MỘT SỐ CÂU HỎI LÝ THUYẾT MỨC ĐỘ DỄ Câu 1. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA ? A. Li B. Cs C. Be D. Al Câu 2. Dung dịch nào sau đây làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu ? A. NaHCO3 B. Ca(OH)2 C. HCl D. Na2CO3 Câu 3. Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa xanh? A. anilin B. alanin C. metylamin D. axit glutamic Câu 4. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch Br2? A. alanin B. triolein C. anilin D. glucozơ Câu 5. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được là? A. saccarozơ B. amilozơ C. glucozơ D. fructozơ Câu 6. Phản ứng hóa học nào sau đây là sai ? A. Ba(HCO3) BaO + 2CO2 + H2O B. 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 C. Cr + NaOH + H2O → NaCrO2 + H2 D. Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O Câu 7. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có cấu hình electron là [Ne]3s2. Nguyên tử X là: A. K. B. Mg. C. Na. D. Ca. Câu 8.Khí nào sau đây gây nên hiện tượng “hiệu ứng nhà kính”? A. CH4. B. NO2. C. N2. D. SO2. Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 1,53 gam este X thu được 3,3 gam CO2 và 1,35 gam H2O. Công thức phân tử của X là. A. C4H6O2 B. C5H10O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2 Câu 10. Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II). A. Đốt cháy bột sắt trong khí clo. B. Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat. C. Cho natri kim loại vào lượng dư dung dịch Fe (III) clorua. D. Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí. Câu 11. Điều khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Cho phenolphtalein vào dung dịch anilin, xuất hiện màu hồng. B. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt. C. Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch anilin, thấy dung dịch vẩn đục. D. Nhúng mẫu quì tím vào dung dịch anilin, thấy quì tím chuyến sang màu xanh. Câu 12. Amino axit là hợp chất hữu cơ A. đa chức, có 2 nhóm chức COOH và NH2. B. đa chức, có 2 loại nhóm chức COOH và NH2. C. tạp chức, có 2 nhóm chức COOH và NH2. D. tạp chức, có 2 loại nhóm chức COOH và NH2. Câu 13. Sục 0,15 mol khí CO2 vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là. A. 29,55 gam B. 39,40 gam C. 23,64 gam D. 19,70 gam Câu 14. Cho dãy các chất: tristearin, phenylamoni clorua, đimetylamin, metyl axetat, alanin, amoni fomat. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là. A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 15. Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl. Số dung dịch phản ứng được với Cu là. A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Các hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao và áp suất lớn được dùng chế tạo tên lửa. B. Dung dịch natri cacbonat dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy. C. Dung dịch natri cacbonat được dùng để làm mềm tính cứng của nước cứng tạm thời. D. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng đơn chất. Câu 17. Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan, visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang. Số tơ thuộc tơ hóa học là. A. 6 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 18. Nhận định nào sau đây là sai ? A. Glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0). B. Glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo phức xanh lam. C. Trong mật ong đều có chứa glucozơ và fructozơ. D. Glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch Br2. Câu 19: Nhúng thanh Fe lần lượt vào các dung dịch sau: (1) AgNO3, (2) CuCl2, (3) NiCl2, (4) ZnCl2, (5) hỗn hợp gồm HCl và CuSO4. Những trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là. A. (1), (2), (5) B. (2), (3), (4), (5) C. (1), (2), (3), (5) D. (2), (3), (5) Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp. B. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên. C. Tất cả các polime đều bị nóng chảy tạo ra chất lỏng nhớt. D. Các polime đều có cấu trúc mạch phân nhánh. Câu 21. Trong phân tử các cacbohyđrat luôn có: A. nhóm chức axit B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức ancol D. nhóm chức anđehit. Câu 22. Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi được chia thành 2 loại, đó là: A. Tơ hóa học và tơ tổng hợp B. Tơ hóa học và tơ tự nhiên C. Tơ tổng hợp và tơ tự nhiên D. Tơ tự nhiên và tơ nhân tạo Câu 23. Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là: A. NaOH, CO2, H2. B. Na2O, CO2, H2O. C. Na2CO3, CO2, H2O. D. NaOH, CO2, H2O. Câu 24.Một lá sắt đang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì lượng bọt khí H2. A. bay ra không đổi. B. không bay ra nữa. C. bay ra ít hơn. D. bay ra nhiều hơn. Câu 25.Một chất hữu cơ A có CTPT C3H6O2 thỏa mãn: A tác dụng dược dung dịch NaOH đun nóng và dung dịch AgNO3/NH3, t°. Vậy A có CTCT là: A. C2H5COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HOCCH2CH2OH. Câu 26.Hòa tan hoàn toàn 10,88 gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,19 mol H2SO4 thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 22,96 B. 19,32 C. 26,08 D. 18,24 Câu 27.Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây? A. Làm lạnh B. Xà phòng hóa. C. Hiđro hóa (có xúc tác Ni) D. Cô cạn ở nhiệt độ cao. Câu 28. Chất phản ứng với dung dịch NaOH loãng nóng? A. Metyl amin B. Saccarozo C. Triolein D. Polietilen Câu 29. X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch: NH4HCO3, (NH4)2SO4, NH4Cl, (NH4)2CO3. Làm hai thí nghiệm và có kết quả theo bảng sau: Y Z T X Dung dịch HCl dư không hiện tượng khí thoát ra không hiện tượng khí thoát ra Dung dịch BaCl2 dư kết tủa kết tủa không hiện tượng không hiện tượng Chất X là. A. (NH4)2CO3 B. NH4Cl C. NH4HCO3 D. (NH4)2SO4. Câu 30. Hỗn hợp kim loại Fe2O3 và Cu có thể tan hoàn toàn trong dung dịch nào sau đây? A. NaOH B. AgNO3 C. FeCl3 D. H2SO4 loãng. Câu 31.Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit? A. Sobitol B. etyl axetat C. amilozo D. Triolein Câu 32. Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Trong tự nhiên kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. B. Nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs C. Tất cả kim loại kiềm đều phản ứng với H2O để tạo ra dung dịch kiềm. D. Kim loại Na được dùng để làm tế bào quang điện. Câu 33.Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng? A. Fe3O4 B. Cr2O3 C. MgO D. Al2O3 Câu 34.Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl đậm đặc? A. Ag B. Cr C. Fe D. Al Câu 35. Cho các phát biểu sau: (1) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. (2) Các este của axit fomic đều cho được phản ứng tráng gương. (3) Trong công nghiệp, lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và chế biến thực phẩm. (4) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn các axit cacboxylic có cùng số nguyên tử cacbon. Các phát biểu đúng là. A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (4) C. (1), (3), (4) D. (1), (2), (4) Câu 36. Phản ứng nào sau đây không xẩy ra? A. Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội. C. Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl. D. Cho Mg vào dung dịch NaOH Câu 37. Cho các nhận định sau: (1) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước. (2) Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực. (3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac. (4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α - amino axit và là cơ sở tạo nên protein. (5) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen. (6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy. Số nhận định đúng là. A. 5 B. 4 C. 6 D. 3 Câu 38: Kim loại không tan trong dung dịch Fe2(SO4)3 là: A. Mg B. Sn C. Ag D. Ni Câu 39. Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh? A. Glixin B. axit glutamic C. anilin D. đimetyl amin Câu 40. Cho các chất sau: CO2, FeCl2, NaHCO3, CuSO4, MgCl2. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH loãng nóng là: A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 ----------HẾT----------
Tài liệu đính kèm: