra khí hiđro ? A. HCl, H2SO4(đậm đặc)
Tài liệu đính kèm: