Giáo án Hình học 9 cả năm

doc Người đăng khoa-nguyen Lượt xem 1043Lượt tải 3 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học 9 cả năm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 01 - Tiết 01 Ngày soạn: 17/08/2014
Chương I - HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUễNG
%1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH
VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUễNG
I. MỤC TIấU:
	1. Kiến thức: Nhận biết được cỏc cặp tam giỏc vuụng đồng dạng trong H1, chỉ ra được hỡnh chiếu của cỏc cạnh gúc vuụng trờn cạnh huyền .
 Biết thiết lập cỏc hệ thức b2 = ab' , c2 = ac' , h2 = b'c' , ah = bc và = + .
	2. Kĩ năng: Vận dụng cỏc hệ thức trờn để giải bài tập.
	3. Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, rừ ràng.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: 
	1. Giỏo viờn: Thước thẳng, bảng phụ.
	2. Học sinh: ễn tập cỏc trường hợp đồng dạng của tam giỏc vuụng.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
	1. Ổn định tổ chức lớp: 
	2. Kiểm tra bài cũ: 
- Tỡm cỏc cặp tam giỏc vuụng đồng dạng ở hỡnh vẽ.
- Từ cỏc cặp tam giỏc vuụng đồng dạng đú ta cú cỏc hệ thức tương ứng, đú là nội dung bài hụm nay.
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- GV đưa ra định lớ 1, hướng dẫn HS chứng minh bằng "Phõn tớch đi lờn" để tỡm ra cần c/m DAHC DABC ;
DBAC và DAHB DCAB.
b2 = ab' ĩ = ĩ ĩ 
 ĩ D AHC DBAC.
- GV trình bày chứng minh định lí này.
- Để chứng minh định lí Pytago
ị GV cho HS quan sát hình và nhận xét được a = b' + c' rồi cho 
HS tính b2 + c2 .
Sau đó GV lưu ý HS: Có thể coi đây là 1 cách chứng minh khác của định lí Pytago.
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và
hình chiếu của nó trên cạnh huyền
* Định lí 1:SGK/ tr65
Chứng minh:
Xét hai tam giác vuông AHC và BAC có:
 Góc C chung nên DAHC DBAC.
ị ị AC2 = BC.HC
hay b2 = a. b'
Tương tự có: c2 = a. c'.
VD1: (Định lí Pytago).
 Trong tam giác vuông ABC, cạnh huyền a = b' + c'. do đó :
 b2 + c2 = ab' + ac' = a(b' + c') = a.a = a2.
- GV giới thiệu định lớ 2, yờu cầu HS đưa ra hệ thức.
- GV cho HS làm ?1.
- GV hướng dẫn: Bắt đầu từ kết luận, dựng "phõn tớch đi lờn" để XĐ được cần chứng minh 2 tam giỏc vuụng nào đồng dạng. Từ đú HS thấy được yờu cầu chứng minh DAHB DCHA là hợp lớ.
- Yờu cầu HS làm VD2/SGK tr66
 (Bảng phụ).
2. Một số hệ thức liờn quan đến đường cao:
* Định lớ 2:SGK/tr65
 h2 = b'c'.
?1. DAHB DCHA vỡ :
 (cựng phụ với ).
Do đú: , suy ra
AH2 = HB. HC hay h2 = b'c'.
	4. Củng cố:
- Cho HS làm bài tập 1,2 SGK/tr68(dựng phiếu học tập in sẵn).
Bài tập 1- SGK/ tr68
Tớnh x ,y trong cỏc hỡnh vẽ
H4.a) x + y = = 10.
62 = x(x + y) ị x = = 3,6.
 y = 10 - 3,6 = 6,4.
H4.b) 122 = x. 20 Û x = = 7,2.
ị y = 20 - 7,2 = 12,8.
 Bài 2- SGK/tr68- h.5
x2 = 1(1 + 4) = 5 ị x = .
y2 = 4(4+1) = 20 ị y = 
	5. Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc hai định lớ cựng hệ thức của 2 định lớ, xem lại cỏc bài tập đó chữa.
- Làm bài tập 3, 4.
IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Tuần 02 - Tiết 02 Ngày soạn: 24/08/2014
%1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO 
TRONG TAM GIÁC VUễNG. (Tiếp)
I. MỤC TIấU:
	1. Kiến thức: Biết thiết lập cỏc hệ thức b2 = ab'; ah = bc và 
 dưới sự dẫn dắt của GV.
	2. Kĩ năng: Vận dụng cỏc hệ thức trờn để giải bài tập.
	3. Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, rừ ràng.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: 
	1. Giỏo viờn: Bảng phụ ghi hỡnh vẽ 2 - thước thẳng , thước vuụng.
	2. Học sinh: Thước thẳng.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
 1. Ổn định tổ chức lớp: (1’)
	2. Kiểm tra bài cũ: (6’)
HS1: - Phỏt biểu định lớ 1 và 2 và hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng.
 - Vẽ tam giỏc vuụng, điền kớ hiệu và viết hệ thức 1 và 2 (dưới dạng chữ nhỏ a, b, c).
HS2: Chữa bài tập 4 Tớnh x,y?
(GV đưa đầu bài lờn bảng phụ).
	3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- GV vẽ hỡnh 1 lờn bảng và nờu định lớ 3.
- Yờu cầu HS nờu hệ thức của định lớ 3.
- Hóy chứng minh định lớ.
- Cũn cỏch chứng minh nào khỏc khụng?
- Phõn tớch đi lờn tỡm cặp tam giỏc đồng dạng.
- Yờu cầu HS chứng minh :
 DABC DHBA.
- GV cho HS làm bài tập 3 .
* Định lớ 3/SGK tr66
 Trong tam giỏc vuụng, tớch 2 cạnh gúc vuụng bằng tớch của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
 bc = ah.
Hay : AC. AB = BC . AH
C1 : Theo cụng thức tớnh diện tớch tam giỏc:
SABC = 
ị AC. AB = BC . AH
hay b.c = a.h.
C2: AC. AB = BC. AH
 í
 í
 DABC DHBA.
?2. D vuụng ABC và HBA cú:
 = = 900
 Gúc B chung
ị DABC DHBA (g.g).
ị 
ị AC. BA = BC. HA.
- GV ĐVĐ: Nhờ định lớ Pytago, từ ht (3) cú thể suy ra:
- Yờu cầu HS phỏt biểu thành lời (đú là nội dung định lớ 4).
- GV hướng dẫn HS chứng minh định lớ bằng "phõn tớch đi lờn".
 í
 í
 í
 b2c2 = a2h2.
 í
 bc = ah.
- GV yêu cầu HS làm VD3 (đầu bài trên bảng phụ).
- Căn cứ vào gt, tính h như thế nào ?
* Định lớ 4: SGK/tr67
 Chứng minh:
Ta cú: ah = bc ị a2h2 = b2c2
ị (b2 + c2 )h2 = b2c2 ị 
Từ đú ta cú:
 .
VD3:
Cú: 
Hay 
ịh2=(cm)
4. Củng cố:
- Yờu cầu HS làm bài tập 5 theo nhúm.
- Yờu cầu đại diện nhúm lờn trỡnh bày.
5. Hướng dẫn về nhà:
 - Nắm vững cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng. 
- Làm bài tập 7, 9 ; 3, 4 , 5 .
Tiết 03 Ngày soạn: 24/08/2014
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIấU:
	1. Kiến thức: Củng cố cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng.
	2. Kĩ năng: Biết vận dụng cỏc hệ thức trờn để giải bài tập.
	3. Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, rừ ràng.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: 
	1. Giỏo viờn: Bảng phụ , thước thẳng, com pa, ờ ke, phấn màu.
	2. Học sinh: ễn tập cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng. Thước kẻ , com pa, ờ ke.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
 1. Ổn định tổ chức lớp: 
	2. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Chữa bài tập 3 (a) .
Phỏt biểu cỏc định lớ vận dụng chứng minh trong bài làm.
 (Đưa đầu bài lờn bảng phụ).
HS2: Chữa bài tập 4 (a) .
Phỏt biểu cỏc định lớ vận dụng trong chứng minh.
	3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
*Bài tập trắc nghiệm:
Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước kết quả đỳng.
a) Độ dài của đường cao AH bằng:
 A. 6,5 ; B. 6 ; C. 5.
b) Độ dài cạnh AC bằng :
 A. 13 ; B. ; C. 3
Bài 5/SGK - tr69: Tớnh x, y, h trờn hỡnh vẽ ?
Bài 6/SGK - tr69:
Cho HS hoạt động theo nhúm 
Bài tập 8 (SGK-tr70)
 Nửa lớp làm phần b)
 Nửa lớp làm phần c)
- GV kiểm tra bài của cỏc nhúm.
Đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày.
*Bài tập trắc nghiệm:
a) B. 6
b) C 3.
Bài 5/SGK - tr69
x + y = = 5 (ĐL Py- ta -go )
32 = 5. x x = 1,8 (ĐL1)
 y = 5 - 1,8 = 3,2 (ĐL2)
h2 = 1,8 . 3,2 h = 2,4
Bài 6/SGK - tr69:
x2 = 1. (1+2) = 3 x = (ĐL 1)
y2 = 2 . (1+2) = 6 y = 
Bài 8:
b)Tam giỏc vuụng cõn ABC cú AH là trung tuyến thuộc cạnh huyền.
ị AH = BH = HC = 
hay x = 2.
Tam giỏc vuụng AHB cú:
AB = (định lớ Pytago).
Hay y = = 2.
c) D vuụng DEF cú DK ^ EF
ị DK2 = EK. KF
hay 122 = 16. x ị x = 
D vuụng DKF cú: DF2 = DK2 + KF2 (định lớ Pytago).
y2 = 122 + 92 ị y = = 15.
	4. Cũng cố:
	5. Hướng dẫn về nhà: Làm cỏc bài tập 6,7,8,9,10- SBT tr90
IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Tuần 03 - Tiết 04 Ngày soạn: 31/08/2014
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIấU:
	1. Kiến thức: Củng cố cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng.
	2. Kĩ năng: Biết vận dụng cỏc hệ thức trờn để giải bài tập.
	3. Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, rừ ràng.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: 
	1. Giỏo viờn: Bảng phụ , thước thẳng, com pa, ờ ke, phấn màu.
	2. Học sinh: ễn tập cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng. Thước kẻ , com pa, ờ ke.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
 1. Ổn định tổ chức lớp: 
	2. Kiểm tra bài cũ: 
Viết cỏc hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giỏc vuụng theo hỡnh vẽ sau:
	3. Bài mới: 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Bài 7 (SGK- tr69):
GV vẽ hỡnh và hướng dẫn HS vẽ từng hỡnh để hiểu rừ bài toỏn.
Tam giỏc ABC là tam giỏc gỡ ? Tại sao?
Bài 9 (SGK-tr70)
GV hướng dẫn HS vẽ hỡnh.
D DIL cõn
DI = DL
D DAI = D D DCL
- Để chứng minh D DIL là tam giỏc cõn ta cần chứng minh điều gỡ ?
 Tại sao DI = DL ?
- Để chứng minh khụng đổi ta phải c/m bằng một giỏ trị nào khụng đổi ?
Bài 11 - SBT -tr91
 . Tớnh HB, HC? 	
GV: cho hs làm bài 4 SBT
em tớnh x, y ntn?
Gọi hs lờn bảng làm
Gọi hs nhận xột?
b) cho hs HĐN 
Gọi hs nờu lời giải? 
Gọi hs nhận xột.
Bài 7: 
DABC là tam giỏc vuụng vỡ cú trung tuyến AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đú.
 Trong tam giỏc vuụng ABC cú:
AH ^ BC nờn: AH2 = BH. HC 
(hệ thức 2) hay x2 = a.b
Bài 9:
a) Xột tam giỏc vuụng:
 DAI và DCL cú:
 = = 900
DA = DC (cạnh hỡnh vuụng)
 (cựng phụ với).
ịD DAI = D D DCL (c.g.c)
ị DI = DL ị D DIL cõn.
b) 
Trong tam giỏc vuụng DKL cú DC là đường cao tương ứng cạnh huyền KL, Vậy:
 (khụng đổi)
ị (khụng đổi khi I thay đổi trờn cạnh AB).
Bài 11 - SBT -tr91
DABH DCAH ( ) ịị
Mặt khỏc : BH . CH = AH2 
ị BH = 
Vậy : BH = 25cm ; CH = 36cm .
 3
 2
 x
 y
Bài 4(SBT)
a) theo đlớ 2
32 = 2.x
=> x = 9/2 = 4,5
Theo đlớ 1 ta cú: y2 = x(2+x)
y2 = 4,5.6,5 = 29,25 => y =
Vậy x = 4,5; y =.
B
H
C
A
 x
15
 y
b) 
Vỡ mà AB = 15 => AC = 20
Theo đlớ Pytago ta cú 
BC2 = AB2 + AC2 
=>BC=
Theo đlớ 3 ta cú: AB.AC = AH.BC
=> 45.20 =x.25 => x = 12
Vậy x = 12; y = 25
	4. Củng cố:
 Cho hs nờu lại cỏc hệ thức trong tam giỏc vuụng? vận dụng trong bài tập? (tớnh độ dài đoạn thẳng)
	5. Hướng dẫn về nhà:
 Học thuộc hệ thức, làm bài 16,17,18,19,20 - SBT tr93,94.
Tiết 05 Ngày soạn: 31/08/2014
%2. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN
I. MỤC TIấU:
	1. Kiến thức: HS nắm vứng cỏc cụng thức định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn. HS hiểu được cỏc tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của gúc nhọn a mà khụng phụ thuộc vào từng tam giỏc vuụng cú một gúc bằng a. Tớnh được cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc 450 và 600 thụng qua VD1 và VD2.
	2. Kĩ năng: Biết vận dụng vào giải cỏc bài toỏn cú liờn quan.
	3. Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, rừ ràng.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: 
	1. Giỏo viờn: Bảng phụ ghi bài tập,com pa, e ke, thước đo gúc.
	2. Học sinh: Thước thẳng, com pa, thước đo độ.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
	1. Ổn định tổ chức lớp: 
	2. Kiểm tra bài cũ: 
- Cho 2 D vuụng ABC (Â = 900) và A'B'C' (Â' = 900) cú . Chứng minh hai tam giỏc đồng dạng.
- Viết cỏc hệ thức tỉ lệ giữa cạnh của chỳng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cựng một tam giỏc).
	3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- GV chỉ vào tam giỏc vuụng ABC. Xột gúc nhọn B giới thiệu: cạnh kề, cạnh huyền, cạnh đối như SGK.
- Hai tam giỏc vuụng đồng dạng với nhau khi nào ?
- Ngược lại khi hai tam giỏc vuụng đồng dạng cú cỏc gúc nhọn tương ứng bằng nhau thỡ ứng với mỗi gúc nhọn tỉ số giữa cạnh đối với cạnh kề ... là như nhau.
 Vậy trong tam giỏc vuụng, cỏc tỉ số này đặc chưng cho độ lớn của gúc nhọn đú.
- GV yờu cầu HS làm ?1.
- GV chốt lại: Độ lớn của gúc nhọn a trong tam giỏc vuụng phụ thuộc tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của gúc nhọn đú và ngược lại...
1. Khỏi niệm tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn:
a) Mở đầu: 
?1
a) a = 450 ị ABC là tam giỏc vuụng cõn ị AB = AC.
Vậy: 
Ngược lại nếu 
ị AC = AB ị DABC vuụng cõn 
ị a = 450.
b) B = a = 600 ị C = 300.
ị AB = (đ/l ) ị BC = 2AB
Cho AB = a ị BC = 2a.
ị AC = (Pytago).
 = = a
Vậy = .
Ngược lại nếu: 
ị AC = AB = a
ị BC = ị BC = 2a.
Gọi M là trung điểm của BC 
ị AM = BM = = a = AB
ị DAMB đều ị a = 600.
- Cho a là gúc nhọn. Vẽ một tam giỏc vuụng cú 1 gúc nhọn a.
- Xỏc định cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền gúc nhọn a.
- GV giới thiệu định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của a như SGK.
- Yờu cầu HS tớnh.
- Căn cứ vào cỏc định nghĩa trờn hóy giải thớch: Tại sao tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn luụn dương ?
 Tại sao Sina < 1 ; Cosa < 1.
- GV yờu cầu HS làm ?2.
- Viết cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc b ?
GV nhận xột và cho điểm .
Vớ dụ 1:
- Yờu cầu HS nờu cỏch tớnh?
- Tương tự GV đưa ra Vớ Dụ 2.
- Yờu cầu HS nờu cỏch tớnh?
CỦNG CỐ 
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn a?
b) Định nghĩa:
Sina = 
Cosa = 
Tana = 
Cota = 
?2
Sinb = ; Cosb = 
Tanb = ; Cotb = 
Vớ dụ 1:
BC = 
 = 
Sin450 = 
Cos450 = 
Tan450 = 
Cot450 = .
Vớ Dụ 2:
Sin450 = 
Cos600 = 
Tan600 = 
Cot600 = 
NX:Cho gúc nhọn , ta tớnh được cỏc tỉ số lượng giỏc của nú . Ngược lại cho một trong cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn , ta cú thể dựng được gúc đú .
4. Củng cố: Cho tam giỏc MPQ vuụng tại M. Tớnh cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc M. Biết MP = 2MQ.
5. Hướng dẫn về nhà:
- Ghi nhớ cỏc cụng thức, định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn.
- Biết cỏch tớnh và ghi nhớ cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc 450 , 600.
- Làm bài tập: 10 , 11 ; 21 , 22 .
IV. RÚT KINH NGHIỆM: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 
Tuần 04 - Tiết 06 Ngày soạn: 07/09/2014
%2. TỈ SỐ LỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN (Tiếp)
I. MỤC TIấU:
	1. Kiến thức: Củng cố cỏc cụng thức, định nghĩa cỏc tỉ số lợng giỏc của 1 gúc nhọn. Tớnh đợc cỏc tỉ số lợng giỏc của 3 gúc đặc biệt 300, 450, 600. Nắm vững cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lợng giỏc của hai gúc phụ nhau.
	2. Kĩ năng: Biết dựng cỏc gúc khi cho 1 trong cỏc tỉ số lợng giỏc của nú. Biết vận dụng vào giải cỏc bài toỏn liờn quan.
	3. Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, rừ ràng.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: 
	1. Giỏo viờn: Bảng phụ ghi cõu hỏi, bài tập. Thớc thẳng, com pa, ờ ke, thớc đo độ. 2 tờ giấy cỡ A4.
	2. Học sinh: ễn tập cụng thức, định nghĩa cỏc tỉ số lợng giỏc của 1 gúc nhọn; Cỏc tỉ số lợng giỏc của gúc 150 , 600 . Thớc thẳng, com pa, ờ ke, A4.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
 1. Ổn định tổ chức lớp: 
	2. Kiểm tra bài cũ: 
- Cho tam giỏc vuụng và gúc a nh hỡnh vẽ. Xỏc định vị trớ cỏc cạnh kề, đối, huyền với gúc a.
- Viết cụng thức định nghĩa cỏc tỉ số lợng giỏc của gúc nhọn a.
HS2: Chữa bài tập 11 .
	3. Bài mới: 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
 HOẠT ĐỘNG CỦA HS
- Yờu cầu HS làm VD3.
- GV đa H17 /SGK lờn bảng phụ.
- Tiến hành dựng nh thế nào ?
- Tại sao với cỏch dựng trờn tga bằng 
- GV yờu cầu HS làm ?3.
- Nờu cỏch dựng gúc nhọn b và c/m ?
- Yờu cầu HS đọc chỳ ý .
*VD3:
- Dựng gúc vuụng xOy, xỏc định đoạn thẳng làm đơn vị.
- Trờn tia Ox lấy OA = 2.
- Trờn tia Oy lấy OB = 3.
Gúc OBA bằng gúc a cần dựng.
CM: Ta cú tga = tg = 
?3.
- Dựng gúc vuụng xOy, xỏc định đoạn thẳng làm đơn vị.
- Trờn tia Oy lấy OM = 1.
- Vẽ cung trũn (M ; 2)cung này cắt Ox tại N.
- Nối MN. Gúc OMN là gúc b cần dựng.
Chứng minh:
Sinb = SinONM = = 0,5.
* Chỳ ý: SGK/tr74
- Yờu cầu HS làm ?4.
- Đa đầu bài lờn bảng phụ.
- Cho biết cỏc tỉ số lợng giỏc nào bằng nhau ?
- Vậy khi hai gúc phụ nhau, cỏc tỉ số lợng giỏc của chỳng cú mối liờn hệ gỡ ?
- HS nờu định lớ.
- Gúc 450 phụ với gúc nào ?
 Cú: Sin450 = Cos450 = 
- Gúc 300 phụ với gúc nào ?
- Từ đú ta cú bảng tỉ số lợng giỏc của cỏc gúc đặc biệt SGK/tr75
- VD7:
- Tớnh y ?
- Gợi ý: cos300 bằng tỉ số nào và cú giỏ trị bằng bao nhiờu ?
- GV nờu chỳ ý SGK.
2. Tỉ số lợng giỏc của hai gúc phụ:
?4
-Tổng hai gúc : ( Hai gúc phụ nhau)
- Lập cỏc tỉ số của hai gúc và 
Sina = cosb cosa = sinb
tana = cotgb cota = tgb
* Định lớ SGK/tr74
Sin450 = Cos450 = 
Tan450 = cotg450 = 1.
Sin300 = cos600 = 
Cos300 = sin600 = 
Tan300 = cotg600 = 
Cot600 = tg300 = 
Vớ dụ 7:
Cos300 = ị y = 
* Chỳ ý: SGK/tr75 
	4. Củng cố:
- Phỏt biểu định lớ về tỉ số lợng giỏc của hai gúc phụ nhau ?
- Làm bài tập 12SGK/tr76
	5. Hướng dẫn về nhà:
 Ghi nhớ tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn, cỏc gúc đặc biệt : 300 ; 450 ; 600 . Làm bài tập 13 , 14 SGK/tr77 ; 25 , 26 SBTtr 93
Tiết 07 Ngày soạn: 07/09/2014
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIấU:
	1. Kiến thức: Củng cố cỏc cụng thức, định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của 1 gúc nhọn. Tớnh được cỏc tỉ số lượng giỏc của 3 gúc đặc biệt 300, 450, 600. Nắm vững cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau.
	2. Kĩ năng: Rốn cho HS kĩ năng dựng gúc khi biết 1 trong cỏc tỉ số lượng giỏc của nú. Sử dụng định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn để chứng minh một số cụng thức lượng giỏc đơn giản. Vận dụng cỏc kiến thức đó học để giải cỏc bài tập cú liờn quan.
	3. Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, rừ ràng.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: 
	1. Giỏo viờn: Bảng phụ, Thước thẳng, com pa, ờ ke, thước đo độ, phấn màu, mỏy tớnh bỏ tỳi.
	2. Học sinh: Thước kẻ, com pa, thước đo độ, mỏy tớnh bỏ tỳi.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
	1. Ổn định tổ chức lớp: 
	2. Kiểm tra bài cũ: 
- HS1: Phỏt biểu định lớ về tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau ?
 Chữa bài tập 12 /SGK tr76
 Bài12 /SGK tr76
Sin600 = cos300 Cos750 = sin150 . Sin52030' = cos37030'. Cot820 = tg80.
Tan800 = cotg100.
	3. Bài mới: 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
 Bài 13(a,b)/tr77
- Dựng gúc nhọn a biết: a) Sina = .
- Yờu cầu 1 HS nờu cỏch dựng và lờn bảng dựng hỡnh.
- Cả lớp dựng vào vở.
- Chứng minh sina = .
- (Tớnh tan C , Cot C ? ).
b) Cosa = 0,6 = 
- HS nờu cỏch dựng và dựng hỡnh.
- Chứng minh Cosa = 0,6.
- Yờu cầu HS làm bài 14 /SGK tr77
- Yờu cầu HS hoạt động theo nhúm.
- Nửa lớp chứng minh:
 tana = và cota = 
- Nửa lớp chứng minh cụng thức.
 tana. cota = 1.
 sin2a + cos2a = 1.
- GV yờu cầu đại diện nhúm lờn bảng.
- Yờu cầu HS làm bài tập 15.
( GV đưa đầu bài lờn bảng phụ).
- Tớnh tanC , cotC ?
Bài 16 /SGKtr77
GV đưa đầu bài lờn bảng phụ.
- Tớnh x ?
- Xột tỉ số lượng giỏc nào ? 
 GV y/c HS làm Bài 23SGK/tr77 
Tỡm x trong hỡnh vẽ 
 Bài 13(a,b)/tr77
a) Cỏch dựng:
- Vẽ gúc vuụng xOy, lấy 1 đoạn thẳng làm đơn vị.
- Trờn tia Oy lấy điểm M sao cho 
OM = 2.
- Vẽ cung trũn (M ; 3) cắt Ox tại N.
Gọi ONM = a. 
Sina = .
b)
Cosa = 
Bài 14/SGK tr77
+ tana = 
Ta cú : ị tga = 
Ta cú: = cotga 
+ tana. cota = 
+ sin2a + cos2a = 
 = . 
Bài 15SGK/tr77
Gúc B và gúc C là hai gúc phụ nhau.
Vậy sinC = cosB= 0,8.
Cú: sin2C+ cos2C = 1.
ị cos2C = 1 - sin2C
 cos2C = 1 - 0,82 = 0,36.
ị cosC = 0,6.
Cú tanC = ị TanC = 
Cú cotC = 
Bài 16 /SGKtr77
 Xột sin600 :
Sin600 = ị x = .
Bài 23SGK/tr77 
Tam giỏc vuụng ADB cõn tại B 
 AD = BD =20
Tam giỏc ADC vuụng tại D
Theo ĐLớ Py-Ta -go ta cú: 
4. Củng cố:: ( xen trong từng bài)
5. Hướng dẫn về nhà:(1’) học lý thuyết, làm bài tập 28, 29, 30 .
Tuần 05 - Tiết 08 Ngày soạn: 14/09/2014
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIấU:
	1. Kiến thức: HS thấy được tớnh đồng biến của sin và tg, tớnh nghịch biến của cos và cotg để so sỏnh cỏc tỉ số lượng giỏc khi biết gúc a, hoặc so sỏnh cỏc gúc nhọn a khi biết tỉ số lượng giỏc.
	2. Kĩ năng: dựng mỏy tớnh bỏ tỳi để tỡm tỉ số lượng giỏc khi cho biết số đo gúc và ngược lại tỡm số đo gúc nhọn khi biết một tỉ số lượng giỏc của gúc đú.
	3. Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, rừ ràng.
II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: 
	1. Giỏo viờn: mỏy tớnh, bảng phụ.
	2. Học sinh: mỏy tớnh bỏ tỳi, bảng nhúm.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
	1. Ổn định tổ chức lớp: 
	2. Kiểm tra bài cũ: 
Viết tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn, viết tỉ số gúc nhọn của 2 gúc phụ nhau, 4 cụng thức đó cm ở bài 14. 
	3. Bài mới: 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GV: khi gúc tăng từ 00 =>900 thỡ sinvà tan tăng cũn cos và cot giảm
Yờu cầu HS làm bài tập 22/SGKtr84
(Dựa vào tớnh đồng biến của sin và nghịch biến của cos).
Bổ xung:
So sỏnh sin380 và cos380.
 tan270 và cot270.
 Sin500 và cos500.
Bài 23 /SGK
- Yờu cầu hai HS lờn bảng làm.
Bài 24 /SGK
- Yờu cầu HS hoạt động theo nhúm.
 Nửa lớp làm cõu a, nửa lớp cõu b.
- Yờu cầu nờu cỏch so sỏnh nếu cú, cỏch nào đơn giản hơn.
- GV kiểm tra hoạt động của cỏc nhúm.
- Nhận xột: C1 đơn giản hơn.
- Đại diện hai nhúm lờn trỡnh bày.
Bài 25 (a,b) /SGK
- Muốn so sỏnh tan250 với sin250, làm thế nào ?
- Bài 47 .
- Gọi 4 HS lờn bảng làm 4 cõu.
- GV hướng dẫn cõu c, d:
 Dựa vào tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau.
Bài 22:
a) Sin200< Sin700
b) Cos 250 > cos63015'.
c) tan73023' > tan450.
d) co

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_ca_nam_toan_hinh_ca_bai_kiem_tra_lopm_9.doc