Giáo án Sinh học Lớp 9 - Tiết 70: Kiểm tra học kì II - Năm học 2016-2017

doc 8 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 14/03/2026 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học Lớp 9 - Tiết 70: Kiểm tra học kì II - Năm học 2016-2017", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Giáo án Sinh học Lớp 9 - Tiết 70: Kiểm tra học kì II - Năm học 2016-2017
Ngày soạn: 09/4/2017
Ngày kiểm tra: 
Tuần: 35 Tiết PPCT: 70
KIỂM TRA: HỌC KÌ II
 MÔN: SINH HỌC - KHỐI 9
 Thời gian làm bài: 45 phút
1. Mục tiêu
a. Về kiến thức:
Chương VI - Phần I: Ứng dụng di truyền học
+ Nêu khái niệm ưu thế lai và cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai.
+ Mục đích con người dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần trong chọn giống.
Chương I - Phần II: Sinh vật và môi trường
+ Trình bày sự ảnh hưởng của ánh sáng tới động vật, cho ví dụ minh họa.
Chương II - Phần II: Hệ sinh thái
+ Nêu khái niệm quần thể sinh vật và các đặc trưng cơ bản của quần thể.
+ Sự khác nhau giữa quần xã sinh vật với quần thể sinh vật.
Chương III - Phần II: Con người, dân số và môi trường
+ Nêu các tác nhân và các biện pháp hạn chế ô nhiễm không khí.
Chương IV - Phần II: Bảo vệ môi trường
+ Trình bày vai trò của nguồn tài nguyên rừng tới các tài nguyên khác.
+ Những việc làm của học sinh để góp phần bảo vệ thiên nhiên.
b. Về kỹ năng:
 Vận dụng kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra.
c. Về thái độ:
Giáo dục học sinh tự giác làm bài, trung thực trong kiểm tra
2. Chuẩn bị
a. Chuẩn bị của học sinh:
-Ôn lại kiến thức các chương. 
b. Chuẩn bị của giáo viên:
MA TRẬN ĐỀ
Tên Chủ đề
(nội dung, chương)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chương VI - Phần I:
Ứng dụng di truyền học
 (6 tiết)
2 điểm = 20%
Nêu được khái niệm ưu thế lai và cơ sở di truyền của hiện tượng.
Mục đích con người dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần trong chọn giống.
Câu 1a
50% = 1 điểm
Câu 1b
50% = 1 điểm
Chương I - Phần II:
Sinh vật và môi trường
 (6 tiết)
2 điểm = 20%
Nêu được sự ảnh hưởng của ánh sáng tới động vật, cho ví dụ.
Câu 2
100% = 2 điểm
Chương II - Phần II:
Hệ sinh thái
 ( 6 tiết) 
2.5 điểm = 25%
Nêu được khái niệm quần thể sinh vật và các đặc trưng cơ bản của quần thể.
Sự khác nhau giữa quần xã sinh vật với quần thể sinh vật.
Câu 3a
40% = 1 điểm
Câu 3b
60% = 1.5 điểm
Chương III - Phần II:
Con người, dân số và môi trường
 ( 5 tiết) 
1.5 điểm = 15%
Nêu được các tác nhân gây ô nhiễm không khí và các biện pháp hạn chế ô nhiễm không khí.
Câu 4
100% = 1.5 điểm
Chương IV - Phần II:
Bảo vệ môi trường
( 6 tiết) 
2 điểm = 20%
Trình bày được vai trò của nguồn tài nguyên rừng tới các tài nguyên khác.
Những việc làm của học sinh để góp phần bảo vệ thiên nhiên.
Câu 5a
50% = 1 điểm
Câu 5b
50% = 1 điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 câu
3.5 điểm
(35%)
2 câu
4.5 điểm
(45%)
0.5 câu
1 điểm
(10%)
0.5 câu
1 điểm
(10%)
ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: (2 điểm)
a. Ưu thế lai là gì? Cho biết cơ sở di truyền của hiện tượng trên?
b. Trong chọn giống, người ta dùng hai phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần nhằm mục đích gì?
Câu 2: (2 điểm)
Ánh sáng có ảnh hưởng tới động vật như thế nào? Cho ví dụ minh họa.
Câu 3: (2.5 điểm)
a. Thế nào là quần thể sinh vật? Quần thể sinh vật có những đặc trưng cơ bản nào?
b. Quần xã sinh vật khác với quần thể sinh vật như thế nào?
Câu 4: (1.5 điểm)
Em hãy nêu các tác nhân gây ô nhiễm không khí và các biện pháp hạn chế ô nhiễm không khí.
Câu 5: (2 điểm)
a. Sử dụng hợp lí tài nguyên rừng có ảnh hưởng như thế nào tới các tài nguyên khác (như tài nguyên đất và nước)?
b. Học sinh cần làm gì để góp phần bảo vệ thiên nhiên?
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu
Nội dung
Điểm
1
a. Khái niệm ưu thế lai:
- Ưu thế lai là hiện tượng cơ thể lai F1 có sức sống cao hơn, sinh trưởng nhanh hơn, phát triển mạnh hơn, chống chịu tốt hơn, các tính trạng năng suất cao hơn trung bình giữa bố mẹ hoặc vượt trội cả hai bố mẹ.
* Cơ sở di truyền của ưu thế lai:
- Tính trạng số lượng do nhiều gen trội quy định.
- Các cặp gen ở trạng thái dị hợp chỉ biểu hiện tính trạng trội có lợi.
b. Mục đích khi dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần trong chọn giống:
- Để củng cố và duy trì 1 số tính trạng mong muốn.
- Tạo dòng thuần.
- Thuận lợi cho sự kiểm tra đánh giá kiểu gen của từng dòng.
- Phát hiện các gen xấu để loại ra khỏi quần thể.
0.5 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
2
* Ảnh hưởng của ánh sáng tới động vật:
- Ảnh hưởng tới đời sống, hoạt động của động vật.
- Vd: Trâu hoạt động vào ban ngày, cáo hoạt động vào ban đêm.
- Tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật.
- Vd: Ong nhờ ánh sáng để tìm mật hoa.
- Định hướng di chuyển trong không gian.
- Vd: Hiện tượng chim di cư.
- Ảnh hưởng tới khả năng sinh trưởng và sinh sản của động vật.
- Vd: Cá chép sinh sản khi có đủ ánh sáng.
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
3
a. Khái niệm: Quần thể sinh vật bao gồm những cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.
* Những đặc trưng cơ bản của quần thể:
- Tỉ lệ giới tính.
- Thành phần nhóm tuổi.
- Mật độ quần thể.
b. Sự khác nhau: 
Quần xã sinh vật
Quần thể sinh vật
- Gồm nhiều quần thể.
- Độ đa dạng cao.
- Mối quan hệ giữa các quần thể là quan hệ khác loài chủ yếu là quan hệ dinh dưỡng.
- Gồm nhiều cá thể cùng loài.
- Độ đa dạng thấp.
- Mối quan hệ giữa các cá thể là quan hệ cùng loài chủ yếu là quan hệ sinh sản và di truyền.
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm
4
* Các tác nhân gây ô nhiễm không khí:
- Các khí thải độc hại cho cơ thể sinh vật: CO; CO2; SO2; NO2... bụi do quá trình đốt cháy nhiên liệu từ các hoạt động: giao thông vận tải, sản xuất công nghiệp, đun nấu sinh hoạt...
* Biện pháp hạn chế:
- Xây dựng công viên cây xanh, trồng cây.
- Sử dụng nhiều năng lượng mới không sinh ra khí thải (năng lượng gió, mặt trời).
- Lắp đặt các thiết bị lọc khí cho các nhà máy.
- Giáo dục nâng cao ý thức cho mọi người về ô nhiễm và cách phòng chống.
0.5 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
5
a. Vai trò của nguồn tài nguyên rừng tới các tài nguyên khác:
- Giữ đất, chống xói mòn đất.
- Góp phần hạn chế ngập lụt, hạn hán.
- Bảo vệ nguồn nước ngầm.
- Tạo điều kiện cho tuần hoàn nước, tăng nước bốc hơi.
b. Những việc làm của học sinh để góp phần bảo vệ thiên nhiên:
- Không vứt rác, không chặt phá cây cối bừa bãi.
- Tích cực tham gia vệ sinh công cộng, vệ sinh công viên, trường học, đường phố...
- Tích cực trồng cây, chăm sóc và bảo vệ cây.
- Tuyên truyền về giá trị của thiên nhiên và mục đích bảo vệ thiên nhiên cho bạn bè và cộng đồng.
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
3. Tiến trình tổ chức kiểm tra 
a. Ổn định lớp:
b. Tổ chức kiểm tra:
- Phát đề.
- Thu bài KT
c. Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài.
d. Rút kinh nghiệm và bổ sung ý kiến của đồng nghiệp hoặc của cá nhân:
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 Tổ duyệt Người ra đề
 Nguyễn Thị Thu Hường
Phòng GD&ĐT Hòn Đất	KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học: 2016 – 2017
	Trường THCS Bình Giang 	Môn: Sinh học Khối: 9
Lớp 9/ 	Thời gian 45 phút (không kể giao đề)
Họ và tên: ..............................................
Điểm 
Lời nhận xét 
Đề bài
Câu 1: (2 điểm)
a. Ưu thế lai là gì? Cho biết cơ sở di truyền của hiện tượng trên?
b. Trong chọn giống, người ta dùng hai phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần nhằm mục đích gì?
Câu 2: (2 điểm)
Ánh sáng có ảnh hưởng tới động vật như thế nào? Cho ví dụ minh họa.
Câu 3: (2.5 điểm)
a. Thế nào là quần thể sinh vật? Quần thể sinh vật có những đặc trưng cơ bản nào?
b. Quần xã sinh vật khác với quần thể sinh vật như thế nào?
Câu 4: (1.5 điểm)
Em hãy nêu các tác nhân gây ô nhiễm không khí và các biện pháp hạn chế ô nhiễm không khí.
Câu 5: (2 điểm)
a. Sử dụng hợp lí tài nguyên rừng có ảnh hưởng như thế nào tới các tài nguyên khác (như tài nguyên đất và nước)?
b. Học sinh cần làm gì để góp phần bảo vệ thiên nhiên?
Bài làm
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
Bài
Câu - Nội dung
Trang
34
1 – 2
101
35
1 – 3
104
42
Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống động vật
123 - 124
47
Khái niệm và những đặc trưng cơ bản của quần thể
139 - 140
141
49
1 - 4 
149
54
Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm
161 - 162
163 - 164
55
Hạn chế ô nhiễm không khí
166
58
Sử dụng hợp lí tài nguyên rừng
176
59
Vai trò của học sinh trong việc bảo vệ thiên nhiên hoang dã
179

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_lop_9_tiet_70_kiem_tra_hoc_ki_ii_nam_hoc_20.doc