Giáo án Sinh học Lớp 9 - Tiết 60: Ôn tập phần sinh vật và môi trường - Năm học 2013-2014

doc 5 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 12/03/2026 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học Lớp 9 - Tiết 60: Ôn tập phần sinh vật và môi trường - Năm học 2013-2014", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Giáo án Sinh học Lớp 9 - Tiết 60: Ôn tập phần sinh vật và môi trường - Năm học 2013-2014
Tuần 30 Ngày soạn 07/04/2014
Tiết 60 Ngày dạy .
Bài 63 ƠN TẬP PHẦN SINH VẬT VÀ MƠI TRƯỜNG
I- MỤC TIÊU
 1. Kiến thức
 - Hệ thống hĩa kiến thức cơ bản về sinh vật và mơi trường.
 - Biết vận dụng lý thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống.
 2. Kĩ năng 
 - Kĩ năng cơ bản: Kĩ năng so sánh, tổng hợp, khái quát, hoạt động nhĩm.
 - Kĩ năng sống: 
 3. Thái độ
 Giáo dục ý thức bảo vệ mơi trường, bảo vệ thiên nhiên.
II- CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG
 Vấn đáp – tìm tịi, hoạt động nhĩm.
III- PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
 1. Giáo viên: Bảng phụ.
 2. Học sinh: Kẻ bảng 63.1 63.6 SGK/188,189 vào vở.
IV- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 
 1. KTBC 
 2. Bài mới 
 * Khám phá: Hơm nay chúng ta cùng nhau ơn tập phần sinh vật và mơi trường.
 * Kết nối:
Hoạt động 1: I- HỆ THỐNG HĨA KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
- GV phân chia nhĩm: 2 HS cùng bàn thành 1 nhĩm.
- Cho nhĩm thảo luận hồn thành các bảng từ 63.1 63.6 SGK/188,189.
- GV treo bảng phụ (lần lượt các bảng) và gọi đại diện nhĩm lên bảng ghi kết quả.
- GV nhận xét và hồn chỉnh kiến thức của các bảng (63.1 đến 63.6).
- HS phân chia theo nhĩm.
- HS thảo luận theo nhĩm, thống nhất ý kiến.
- Đại diện nhĩm lên bảng ghi kết quả.
Nhĩm khác nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe, tự chỉnh sửa.
 Bảng 63.1, 63.2, 63.3, 63.4, 63.5, 63.6 SGK/188,189.
Bảng 63.1. Mơi trường và các nhân tố sinh thái
Môi trường
NTST
Ví dụ minh họa
Nước
- Vô sinh
- Hữu sinh
- Aùnh sáng, nhiệt độ
- Động vật, thực vật
Trong đất
- Vô sinh
- Hữu sinh
- Độ ẩm, nhiệt độ
- Động vật, thực vật
Trên mặt đất, không khí
- Vô sinh
- Hữu sinh
- Độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ
- Động vật, thực vật
Sinh vật
- Vô sinh
- Hữu sinh
- Độ ẩm, nhiệt độ, dinh dưỡng.
- Động vật, thực vật, người
 Bảng 63.2. Sự phân chia các nhĩm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái
Nhân tố sinh thái
Nhóm thực vật
Nhóm động vật
Aùnh sáng
Nhóm cây ưa sáng
Nhóm cây ưa bóng
Nhóm động vật ưa sáng
Nhóm động vật ưa tối
Nhiệt độ
Thực vật biến nhiệt
Động vật biến nhiệt
Động vật hằng nhiệt
Độ ẩm
Thực vật ưa ẩm
Thực vật chịu hạn
Động vật ưa ẩm
Động vật ưa khô
Bảng 63.3. Quan hệ cùng lồi và khác lồi
Quan hệ
Cùng loài
Khác loài
Hỗ trợ
Quần tụ cá thể
Cách ly cá thể
Cộng sinh
Hội sinh
Cạnh tranh
Cạnh tranh thức ăn, nơi ở, con cái trong mùa sinh sản.
Cạnh tranh, ký sinh, sinh vật ăn sinh vật khác.
Bảng 63.4. Hệ thống hĩa các khái niệm
Khái niệm
Ví dụ minh họa
Quần thể : Là tập hợp những cá thể cùng loài, sống trong 1 không gian nhất định, ở 1 thời điểm nhất định, có khả năng sinh sản.
Quần xã : Là tập hợp những quần thể sinh vật khác loài cùng sống trong 1 không gian xác định, có mối quan hệ gắn bó như 1 thể thống nhất nên có cấu trúc tương đối ổn định, các SV trong quần xã thích nghi với môi trường sống.
Cân bằng sinh học : Là trạng thái mà số lượng cá thể mỗi quần thể trong quần xã dao động quanh vị trí cân bằng nhờ khống chế sinh học.
Hệ sinh thái : Bao gồm quần xã SV và khu vực sống. Trong đó các SV luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường tạo thành 1 hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định.
Chuổi thức ăn : Là 1 dãy nhiều loài SV có quan hệ dinh dưỡng với nhau, mỗi loài là 1 mắt xích, vừa là SV tiêu thụ, vừa là SV bị tiêu thụ.
Lưới thức ăn : Là các chuổi thức ăn có mắt xích chung
- Ví dụ : Quần thể thông Đà Lạt, cọ Phú Thọ, voi Châu Phi.
- Ví dụ : Quần xã ao, quần xã rừng ngập mặn,
- Ví dụ : Thực vật phát triển à sâu ăn TV tăng à Chim ăn sâu tăng à sâu ăn thực vật giảm.
- Ví dụ : Hệ sinh thái rừng nhiệt đới, hệ sinh thái biển,
- Ví dụ : Rau à sâu à chim ăn sâu.
- Ví dụ : 
 Rau à sâu à chim ăn sâu
 Thỏ à Đại bàng
Bảng 63.5. Các đặc trưng của quần thể
Các đặc trưng
Nội dung cơ bản
Ý nghĩa sinh thái
Tỉ lệ đực/ cái
Phần lớn các quần thể cĩ tỉ lệ đực : cái là 1 : 1
Cho thấy tiềm năng sinh sản của quần thể.
Thành phần nhĩm tuổi
Quần thể gồm các nhĩm tuổi:
- Nhĩm trước sinh sản
- Nhĩm sinh sản
- Nhĩm sau sinh sản
- Tăng trưởng khối lượng và kích thước quần thể.
- Quyết định mức sinh sản của quần thể.
- Khơng ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể.
Mật độ quần thể
Là số lượng sinh vật cĩ trong một đơn vị diện tích hay thể tích
Phản ánh các mối quan hệ trong quần thể và cĩ ảnh hưởng tới các đặc trưng khác của quần thể.
Bảng 63.6. Các dấu hiệu điển hình của quần xã
Đặc điểm
Các chỉ số
Thể hiện
Số lượng các lồi trong 
quần xã
Độ đa dạng
Mức độ phong phú về số lượng lồi trong quần xã 
Độ nhiều
Mật độ cá thể của từng lồi trong quần xã 
Độ 
thường gặp
Tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một lồi trong tổng số địa điểm quan sát 
Thành phần lồi trong
 quần xã
Lồi ưu thế
Lồi đĩng vai trị quan trọng trong quần xã 
Lồi 
đặc trưng
Lồi chỉ cĩ ở một quần xã hoặc cĩ nhiều hơn hẳn các lồi khác 
Hoạt động 2: II- CÂU HỎI ƠN TẬP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
NỘI DUNG
- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm, trả lời câu hỏi từ 1 đến 9 SGK/190:
 + Cĩ thể căn cứ vào đặc điểm hình thái để phân biệt được tác động của nhân tố sinh thái với sự thích nghi của SV khơng ?
 + Nêu những điểm khác biệt về các mối quan hệ cùng lồi và khác lồi.
 + Quần thể người khác với quần thể SV khác ở những đặc điểm nào ? Nêu ý nghĩa của tháp dân số.
 + Quần xã và quần thể phân biệt với nhau về những mối quan hệ cơ bản nào ?
 + Điền cụm từ thích hợp vào các ơ màu vàng ở sơ đồ chuỗi thức ăn.
 + Trình bày những hoạt động tích cực và tiêu cực của con người đối với mơi trường.
 + Vì sao nĩi ơ nhiễm mơi trường chủ yếu do hoạt động của con người gây ra ? Nêu những biện pháp hạn chế ơ nhiễm ?
 + Bằng cách nào con người cĩ thể sử dụng tài nguyên thiên nhiên một cách tiết kiệm và hợp lí ?
 + Vì sao cần bảo vệ các hệ sinh thái ? Nêu các biện pháp bảo vệ và duy trì sự đa dạng của các hệ sinh thái ?
 + Vì sao cần cĩ Luật Bảo vệ mơi trường ? Nêu một số nội dung cơ bản trong Luật Bảo vệ mơi trường của Việt Nam.
- Gọi đại diện nhĩm lần lượt báo cáo câu trả lời của các câu hỏi.
- GV nhận xét và hồn chỉnh kiến thức.
- HS thảo luận theo nhĩm, thống nhất ý kiến. 
à Được, vì dựa vào hình thái của SV ta cĩ thể biết được do nhân tố sinh thái nào tác động.
à Cùng lồi: cĩ mối quan hệ hỗ trợ và cạnh tranh.
 Khác lồi: cĩ mối quan hệ hỗ trợ và đối địch.
à Quần thể người cĩ những đặc trưng kinh tế, xã hội mà quần thể SV khác khơng cĩ.
 Tháp dân số: cho biết thành phần và tỉ lệ phần trăm của các nhĩm tuổi.
à Về mối quan hệ cùng lồi hoặc khác lồi, khơng gian.
à Chọn SV sản xuất, SV tiêu thụ, SV phân giải thích hợp điền vào ơ màu vàng.
à Tích cực: trồng cây gây rừng, bảo vệ mơi trường
 Tiêu cực: Chặt phá rừng, săn bắn bừa bãi
à Vì các tác nhân gây ra ơ nhiễm mt đều xuất phát từ các hoạt động của con người.
 Biện pháp: Xử lí chất thải, sử dụng năng lượng khơng gây ơ nhiễm, xây dựng nhiều cơng viên, trồng cây xanh.
à Phải cĩ hiểu biết về tài nguyên thiên nhiên.
à Vì các hệ sinh thái là cơ sở cho sự đa dạng của các lồi sinh vật.
 Biện pháp: Khai thác hợp lí, tăng cường cơng tác giáo dục và tuyên truyền.
à Nhằm điều chỉnh hành vi của cả XH để ngăn chặn, khắc phục các hậu quả xấu do hđ của con người và thiên nhiên gây ra cho mơi trường tự nhiên.
- Đại diện nhĩm trả lời.
 Nhĩm khác nhận xét.
- HS lắng nghe và ghi nhận.
- Nhân tố sinh thái.
- Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật.
- Quần thể người và quần thể sinh vật.
- Quần xã sinh vật.
- Chuỗi thức ăn.
- Ơ nhiễm mơi trường.
- Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
- Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái.
- Luật Bảo vệ mơi trường.
 3. Củng cố 	
 * Thực hành/ luyện tập: 
 - GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của lớp.
 - Tuyên dương nhĩm tích cực hoạt động, xung phong phát biểu ý kiến.
 * Vận dụng: 
 4. Hướng dẫn HS tự học ở nhà
 - Học bài.
 - Ơn tập kiến thức đã học trong HKII: Ứng dụng di truyền học, sinh vật và mơi trường.
 5. Bổ sung của đồng nghiệp

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_lop_9_tiet_60_on_tap_phan_sinh_vat_va_moi_t.doc