Nhận biết chất Hóa học 9

doc 24 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 01/01/2026 Lượt xem 29Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Nhận biết chất Hóa học 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Nhận biết chất Hóa học 9
Thuốc thử
Nhận biết chất
Hiện tượng
Nước
Hầu hết kim loại mạnh 
(K , Ca , Na , Ba)
Tan , có khí H2 thoát ra 
Hầu hết oxit của kim loại mạnh (K2O , Na2O , Cao , BaO )
Tan , tạo dung dịch làm hồng phenol phtalein
P2O5
Tan , tạo dung dịch làm đỏ quì tím 
Quì tím
Axit (H2SO4 , HCl .)
Quì tím hóa đỏ 
Kiềm (KOH , NaOH )
Quì tím hóa xanh 
Phenol phtalein
(không màu)
Kiềm (KOH , NaOH )
Làm dung dịch có màu hồng 
Dung dịch bazơ tan ( kiềm)
Kim loại : Al , Zn 
Tan , có khí H2 thoát ra
Al2O3 , ZnO , Al(OH)3 , Zn(OH)2
Tan 
 Dung dịch axit 
- HCl , H2SO4 loãng
-HNO3 ,H2SO4đặc nóng 
- HCl , H2SO4 loãng
- H2SO4 loãng
Muối cacbonat , sunfit , sunfua
Tan , có khí thoát ra 
( CO2 , SO2 , H2S)
Kim loại đứng trước hiđro
Tan , có khí H2 thoát ra
Hầu hết kim loại 
Tan , có khí NO2 , SO2 thoát ra
CuO , Cu(OH)2 
Tan , tạo dung dịch màu xanh 
Ba , BaO , muối Ba
Tạo kết tủa trắng BaSO4
Nhận biết một số oxit ở thể rắn :
Thuốc thử
Nhận biết chất
Hiện tượng
H2O
K2O , Na2O , Cao , BaO
Tan , dung dịch làm xanh giấy quì 
Axit hoặc kiềm
Al2O3
Tạo dung dịch trong suốt 
Dd axit (HCl , H2SO4)
CuO
Tạo dung dịch màu xanh
Dung dịch HCl đun nóng 
Ag2O
Tạo kết tủa AgCl màu trắng 
Dung dịch HCl đun nóng
MnO2
Tạo khí Clo màu vàng lục 
H2O
P2O5
Tan , dung dịch làm đỏ giấy quì
Dung dịch HF
SiO2
Tan , tạo ra SiF4
Bảng 3 :Nhận biết một số đơn chất ở thể rắn :
Thuốc thử
Nhận biết chất
Hiện tượng
H2O
K ,Na , Ca , Ba
Tan , có khí H2 thoát ra
Dd kiềm (NaOH , Ba(OH)2
Al , Zn
Tan , có khí H2 thoát ra
HNO3 đậm đặc 
Cu (đỏ)
Tan , tạo dd màu xanh ,có khí màu nâu (NO2) thoát ra
HNO3 , sau đó cho NaCl vào dung dịch 
Ag
Tan , có khí màu nâu (NO2) thoát ra , tạo kết tủa trắng AgCl
Hồ tinh bột 
I2 (tím đen)
Hóa xanh
Đốt trong oxi không khí 
S(vàng)
khí SO2 thoát ra , mùi hắc .
Đốt cháy , cho sản phẩm hòa tan trong nước 
P (đỏ)
Tạo P2O5 tan trong nước , tạo dd làm quì tím hóa đỏ
Đốt cháy , cho sản phẩm lội qua nước vôi trong 
C (đen)
Tạo khí CO2 làm đục nước vôi trong 
Bảng 4 :Nhận biết các chất khí
Thuốc thử
Nhận biết
Hiện tượng
PTHH minh họa
Dd KI và hồ tinh bột 
Cl2
Không màu " 
Hóa xanh
Cl2 + 2KI "2KCl + I2
Hồ tinh bột " xanh
Dd Br2 (hay dd KMnO4)
SO2
Mất màu nâu đỏ 
(hay màu tím)
SO2 + Br2 + 2H2O " 2HBr + H2SO4
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O "
 2H2SO4 +2MnSO4 +K2SO4
Dd AgNO3
HCl
Kết tủa trắng 
AgNO3 + HCl " AgCl $+ HNO3 
Dd Pb(NO3)2
H2S
Kết tủa đen 
Pb(NO3)2 + H2S " PbS$ + 2HNO3 
Quì tím ẩm 
NH3
Hóa xanh 
NH3 + H2O "NH4OH
HCl đậm đặc 
Tạo khói trắng 
NH3 + HCl " NH4Cl 
Không khí 
NO
Hóa nâu 
2NO + O2 " 2NO2 
Quì tím ẩm
NO2
Hóa đỏ 
3NO2 + H2O " 2HNO3 + NO#
CuO(đen) , to
CO
Hóa đỏ (Cu)
CuO + CO Cu + CO2#
Dd Ca(OH)2
CO2
Trong hóa đục 
CO2 + Ca(OH)2 " CaCO3$ + H2O
Cu (đỏ)
O2
Hóa đen(CuO)
2Cu + O2 " 2CuO 
CuO(đen) , to
H2
Hóa đỏ (Cu)
CuO + H2 Cu + H2O
CuSO4 khan
Hơi nước
Trắng hóa xanh
CuSO4 + 5 H2O " CuSO4.5H2O 
Bảng 5 : Nhận biết một số dung dịch axit và muối :
Hóa chất cần nhận biết
Thuốc thử
Hiện tượng
HCl và muối Clorua
HBr và muối Bromua
Dung dịch AgNO3
Kết tủa trắng : AgCl , AgBr 
Hóa đen ngoài ánh sáng 
Muối phot phat tan
Kết tủa vàng : Ag3PO4
H2SO4 và muối sunfat
Dung dịch BaCl2
Kết tủa trắng : BaSO4
Muối cacbonat 
Dung dịch HCl
Dung dịch H2SO4
Sủi bọt khí : CO2 
Muối sunfit
Sủi bọt khí : SO2 
Muối sunfua
Dung dịch Pb(NO3)2
Kết tủa đen : PbS
HNO3 và muối Nitrat
H2SO4 đặc
Bột Cu đun nhẹ
Khí màu nâu bay ra : NO2
dung dịch có màu xanh lam 
Muối Canxi 
Dung dịch H2SO4
Dung dịch Na2CO3
Kết tủa trắng : CaSO4 , CaCO3
Muối Bari
Kết tủa trắng : BaSO4 , BaCO3
Muối Magie
Dung dịch kiềm
 NaOH , KOH
Kết tủa trắng Mg(OH)2 không tan trong kiềm dư 
Muối đồng 
Kết tủa xanh lam : Cu(OH)2 
Muối Sắt (II)
Kết tủa trắng xanh : Fe(OH)2
Muối Sắt (III)
Kết tủa nâu đỏ : Fe(OH)3
Muối Nhôm 
Kết tủa keo trắng Al(OH)3 tan trong kiềm dư
Muối Natri
Lửa đèn khí
Ngọn lửa màu vàng 
Muối Kaki
Ngọn lửa màu tím
A.TRẠNG THÁI, MÀU SẮC CÁC ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT
Cr(OH)2	: vàng
Cr(OH) 3	: xanh
K2Cr2O7	: đỏ da cam
KMnO4	: tím
CrO3	: rắn, đỏ thẫm
Zn	: trắng xanh
Zn(OH)2	: ¯ trắng
Hg	: lỏng, trắng bạc
HgO	: màu vàng hoặc đỏ
Mn	: trắng bạc
MnO	: xám lục nhạt
MnS	: hồng nhạt
MnO2	: đen
H2S	: khí không màu
SO2	: khí không màu
SO3	:	lỏng, khong màu, sôi 450C	
Br2	: lỏng, nâu đỏ
I2	: rắn, tím
Cl2	:	khí, vàng
CdS	: ¯ vàng
HgS	: ¯ đỏ
AgF	: tan
AgI	: ¯ vàng đậm
AgCl	: ¯ màu trắng
AgBr	: ¯ vàng nhạt
HgI2	: đỏ
CuS, NiS, FeS, PbS,  : đen
C	: rắn, đen
S	: rắn, vàng
P	: rắn, trắng, đỏ, đen
Fe	: trắng xám
FeO	: rắn, đen	
Fe3O4	: rắn, đen
Fe2O3	: màu nâu đỏ
Fe(OH)2	: rắn, màu trắng xanh
Fe(OH)3	: rắn, nâu đỏ
Al(OH)3	: màu trắng, dạng keo tan trong NaOH
Zn(OH)2	: màu trắng, tan trong NaOH
Mg(OH)2	: màu trắng.
Cu:	: rắn, đỏ
Cu2O:	: rắn, đỏ
CuO	: rắn, đen
Cu(OH)2	: ¯ xanh lam
CuCl2, Cu(NO3) 2, CuSO4.5H2O : xanh
CuSO4	: khan, màu trắng
FeCl3	: vàng
CrO	: rắn, đen
Cr2O3	: rắn, xanh thẫm
BaSO4	: trắng, không tan trong axit.
BaCO3, CaCO3: trắng
NHẬN BIẾT CHẤT KHÍ
Khí
Thuốc thử
Hiện tượng
Phản ứng
SO2
- Quì tím ẩm
Hóa hồng
- H2S, CO, Mg,
Kết tủa vàng
SO2 + H2S ® 2S¯ + 2H2O
- dd Br2, 
 ddI2, 
 dd KMnO4
Mất màu
SO2 + Br2 + 2H2O ® 2HBr + H2SO4
SO2 + I2 + 2H2O ® 2HI + H2SO4
SO2 + 2KMnO4 + 2H2O ® 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4
- nước vôi trong
Làm đục
SO2 + Ca(OH)2 ® CaSO3¯ + H2O
Cl2
- Quì tím ẩm
Lúc đầu làm mất màu, sau đó xuất hiện màu đỏ
Cl2 + H2O ® HCl + HClO
HClO ® HCl + [O] ; [O] O2
- dd(KI + hồ tinh bột) 
Không màu ® xám
Cl2 + 2KI ® 2KCl + I2
Hồ tinh bột + I2 ® dd màu xanh tím
I2
- hồ tinh bột
Màu xanh tím
N2
- Que diêm đỏ
Que diêm tắt
NH3
- Quì tím ẩm
Hóa xanh
- khí HCl
Tạo khói trắng
NH3 + HCl ® NH4Cl
NO
- Oxi không khí
Không màu ® nâu
2NH + O2 ® 2NO2
- dd FeSO4 20%
Màu đỏ thẫm
NO + ddFeSO4 20% ® Fe(NO)(SO4)
NO2
- Khí màu nâu, mùi hắc, làm quì tím hóa đỏ
3NO2 + H2O ® 2HNO3 + NO
CO2
- nước vôi trong
Làm đục
CO2 + Ca(OH)2 ® CaCO3¯ + H2O
- quì tím ẩm
Hóa hồng
- không duy trì sự cháy
CO
- dd PdCl2
¯ đỏ, bọt khí CO2
CO + PdCl2 + H2O ® Pd¯ + 2HCl + CO2
- CuO (t0)
Màu đen ® đỏ
CO + CuO (đen) Cu (đỏ) + CO2
H2
- Đốt có tiếng nổ. Cho sản phẩm vào CuSO4 khan không màu tạo thành màu xanh
CuSO4 + 5H2O ® CuSO4.5H2O
- CuO (t0)
CuO (đen) ® Cu (đỏ) 
H2 + CuO(đen) Cu(đỏ) + H2O
O2
- Que diêm đỏ
Bùng cháy
- Cu (t0)
Cu(đỏ) ® CuO (đen)
Cu + O2 CuO
HCl
- Quì tím ẩm
Hóa đỏ
- AgCl
Kết tủa trắng
HCl + AgNO3 AgCl¯+ HNO3
H2S
- Quì tím ẩm
Hóa hồng
- O2
Kết tủa vàng
2H2S + O2 ® 2S¯ + 2H2O 
 Cl2
H2S + Cl2 ® S¯ + 2HCl
 SO2
2H2S + SO2 ® 3S¯ + 2H2O
 FeCl3
H2S + 2FeCl3 ® 2FeCl2 + S¯ + 2HCl
 KMnO4
3H2S+2KMnO4®2MnO2+3S¯+2KOH+2H2O
5H2S+2KMnO4+3H2SO4®2MnSO4+5S¯+K2SO4+8H2O
- PbCl2
Kết tủa đen
H2S + Pb(NO3)2 PbS¯+ 2HNO3
H2O(Hơi)
CuSO4 khan
Trắng hóa xanh
CuSO4 + 5H2O ® CuSO4.5H2O
O3
dd KI
Kết tủa tím
KI + O3 + H2O ® I2 + 2KOH + O2
NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION) 
Ion
Thuốc thử
Hiện tượng
Phản ứng
Li+
Đốt 
trên ngọn lửa 
vô sắc
Ngọn lửa màu đỏ thẫm
Na+
Ngọn lửa màu vàng tươi
K+
Ngọn lửa màu tím hồng
Ca2+
Ngọn lửa màu đỏ da cam
Ba2+
Ngọn lửa màu lục (hơi vàng)
Ca2+
dd, dd
¯ trắng
Ca2+ + ® CaSO4 ;Ca2+ + ® CaCO3 
Ba2+
dd, dd
¯ trắng
Ba2+ + ® BaSO4 ;Ba2+ + ® BaCO3 
Na2CrO4
Ba2+ 	+ 	® 	BaCrO4 ¯
Ag+
HCl, HBr, HI
NaCl, NaBr, 
NaI
AgCl ¯ trắng
AgBr ¯ vàng nhạt
AgI ¯ vàng đậm
Ag+ 	+ 	Cl- 	® 	AgCl ¯
Ag+ 	+ 	Br- 	® 	AgBr ¯
Ag+ 	+ 	I- 	® 	AgI ¯
Pb2+
dd KI
PbI2 ¯ vàng
Pb2+ 	+	2I- 	® 	PbI2 ¯ 
Hg2+
HgI2 ¯ đỏ
Hg2+ 	+	2I- 	® 	HgI2 ¯ 
Pb2+
Na2S, H2S
PbS ¯ đen
Pb2+ 	+	S2- 	® 	PbS ¯ 
Hg2+
HgS ¯ đỏ
Hg2+ 	+	S2- 	® 	HgS ¯ 
Fe2+
FeS ¯ đen
Fe2+ 	+ 	S2-	® 	FeS ¯ 
Cu2+
CuS ¯ đen
Cu2+ 	+ 	S2- 	® 	CuS ¯ 
Cd2+
CdS ¯ vàng
Cd2+ 	+ 	S2- 	® 	CdS ¯ 
Ni2+
NiS ¯ đen
Ni2+ 	+ 	S2- 	® 	NiS ¯ 
Mn2+
MnS ¯ hồng nhạt
Mn2+ 	+ 	S2- 	® 	MnS ¯ 
Zn2+
dd NH3
¯ xanh, tan trong dd NH3 dư
Cu(OH)2 	+ 	4NH3 	® 	[Cu(NH3)4](OH)2
Cu2+
¯ trắng, tan trong dd NH3 dư
Zn(OH)2 	+	4NH3 	® 	[Cu(NH3)4](OH)2
Ag+
¯ trắng, tan trong dd NH3 dư
AgOH 	+	2NH3 	® 	[Cu(NH3)2]OH
Mg2+
dd Kiềm
¯ trắng
Mg2+ 	+ 	2OH- 	® 	Mn(OH)2 ¯ 
Fe2+
¯ trắng, 
hóa nâu ngoài không khí
Fe2+ 	+ 	2OH- 	® 	Fe(OH)2 ¯
2Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ® 2Fe(OH)3 ¯
Fe3+
¯ nâu đỏ
Fe3+ 	+ 	3OH- 	® 	Fe(OH)3 ¯
Al3+
¯ keo trắng
tan trong kiềm dư
Al3+ 	+ 	3OH- 	® 	Al(OH)3 ¯
Al(OH)3 + OH- ® + 2H2O
Zn2+
¯ trắng
tan trong kiềm dư
Zn2+ 	+ 	2OH- 	® 	Zn(OH)2 ¯
Zn(OH)2 + 2OH- ® + 2H2O
Be2+
Be2+ 	+ 	2OH- 	® 	Be(OH)2 ¯
Be(OH)2 + 2OH- ® + 2H2O
Pb2+
Pb2+ 	+ 	2OH- 	® 	Pb(OH)2 ¯
Pb(OH)2 + 2OH- ® + 2H2O
Cr3+
¯ xám, tan trong kiềm dư
Cr3+ 	+ 	3OH- 	® 	Cr(OH)3 ¯
Cr(OH)3 + 3OH- ® 
Cu2+
¯ xanh
Cu2+ 	+ 	2OH- 	® 	Cu(OH)2 ¯
NH
NH3 ­
 + OH- NH3­ + H2O
NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION)
Ion
Thuốc thử
Hiện tượng
Phản ứng
Quì tím
Hóa xanh
AgNO3
¯ trắng
Cl- + Ag+ 	® AgCl¯ (hóa đen ngoài ánh sáng)
¯ vàng nhạt
Br- + Ag+	® AgBr¯ (hóa đen ngoài ánh sáng)
¯ vàng đậm
I- + Ag+ 	® AgI¯ (hóa đen ngoài ánh sáng)
¯ vàng
+ 3Ag+ 	® Ag3PO4¯
¯ đen
S2- + 2Ag+ 	® Ag2S¯
BaCl2
¯ trắng
+ Ba2+ 	® BaCO3¯ (tan trong HCl)
¯ trắng
+ Ba2+ 	® BaSO3¯ (tan trong HCl)
¯ trắng
+ Ba2+ 	® BaSO4¯ (không tan trong HCl)
¯ vàng
+ Ba2+ 	® BaCrO4¯
Pb(NO3)2
¯ đen
S2- + Pb2+ 	® PbS¯
HCl
Sủi bọt khí
+ 2H+ 	® CO2­ + H2O (không mùi)
Sủi bọt khí
+ 2H+ 	® SO2­ + H2O (mùi hắc)
Sủi bọt khí
+ 2H+ 	® H2S­ (mùi trứng thối)
¯ keo
+ 2H+ 	® H2SiO3¯
Đun nóng
Sủi bọt khí
2 CO2­ + + H2O 
Sủi bọt khí
2 SO2­ + + H2O 
Vụn Cu, H2SO4
Khí màu nâu
 + H+ 	® HNO3
3Cu + 8HNO3	® 2Cu(NO3)2 + 2NO+4H2O 
2NO + O2 	® 2NO2 ­
H2SO4
Khí màu nâu đỏ do HNO2 phân tích
2 + H+ 	® HNO2
3HNO2 	® 2NO + HNO3 + H2O 
2NO + O2 	® 2NO2 ­
Dạng 1: Nhận biết bằng thuốc thử tự chọn
Ví dụ : Hai chất sau đây đựng riêng biệt trong hai ống nghiệm CaO và P2O5. Làm thế nào để nhận biết hai chất đó? Viết phương trình phản ứng?
+ Phân tích để hiểu và tìm dấu hiệu khác nhau của hai chất đã cho:
 CaO: là Oxit bazơ, có khả năng tác dụng với H2O tạo thành bazơ.
 P2O5: Oxit axit, tác dụng với H2O tạo thành axit
+ Thực hiện theo định hướng: Cho tác dụng với H2O và thử môi trường bằng quỳ tím.
Quỳ tím sẽ chuyển thành màu nhận biết được 2 chất trên. Viết phương trình phản ứng của 2 chất trên với nước.
Ví dụ : Trình bày phương pháp để nhận biết ba kim loại Al, Fe, Cu. Viết phương trình phản ứng?
   Ngoài cách làm như trên, có thể phân tích và xây dựng sơ đồ để lựa chọn đường đi ngắn và hợp lý nhất (Có thể chỉ cần phân tích trong giấy nháp, còn nếu đề bài chỉ yêu cầu viết sơ đồ mà không cần phương trình cụ thể thì càng thuận lợi) sau đó sẽ trình bầy cách nhận biết từng chất và kết hợp viếtphương trình phản ứng minh họa.
   Sơ đồ nhận biết:
+ Dùng NaOH, tan là Al, không tan là Fe hoặc Cu
+ Dùng tiếp HCl, tan là Fe, không tan là Cu. 
VD1: Trình bày phương pháp nhận biết 4 chất bột trắng sau: CaO, Na2O, MgO, P2O5.
Ở VD này ta nhận thấy cả 4 chất bột này đều có thể tan được trong nước; sau tạo sản phẩm là axit và bazơ nên 
Cách làm:
- Hòa tan 4 chất bằng nước, ta nhận biết được MgO không tan và CaO ít tan 
(CaO + H2OCa(OH)2 ) tạo ra dung dịch vẩn đục.
 Na2O + H2O2NaOH
 P2O5 + 3H2O2H3PO4
- Cho quỳ tím vào 2 dung dịch trong suốt, nhận ra được dd NaOH làm quỳ tím hóa xanh nên chất bột ban đầu là Na2O, dd H3PO4 làm quỳ tím hóa đỏ nên chất bột ban đầu là P2O5. 
VD2: Trình bày phương pháp phân biệt 5 dung dịch trong suốt không màu sau: HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl, NaNO3.
- Ở VD này ta nhận thấy cả 5 dung dịch là muối, axit và bazơ nên ta lựa chọn thuốc thử lần lượt như sau:
Cách làm: 
- Dùng quỳ tím để nhận ra NaOH làm quỳ tím hóa xanh, HCl làm quỳ tím hóa đỏ.
- Dùng thuốc thử BaCl2 để nhận biết dung dịch Na2SO4 vì tạo kết tủa trắng BaSO4.
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2 NaCl
- Dùng thuốc thử AgNO3 Nhận biết dung dịch NaCl vì tạo kết tủa trắng AgCl.
AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
- Còn lại là NaNO3.
VD3: Phân biệt 4 chất lỏng sau: HCl, H2SO4, HNO3, H2O.
- Ở VD này ta nhận thấy cả 3 dung dịch axit và 1 chất lỏng là nước nên ta lựa chọn thuốc thử lần lượt như sau:
Cách làm :
Dùng quỳ tím nhận biết được nước vì không đổi màu quỳ tím, 3 dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ.
Dùng dung dịch BaCl2 Nhận ra H2SO4 vì tạo kết tủa trắng BaSO4.
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2 HCl
Dùng thuốc thử AgNO3 Nhận biết dung dịch HCl vì tạo kết tủa trắng AgCl
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
 -Còn lại là HNO3.
VD4: Phân biệt 3 loại phân bón hóa học sau: phân Kali (KCl), Đạm 2 lá (NH4NO3), Supe phôt phat kép Ca(H2PO4)2.
Cách làm:
- Dùng dung dịch Ca(OH)2 để phân biệt 3 loại phân bón.
+ Nếu có kết tủa xuất hiện thì đó là Supe phôt phat kép Ca(H2PO4)2.
Ca(H2PO4)2 + 2Ca(OH)2 Ca3(PO4)2 + 4 H2O
+ Nếu xuất hiện khí thoát ra có mùi khai thì đó là Đạm 2 lá(NH4NO3).
2NH4NO3 + Ca(OH)2 Ca(NO3)2 + 2NH3 + 2 H2O
+ Không có hiện tượng gì là phân Kali(KCl).
VD5: Nêu các phản ứng phân biệt 5 dung dịch sau: NaNO3, Na2SO4, NaCl, Na2S, Na2CO3.
Cách làm:
- Dùng dung dịch HCl nhận ra Na2S vì xuất hiện khí H2S sinh ra có mùi trứng thối; Nhận ra Na2CO3 xuất hiện khí CO2 sinh ra không màu không mùi, làm vẩn đục nước vôi trong.
Na2S + 2HCl 2 NaCl + H2S
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O
Dùng dung dịch BaCl2 Nhận ra Na2SO4 vì tạo kết tủa trắng BaSO4.
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2 NaCl
Dùng thuốc thử AgNO3 Nhận biết dung dịch NaCl vì tạo kết tủa trắng AgCl
AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
 -Còn lại là NaNO3.
VD6 : Có 3 dung dịch muối Na2SO3, Na2HSO3, Na2SO4. có thể phân biệt bằng những phản ứng hóa học nào ?
Cách làm :
Dùng dung dịch BaCl2 nhận biết được dd Na2HSO3 vì không có phản ứng xảy ra. còn Na2SO3, Na2SO4 phản ứng tạo kết tủa trắng BaSO3, BaSO4.
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2 NaCl
BaCl2 + Na2SO3 BaSO3 + 2 NaCl
Lọc kết tủa hòa tan trong axit HCl chỉ có BaSO3 tan có bọt khí xuất hiện dd ban đầu là Na2SO3.
BaSO3 + 2HCl BaCl2 + SO2 + H2O
Còn lại là kết tủa BaSO4 dd ban đầu là Na2SO4.
VD7 : Có 5 chất bột : Cu, Al, Fe, S, Ag. Hãy nêu cách phân biệt chúng. 
Cách làm :
Dùng dung dịch NaOH dư nhận ra Al tan
2Al + H2O + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2
Dùng dung dịch HCl nhận ra Fe tan 
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Đốt trong Oxi nhận ra S vì có khí SO2 mùi hắc sinh ra, Cu vì có chất rắn màu đen CuO sinh ra.
S + O2 SO2 (mùi hắc)
Cu + O2 CuO
- Còn lại là Ag không biến đổi.
VD8 : Có 2 dung dịch FeCl2, FeCl3 . Có thể dùng 2 trong 3 hóa chất Cu, Nước Br2, dung dịch KOH đẻ phân biệt 2 dung dịch này. Hãy giải thích.
Cách làm :
- Dùng Cu dung dịch xuất hiện màu xanh là FeCl3 
Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2 FeCl2
- Dùng nước Br2 dung dịch làm mất màu nước Br2 là FeCl2
6 FeCl2 + 3Br2 4 FeCl3 + 2 FeBr3
- Dùng dung dịch KOH dung dịch tạo kết tủa nâu đỏ là FeCl3 ; dung dịch tạo kết tủa trắng, để lâu ngoài không khí hóa nâu đỏ là FeCl2
FeCl3 + 3 KOH Fe(OH)3 + 3KCl
 (màu nâu)
FeCl2 + 2 KOH Fe(OH)2 + 2KCl
 (màu trắng)
4Fe(OH)2 + O2 + 2 H2O 4Fe(OH)3 
VD9 : Phân biệt 6 dung dịch sau : NaNO3, NaCl, Na2S, Na2SO4, Na2CO3, NaHCO3.
Cách làm :
Dùng thuốc thử nhận biết 2 dung dịch Na2SO4, Na2CO3 do có kết tủa.
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2 NaCl
BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2 NaCl
+ Cho HCl vào 2 kết tủa thu được, kết tủa nào tan là BaCO3 tạo thành từ Na2CO3, suy ra dung dịch Na2SO4.
BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 + H2O
 - Nhận ra Na2S và NaHCO3 trong các dung dịch còn lại bằng dung dịch HCl do có khí thoát ra
Na2S + 2HCl 2 NaCl + H2S(mùi trứng thối)
NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
- Phân biệt NaNO3, NaCl bằng thuốc thử AgNO3 Nhận biết dd NaCl vì tạo kết tủa trắng AgCl
AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
 - Còn lại là NaNO3 không phản ứng.
VD10: Bằng phương pháp hóa học làm thế nào để nhận ra sự có mặt của mỗi khí trong hỗn hợp gồm: CO, CO2, SO2, SO3. Viết phương trình phản ứng. 
Cách làm :
- Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch BaCl2nếu thấy xuất hiện kết tủa trắng BaSO4 thì đó là SO3
SO3 + H2O + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
- Dẫn 3 khí còn lại tiếp tục đi qua dung dịch nước Br2 nếu làm mất màu dung dịch nước Br2 thì đó là khí SO2
SO2 + 2 H2O + Br2 H2SO4 + 2HBr
- Dẫn 2 khí còn lại đi qua dung dịch nước vôi trong nếu thấy nước vôi trong vẩn đục thì đó là CO2
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
- Khí còn lại không bị hấp thụ đem dẫn qua bột CuO đun nóng thấy có sự thay đổi từ màu đen sang màu đỏ.
CuO + CO Cu + CO2 
 (màu đen) (màu đỏ)
2. Dạng 2: Nhận biết bằng thuốc thử quy định ( Với một số hóa chất hạn chế)
VD11: Nhận biết các dung dịch sau chỉ bằng phenolphtalein.
3 dung dịch: KOH, KCl, H2SO4.
Cách làm:
Dung dịch KOH làm hồng dung dịch Phenolphtalein.
Khi cho dung dịch KOH có màu hồng nói trên vào 2 dung dịch còn lại nhận ra được dd H2SO4 làm mất màu hồng.
H2SO4 + 2KOH K2SO4 + 2H2O
- Còn lại là KCl
5 dung dịch: Na2SO4 , H2SO4, MgCl2, BaCl2, NaOH.
Cách làm:
Dung dịch NaOH làm hồng dung dịch Phenolphtalein.
+ Dùng dung dịch NaOH có màu hồng nói trên nhận ra được dd H2SO4 làm mất màu hồng.
H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
+ Tiếp tục nhận biết được dung dịch MgCl2 vì xuất hiện kết tủa Mg(OH)2
MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl
Dùng dung dịch H2SO4 nhận biết được dung dịch BaCl2 vì xuất hiện kết tủa trắng BaSO4.
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2 HCl
 - Còn lại là Na2SO4.
5 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4, BaCl2, NaCl.
Cách làm:
Dung dịch NaOH làm hồng dung dịch Phenolphtalein.
+ Dùng dung dịch NaOH có màu hồng nói trên cho vào các dung dịch còn lại chia 2 nhóm
Nhóm A: HCl, H2SO4 làm mất màu hồng.
Nhóm B: BaCl2, NaCl vẫn nguyên màu hồng.
+ Lấy 1 dung dịch ở nhóm A đổ vào 2 dung dịch ở nhóm B.
Nếu thấy có kết tủa thì đó là cặp (H2SO4 + BaCl2 ) và cặp còn lại là HCl và NaCl.
Nếu thấy không có kết tủa thì dung dịch đã dùng ở nhóm A là HCl; vậy dung dịch còn lại ở nhóm A là H2SO4 từ đó sẽ nhận biết được BaCl2 ở nhóm B và còn lại NaCl.
VD12: Nhận biết các chất sau đây chỉ bằng dung dịch HCl
4 dung dịch: NaOH, MgSO4, BaCl2, NaCl.
Cách làm:
Xét khả năng phản ứng của 4 chất, chỉ có MgSO4 tạo được kết tủa với 2 dung dịch NaOH, MgSO4 
 MgSO4 + 2NaOH Mg(OH)2 + Na2SO4
MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4
- Dung dịch còn lại không có kết tủa đó là: NaCl.
- Dùng dung dịch HCl hòa tan 2 kết tủa, thấy kết tủa không tan đó là BaSO4 nhận được BaCl2
kết tủa tan là Mg(OH)2 nhận biết được MgSO4
Mg(OH)2 + 2HCl MgCl2 + 2H2O
4 Chất rắn: NaCl, Na2CO3, BaCO3, BaSO4.
Cách làm:
- Cho dung dịch HCl lần lượt vào các mẫu thử của 4 chất trên, ta nhận biết được BaSO4 không tan, NaCl tan nhưng không có khí thoát ra. còn Na2CO3, BaCO3 đều có khí thoát ra.
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O
BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 + H2O
- Thả lần lượt 2 chất rắn Na2CO3, BaCO3 vào 2 dung dịch vừa tạo ra sẽ nhận ra Na2CO3 nếu có kết tủa.
Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl
- Còn lại là: BaCO3
5 dung dịch: BaCl2, KBr, Zn(NO3)2, Na2CO3, AgNO3.
Cách làm:
- Nhận ra Na2CO3 có khí thoát ra và AgNO3 có kết tủa.
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
- Nhỏ lần lượt dd AgNO3 vào 3 dd còn lại là BaCl2, KBr, Zn(NO3)2
+ Nhận ra Zn(NO3)2 không có phản ứng
+ Có 2 kết tủa trắng AgCl, AgBr.
2AgNO3 + BaCl2 2AgCl + Ba(NO3)2 
AgNO3 + KBr AgBr + KNO3
 - Cho dd Na2CO3 vào 2 dd mới thu được là: Ba(NO3)2 , KNO3 
 + Nếu thấy kết tủa thì đó là dd Ba(NO3)2 nhận biết được BaCl2
Na2CO3 + Ba(NO3)2 BaCO3 + 2Na NO3
- Còn lại là KBr 
VD13: Nhận biết các chất sau đây chỉ bằng một kim loại
4 dung dịch: AgNO3, NaOH, HCl, NaNO3.
Cách làm:
Kim loại dùng làm thuốc thử là Cu:
- Nhận biết được AgNO3 do tạo được dung dịch màu xanh lam Cu(NO3)2
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
- Dùng AgNO3 nhận biết được dd HCl do tạo kết tủa AgCl
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
- Dùng dung dịch Cu(NO3)2 là sản phẩm cho vào 2 dung dịch còn lại NaOH, NaNO3 nếu thấy có kết tủa keo màu xanh thì đó là NaOH.
Cu(NO3)2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaNO3
- Còn lại là NaNO3.
5 dung dịch: HCl, HNO3, KOH, AgNO3, KCl.
Cách làm:
Kim loại dùng làm thuốc thử là Cu:
- Nhận ra HNO3 có khí NO không màu để ngoài không khí hóa nâu:
3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
NO + O2 NO2 ( màu nâu)
- Nhận biết được AgNO3 do tạo được dung dịch màu xanh lam Cu(NO3)2.
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
- Dùng dung dịch Cu(NO3)2 là sản phẩm nhận biết được dd KOH do tạo kế

Tài liệu đính kèm:

  • docnhan_biet_chat_hoa_hoc_9.doc