Tài liệu Chương trình chuyên sâu THPT chuyên môn Hóa học

doc 75 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 18/01/2026 Lượt xem 34Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu Chương trình chuyên sâu THPT chuyên môn Hóa học", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu Chương trình chuyên sâu THPT chuyên môn Hóa học
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHƯƠNG TRèNH CHUYấN SÂU THPT CHUYấN
MễN: HểA HỌC 
Hà Nội, 12/2009
LỚP 10
I. MỤC ĐÍCH:
 - Thống nhất trờn phạm vi toàn quốc kế hoạch dạy học và nội dung dạy học mụn Hoỏ học cho trường THPT chuyờn.
 - Thống nhất trờn phạm vi toàn quốc nội dung bồi dưỡng học sinh giỏi cấp THPT
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC:
 - Tổng số tiết: 150% số tiết của chương trỡnh nõng cao, trong đú 50% dành cho nội dung chuyờn sõu
Số TT
Nội dung
Lớ thuyết
Luyện tập
Thực hành
ễn tập
Kiểm tra
Tổng
1
Nguyờn tử
12
4
0
16
2
Bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học và định luật tuần hoàn
9
2
1
12
3
Liờn kết hoỏ học
12
4
0
16
4
Phản ứng hoỏ học
5
4
1
10
5
Lý thuyết về phản ứng hoỏ học
7
6
1
14
6
Dung dịch điện ly
12
5
1
18
7
Nhúm Halogen
10
4
2
16
8
Nhúm Oxi
10
6
2
18
 ễn tập đầu năm, cuối năm, học kỡ
6
6
 Kiểm tra
8
8
Tổng
77
35
8
6
8
134
III. NỘI DUNG DẠY HỌC
 ễn tập bổ sung, hệ thống hoỏ kiến thức hoỏ học trường THCS (2 tiết)
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG
GHI CHÚ
KIẾN THỨC CƠ SỞ HOÁ HỌC CHUNG
1. Cỏc đơn vị đo lường và danh phỏp hoỏ học
2. Nguyờn tử 
2.1. Thành phần nguyờn tử. Tớnh chất súng – hạt của vật chất
2.2. Hạt nhõn nguyờn tử (thành phần, điện tớch, số khối, nguyờn tử khối, khối lượng...)
2.3. Nguyờn tố hoỏ học. Đồng vị. Nguyờn tử khối trung bỡnh. 
2.4. Sơ lược hoỏ học hạt nhõn
2.5. Sự chuyển động của electron trong nguyờn tử - Obitan nguyờn tử.
2.6. Năng lượng của electron trong nguyờn tử. Cấu hỡnh electron trong nguyờn tử.
3. Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học 
3.1. Bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học.
3.2. Sự biến đổi tuần hoàn cấu hỡnh electron nguyờn tử cỏc nguyờn tố hoỏ học
3.3. Sự biến đổi tuần hoàn tớnh chất cỏc nguyờn tố hoỏ học. Định luật tuần hoàn.
3.4. í nghĩa của bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học.
4. Liờn kết hoỏ học 
4.1. Khỏi niệm về liờn kết hoỏ học. Độ dài liờn kết. Năng lượng liờn kết. Momen lưỡng cực. Lực Van der Waals. 
4.2. Một số loại liờn kết hoỏ học: liờn kết ion, liờn kết cộng hoỏ trị, liờn kết cho nhận, liờn kết hidro. Phương phỏp cặp electron. Độ õm điện và liờn kết hoỏ học. 
4.3. Sự lai hoỏ cỏc obitan nguyờn tử và hỡnh dạng của phõn tử. Sự xen phủ obitan tạo thành liờn kết đơn, liờn kết đụi và liờn kết ba.
4.4. Liờn kết kim loại.
4.5. Mạng lưới tinh thể phõn tử, nguyờn tử, ion.
5. Phản ứng hoỏ học
5.1. Hoỏ trị và số oxi hoỏ của cỏc nguyờn tố trong phõn tử
5.2. Phản ứng oxi hoỏ - khử. Phõn loại phản ứng oxi hoỏ - khử.
5.3. Phõn loại phản ứng hoỏ học. 
6. Lý thuyết về phản ứng hoỏ học
6.1. Khỏi niệm nhiệt trong hoỏ học.
6.2. Chiều và giới hạn tự diễn biến của cỏc quỏ trỡnh
5.3. Cõn bằng hoỏ học và cỏc yếu tố ảnh hưởng. Hằng số cõn bằng Kc.
6.4. Tốc độ phản ứng hoỏ học và cỏc yếu tố ảnh hưởng. 
7. Dung dịch – Sự điện ly
7.1. Khỏi niệm về dung dịch. Sự hoà tan. Độ tan. 
7.2. Định luật Raoult 2. Áp suất thẩm thấu.
7.3. Sự điện ly. Chất điện ly mạnh, yếu. Độ điện ly. Hằng số điện ly. Định luật bảo toàn nồng độ.
7.4. Tớch số ion của nước. Khỏi niệm pH, chỉ thị màu.
7.5. Thuyết axit – bazơ của Bronsted. Hằng số axit – bazơ. Cặp axit – bazơ liờn hợp. Dung dịch đệm. Tớch số tan
7.6. Phản ứng của cỏc ion trong dung dịch: phản ứng axit – bazơ, phản ứng tạo hợp chất ớt tan, phản ứng thuỷ phõn muối, phản ứng oxihoỏ - khử, phản ứng tạo phức.
HOÁ HỌC Vễ CƠ
8. Nhúm Halogen 
8.1. Khỏi quỏt về nhúm halogen. 
8.2. Clo. Cỏc hợp chất cú oxi và khụng cú oxi của clo. 
8.3. Cỏc halogen khỏc: Flo, Brom, Iot. Một số hợp chất cú oxi và khụng cú oxi của brom, iot.
9. Nhúm oxi (Cancogen)
9.1. Khỏi quỏt về nhúm oxi.
9.2. Oxi - Ozon - Hiđro peoxit.
9.3. Lưu huỳnh. 
9.4. Cỏc hợp chất của lưu huỳnh: - Đihidro sunfua và muối sunfua
 - Lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh trioxit. 
 - Axit sunfuric và muối sunfat
 - Sơ lược một số axit cú oxi khỏc của lưu huỳnh. 
THỰC HÀNH HểA HỌC
1. Một số thao tỏc cơ bản trong thực hành thớ nghiệm hoỏ học. Bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học và định luật tuần hoàn.
2. Phản ứng oxi hoỏ- khử.
3. Tốc độ phản ứng và cõn bằng hoỏ học.
4. Dung dịch điện ly
5. Tớnh chất của halogen 
6. Tớnh chất cỏc hợp chất của halogen. Nhận biết ion Cl- Br-, I-.
7. Tớnh chất của oxi, lưu huỳnh
8. Tớnh chất cỏc hợp chất của lưu huỳnh.
ễN TẬP, LUYỆN TẬP
- ễn tập đầu năm, học kỡ 1, cuối năm 
- ễn luyện tập và chữa bài tập.
1. Bài luyện tập 1, 2, 3, 4: Nguyờn tử
2. Bài luyện tập 5, 6 : Bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học và định luật tuần hoàn.
3. Bài luyện tập 7, 8, 9, 10: Liờn kết hoỏ học. 
4. Bài luyện tập 11, 12, 13, 14: Phản ứng oxi hoỏ- khử
5. Bài luyện tập 15, 16, 17, 18: Lý thuyết phản ứng hoỏ học
6. Bài luyện tập 19, 20, 21, 22, 23: Dung dịch điện ly
5. Bài luyện tập 24, 25, 26, 27, 28, 29: Nhúm Halogen. 
6. Bài luyện tập 30, 31, 32, 33, 34, 35: Nhúm Oxi.
KIỂM TRA
- Kiểm tra 45 phỳt: 6 bài, mỗi học kỳ 3 bài
- Kiểm tra học kỡ I và cuối năm: 2 bài
IV. CHUẨN KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG
1. ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG VÀ DANH PHÁP TRONG HOÁ Vễ CƠ
Nội dung
Mức độ cần đạt
Chỳ ý
1)
Đơn vị đo lường
Kiến thức
Biết:
- Cỏc đơn vị đo lường theo hệ SI và sự liờn hệ giữa cỏc đơn vị
Kĩ năng
- Biết sử dụng và chuyển cỏc loại đơn vị
2)
Danh phỏp
Kiến thức
Biết:
- Cỏch gọi tờn cỏc đơn chất, nguyờn tố, hợp chất cú hai, ba nguyờn tố.
Kĩ năng
- Biết cỏch gọi tờn cỏc đơn chất, nguyờn tố, hợp chất cú hai, ba nguyờn tố theo danh phỏp IUPAC.
2. NGUYấN TỬ 
Nội dung
Mức độ cần đạt
Chỳ ý
1)
Thành phần nguyờn tử
Kiến thức
Hiểu:
- Nguyờn tử gồm hạt nhõn nằm ở tõm nguyờn tử mang điện tớch dương và vỏ electron của nguyờn tử gồm cỏc electron mang điện tớch õm; chuyển động xung quanh hạt nhõn. Hạt nhõn gồm cỏc hạt proton và nơtron. 
Khối lượng nguyờn tử tập trung ở hạt nhõn, khối lượng cỏc electron là khụng đỏng kể. 
Biết: 
- Đơn vị khối lượng, Kớch thước của nguyờn tử; Kớ hiệu, khối lượng và điện tớch của electron, proton và nơtron.
- Tớnh chất lưỡng tớnh súng – hạt của vật chất.
Kĩ năng
- Quan sỏt mụ hỡnh cỏc thớ nghiệm, rỳt ra nhận xột.
- So sỏnh khối lượng của electron với proton và nơtron.
- So sỏnh kớch thước của hạt nhõn với electron và với nguyờn tử.
- Tớnh được khối lượng và kớch thước của nguyờn tử.
2)
Hạt nhõn nguyờn tử
Kiến thức
Hiểu: 
- Sự liờn quan giữa điện tớch hạt nhõn, số p và số e, số khối và số đơn vị điện tớch hạt nhõn và nơtron.
- Nguyờn tử khối và khối lượng hạt nhõn nguyờn tử 
Kĩ năng
- Xỏc định được số electron, số proton, số nơtron khi biết kớ hiệu nguyờn tử và số khối của nguyờn tử và ngược lại.
3)
Đồng vị
Nguyờn tử khối trung bỡnh.
Kiến thức
Biết được: 
- Khỏi niệm đồng vị, đồng vị bền, nguyờn tử khối trung bỡnh của một nguyờn tố. Khỏi niệm nguyờn tố hoỏ học
- Nguyờn tử khối tương đối thường viết gọn là nguyờn tử khối và khụng cú thứ nguyờn.
Kĩ năng
Giải được bài tập: tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh của nguyờn tố cú nhiều đồng vị, tớnh tỷ lệ % khối lượng mỗi đồng vị và một số bài tập khỏc liờn quan.
4)
Sơ lược về hoỏ học hạt nhõn
Kiến thức
Biết được: 
- Độ hụt khối. Năng lượng liờn kết của hạt nhõn.
- Khỏi niệm về hiện tượng phúng xạ, họ phúng xạ, độ phúng xạ, định luật bảo toàn số khối. định luật bảo toàn proton, định luật phõn ró phúng xạ, chu kỳ phõn ró của đồng vị phúng xạ. Ứng dụng của đồng vị phúng xạ.
- Khỏi niệm về phản ứng hạt nhõn
Kĩ năng
- Biết cỏch tớnh độ hụt khối và năng lượng liờn kết hạt nhõn
- Biết viết phương trỡnh phõn ró phúng xạ và phản ứng hạt nhõn dựa vào cỏc định luật
- Biết cỏch tớnh cường độ phúng xạ, thời gian phõn ró phúng xạ (tuổi), lượng chất cũn lại sau khi phõn ró phúng xạ, thời gian bỏn ró v.v... 
5)
Sự chuyển động của electron trong nguyờn tử .
Obitan nguyờn tử
Kiến thức
Biết được:
- Mụ hỡnh hiện đại về sự chuyển động của electron trong nguyờn tử..
 Obitan nguyờn tử, hỡnh dạng cỏc obitan nguyờn tử S, Px, Py, Pz.
- Khỏi niệm lớp , phõn lớp electron và số obitan trong mỗi lớp và mỗi phõn lớp. Cỏc số lượng tử, giỏ trị cỏc số lượng tử và ý nghĩa của chỳng.
 Kĩ năng
- Xỏc định được thứ tự cỏc lớp electron trong nguyờn tử, số obitan trong mỗi lớp, mỗi phõn lớp.
- Xỏc định được mối liờn hệ giữa electron, lớp electron với cỏc số lượng tử.
6)
Năng lượng của cỏc ellectron trong nguyờn tử. Cấu hỡnh electron nguyờn tử .
Kiến thức
Hiểu được:
- Mức năng lượng obitan trong nguyờn tử và trật tự sắp xếp.
- Cỏc nguyờn lớ và quy tắc phõn bố electron trong nguyờn tử: Nguyờn lớ vứng bền, nguyờn lớ Pauli, qui tắc Hun. 
- Cấu hỡnh electron và cỏch viết cấu hỡnh electron trong nguyờn tử.
- Sự phõn bố electron trờn cỏc phõn lớp, lớp và cấu hỡnh electron nguyờn tử của 20 nguyờn tố đầu tiờn.
- Đặc điểm của lớp electron ngoài cựng.
Kĩ năng
- Viết được cấu hỡnh electron dưới dạng ụ lượng tử của một số nguyờn tố 
- Dựa vào cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử suy ra tớnh chất cơ bản của nguyờn tố đú là kim loại, phi kim hay khớ hiếm.
 3. BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYấN TỐ HOÁ HỌC - ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN 
Nội dung
Mức độ cần đạt
Chỳ ý
1)
Bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học 
Kiến thức
Hiểu được: 
- Nguyờn tắc sắp xếp cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn.
- Cấu tạo của bảng tuần hoàn: ụ, chu kỡ, nhúm nguyờn tố (nhúm A, nhúm B), cỏc nguyờn tố họ Lantan, họ Actini.
- ễ nguyờn tố gồm: kớ hiệu, tờn nguyờn tố, số hiệu nguyờn tử, nguyờn tử khối, cấu hỡnh electron, độ õm điện.
Kĩ năng
- Từ vị trớ trong bảng tuần hoàn của nguyờn tố (ụ, nhúm, chu kỡ) suy ra cấu hỡnh electron và ngược lại.
2)
Sự biến đổi tuần hoàn cấu hỡnh electron của nguyờn tử cỏc nguyờn tố hoỏ học
Kiến thức
Hiểu được:
- Đặc điểm cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử cỏc nguyờn tố nhúm A.
- Sự biến đổi tuần hoàn cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử cỏc 
nguyờn tố trong chu kỡ.
- Sự biến đổi tuần hoàn cấu hỡnh electron nguyờn tử cỏc nguyờn tố chớnh là nguyờn nhõn của sự biến đổi tuần hoàn về tớnh chất cỏc nguyờn tố.
 Biết - Đặc điểm cấu hỡnh electron hoỏ trị của nguyờn tử cỏc nguyờn tố nhúm B.
Kĩ năng
- Dựa vào cấu hỡnh electron của nguyờn tử nhúm A, suy ra cấu tạo nguyờn tử, đặc điểm cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng.
- Dựa vào cấu hỡnh electron, xỏc định nguyờn tố s, p, d.
3)
Sự biến đổi tuần hoàn tớnh chất cỏc nguyờn tố hoỏ học. 
Kiến thức
- Biết khỏi niệm và quy luật biến đổi tuần hoàn của bỏn kớnh nguyờn tử, năng lượng ion hoỏ, ỏi lực electron, độ õm điện của một số nguyờn tố trong một chu kỡ, trong nhúm A.
Kĩ năng
 - Dựa vào qui luật chung, suy đoỏn được sự biến thiờn tớnh chất cơ bản trong chu kỡ (nhúm A) cụ thể, thớ dụ sự biến thiờn về: Độ õm điện, bỏn kớnh nguyờn tử, năng lượng ion hoỏ, ỏi lực electron.
4)
Sự biến đổi tuần hoàn tớnh kim loại phi kim của nguyờn tố hoỏ học.
Định luật tuần hoàn.
Kiến thức
- Hiểu được khỏi niệm và quy luật biến đổi tớnh kim loại, tớnh phi kim trong một chu kỡ, trong nhúm A .
- Hiểu được sự biến đổi hoỏ trị của cỏc nguyờn tố với hiđro và hoỏ trị cao nhất với oxi của cỏc nguyờn tố trong một chu kỡ.
- Biết sự biến đổi tớnh axit, bazơ của cỏc oxit và hiđroxit trong một chu kỡ, trong một nhúm A.
- Hiểu được nội dung định luật tuần hoàn.
Kĩ năng
 Dựa vào qui luật chung, suy đoỏn được sự biến thiờn tớnh chất cơ bản trong chu kỡ ( nhúm A) cụ thể, thớ dụ sự biến thiờn về:
- Hoỏ trị cao nhất của nguyờn tố đú với oxi và với hiđro.
- Tớnh chất kim loại, phi kim.
 Viết được cụng thức hoỏ học và chỉ ra tớnh axit, bazơ của cỏc oxit và hiđroxit tương ứng. 
5)
í nghĩa của bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học 
Kiến thức
Hiểu được:
 - Mối quan hệ giữa vị trớ cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn với cấu tạo nguyờn tử , giữa vị trớ với tớnh chất cơ bản của nguyờn tố .
- Mối quan hệ giữa tớnh chất của một nguyờn tố với cỏc nguyờn tố lõn cận
Kĩ năng 
 Từ vị trớ ( ụ nguyờn tố) trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố, suy ra: 
- Cấu hỡnh electron nguyờn tử 
- Tớnh chất hoỏ học cơ bản của đơn chất và hợp chất nguyờn tố đú.
- So sỏnh tớnh kim loại, phi kim của nguyờn tố đú với cỏc nguyờn tố lõn cận.
 4. LIấN KẾT HOÁ HỌC 
Nội dung
Mức độ cần đạt
Chỳ ý
1)
Khỏi niệm liờn kết hoỏ học. Một số dữ kiện về liờn kết. 
Kiến thức
Biết được:
- Khỏi niệm liờn kết hoỏ học, qui tắc bỏt tử.
- Độ dài liờn kết. Năng lượng liờn kết. Lực Van der Waals. Momen lưỡng cực.
Kĩ năng
- Biết cỏch xỏc định phõn tử cú cực hay khụng phõn cực dựa vào độ dài liờn kết, Năng lượng liờn kết. Lực Van der Waals. Momen lưỡng cực.
2)
Một số loại liờn kết hoỏ học. Độ õm điện và liờn kết hoỏ học.
Kiến thức
Hiểu được:
- Sự tạo thành ion õm (anion), ion dương (cation), ion đơn nguyờn tử, ion đa nguyờn tử, sự tạo thànhliờn kết ion.
- Sự hỡnh thành liờn kết cộng hoỏ trị, Định nghĩa liờn kết cộng hoỏ trị. Phương phỏp cặp electron
- Sự hỡnh thành liờn kết cho nhận, Sự hỡnh thành liờn kết hidro
- Mối quan hệ giữa độ õm điện với một số loại liờn kết
Kĩ năng
- Viết được cấu hỡnh electron của ion đơn nguyờn tử cụ thể.
- Xỏc định ion đơn nguyờn tử, ion đa nguyờn tử trong một phõn tử chất cụ thể. Viết được cụng thức electron, cụng thức cấu tạo của một số phõn tử cụ thể. Dự đoỏn được kiểu liờn kết hoỏ học cú thể cú trong phõn tử gồm 2 nguyờn tử khi biết hiệu độ õm điện của chỳng.
3)
Sự lai hoỏ obitan nguyờn tử và hỡnh dạng của phõn tử.
Sự xen phủ cỏc obitan.
Kiến thức
Hiểu được:
- Sự xen phủ cỏc obitan nguyờn tử trong sự tạo thành phõn tử đơn chất ( H2, Cl2), tạo thành phõn tử hợp chất ( HCl, CO2)
- Sự lai hoỏ obitan nguyờn tử. sp, sp2, sp3 và dạng hỡnh học của phõn tử
- Sự xen phủ trục, sự xen phủ bờn cỏc obitan nguyờn tử, liờn kết ả và liờn kết p.
Kĩ năng
- Vẽ sơ đồ hỡnh thành liờn kết và liờn kết p , lai hoỏ sp, sp2, sp3.
- Xỏc định được trạng thỏi lai hoỏ của nguyờn tử và dạng hỡnh học của phõn tử.
4)
Liờn kết kim loại
Kiến thức
Biết:
- Khỏi niệm liờn kết kim loại.
- Một số mạng tinh thể kim loại và tớnh chất của tinh thể kim loại.Lấy thớ dụ cụ thể.
5)
Mạng tinh thể nguyờn tử, mạng tinh thể phõn tử và mạng lưới tinh thể ion
Kiến thức
Biết được:
- Khỏi niệm tinh thể nguyờn tử, tinh thể phõn tử, tinh thể ion, mạng lưới tinh thể ion. 
- Tớnh chất chung của hợp chất cú tinh thể nguyờn tử, tinh thể phõn tử và hợp chất ion.
Kĩ năng 
- Dựa vào cấu tạo loại mạng tinh thể, dự đoỏn tớnh chất vật lớ của chất.
 5. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Nội dung
Mức độ cần đạt
Chỳ ý
1)
Hoỏ trị. Số oxi hoỏ
Kiến thức
Biết được:
- Khỏi niệm điện hoỏ trị và cỏch xỏc định điện hoỏ trị trong hợp chất ion .
- Khỏi niệm cộng húa trị và xỏch xỏc cộng hoỏ trị trong hợp chất cộng hoỏ trị.
- Khỏi niệm số oxi hoỏ của nguyờn tố. Những quy tắc xỏc định số oxi hoỏ của nguyờn tố.
Kĩ năng 
Xỏc định được điện hoỏ trị, cộng húa trị, số oxi hoỏ của nguyờn tố trong một số phõn tử đơn chất và hợp chất cụ thể.
2)
Phản ứng oxi hoỏ- khử
Kiến thức
Hiểu được:
- Phản ứng oxi hoỏ - khử là phản ứng hoỏ học trong đú cú sự thay đổi số oxi hoỏ của nguyờn tố.
- Chất oxi hoỏ là chất nhận electron, chất khử là chất nhường electron. Sự oxi hoỏ là sự nhường electron, sự khử là sự nhận electron.
Biết được: Cỏc bước lập phương trỡnh phản ứng oxi hoỏ - khử.
- ý nghĩa của phản ứng oxi hoỏ - khử trong thực tiễn.
- Cỏch phõn loại cỏc phản ứng oxihoỏ - khử: bỡnh thường, nhờ mụi trường, tự oxihoỏ - khử, oxihoỏ - khử nội phõn tử, cú nhiều nguyờn tố tham gia...
Kĩ năng
- Phõn biệt được chất oxi húa và chất khử, sự oxi hoỏ và sự khử trong phản ứng oxi hoỏ - khử cụ thể.
- Lập được phương trỡnh phản ứng oxi hoỏ - khử dựa vào số oxi hoỏ 
- Thành thạo cõn bằng phương trỡnh phản ứng oxihoỏ - khử theo phương phỏp thăng bằng electron và phương phỏp ion – electron.
- Giải được bài toỏn cú phương trỡnh phản ứng oxihoỏ - khử
3)
Phõn loại phản ứng trong hoỏ học vụ cơ.
Kiến thức
Hiểu được:
- Cỏc phản ứng hoỏ học được chia thành 2 loại: phản ứng oxihoỏ - khử và khụng phải là phản ứng oxihoỏ - khử.
Kĩ năng
- Xỏc định được một phản ứng thuộc loại phản ứng oxihoỏ - khử dựa vào sự thay đổi số oxi hoỏ của cỏc nguyờn tố.
- Giải được bài tập hoỏ học cú liờn quan
 6. Lí THUYẾT VỀ PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Nội dung
Mức độ cần đạt
Chỳ ý
1)
Khỏi niệm nhiệt trong hoỏ học
Kiến thức
Biết được:
- Nhiệt phản ứng là gỡ? Phản ứng toả nhiệt, phản ứng thu nhiệt? Nhiệt sinh chuẩn, nhiệt chỏy chuẩn, nhiệt chuyển pha... của một chất.
- Định luật Hees và cỏc hệ quả.
- Cỏch tớnh hiệu ứng nhiệt của một phản ứng.
Kĩ năng
- Biết biểu diễn phương trỡnh nhiệt hoỏ học cụ thể.
- Tớnh được nhiệt phản ứng từ một trong hai loại dữ kiện là: Nhiệt tạo thành và Năng lượng liờn kết. 
2)
Chiều và giới hạn tự diễn biến của cỏc quỏ trỡnh
Kiến thức
Biết được:
- Cỏc khỏi niệm biến thiờn entanpi DH, biến thiờn entropi DS và biến thiờn thế đẳng ỏp (hay năng lượng Gibls) DG
- Cỏc biểu thức biểu diễn mối quan hệ giữa cỏc đại lượng trờn.
- Điều kiện để quỏ trỡnh tự xảy ra là DG < 0
Kĩ năng
- Giải được một số bài tập xỏc định chiều xảy ra của phản ứng 
3)
Cõn bằng hoỏ học 
Kiến thức 
Hiểu được:
- Định nghĩa phản ứng thuận nghịch và nờu thớ dụ .
- Định nghĩa về cõn bằng hoỏ học và đại lượng đặc trung là hằng số cõn bằng (biểu thức và ý nghĩa) trong hệ đồng thể và hệ dị thể.
- Định nghĩa về sự chuyển dịch cõn bằng hoỏ học và cỏc yếu tố ảnh hưởng
- Nội dung nguyờn lớ Lơ sa- tơ- liờ và vận dụng trong mỗi trường hợp cụ thể.
- Tiờu chuẩn về cõn bằng và tự diễn biến của quỏ trỡnh DG0 = - RT ln K 
Kĩ năng 
- Quan sỏt thớ nghiệm rỳt ra được nhận xột về phản ứng thuận nghịch và cõn bằng hoỏ học.
- Dự đoỏn được chiều chuyển dịch cõn bằng hoỏ học trong những điều kiện cụ thể.
- Vận dụng được cỏc yếu tố ảnh hưởng đến cõn bằng hoỏ học để đề xuất cỏch tăng hiệu suất phản ứng trong trường hợp cụ thể.
- Giải được bài tập: Tớnh hằng số cõn bằng K ở nhiệt độ nhất định của phản ứng thuận nghịch biết nồng độ cỏc chất ở trạng thỏi cõn bằng và ngược lại; bài tập khỏc cú nội dung liờn quan.
4)
Tốc độ phản ứng hoỏ học
Kiến thức
Biết được:
- Định nghĩa tốc độ phản ứng, tốc độ trung bỡnh, biểu thức tớnh tốc độ trung bỡnh. 
Hiểu được: 
- Cỏc yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: nồng độ, ỏp suất, nhiệt độ, diện tớch bề mặt chất rắn và chất xỳc tỏc. 
Kĩ năng
- Quan sỏt thớ nghiệm cụ thể, hiện tượng thực tế về tốc độ phản ứng, rỳt ra được nhận xột.
- Vận dụng được cỏc yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để làm tăng hoặc giảm tốc độ của một số phản ứng trong thực tế đời sống, sản xuất theo hướng cú lợi.
 7. DUNG DỊCH – SỰ ĐIỆN LY
Nội dung
Mức độ cần đạt
Chỳ ý
1)
Khỏi niệm về dung dịch.
Kiến thức
Biết được:
- Định nghĩa dung dịch, cỏc loại dung dịch (lỏng, rắn, keo, huyền phự, nhũ tương, bóo hoà v.v...)
- Sự hoà tan, cơ chế sự hoà tan. Độ tan
- Cỏc loại nồng độ dung dịch
- Định luật Raoult 2. Áp suất thẩm thấu.
Kĩ năng
- Tớnh được độ tan của chất tan và nồng độ của dung dịch tạo ra bóo hoà hoặc chưa bóo hoà. 
- Biết ỏp dụng cỏc định luật để giải bài tập 
2) 
Sự điện ly
Kiến thức
Hiểu được:
- Khỏi niệm về sự điện ly, cơ chế của sự điện ly.
- Chất điện ly mạnh, yếu. Độ điện ly. Hằng số điện ly. Định luật bảo toàn nồng độ.
- Tớch số ion của nước, ý nghĩa Tớch số ion của nước. Độ pH và định nghĩa mụi trường axit, mụi trường trung tớnh và mụi trường kiềm.
- Chất chỉ thị axit - bazơ : quỳ tớm, phenolphtalein và giấy chỉ thị vạn năng
Kĩ năng
- Viết được phương trỡnh điện ly cỏc chất
- Xỏc định độ điện ly của cỏc chất điện ly yếu. Xỏc định được mối quan hệ giữa độ điện ly, độ pH của một dung dịch dựa vào hằng số điện ly
- Sử dụng chỉ thị màu trong phõn tớch dung dịch
3) 
Thuyết axit – bazơ
Kiến thức
Biết được:
- Nội dung thuyết axit – bazơ của Bronsted. Hằng số axit – bazơ. Cặp axit – bazơ liờn hợp.
- Khỏi niệm về dung dịch đệm. 
- Khỏi niệm về tớch số hoà tan, hằng số tạo phức. 
Kĩ năng
- Xỏc định được cỏc axit, bazơ theo Bronsted 
- Biết cỏch sử dụng hằng số axit – bazơ trong dung dịch đệm
- Biết cỏch sử dụng tớch số tan và hằng số tạo phức trong cỏc phản ứng tạo chất kết tủa và tạo phức chất 
4)
 Phản ứng của cỏc chất trong dung dịch
Kiến thức
Biết được:
- Cỏc loại phản ứng trong dung dịch điện ly: phản ứng axit – bazơ, phản ứng tạo chất ớt tan, phản ứng thuỷ phõn muối, phản ứng oxihoỏ - khử, phản ứng tạo phức... 
Kĩ năng


Tài liệu đính kèm:

  • doctai_lieu_chuong_trinh_chuyen_sau_thpt_chuyen_mon_hoa_hoc.doc