Ngày soạn: 3/9/2017 Tiết 1- 2 ễN TẬP ĐẦU NĂM I- Mục tiờu bài học: 1- Về kiến thức: Giỳp HS nhớ lại cỏc kiến thức đó học ở lớp 8 và 9. * Cỏc khỏi niệm: nguyờn tử, nguyờn tố húa học, húa trị. * Cỏc cụng thức tớnh cỏc đại lượng húa học: mol, tỉ khối, nồng độ dung dịch. * Sự phõn loại cỏc hợp chất vụ cơ. 2- Về kỹ năng: Rốn cho HS kỹ năng giải cỏc dạng bài: * Về cấu tạo nguyờn tử * Tỡm húa trị, lập cụng thức hợp chất * Nồng độ dung dịch. * Viết và cõn bằng cỏc phản ứng vụ cơ. II- Phương phỏp: Vấn đỏp kết hợp với sử dụng bài tập III- Hoạt động dạy học: A- Kiến thức cần ụn tập: 1. Nguyờn tử: - Nguyờn tử là hạt vụ cựng nhỏ bộ tạo nờn cỏc chất - Nguyờn tử được cấu tạo gồm 2 phần : hạt nhõn mang điện tớch dương và lớp vỏ mang điện tớch õm. + Hạt nhõn nằm ở tõm nguyờn tử, gồm cú hạt proton (p) mang điện dương và hạt nơtron (n) khụng mang điện.Khối lượng hạt proton = khối lượng hạt nơtron. + Lớp vỏ cú 1 hay nhiều electron (e) mang điện õm.Khối lượng electron nhỏ hơn khối lượng proton 1836 lần. - Khối lượng nguyờn tử được coi là khối lượng của hạt nhõn.Vậy: KLNT = Tổng khối lượng cỏc hạt proton và cỏc hạt nơtron trong nguyờn tử. 2. Nguyờn tố húa học: - Là tập hợp những nguyờn tử cú cựng số hạt proton trong hạt nhõn. - Những nguyờn tử của cựng 1 nguyờn tố húa học đều cú tớnh chất húa học giống nhau. 3. Húa trị của một nguyờn tố: - Húa trị là con số biểu thị khả năng liờn kết của nguyờn tử nguyờn tố này với nguyờn tử của nguyờn tố khỏc. - Húa trị của một nguyờn tố được xỏc định theo húa trị của nguyờn tố Hidro (được chọn làm đơn vị) và húa trị của nguyờn tố Oxi (là hai đơn vị). - Qui tắc húa trị: gọi a,b là húa trị của nguyờn tố A,B. Trong cụng thức AxBy ta cú: ax = by 4. Định luật bảo toàn khối lượng: ∑ m chất phản ứng = ∑ m chất sau phản ứng 5. Mol: - Mol là lượng chất cú chứa 6,023.1023 nguyờn tử hoặc phõn tử của chất đú - Khối lượng mol của 1 chất là khối lượng tớnh bằng gam của 6,023.1023 nguyờn tử hoặc phõn tử chất đú - Thể tớch mol của chất khớ là thể tớch chiếm bởi 6,023.1023 (N) phõn tử chất khớ đú. Ở đktc, thể tớch mol của cỏc chất khớ là 22,4 lit - Cỏc cụng thức: 6.Tỉ khối của chất khớ: - Tỉ khối của khớ A đối với khớ B cho biết khớ A nặng hay nhẹ hơn khớ B bao nhiờu lần - Tỉ khối của khớ A đối với khụng khớ cho biết khớ A nặng hay nhẹ hơn khụng khớ bao nhiờu lần - Cụng thức : 7. Dung dịch: - Độ tan ( S ) được tớnh bằng số gam của chất đú hũa tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bóo hũa ở 1 nhiệt độ xỏc định - Nồng độ dung dịch: Nồng độ phần trăm ( C% ): Là số gam chất tan cú trong 100g dung dịch Nồng độ mol ( CM ): Cho biết số mol chất tan cú trong 1 lit dung dịch 8. Sự phõn loại cỏc hợp chất vụ cơ: Lọai chất Tớnh chất húa học Oxit AxOy Oxit bazơ CaO,Fe2O3... tỏc dụng với nước tạo bazơ tỏc dụng với oxit axit tạo muối tỏc dụng với axớt tạo muối và nước Oxit axit CO2, SO2. . . tỏc dụng với nước tạo axit tỏc dụng với oxit bazơ tạo muối - tỏc dụng với bazơ tạo muối và nước Axit ( HxBy ) HCl, H2SO4 . . . - Làm quỳ tớm húa đỏ - tỏc dụng với bazơ, oxit bazơ, kim loại trước H, muối Bazơ M(OH)x NaOH, Cu(OH)2 . . . làm quỳ tớm húa xanh, phenolphtalein húa hồng - tỏc dụng với axit , oxit axit , muối . Muối ( MxBy ) NaCl, K2CO3 . . . tỏc dụng với axớt tạo muối mới và axớt mới tỏc dụng với dung dịch bazơ tạo muối mới và bazơ mới B. Bài tập Bài 1: Hũan thành cỏc chuỗi phản ứng sau Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3→ CaCl2 → CaCO3 S → SO2 → SO3 → H2SO4 → CuSO4 ↓ Na2SO3 Bài 2: Đốt chỏy hết 2,7g nhụm bằng khớ oxi rồi lấy sản phẩm thu được hũa tan trong dung dịch HCl 14,6% Viết phương trỡnh phản ứng. Tớnh thể tớch oxi đó dựng ( đktc ) Tớnh khối lượng dd HCl vừa đủ dựng. Bài 3 : Cho 21 g hỗn hợp Al và Al2O3 tỏc dụng với HCl dư làm thúat ra 13,44 lớt khớ (đktc) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng. Tớnh khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. Bài 4: Hũa tan 15,5 g Na2O vào nước tạo thành 0,5 (lớt ) dung dịch Tớnh nồng độ mol/lớt của dung dịch thu được. Tớnh thể tớch dung dịch H2SO4 20% ( D= 1,14g/ml) cần để trung hũa dung dịch trờn. IV- Dặn dũ và bài tập về nhà - Chuẩn bị bài Thành phần nguyờn tử Ng ày soạn: 4/ 9/2017 Tiết 3 CHƯƠNG I : NGUYấN TỬ Bài 1: THÀNH PHẦN NGUYấN TỬ I-Mục tiờu bài học 1- Kiến thức - Thành phần cơ bản của nguyờn tử: gồm vỏ nguyờn tử và hạt nhõn nguyờn tử. - Cấu tạo của hạt nhõn - Khối lượng và điện tớch của e, p, n. Khối lượng và kớch thước của nguyờn tử. 2- Kĩ năng Nhận xột, kết luận từ thớ nghiệm, sử dụng đơn vị đo, so sỏnh khối lượng, kớch thước của e, p, n và ỏp dụng cỏc bài tập. II- Phương phỏp giảng dạy Phương phỏp đàm thoại , nờu vấn đề. III-Đồ dựng dạy học - Sơ đồ thớ nghiệm của Tụm-xơn phỏt hiện ra tia õm cực. - Mụ hỡnh thớ nghiệm khỏm phỏ ra hạt nhõn nguyờn tử. IV- Hoạt động dạy học Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 GV: giới thiệu vài nột quan niệm về nguyờn tử từ thời đờ-mụ-crit đến giữa thế kỷ 19 --> treo hỡnh 1.3 SGK thớ nghiệm của Tom-xơn phỏt hiện ra tia õm cực Đặt ống phúng tia õm cực giữa 2 bản điện cực trỏi dấu đó hỳt gần hết khụng khớ trong ống, trờn đường đi đặt 1 chong chúng nhẹ Hiện tượng tia õm cực bị lệch về phớa cực dương chứng tỏ điều gỡ ? Từ hiện tượng hóy nhận xột đặc tớnh của tia õm cực. HS: Nhận xột đặc tớnh của tia õm cực, từ đú kết luận Hoạt động 2 GV : hướng dẫn h/s đọc SGK và ghi nhớ Hoạt động 3 GV: Nguyờn tử trung hũa về điện, vậy ngoài e mang điện õm phải cú phần mang điện dương ?--> Mụ tả TN: Dựng hạt α mang điện dương bắn phỏ 1 lỏ vàng mỏng, dựng màn huỳnh quang đặt sau lỏ vàng để theo dừi đường đi của hạt α HS: Từ TN và SGK kết luận GV: Nhấn mạnh cỏc ý quan trọng Hoạt động 4 GV: Hạt nhõn nguyờn tử đó phải là phần tử nhỏ nhất khụng thể phõn chia ? Giới thiệu TN của Rơ-dơ-pho bắn hạt α vào hạt nhõn nguyờn tử nitơ thấy xuất hiện hạt nhõn nguyờn tử oxi và hạt proton mang điện dương và thớ nghiệm của Chat-uých bắn hạt α vào hạt nhõn nguyờn tử beri thấy xuất hiện hạt nhõn nguyờn tử cacbon và hạt nơtron khụng mang điện HS: Tự rỳt ra thành phần cấu tạo của hạt nhõn nguyờn tử Hoạt động 5 GV:hướng dẫn h/s đọc SGK tỡm hiểu về kớch thước và khối lương của nguyờn tử, lưu ý cỏc điểm cần ghi nhớ I/ Thành phần cấu tạo của nguyờn tử 1.Electron Sự tỡm ra electron - Thớ nghiệm của Tụm-xơn (hỡnh vẽ SGK) - Đặc tớnh của tia õm cực: + Là chựm hạt vật chất cú khối lượng và chuyển động với vận tốc lớn + Truyền thẳng khi khụng cú t/d của điện trường + Là chựm hạt mang điện tớch õm Kết luận: Những hạt tạo thành tia õm cực là electron, kớ hiệu là e Khối lượng và điện tớch của electron me= 9,1094.10-31 kg qe= -1,602.10 -19 C.kớ hiệu là –eo qui ước bằng 1- 2- Sự tỡm ra hạt nhõn nguyờn tử Thớ nghiệm của Rơ-dơ-pho(hỡnh vẽ SGK) Kết luận: Nguyờn tử phải chứa phần mang điện dương ở tõm là hạt nhõn, cú khối lượng lớn, kớch thước rất nhỏ so với kớch thước nguyờn tử Vậy: - Nguyờn tử cú cấu tạo rỗng, gồm hạt nhõn mang điện tớch dương và xung quanh là cỏc electron tạo nờn vỏ nguyờn tử Nguyờn tử trung hũa về điện(p=e) Khối lượng nguyờn tử hầu như tập trung ở hạt nhõn 3.Cấu tạo của hạt nhõn nguyờn tử a. Sự tỡm ra proton Hạt proton là 1 thành phần cấu tạo của hạt nhõn nguyờn tử,mang điện tớch dương, kớ hiệu p m= 1,6726.10 -27 kg q= + 1,602.10 -19 C kớ hiệu eo, qui ước 1+ Sự tỡm ra nơtron Hạt nơtron là 1 thành phần cấu tạo của hạt nhõn nguyờn tử, khụng mang điện , kớ hiệu n Khối lượng gần bằng khối lương proton Cấu tạo của hạt nhõn nguyờn tử Hạt nhõn nguyờn tử được tạo thành bởi cỏc proton và nơtron Kết luận : thành phần cấu tạo của nguyờn tử gồm: Hạt nhõn nằm ở tõm nguyờn tử gồm cỏc hạt proton và nơtron Vỏ nguyờn tử gồm cỏc electron chuyển động xung quanh hạt nhõn II/ Kớch thước và khối lượng của nguyờn tử Kớch thước Nguyờn tử cỏc nguyờn tố cú kớch thước vụ cựng nhỏ, nguyờn tố khỏc nhau cú kớch thước khỏc nhau Đơn vị biểu diễn A(angstron) hay nm(nanomet) 1nm= 10 -9 m ; 1nm= 10A 1A= 10 -10 m = 10 -8 cm Khối lượng Khối lượng nguyờn tử rất nhỏ bộ, để biểu thị khối lượng của nguyờn tử, phõn tử, p, n, e dựng đơn vị khối lượng nguyờn tử, kớ hiệu u (đvc) 1u = 1/12 khối lượng 1 nguyờn tử đồng vị cacbon-12 1u = 19,9265.10 -27 kg/12 = 1,6605.10 -27kg V- Củng cố Giỏo viờn đàm thoại với học sinh - TN của Rơ-dơ-pho phỏt hiện ra hạt nào ? TN của Chat-uých phỏt hiện ra hạt nào ? - Cấu tạo nguyờn tử ? - Cấu tạo vỏ nguyờn tử ? - Cấu tạo hạt nhõn nguyờn tử ? - Đặc điểm (điện tớch và khối lượng) của cỏc hạt cấu tạo nờn nguyờn tử ? VI- Dặn dũ và bài tập về nhà - Đọc, gạch dưới cỏc ý quan trọng của bài: Hạt nhõn nguyờn tử, nguyờn tố húa học và đồng vị - 1,2,3,4,5 trang 9 SGK. Ngày soạn: 11/9/2017 Tiết 4 Bài 2 : HẠT NHÂN NGUYấN TỬ. NGUYấN TỐ HOÁ HỌC – ĐỒNG VỊ I- Mục tiờu bài học 1- Kiến thức - Hiểu điện tớch hạt nhõn, số khối của hạt nhõn nguyờn tử là gỡ ? - Thế nào là nguyờn tử khối, cỏch tớnh nguyờn tử khối. Hiểu nguyờn tố húa học là gỡ trờn cơ sở điện tớch hạt nhõn. Số hiệu nguyờn tử ? Kớ hiệu nguyờn tử cho biết gỡ ? Đồng vị là gỡ ? - Cỏch tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh 2- Kĩ năng - Giải cỏc bài tập liờn quan đến điện tớch hạt nhõn, số khối, kớ hiệu nguyờn tử, đồng vị , nguyờn tử khối, nguyờn tử khối trung bỡnh của cỏc nguyờn tố húa học II- Phương phỏp giảng dạy: Phương phỏp đàm thoại III-Kiểm tra bài cũ 1. Thành phần cấu tạo nguyờn tử ? cấu tạo của hạt nhõn nguyờn tử ? Nhận xột về khối lượng và điện tớch của cỏc hạt cấu tạo nờn nguyờn tử ? 2. Sửa bài tập 5 trang 9 SGK IV- Hoạt động dạy học Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 GV: Nguyờn tử được cấu tạo bởi những loại hạt nào ? nờu đặc tớnh của cỏc hạt ? Từ điện tớch và tớnh chất của nguyờn tử hóy nhận xột mối liờn quan giữa cỏc hạt ? Hoạt động 2 GV: Định nghúa, nhấn mạnh cỏc điểm cần lưu ý. HS: Aựp dụng tớnh Hoạt động 3 GV:Hướng dẫn h/s đọc SGK và ghi, nhấn mạnh nếu điện tớch hạt nhõn nguyờn tử thay đổi thỡ tớnh chất của nguyờn tử cũng thay đổi theo. Phõn biệt khỏi niệm nguyờn tử và nguyờn tố (nguyờn tử là hạt vi mụ gồm hạt nhõn và lớp vỏ, nguyờn tố là tập hợp cỏc nguyờn tử cú cựng điện tớch hạt nhõn) HS: Làm bài tập ỏp dụng theo hướng dẫn của giỏo viờn Hoạt động 4 GV: Hướng dẫn h/s làm bài tập tớnh số p, n, e của cỏc nguyờn tử HS: Rỳt ra nhận xột Cỏc nguyờn tử cú cựng số p nờn cú cựng điện tớch hạt nhõn, do vậy thuộc về 1 nguyờn tố húa học Chỳng cú khối lượng khỏc nhau vỡ hạt nhõn của chỳng cú số n khỏc nhau à Đ/n đồng vị Hoạt động 5 GV: Khối lượng nguyờn tử hiđro bằng 1,6735.10 -27 kg là khối lượng tuyệt đối nguyờn tử khối là khối lượng tương đối Hoạt động 6 GV: Giới thiệu cỏch tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh và hướng dẫn học sinh ỏp dụng I - Hạt nhõn nguyờn tử 1/ Điện tớch hạt nhõn Proton mang điện tớch 1+, nếu hạt nhõn cú Z proton thỡ điện tớch của hạt nhõn bằng Z+ Trong nguyờn tử : Số đơn vị điện tớch hạt nhõn = Số p = Số e Vd: nguyờn tử Na cú Z = 11+ à ngtử Na cú 11p, 11e 2/ Số khối Là tổng số hạt proton và nơtron của hạt nhõn đú A = Z + N Vd1: Hạt nhõn nguyờn tử O cú 8p và 8n à A = 8 + 8 = 16 Vd2: Nguyờn tử Li cú A =7 và Z =3 à Z = p = e = 3 ; N = 7-3 =4 Nguyờn tử Li cú 3p, 3e và 4n II- Nguyờn tố húa học Định nghĩa Nguyờn tố húa học là những nguyờn tử cú cựng điện tớch hạt nhõn Vd: Tất cả cỏc nguyờn tử cú cựng Z là 8 đều thuộc nguyờn tố oxi, chỳng đều cú 8p, 8e Số hiệu nguyờn tử Số đơn vị điện tớch hạt nhõn nguyờn tử của 1 nguyờn tố được gọi là số hiệu nguyờn tử của nguyờn tố đú (Z) Kớ hiệu nguyờn tử Số khốià A X Số hiệu ng tửà Z Vd: Cho biết nguyờn tử của nguyờn tố natri cú Z=11, 11p, 11e và 12n(23-11=12) III-ĐỒNG VỊ Cỏc đồng vị của cựng 1 nguyờn tố húa học là những nguyờn tử cú cựng số proton nhưng khỏc nhau về số nơtron, do đú số khối của chỳng khỏc nhau Vd: Nguyờn tố oxi cú 3 đồng vị , , Chỳ ý: Cỏc nguyờn tử của cựng 1 nguyờn tố cú thể cú số khối khỏc nhau Cỏc đồng vị cú tớnh chất húa học giống nhau IV- Nguyờn tử khối và nguyờn tử khối trung bỡnh của cỏc nguyờn tố húa học Nguyờn tử khối Nguyờn tử khối của 1 nguyờn tử cho biết khối lượng của nguyờn tử đú nặng gấp bao nhiờu lần đơn vị khối lượng nguyờn tử Vỡ khối lượng nguyờn tử tập trung ở nhõn nguyờn tử nờn nguyờn tử khối coi như bằng số khối(Khi khụng cần độ chớnh xỏc) Vd: Xỏc định nguyờn tử khối của P biết P cúZ=15, N=16 à Nguyờn tử khối của P=31 Nguyờn tử khối trung bỡnh Trong tự nhiờn đa số nguyờn tố húa học là hỗn hợp của nhiều đồng vị(cú số khối khỏc nhau) à Nguyờn tử khối của nguyờn tố là nguyờn tử khối trung bỡnh của cỏc đồng vị đú. X, Y: nguyờn tử khối của đồng vị X, Y a,b : % số nguyờn tử của đồng vị X, Y Vd: Clo là hỗn hợp của 2 đồng vị chiếm 75,77% và chiếm 24,23% nguyờn tử khối trung bỡnh của clo là: V- Củng cố - Giỏo viờn và học sinh đàm thoại về cỏc khỏi niệm mới học - Học sinh làm bài tập ỏp dụng: Bài 4,5 trang 14 SGK VI- Dặn dũ và bài tập về nhà - Tổng hợp và ghi nhớ cỏc kiến thức trọng tõm ở bài 1 , 2 - 1,2,3,7 trang 14 SGK Ngày soạn: 12/9/2017 Tiết 5 Bài 3: LUYỆN TẬP THÀNH PHẦN NGUYấN TỬ I.Mục tiờu bài học: 1.Kiến thức :Học sinh hiểu và vận dụng cỏc kiến thức: -Thành phần cấu tạo nguyờn tử. -Số khối, nguyờn tử khối, nguyờn tố hoỏ học, số hiệu nguyờn tử, kớ hiệu nguyờn tử, đồng vị, nguyờn tử khối trung bỡnh. 2.Kĩ năng: -Xỏc định số e, p, n và nguyờn tử khối khi biết kớ hiệu nguyờn tử. -Xỏc định nguyờn tử khối trung bỡnh của nguyờn tố húa học. II.Phương phỏp giảng dạy: -Phương phỏp đàm thoại. -Phương phỏp làm mẫu – bắt chước . III. Hoạt động dạy học: Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1.Nhắc lại cấu tạo nguyờn tử: GV:Nguyờn tử cú thành phần cấu tạo như thế nào? HS:trả lời, GV tổng kết theo sơ đồ. Hoạt động 2.. Làm bài tập ụn kớ hiệu nguyờn tử: Hoạt động 3.Làm bài tập : tớnh khối lượng nguyờn tử theo gam, tỉ số khối lượng e và nguyờn tử. GV: em cú nhận xột gỡ giữa khối lượng e và khối lượng toàn nguyờn tử ? HS: me << m nguyờn tử GV thụng bỏo : khối lượng nguyờn tử tập trung hầu hết ở nhõn.Nờn, mnguyờn tử = m cỏc p + m cỏc n Nguyờn tử khối = số khối A. Hoạt động 4.Củng cố cỏc kiến thức về nguyờn tố húa học,đồng vị, nguyờn tử khối trung bỡnh. Phiếu học tập số 1: Hóy điền từ hoặc cụm từ thớch hợp vào cỏc khoảng trắng sau: Cõu 1: Nguyờn tố hoỏ học là những nguyờn tử cú Cõu 2: Cỏc đồng vị của cựng một nguyờn tố húa học là những nguyờn tử cúproton nhưng khỏc nhau về , do đú số của chỳng khỏc nhau. GV: thụng bỏo một số dạng toỏn đồng vị thường gặp: + Cho A , % đồng vị hoặc số nguyờn tử từng loại đồng vị đnguyờn tử khối trung bỡnh. +Cho NTK trung bỡnh ,% đồng vị đ tỡm NTK của đồng vị chưa biết +Cho NTK trung bỡnh đ% đồng vị , số nguyờn tử của từng loại đồng vị . Hoạt động 5.Làm bài tập 4-6 trang 29 SGK. -GV gợi mở vấn đề hướng dẫn học sinh giải bài tập 4. -GV hướng dẫn HS giải bài 6 I.Kiến thức cần nắm: me=0,0005u Vỏ nguyờn tử: cỏc e qe=1- Nguyờn tử: mp=1u proton Hạt nhõn qp=1+ nguyờn tử mn=1u nơtron qn=0 số khối A= Z + N trung hũa điện đ số p = số e = Z II.Bài tập ỏp dụng : *Dạng 1:Nguyờn tử Bài 1: Kớ hiệu nguyờn tử cho biết điều gỡ? Bài làm: Tờn nguyờn tố : Canxi Z=20 => Số đtđv= số proton =số electron =20. Số khối A=40 =>số nơtron N = 40-20 =20 Nguyờn tử khối A=40 *Bài tập tương tự Bài 2: tớnh khối lượng nguyờn tử nitơ theo đơn vị kg và tỉ số khối lượng giữa e và toàn nguyờn tử. Biết 1 nguyờn tử nitơ:cú 7p, 7e, 7n -khối lượng 7p: 1,6726.10-27 kg x 7 =11,7082.10-27 kg -khối lượng 7n: 1,6748.10-27 kg x 7 = 11,7236.10-27kg -khối lượng 7e: 9,1094.10-31kg x 7 = 0,0064.10-27kg Khối lượng của nguyờn tử nitơ 23,4382.10-27 kg *tỉ số khối lượng: =2,7.10-4 = Khối lượng cỏc electron 0,0064.10-27 kg Khối lượng nguyờn tử N 23,4382.10-27 kg *Dạng 2:Đồng vị Bài 3(Bài 2:SGK trang 18);Tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh của nguyờn tử Kali? Trả lời: = Bài tập tương tự: Chỡ cú 4 đồng vị là: ,,, Tỡm khối lượng nguyờn tử trung bỡnh của chỡ. Tớnh tỉ lệ số proton và nơtron trong mỗi đồng vị . Bài 4/29 -Trong phản ứng húa học, số e thay đổi nhưng số p khụng thay đổi => Z khụng đổi nghúa là nguyờn tố đú vẫn tồn tại. -Từ số 2 đến số 91 cú 90 số nguyờn dương ,Z cho biết số proton mà số proton cung là số nguyờn dương nờn khụng thể thờm nguyờn tố khỏc ngoài 90 nguyờn tố từ 2 đến 91 Bài 5/29 -Thể tớch thực của 1 mol nguyờn tử canxi là : 28,87.0,74=19,15cm3 -Thể tớch của 1 nguyờn tử canxi là: V = (19,15) : (6,022.1023) = 3.10-23 cm3 -Bỏn kớnh nguyờn tử canxi(nếu xem nguyờn tử canxi là 1 quả cầu): đ Bài 6 /29 65Cu16O 65Cu17O 65Cu18O 63Cu16O 63Cu17O 63Cu18O IV.Củng cố : Nhắc lại thành phần cấu tạo nguyờn tử, số khối, nguyờn tử khối trung bỡnh V.Dặn dũ & BTVN -Xem trước bài 4: Cấu tạo vỏ nguyờn tử &Làm cỏc bài tập trong đề cương Ngày soạn: 20/9/2017 Tiết 6 +7 Bài 4 : CẤU TẠO VỎ NGUYấN TỬ I.Mục tiờu bài học: 1.Kiến thức Học sinh hiểu: -Trong nguyờn tử, electron chuyển động quanh hạt nhõn tạo nờn vỏ nguyờn tử. - Cấu tạo vỏ nguyờn tử. Lớp, phõn lớp electron. Số electron cú trong mỗi lớp, phõn lớp. 2.Kĩ năng: Rốn luyện kĩ năng để giải cỏc bài tập liờn quan đến cỏc kiến thức sau: Phõn biệt lớp electron và phõn lớp electron; Số electron tối đa trong một phõn lớp, trong một lớp; Cỏch kớ hiệu cỏc lớp, phõn lớp; Sự phõn bố electron trờn cỏc lớp (K,LM,) và phõn lớp(s,p,d,) II.Phương phỏp giảng dạy: - Phương phỏp trực quan. - Phương phỏp đàm thoại gợi mở nờu vấn đề. - Phương phỏp diễn giảng. III.Đồ dựng dạy học: Bản vẽ cỏc loại mụ hỡnh nguyờn tử. IV.Kiểm tra bài cũ: Em hóy cho biết sơ lược về thành phần cấu tạo nguyờn tử? V.Hoạt động dạy học: Hoạt động của GV và HS Nội dung GV: Em hóy cho biết vỏ nguyờn tử được cấu tạo bởi hạt gỡ? Chỳng cú đặc điểm như thế nào? HS: electron, qe=1-, m<< GV diễn giảng và nờu vấn đề mà HS cần phải hiểu sau bài học: -Trong nguyờn tử electron chuyển động như thế nào ? -Cấu tạo vỏ nguyờn tử ra sao? Hoạt động 1. GV: treo hỡnh 1.6 SGK ,hướng dẫn HS đọc SGK, nờu cõu hỏi , HS trả lời và rỳt ra nhận xột: -Trong mụ hỡnh mẫu hành tinh nguyờn tử, Rơ-dơ-pho,Bo,Zom-mơ-phen đó mụ tả sự chuyển động của electron như thế nào? HS: e chuyển động xung quanh hạt nhõn theo quỹ đạo xỏc định( bầu dục hay trũn) -Quan điểm trờn ngày nay cũn đỳng khụng? Hóy cho biết sự chuyển động của cỏc electron trong nguyờn tử . -HS: khụng. Cỏc electron chuyển rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhõn theo quỹ đạo khụng xỏc định tạo thành lớp vỏ nguyờn tử.. GV: Em hóy cho biết mối liờn quan giữa số electron ,số proton và số hiệu. HS: số e= số p=Z. GV: lấy một vài vớ dụ minh họa. H(Z=1) vỏ nguyờn tử H cú 1 electron Au(Z=79) vỏ nguyờn tử vàng cú 79 e Gv đặt vấn đề : cỏc electron được phõn bố như thế nào? Hỗn độn hay theo một quy luật nhất định? GV: Cỏc kết quả nghiờn cứu cho thấy chỳng phõn bố theo những quy luật nhất định. Hoạt động 2.GV cho HS cựng nghiờn cứu SGK để cựng rỳt ra cỏc nhận xột GV: thụng bỏo cho HS cỏc electron ở gần hạt nhõn cú năng lượng thấp bị hạt nhõn hỳt mạnh , khú bứt ra khỏi vỏ.Ngược lại cỏc electron ở xa hạt nhõn cú mức năng lượng cao bị hạt nhõn hỳt yếu do đú dễ tỏch ra khỏi vỏ nguyờn tử . Hoạt động 3.GV củng cố : -STT nguyờn tố = Số e ở lớp vỏ. -Cỏc e xếp thành từng lớp. Hoạt động 4.GV: Những e cú mức năng lượng như thế nào thỡ được xếp vào một lớp? HS: cú mức năng lượng gần bằng nhau. GV: Mỗi lớp electron lại chia thành phõn lớp.Em hóy nờu nhận xột về mức năng lượng của cỏc e được xếp trong cựng một phõn lớp GV thụng bỏo một số quy ước GV Em cho biết lớp N(n=4) cú mấy phõn lớp ? đú là những phõn lớp nào ? Hoạt động 5. GV hướng dẫn HS đọc SGK để cỏc em biết cỏc quy ước . GV hướng dẫn HS điền cỏc dữ kiện vào bảng Hoạt động 6. GV cho HS nghiờn cứu bảng 2. -GV hướng dẫn HS dựng cụng thức tớnh số e tối đa trong 1 lớp. -GV củng cố : -lớp e thứ n cú n phõn lớp e. -lớp e thứ n cú 2n2 e Hoạt động 7. GV làm vớ dụ minh họa sắp xếp electron vào cỏc lớp của nguyờn tử nitơ -Tương tự GV cho HS làm đối với Mg -GV cho HS nghiờn cứu hỡnh 1.7 SGK. I.Sự chuyển động của cỏc electron trong nguy
Tài liệu đính kèm: