LÝ THUYẾT: AMIN - AMINOAXIT – PEPTID – PROTEIN - POLIME Thái Bình 13/04/2017 Biên soạn và sưu tầm : Trương Văn Hùng – Đại học Y Dược Thái Bình 1. Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là A. metyl axetat, glucozơ, etanol B. metyl axetat, alanin, axit axetic C. etanol, fructozơ, metylamin D. glixerol, glyxin, anilin 2. Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu A. Đỏ B. Vàng. C. Xanh. D. Tím. 3. Số tripeptit mạch hở tối đa thu được từ hỗn hợp gồm glyxin và alanin là A. 8. B. 6. C. 9. D. 4. 4. Thủy phân tripeptit A thu được glixin và alanin. Số CTCT có thể có của A là: A. 2 B. 4 C. 6 D. 8 5. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino. C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. 6. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ? A. C6H5NH2. B. H2NCH2COOH. C. CH3CH2CH2NH2. D. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. 7. Các aminoaxit no có thể phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây. A. dung dịch NaOH, dung dịch Br2, dung dịch HCl, CH3OH B. dung dịch Ca(OH)2, dung dịch thuốc tím, dung dịch H2SO4, C2H5OH C. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, C2H5COOH, C2H5OH D. dung dịch H2SO4, dung dịch HNO3, CH3OC2H5, dung dịch thuốc tím. 8. Có các dung dịch sau : Phenylamoniclorua; anilin; axit aminoaxetic; ancol benzylic; metyl axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là : A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. 9. Một đecapeptit có công thức là : AlaGlyTyrTrpSerLysGlyLeuMetGly. Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này thì có thể thu được tối đa bao nhiêu tripeptit có chứa Gly ? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 10. *Cho các dung dịch sau cùng nồng độ mol : NH2CH2COOH (1), CH3COOH (2), CH3CH2NH2 (3), NH3 (4). Thứ tự độ pH tăng dần đúng là A. (2), (1), (4), (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (1), (2), (4), (3) D. (2), (1), (3), (4) 11. Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là không đúng? A. Aminoaxit là HCHC tạp chức, phân tử chức đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. B. Hợp chất aminoaxit chỉ chứa liên kết cộng hoá trị. C. Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-) D. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit trong dung dịch. 12. Có các phát biểu sau về protein, phát biểu nào đúng. 1. Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp. 2. Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật. 3. Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protein từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các aminoaxit. 4. Protein bền đối với nhiệt, đối với axit và với kiềm. A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1, 3 D. 3, 4 13. Tripeptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên gọi là A. Alanylglyxylalalinglyxin B. Glyxylalanylalanylglyxin C. Alanylglyxylglyxinglyxin D. Glyxinalaninalaninglyxin 14. Cho các chất sau đây (1) H2NCH2COOH. (2) HOOCCH2CH(NH2)COOH. (3) H2NCH2-CH(NH2)COOH. (4) ClH3NCH2COOH. (5) HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COONa. (6) NaOOCCH2CH(NH2)COONa Những chất lưỡng tính là A. (1), (2), (3) và (6). B. (1), (2), (3) và (5). C. (1), (2), (3), (4) và (5). D. (2), (4) và (3). 15. Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ? A. Glyxin, alanin, lysin B. Glyxin, valin, axit glutamic C. Alanin, axit glutamic, valin D. Glyxin, lysin, axit glutamic 16. Trong các amin sau : (A) CH3CH(CH3)NH2 ; (B) H2NCH2CH2NH2 ; (D) CH3CH2CH2NHCH3 Chọn các amin bậc 1 và gọi tên của chúng : A. Chỉ có A : propylamin. B. A và B ; A : isopropylamin ; B : 1,2-etanđiamin. C. Chỉ có D : metylpropylamin. D. Chỉ có B : 1,2- điaminopropan 17. Phát biểu nào dưới đây không đúng A. Propan-2-amin (isopropyl amin) là một amin bậc hai B. Tên gọi thông dụng của benzen amin (phenyl amin) là anilin C. Có bốn đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N D. Dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2n+3N 18. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của NH3 bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon. B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. C. Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể phân biệt thành amin no, chưa no và thơm. D. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử, bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân. 19. Đều khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng ? A. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ. B. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn. C. Đốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu được a/2 mol N2 (phản ứng cháy chỉ cho N2) D. A và C đúng. 20. Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là A. C3H9N B. C3H7Cl. C. C3H8O. D. C3H8. 21. Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là A. 3. B. 5. C. 2. D. 4. 22. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. B. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí. C. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường. D. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni. 23. Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. 24. Cho sơ đồ : NH3 3CH IA 3CH IB 3CH IC. C có công thức là : A. CH3NH2. B. (CH3)3N. C. (CH3)2NH. D. C2H5NH2. 25. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2 ? A. metyletylamin. B. etylmetylamin. C. isopropanamin. D. isopropylamin 26. Có 4 hóa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăng dần lực bazơ là : A. 3 < 2 < 1 < 4. B. 2 < 3 < 1 < 4. C. 1 < 2 < 3 < 4. D. 4 < 1 < 2 < 3.. 27. Nguyên nhân amin có tính bazơ là : A. Có khả năng nhường proton. B. Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+. C. Xuất phát từ amoniac. D. Phản ứng được với dung dịch axit.. 28. Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau ? A. Nhận biết bằng mùi. B. Thêm vài giọt dung dịch H2SO4. C. Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3. D. Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2 đặc. 29. Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N tác dụng với dung dịch HNO2 (t0 thường) tạo ra ancol là : A. 2. B. 5. C. 3. D. 4. Nhóm có chứa chất không làm quỳ tím chuyển màu xanh là: A. NaOH, NH3 B. NaOH, CH3NH2 C. NH3, CH3NH2 D. Anilin, H2O, NaCl. 30. C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau ? A. HCl. B. H2SO4. C. NaOH. D. Quỳ tím. 31. Phương pháp nào sau đây để phân biệt hai khí NH3và CH3NH2 ? A. Dựa vào mùi của khí. B. Thử bằng quì tím ẩm. C. Thử bằng dung dịch HCl đặc. D. Đốt cháy rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)2. 32. Khi làm thí nghiệm xong với anilin, trước khi tráng lại bằng nước, nên rửa ống nghiệm bằng dung dịch loãng nào sau đây? A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NH3. C. Dung dịch Ca(OH)2. D. Dung dịch NaCl. 33. Hợp chất X mạch hở chứa C, H và N trong đó N chiếm 16,09% về khối lượng. X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1 : 1. Công thức của X là : A. C3H7NH2. B. C4H9NH2. C. C2H5NH2. D. C5H11NH2. 34. Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là: A. (3), (1), (5), (2), (4). B. (4), (1), (5), (2), (3). C. (4), (2), (3), (1), (5). D. (4), (2), (5), (1), (3). Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là A. CH3NH2. B. CH3COOCH3. C. CH3OH. D. CH3COOH. 35. Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ : 1. amoniac ; 2. anilin ; 3. etylamin ; 4. đietylamin ; 5. kalihidroxit. A. 2 < 1 < 3 < 4 < 5. B. 1 < 5 < 2 < 3 < 4. C. 1 < 2 < 4 < 3 < 5. D. 2 < 5 < 4 < 3 < 1. 36. Cho các chất phenylamin, phenol, metylamin, axit axetic. Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh A. phenylamin. B. metylamin. C. axit axetic. D. phenol, phenylamin. 37. Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen? A. Metylamin. B. Etylamin. C. Propylamin. D. Phenylamin. 38. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự đổi màu của các chất khi gặp quỳ tím? A. Phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ. B. Anilin trong nước làm quỳ tím hóa xanh. C. Etylamin trong nước làm quỳ tím chuyển thành màu xanh. D. Dung dịch natriphenolat không làm quỳ tím đổi màu. 39. So sánh nhiệt độ nóng chảy và độ tan trong nước của etylamin và glyxin : A. Glyxin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiều so với etylamin. Cả hai đều tan nhiều trong nướC. B. Hai chất có nhiệt độ nóng chảy gần ngang nhau vì đều có 2C và cả hai đều tan nhiều trong nướC. C. Glyxin có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn etylamin. Glyxin tan ít còn etlyamin tan nhiều trong nướC. D. Cả hai đều có nhiệt độ nóng chảy thấp và đều ít tan trong nướC. 40. Một amino axit chứa 46,6%C, 8,74%H, 13,59%N, còn lại là oxi. Công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. CTPT đúng của amino axit là : A. C3H7O2N B. C4H9O2N C. C5H9O2N D. C6H10O2N 41. Amino axit X có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl trong đó phần trăm khối lượng của oxi là 31,068%. Có bao nhiêu amino axit phù hợp với X ? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. 42. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3CH(NH2)COOH ? A. Axit 2-aminopropanoiC. B. Axit -aminopropioniC. C. Anilin. D. Alanin. 43. Amino axit chỉ chứa một nhóm NH2 và một nhóm COOH, trong đó nitơ chiếm 18,67% khối lượng trong phân tử. Công thức của amino axit là A. C2H5O2N B. C3H7O2N C. C2H7O2N D. C3H9O2N 44. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất : CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH A. Axit 2-metyl-3-aminobutanoic. B. Valin. C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic. D. Axit -aminoisovaleric. 45. Este A được điều chế từ α-amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5. Công thức cấu tạo của A là: A. CH3–CH(NH2)–COOCH3. B. H2N-CH2CH2-COOH C. H2N–CH2–COOCH3. D. H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3. 46. Cho các chất hữu cơ : CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y). Tên thay thế của X và Y lần lượt là A. propan-2-amin và axit aminoetanoic B. propan-2-amin và axit 2-aminopropanoic C. propan-1-amin và axit 2-aminopropanoic D. propan-1-amin và axit aminoetanoiC. 47. Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là A. lysin. B. alanin. C. glyxin. D. valin. 48. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là A. C6H5NH2. B. C2H5OH. C. H2NCH2COOH. D. CH3NH2. 49. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng B. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β -amino axit C. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chứC. D. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt 50. Phát biểu không đúng là: A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N + -CH2-COO - . B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt. D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin). 51. Cho glyxin tác dụng với ancol etylic trong môi trường HCl khan thu được chất X. CTPT của X là : A. C4H9O2NCl. B. C4H10O2NCl. C. C5H13O2NCl. D. C4H9O2N. 52. C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α? A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. 53. Một amino axit no, phân tử chỉ chứa một nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl có %C = 51,28%. Số đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 54. Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là đúng? A. H2N-CH2-COOH (glixerin) B. CH3-CH(NH2)-COOH (anilin) C. CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin) D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axit glutaric) 55. Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là A. 15,73%. B. 18,67%. C. 15,05%. D. 17,98%. 56. Amino axit X chứa một nhóm chức amino trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4 : 1. X có CTCT thu gọn là A. H2NCH2COOH. B. H2NCH2CH2COOH. C. H2NCH(NH2)COOH. D. H2N[CH2]3COOH. 57. Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 58. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino. C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. 59. Alanin có công thức là A. C6H5-NH2. B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. H2N-CH2-COOH. D. H2N-CH2-CH2-COOH. 60. Este X được điều chế từ aminoaxit Y và ancol etylic. Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 51,5. CTCT thu gọn của X là: A. H2N-(CH2)2-COO-C2H5 B. H2N-CH2-COO-C2H5 C. H2N-CH(CH3)-COOH D. H2N-CH(CH3)-COOC2H5 61. Cho axit glutamic tác dụng với hỗn hợp rượu etylic trong môi trường HCl khan, hãy cho biết có thể thu được bao nhiêu loại este? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 62. Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với A. HCl, NaOH. B. Na2CO3, HCl. C. HNO3, CH3COOH. D. NaOH, NH3. 62. Cho dung dịch chứa các chất sau :X1 : C6H5 - NH2; X2 : CH3 - NH2; X3 : NH2 - CH2 – COOH; X4 : HOOC- CH2-CH2-CHNH2COOH; X5 : H2N- CH2-CH2-CH2-CHNH2COOH. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh ? A. X1, X2, X5 B. X2, X3, X4 C. X2, X5 D. X1, X3, X5 63. Axit glutamic không có tính chất nào sau đây? A. Phản ứng với C2H5OH B. Phản ứng với HNO2 C. Phản ứng với Cu(OH)2 D. Phản ứng thủy phân 64. 1 mol -amino axit X tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287%. CTCT của X là A. CH3CH(NH2)COOH. B. H2NCH2CH2COOH. C. H2NCH2COOH. D. H2NCH2CH(NH2)COOH. 65. Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau: NH2(CH2)2CH(NH2)COOH; NH2CH2COOH; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH. Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng : A. Giấy quì B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl D. Dung dịch Br2 66. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ? A. NaCl. B. HCl. C. CH3OH. D. NaOH. 67. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh? A. Dung dịch glyxin. B. Dung dịch alanin. C. Dung dịch lysin. D. Dung dịch valin. 68. Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2- COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONA. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. 69. Cho các dãy chuyển hóa : Glyxin NaOHX1 HClX2. Vậy X2 là : A. H2NCH2COOH. B. H2NCH2COONA. C. ClH3NCH2COOH. D. ClH3NCH2COONa 70. Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl. Toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH. X là amino axit có A. 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. B. 2 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. C. 1 nhóm –NH2 và 3 nhóm –COOH. D. 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH. 71. Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (t0) và với dung dịch HCl (t0). Số phản ứng xảy ra là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. 72. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng? A. Axit aminoaxetiC. B. Axit α-aminopropioniC. C. Axit α-aminoglutariC. D. Axit α,ε-điaminocaproiC. 73. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. Phenylamoni cloruA. B. Glyxin. C. Etylamin. D. Anilin. . 74. Glixin phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây (điều kiện phản ứng xem như có đủ): A. Quỳ tím, HCl, NH3, C2H5OH. B. NaOH, HCl, C2H5OH, H2N-CH2-COOH C. Phenoltalein, HCl, C2H5OH, NA. D. Na, NaOH, Br2, C2H5OH. 75. Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. 76. Trong các chất sau: CH3NH2, C6H5NH2, H2N-CH2-COOH, CH3COONa, H2N-CH(NH2)-COOH, C6H5OH. Số chất tạo ra dd làm hồng phenolphatlein là: A. 1 B. 2 C. 3. D. 5 77. Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng A. phân tử trung hoà. B. cation. C. anion. D. ion lưỡng cựC. 78. Chất hữu cơ X có CTPT là C3H7O2N. X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có CTPT là C2H4O2NNa. Vậy công thức của X là : A. H2NCH2COOCH2CH3. B. H2NCH2COOCH3. C. CH3CH(NH2)COOH. D. CH3CH2COONH4. 79. Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng dung dịch NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ tím ướt. Cho Y tác dụng với NaOH rắn, đun nóng được CH4 . X có công thức cấu tạo nào sau đây? A. C2H5COONH4 B. CH3COONH4 C. CH3COOH3NCH3 D. B và C đúng 80. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H10O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng mol phân tử của Y là A. 99 B. 82 C. 59 D. 60 81. Hợp chất X có CTPT C3H7O2N, tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2. CTCT của X là : A. CH3CH(NH2)COOH. B. H2NCH2CH2COOH. C. CH2=CHCOONH4. D. CH2=CHCH2COONH4. 82. Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X. X không thể là chất nào ? A. CH3CH2COONH4. B. CH3COONH3CH3. C. HCOONH2(CH3)2. D. HCOONH3CH2CH3. 78. X có chứa nhóm amino và có công thức phân tử là C3H7O2N. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH, thu được muối C2H4O2NNa. Công thức cấu tạo của X là A. H2N-CH(CH3)-COOH. B. H2N-CH2-CH2-COOH. C. H2N-CH2-COOCH3. D. CH3-NH-CH2-COOH. 79. Cho các loại hợp chất : aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). a. Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là : A. X, Y, Z, T. B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T. b. Trong ba hợp chất trên có mấy hợp chất có tính lưỡng tính ? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. 80. Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C2H7NO2. Biết: X + NaOH => A + NH3 + H2O Y + NaOH => B + CH3-NH2 + H2O. A và B có thể là A. HCOONa và CH3COONa. B. CH3COONa và HCOONa. C. CH3NH2 và HCOONa. D. CH3COONa và NH3. 81. Một chất hữu cơ X có CTPT C3H9O2N. Cho tác dụng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí làm xanh giấy quỳ tẩm ướt. Nung Y với vôi tôi xút thu được khí etan. Cho biết CTCT phù hợp của X ? A. CH3COOCH2NH2 B. C2H5COONH4. C. CH3COONH3CH3 D. Cả A, B, C 82. Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C2HyNO2 vừa tác dụng được với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch bazơ, khi tác dụng với dung dịch bazơ thì xuất hiện khí. Giá trị của y là A. 5. B. 7. C. 3. D. 4. 83. Cho phản ứng : C4H11O2N + NaOH A + CH3NH2 + H2O. CTCT của C4H11O2N là : A. CH3COOCH2CH2NH2. B. C2H5COONH3CH3. C. C2H5COOCH2NH2. D. C2H5COOCH2CH2NH2. 84. Cho sơ đồ phản ứng : C3H7O2N + NaOH (B) + CH3OH. CTCT của B là : A. CH3COONH4. B. CH3CH2CONH2. C. H2N–CH2–COONa. D. CH3COONH4. 85. Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. 86. Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. Biết: X + NaOH → Y + CH4O; Y + HCl (dư) → Z + NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là A. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. B. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. C. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH. D. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH. 87. Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là A. vinylamoni fomat và amoni acrylat. B. amoni acrylat và axit 2-aminopropioniC. C. axit 2-aminopropionic và amoni acrylat. D. axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropioniC. 88. Khi đun hợp chất X với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y(C2H4NNaO2) và Z(C2H6O). CTPT của X là A. C4H7NO2 B. C4H10NO2 C. C4H9NO2 D. C4H7NNaO2 89. Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là A. CH3OH và NH3. B. CH3OH và CH3NH2. C. CH3NH2 và NH3. D. C2H5OH và N2. 90. Chất X có công thức phân
Tài liệu đính kèm: