Chuyên đề Tổng hợp lý thuyết vô cơ - Số 1

pdf 8 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 30/04/2026 Lượt xem 18Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề Tổng hợp lý thuyết vô cơ - Số 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chuyên đề Tổng hợp lý thuyết vô cơ - Số 1
 BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459 
Buihungdao84@gmail.com 2016 - 2017 Trang 1/8 – BÙI HƯNG ĐẠO 1 
LỚP ƠN THI THPT QUỐC GIA -2017 MƠN HĨA HỌC THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ 
Giáo viên giảng dạy: BÙI HƯNG ĐẠO ĐHSP CHUYÊN NGÀNH HĨA HỌC 
 ( BUỔI 1) 
 CHỦ ĐỀ 1 
PHẦN 1. BÀI TẬP RÈN LUYỆN - SỐ 1 
Câu 1: Khi điện phân dung dịch nào sau đây tại catot xảy ra quá trình khử nước? 
A. Dung dịch ZnCl2. B. Dung dịch CuCl2 C. dung dịch AgNO3. D. Dung dịch MgCl2. 
Câu 2: Để phân biệt SO2, CO2 và SO3 cĩ thể dùng: 
A. Dung dịch BaCl2 và dung dịch Br2 B. Dung dịch Ba(OH)2, dung dịch thuốc tím 
C. Dung dịch Br2, nước vơi trong. D. Dung dịch BaCl2 và nước vơi trong 
Câu 3: Pb tan dễ dàng trong dung dịch nào sau đây? 
A. Dung dịch H2SO4 đậm đặc B. Dung dịch HNO3 đặc 
C. Dung dịch HCl lỗng D. Dung dịch H2SO4 lỗng 
Câu 4: Chất được dùng để tẩy trắng nước đường trong quá trình sản đường saccarozơ từ cây mía là: 
A. nước gia-ven B. SO2. C. Cl2. D. CaOCl2. 
Câu 5: Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 lần lượt vào các dung dịch sau: CuCl2, AlCl3, Fe(NO3)3, NiSO4, AgNO3, 
MgSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số kết tủa thu được là: 
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 
Câu 6: Nhiệt phân hồn tồn hỗn hợp BaCO3 , MgCO3 , Al2O3 được chất rắn X và khí Y. Hồ tan chất rắn X vào 
nước thu được kết tủa E và dung dịch Z. Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F. Hồ tan E trong dung 
dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G. Kết tủa F là: 
A. BaCO3 B. BaCO3 và Al(OH)3 C. Al(OH)3 D. MgCO3 
Câu 7: Cho 2 nguyên tố hố học X, Y cĩ cấu hình electron của nguyên tử là : 
 Nguyên tử X : 1s2 2s2 2p6 3s1 ; Nguyên tử Y : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 
Phát biểu nào sau đây khơng đúng? 
A. X thuộc nhĩm IA, Y thuộc nhĩm VIB. B. X, Y đều là kim loại. 
C. X, Y cách nhau 13 nguyên tố hĩa học. D. X thuộc chu kì 3, Y thuộc chu kì 4. 
Câu 8: Cĩ hỗn hợp 3 kim loại Ag, Fe, Cu. Chỉ dùng một dung dịch cĩ thể thu được Ag riêng rẽ mà khơng làm khối lượng 
thay đổi. Dung dịch đĩ là 
A. AgNO3. B. Fe(NO3)3. C. Hg(NO3)2. D. Cu(NO3)2. 
Câu 9: Cĩ 3 dung dịch hỗn hợp: (NaHCO3, Na2CO3); (NaHCO3, Na2SO4); (Na2CO3; Na2SO4). Bộ thuốc thử nào sau đây cĩ 
thể phân biệt được 3 dung dịch trên? 
A. Dung dịch HNO3 và Ba(NO3)2. B. Dung dịch NaOH và HCl. 
C. Dung dịch NaOH và BaCl2. D. Dung dịch NaOH và Ba(OH)2. 
Câu 10: Để đánh giá độ nhiễm bẩn khơng khí của một nhà máy, người ta tiến hành như sau: lấy 2 lít khơng khí 
rồ12dẫn qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 0,3585 mg chất kết tủa màu đen. Tính hàm lượng khí đĩ trong 
khơng khí và xem xét sự nhiễm bẩn khơng khí trên cĩ vượt mức hàm lượng cho phép khơng? Biết hiệu suất phản ứng 
là 100% và hàm lượng cho phép là 0,01 mg/l. 
A. 0,0255 mg/l; sự nhiễm bẩn vượt mức cho phép. B. 0,00075 mg/l; sự nhiễm bẩn cho phép. 
C. 0,045 mg/l; sự nhiễm bẩn vượt mức cho phép. D. 0.0015 mg/l; sự nhiễm bẩn vượt mức cho phép. 
Câu 11: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) NO2 + NaOH (dư) ; (b) NaHSO4 + KOH (dư) ; 
 (c) Ca(HCO3)2 + NaOH (dư) ; (d) Ca(OH)2 (dư) + NaHCO3. Số thí nghiệm thu được hai muối sau phản ứng là 
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 
Câu 12: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung 
dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là 
A. Fe(NO3)2 và AgNO3. B. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. 
C. AgNO3 và Zn(NO3)2. D. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. 
Câu 13: Cĩ các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự 
A. Ag, Au, Cu, Al, Fe B. Au, Ag, Cu, Fe, Al C. Au, Ag, Cu, Fe, Al D. Ag, Cu, Au, Al, Fe 
Câu 14: Dãy gồm các chất và thuốc đều cĩ thể gây nghiện cho con người là 
A. penixilin, paradol, cocain. B. ampixilin, erythromixin, cafein. 
C. cocain, seduxen, cafein. D. heroin, seduxen, erythromixin. 
Câu 15: Hãy cho biết loại quặng nào sau đây là nguyên lệu tốt nhất cho quá trình sản xuất gang? 
A. Hematit (Fe2O3) B. Manhetit (Fe3O4) C. Pirit (FeS2) D. Xiđerit (FeCO3) 
TỉNG HỵP Lý THUỸT V¤ C¥ - Sè 1 
 BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459 
Buihungdao84@gmail.com 2016 - 2017 Trang 2/8 – BÙI HƯNG ĐẠO 2 
Câu 16: Nung nĩng AgNO3 được chất rắn X và khí Y. Dẫn khí Y vào cốc nước được dung dịch Z. Cho tồn bộ X vào 
Z thấy X tan một phần và thốt ra khí NO duy nhất. Giả thiết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Phần trăm khối lượng 
của X khơng tan trong Z là 
A. 20%. B. 25%. C. 30%. D. 40%. 
Câu 17: Cĩ 4 dung dịch : H2SO4 lỗng, AgNO3, CuSO4, HCl. Chất khơng tác dụng với cả 4 dung dịch trên là 
A. Fe. B. NaF. C. MnO2. D. NaNO3. 
Câu 18: Trong các phát biểu sau : 
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) cĩ nhiệt độ nĩng chảy giảm dần. 
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện. 
(3) Kim loại Mg cĩ kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. 
(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. 
(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao. 
Các phát biểu đúng là 
A. (2), (4). B. (2), (5). C. (1), (2), (3), (4), (5). D. (2), (3), (4). 
Câu 19: Cĩ 6 ống nghiệm đựng 6 dung dịch lỗng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4, AlCl3, (NH4)2CO3. Chỉ dùng một 
hĩa chất nào sau đây để nhận biết được cả 6 dung dịch trên: 
A. Quỳ tím B. Dung dịch AgNO3 C. Dung dịch BaCl2 D. dung dịch NaOH 
Câu 20: Dung dịch X cĩ chứa H+, Fe3+, 
2
4SO ; dung dịch Y chứa Ba
2+
, OH
-
, S
2-. Trộn X với Y cĩ thể xảy ra bao nhiêu 
phản ứng hĩa học? 
A. 7 B. 5 C. 8 D. 6 
Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau đây, trường hợp nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa khi kết thúc thí nghiệm? 
A. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]. 
B. Cho Al vào dung dịch NaOH dư 
C. Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]. 
D. Cho CaC2 tác dụng với nước dư được dung dịch A và khí B. Đốt cháy hồn tồn B rồi hấp thu tồn bộ sản phẩm 
cháy vào dung dịch A. 
Câu 22: Để phân biệt O3 và O2 khơng thể dùng hĩa chất nào sau đây: 
A. Cacbon B. Ag C. PbS D. Dung dịch KI 
Câu 23: Cho các dung dịch: FeCl3 (1); NaHSO4 (2); NaHCO3 (3); K2S (4); NH4Cl (5); AlCl3 (6); CH3COONa (7). 
Các dung dịch cĩ pH < 7 là: 
A. 1, 2, 5, 6 B. 1, 2, 6 C. 1, 2 D. 1, 2, 3, 5, 6 
Câu 24: Một hỗn hợp kim loại gồm: Zn, Ag, Fe, Cu. Hĩa chất cĩ thể hịa tan hồn tồn hỗn hợp kim loại trên là: 
A. Dung dịch NaOH đặc B. Dung dịch HCl đặc, dư 
C. Dung dịch HNO3 lỗng, dư D. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dư 
Câu 25: Nung nĩng AgNO3 được chất rắn X và khí Y. Dẫn khí Y vào cốc nước được dung dịch Z. Cho tồn bộ X vào 
Z thấy X tan một phần và thốt ra khí NO duy nhất. Giả thiết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Phần trăm khối lượng 
của X khơng tan trong Z là 
A. 20%. B. 25%. C. 30%. D. 40%. 
Câu 26: Một số hiện tượng sau: 
 (1) Thêm (dư) NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng 
 (2) Thêm (dư) NaOH và Cl2 vào dung dịch CrCl2 thì dung dịch từ màu xanh chuyển thành màu vàng. 
 (3) Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nâu tan lại trong NaOH (dư) 
 (4) Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xám, sau đĩ tan lại. 
 Số ý đúng: 
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 
Câu 27: Dùng phương pháp điện phân nĩng chảy điều chế được 
A. các kim loại hoạt động trung bình và yếu. B. tất cả các kim loại với độ tinh khiết cao. 
C. chỉ các kim loại hoạt động mạnh. D. chỉ các kim loại hoạt động trung bình. 
Câu 28: Cho các chất Cu, FeO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)2, Fe tác dụng lần lượt với H2SO4 đặc, nĩng đều giải phĩng 
khí SO2. Số chất mà khi tác dụng với 1 mol H2SO4 đều giải phĩng ra 1/4 mol SO2 là: 
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 
Câu 29: Khi vật bằng gang, thép bị ăn mịn điện hố trong khơng khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng? 
A. Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử. 
B. Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hố. 
C. Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hố. 
D. Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hố. 
Câu 30. Hịa tan oxit của kim loại R hĩa trị (II) vào dung dịch H2SO4 10% vừa đủ thu được dung dịch muối cĩ nồng 
độ 11,76%. Từ oxit của kim loại R, cách tốt nhất dùng để điều chế được kim loại R là 
 BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459 
Buihungdao84@gmail.com 2016 - 2017 Trang 3/8 – BÙI HƯNG ĐẠO 3 
A. Chuyển oxit thành muối clorua, sau đĩ điện phan nĩng chảy muối clorua B. Một trong hai cách A hoặc B 
C. Điện phân nĩng chảy oxit của R. D. Dùng phương pháp nhiệt luyện 
 Câu 31. Cĩ dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột). Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, FeCl3, AgNO3 tác 
dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là 
 A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 
Câu 32: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba? 
A. Nước. B. Dung dịch H2SO4 lỗng. 
C. Dung dịch NaCl. D. Dung dịch NaOH. 
Câu 33: Cho các cặp dung dịch sau: 
(1) NaAlO2 và AlCl3 ; (2) NaOH và NaHCO3; 
(3) BaCl2 và NaHCO3 ; (4) NH4Cl và NaAlO2 ; 
(5) Ba(AlO2)2 và Na2SO4; (6) Na2CO3 và AlCl3 
(7) Ba(HCO3)2 và NaOH. (8) CH3COONH4 và HCl 
(9) KHSO4 và NaHCO3 
Số cặp trong đĩ cĩ phản ứng xảy ra là: 
A. 9. B. 6. C. 8. D. 7. 
Câu 34: Cho một ít bột sắt vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X gồm: 
A. Fe(NO3)3 và AgNO3 dư. B. Fe(NO3)2; AgNO3 dư. 
C. Fe(NO3)2; Fe(NO3)3. D. Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3 dư. 
Câu 35: Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nĩng như hình vẽ sau: 
 CaO CuO Al2O3 Fe2O3 Na2O 
Các ống nào cĩ phản ứng xảy ra là 
A. ống 2, 4, 5. B. ống 2, 3, 4. C. ống 1, 2, 3. D. ống 2, 4. 
Câu 36: Dãy các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện trong cơng nghiệp là 
A. Ni, Zn, Fe, Cu. B. Cu, Fe, Pb, Mg. C. Na, Fe, Sn, Pb. D. Al, Fe, Cu, Ni. 
Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đặc, nĩng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. Số chất X cĩ thể thực hiện phản 
ứng trên là 
 A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. 
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng? 
 A. Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống. 
 B. Kim loại xesi (Cs) cĩ ứng dụng quan trọng là làm tế bào quang điện. 
 C. Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong cơng nghiệp sản xuất cao su. 
 D. NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày. 
Câu 39: Cho phản ứng: CuFeS2 + aFe2(SO4)3 + bO2 + H2O → CuSO4 + FeSO4 + H2SO4. Tổng các hệ số sau khi cân 
bằng (các số nguyên dương, tối giản, tỉ lệ a : b = 1 : 1) của các chất tham gia phản ứng là 
 A. 83 B. 27 C. 53 D. 26 
Câu 40: Hỗn hợp X gồm NaHCO3, NH4NO3 và BaO (với cùng số mol của mỗi chất). Hịa tan X vào lượng thừa nước, 
đun nĩng. Sau khi các phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y cĩ mơi trường 
 A. lưỡng tính B. axit C. trung tính D. bazơ 
Câu 41: Cĩ hỗn hợp bốn kim loại ở dạng bột là Mg, Cu, Ag và Fe. Để thu được Ag tinh khiết mà khơng làm thay đổi 
khối lượng của Ag thì cĩ thể sử dụng lượng dư dung dịch 
 A. FeCl3. B. HNO3. C. HCl. D. AgNO3. 
Câu 42: Hỗn hợp X gồm Al, FexOy, Fe. Hịa tan hồn tồn X trong dung dịch H2SO4 lỗng thấy thốt ra V lít khí (ở 
đktc). Nung X trong điều kiện khơng cĩ khơng khí tới khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác 
dụng với dung dịch NaOH dư thì khơng cĩ khí bay ra. Hịa tan Y trong dung dịch H2SO4 lỗng cũng thu được V lít khí 
(ở đktc). Cơng thức của oxit sắt trong hỗn hợp X là 
 A. Fe2O3. B. FeO. 
 C. Fe3O4. D. FeO hoặc Fe3O4. 
Câu 43: Cĩ các dung dịch cùng nồng độ 1M đựng trong các lọ riêng biệt: NaHCO3, NaCl, Na2SO4, BaCl2. Cĩ thể 
phân biệt các dung dịch trên bằng thuốc thử nào sau đây? 
 A. Dung dịch Ba(OH)2. B. Dung dịch KCl. 
 C. Quì tím. D. Dung dịch NH4Cl. 
Câu 44: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường): 
 (a) Cho bột Mg vào bình chứa nitơ. 
 (b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng(II) sunfat. 
 (c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) clorua. 
 1 2 3 4 5 
 BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459 
Buihungdao84@gmail.com 2016 - 2017 Trang 4/8 – BÙI HƯNG ĐẠO 4 
 (d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân. 
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là 
 A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. 
Câu 45: Điện phân hồn tồn lần lượt dung dịch các muối sau (với điện cực trơ) CaCl2, CuSO4, NiCl2 , ZnCl2, 
Fe(NO3)3. sau khi kết thúc điện phân, số kim loại thu được ở catot là: 
 A. 4. B. 3 C. 5. D. 2. 
Câu 46: Cho các cặp oxi hố - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hố của dạng oxi hĩa như sau: 
Fe
2+
/Fe, Cu
2+
/Cu, Fe
3+
/Fe
2+
. Phát biểu nào sau đây là đúng? 
 A. Fe
2+ 
oxi hĩa được Cu thành Cu
2+
. B. Cu
2+ 
oxi hố được Fe
2+ 
thành Fe
3+
. 
 C. Cu khử được Fe
3+ 
thành Fe. D. Fe
3+ 
oxi hĩa được Cu thành Cu
2+
. 
Câu 47: Nhận xét nào sau đây khơng đúng? 
A. Cho Cu
2+
 tác dụng với dung dịch NH3 (dư ) khơng thu được kết tủa. 
B. Nhơm và Crom tác dụng với HCl đều cĩ cùng tỷ lệ mol ( kim loại với axit ) là 1: 3. 
C. Cho kim loại Fe(dư) vào dung dịch AgNO3 thu được muối Fe
2+
. 
D. Cho Al
3+
 tác dụng với dung dịch NaOH (dư ) khơng thu được kết tủa. 
Câu 48: Cho dãy các chất: Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, NaAlO2 , (NH4)2CO3 ,Na2SO4. Số chất trong dãy vừa 
phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là 
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. 
Câu 49: Cho hỗn hợp gồm a (mol) Mg và b (mol) Fe vào dung dịch chứa c (mol) AgNO3, khi các phản ứng xảy 
ra hồn tồn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Mối quan hệ giữa a,b,c là: 
A. 2a < c ≤ 2( a+b). B. 2a < c < 2( a+b). 
C. c ≤ 2( a+b). D. 2(a – b) < c < 2( a+b). 
Câu 50: Thực hiện các thí nghiệm sau: 
 (a)Cho Al vào dung dịch HCl (b)Cho Cu vào dung dịch AgNO3 
 (c)Cho Ba vào H2O (d) Cho Au vào dung dịch HNO3 đặc ,nĩng. 
 Trong các thí nghiệm trên số thí nghiêm xảy ra phản ứng là: 
 A.4 B.3 C. 2 D. 1 
PHẦN 2. BÀI TẬP RÈN LUYỆN - SỐ 2 
Câu 1: Dãy chỉ gồm các chất tan hồn tồn trong lượng dư dung dịch NaOH lỗng ở nhiệt độ thường là 
A. Al2O3, Ba, BaCl2, CaCO3. B. Pb(OH)2, Sn(OH)2, Cr(OH)3, Fe(OH)3. 
C. NaCl, Al(OH)3, Al2O3, Zn. D. Al, ZnO, Cr2O3, Zn(OH)2. 
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng ? 
A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. 
B. Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. 
C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) cĩ nhiệt độ sơi giảm dần. 
D. Đám cháy nhơm cĩ thể được dập tắt bằng khí cacbonic. 
Câu 3: Cho các phản ứng hĩa học sau: 
(1) NaHS + NaOH  (2) Ba(HS)2 + KOH  (3) Na2S + HCl  
(4) CuSO4 + Na2S  (5) FeS + HCl  (6) NH4HS + NaOH  
Các phản ứng đều cĩ cùng một phương trình ion rút gọn là 
A. (3), (4), (5). B. (1), (2). C. (1), (2), (6). D. (1), (6). 
Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 vào lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng. Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch 
Y và chất rắn Z. Dãy chỉ gồm các chất mà khi cho chúng tác dụng lần lượt với dung dịch Y thì đều cĩ phản ứng oxi hĩa - 
khử xảy ra là 
A. KMnO4, NaNO3, Fe, Cl2. B. Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3. 
C. BaCl2, Mg, SO2, KMnO4. D. NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu. 
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai ? 
A. Trong mơi trường axit, Zn khử Cr2+ thành Cr. 
B. CrO3 tác dụng được với nước ở điều kiện thường. 
C. Cr2O3 được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh. 
D. Trong mơi trường axit H2SO4 lỗng, ion Cr2O
2
7

 oxi hĩa được I

 thành I2. 
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai ? 
A. Bạc tiếp xúc với khơng khí cĩ H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen. 
B. Thiếc phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng tạo muối Sn (II). 
C. Vàng cĩ tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại. 
D. Đồng khơng tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng. 
Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng? 
 BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459 
Buihungdao84@gmail.com 2016 - 2017 Trang 5/8 – BÙI HƯNG ĐẠO 5 
A. hỗn hợp CuS; PbS cĩ thể tan hết trong dung dịch HNO3 lỗng. 
B. Hỗn hợp BaCO3; BaSO4 cĩ thể tan hết trong dung dịch H2SO4 lỗng. 
C. Hỗn hợp Ag3PO4; AgCl cĩ thể tan hết trong dung dịch HNO3 lỗng. 
D. Hỗn hợp Cu; Fe(NO3)2 cĩ thể tan hết trong dung dịch H2SO4 lỗng. 
Câu 8. Chất rắn X tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng, dư thu được dung dịch Y chỉ chứa 1 muối, axit dư và sinh ra 
khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Dãy các chất nào sau đây phù hợp với X? 
A. Cu; CuO; Fe(OH)2. B. CuFeS2; Fe3O4; FeO. 
C. FeCO3; Fe(OH)2; Fe(OH)3. D. Fe; Cu2O; Fe3O4. 
Câu 9. Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Mặt khác, chất X tác dụng với axit HCl 
tạo ra khí Z vừa làm vẩn đục nước vơi trong, vừa làm mất màu dung dịch Brom. Chất X khơng tác dụng với dung dịch 
BaCl2. Chất X là 
 A. (NH4)2SO3 B. (NH4)2CO3 C. NH4HSO3 D. NH4HCO3 
 Câu 10. Cho các cặp chất sau: 
1) NaHSO3(dd) + NaOH(dd), 2) Fe(NO3)2(dd) + HCl(dd), 3) Na2CO3(dd) + H2SO4(dd), 
 4)KCl(dd) + NaNO3(dd), 5) CuCl2(dd) + AgNO3(dd), 6) NH4Cl (dd) + NaOH(dd), 
7) CuCl2(dd) + H2S, 8) FeCl3(dd) + HI(dd), 9) CuS + HCl(dd), 
10) AlCl3 (dd) + Na2CO3(dd), . Số cặp chất xảy ra phản ứng là 
 A. 10 B. 9 C. 7 D. 8 
 Câu 11. Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần. 
Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng dư. Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl dư. Số phản ứng oxi 
hĩa- khử xảy ra là: 
 A. 5 B. 7 C. 8 D. 6 
Câu 12: Cho một số tính chất: (1) nhiệt độ nĩng chảy và nhiệt độ sơi thấp; (2) màu trắng bạc và ánh kim; (3) kiểu 
mạng tinh thể lập phương tâm khối; (4) cĩ tính khử yếu; (5) khơng tan trong dung dịch BaCl2. Các tính chất của kim 
loại kiềm là 
A. (1), (3), (4). B. (3), (5). C. (1), (2), (3), (5). D. (1), (2), (3). 
Câu 13: Cho các chất: NaHCO3, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất vừa phản ứng được 
với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là 
 A. 4. B. 6. C. 7. D. 5. 
Câu 14: Dung dịch muối X cĩ pH < 7, khi tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa khơng tan trong axit, khi tác 
dụng với dung dịch Na2CO3 nĩng sinh khí và tạo kết tủa trắng keo. X là 
A. (NH4)2SO4 . B. (NH4)3PO4 . C. Al2(SO4)3. D. KHSO4. 
Câu 15: Cho các thí nghiệm sau : 
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]). 
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3. 
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl lỗng vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]). 
Những thí nghiệm cĩ hiện tượng giống nhau là 
A. (1), (2) và (3). B. (1) và (3) . C. (2) và (3). D. (1) và (2). 
Câu 16: Để nhận biết một anion X– người ta cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch mẫu thử, thấy xuất hiện kết tủa, lấy 
kết tủa cho vào dung dịch NH3 thấy kết tủa tan. Vậy X
–
 là 
A. F
–
. B. I
–
. C. Cl
–
. D. Br
–
. 
Câu 17: Hiện tượng nào dưới đây đã được mơ tả khơng đúng ? 
A.Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nĩng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm. 
B.Nung Cr(OH)2 trong khơng khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu đen. 
C.Đốt CrO trong khơng khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm. 
D.Đun nĩng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm. 
Câu 18: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3. Nung X trong khơng khí đến khối lượng 
khơng đổi được hỗn hợp rắn A1. Cho A1 vào nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần khơng tan 
C1. Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nĩng được hỗn hợp rắn E (Cho các phản ứng xảy ra hồn tồn). E chứa tối 
đa: 
A. 1 đơn chất và 2 hợp chất. B. 3 đơn chất. 
C. 2 đơn chất và 2 hợp chất. D. 2 đơn chất và 1 hợp chất. 
Câu 19: Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần. 
Phần 1 đem tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng dư. Phần 2 đem tác dụng với dung dịch HCl dư. Số phản ứng oxi hĩa 
khử xảy ra là: 
A. 5. B. 6. C. 8. D. 7. 
 BÙI HƯNG ĐẠO THPT ANLÃO _ ĐT: 0936941459 
Buihungdao84@gmail.com 2016 - 2017 Trang 6/8 – BÙI HƯNG ĐẠO 6 
Câu 20: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần 
lượt phản ứng với HNO3 đặc, nĩng, dư. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hĩa – khử là 
A. 7 B. 8 C. 10 D. 9 
Câu 21: Cho bột Fe vào dung 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfchuyen_de_tong_hop_ly_thuyet_vo_co_so_1.pdf