Giáo án Công nghệ 6 - Tiết 46: Kiểm tra thực hành

doc 5 trang Người đăng haibmt Lượt xem 1991Lượt tải 2 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Công nghệ 6 - Tiết 46: Kiểm tra thực hành", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Giáo án Công nghệ 6 - Tiết 46: Kiểm tra thực hành
Ngày soạn: 16 / 03/ 2015 
Ngày dạy: /03 / 2015	
TIẾT 46
KIỂM TRA THỰC HÀNH
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: 
Chủ đề 1: Sử dụng điện năng hợp lí
1.1) Biết cách sử dụng điện năng hợp lí
1.2) Có các biện pháp để tiết kiệm được điện năng
Chủ đề 2: Tính toán điện năng tiêu thụ trong gia đình
 2.1) Viết được công thức tính điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện
 2.2) Biết cách tính toán điện năng tiêu thụ trong gia đình và sử dụng điện năng một cách hợp lí, tiết kiệm điện năng
2. Kỹ năng: Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện năng
3. Thái độ: Có ý thức tiết kiệm điện năng khi sử dụng
B. Phương pháp- phương tiện:
1. Phương pháp: Tự luận
2. Phương tiện:
a. Giáo viên:Đề kiểm tra 100% tự luận + Ma trận đề
b. Học sinh : Bút, thước, đồ dụng học tập khác...
C. Tiến trình hoạt động dạy học:
I. Tổ chức:	8A:	8B:	8C:
II. Kiểm tra: Sự chuẩn bị của học sinh
III. Bài mới:
III.1) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
 Cấp độ
Nội dung 
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Chủ đề 1: Sử dụng điện năng hợp lí 
Câu 3: Nêu được các biện pháp tiết kiệm điện năng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ: 
1
1,5đ
1
1,5đ
15%
Chủ đề 2: Tính toán điện năng tiêu thụ trong gia đình 
Câu 1: Nắm được c/thức tính điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện
Câu 2a,b: Tính được điện năng tiêu thụ của g.đ trong một ngày & trong 1 tháng
Câu 2c: Tính được tiền điện phải trả trong một tháng
Số câu:
Số điểm:
 Tỉ lệ: 
1
2đ
2
4,5đ
1
2đ
4
8,5đ
85%
Số câu:
T. số điểm: 
Tỉ lệ: 100 (%)
1 
2đ
20%
1
1,5đ
15%
2
4,5đ
45%
1
2đ 
20%
5
10
100%
 III.2) ĐỀ KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS TAM ĐẢO 	 KIỂM TRA THỰC HÀNH
Họ tên: 	MÔN : CÔNG NGHỆ 8 
Lớp: 8..	 Năm học: 2014- 2015 Thời gian: 45 phút
Điểm:
Lời phê của thầy, cô giáo:
ĐỀ BÀI:
Câu 1(2đ). Viết công thức tính điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện và nói rõ các đại lượng đó
Câu 2(6,5 điểm). Tính toán tiêu thụ điện năng của gia đình ông A sử dụng các đồ dùng điện sau: Tính toán điện năng tiêu thụ trong ngày : 
STT
Tên đồ dùng điện
Công suất điện ( W)
Số lượng
Thời gian sử dụng trong ngày t (h)
Tiêu thụ điện năng trong ngày A ( Wh)
1
Đèn ống hùynh quang và chấn lưu
45
2
6
2
Máy giặt
650
1
1,5
3
Nồi cơm điện
750
1
3
4
Quạt bàn
65
2
6
5
Tivi
70
1
8
6
Tủ lạnh
120
1
24
7
Máy bơm nước
1104
1
0,5
8
Bếp điện
1000
1
2
9
Quạt trần
80W
2
3
10
Đèn sợi đốt
60W
2
3
a. Tính toán điện năng tiêu thụ trong ngày : 
b. Tính toán điện năng tiêu thụ trong tháng (30ngày).
c. Tính tiền điện phài trả trong 1 tháng biết giá tiền 1kWh điện là 1200đồng
d. Bằng một số biện pháp tiết kiệm điện nên gia đình ông A đã giảm thời gian sử dụng điện trong ngày đi một nửa đối với các đồ dùng điện: máy giặt; nồi cơm điện và bếp điện. Hỏi gia đình này mỗi tháng tiết kiệm được bao nhiêu tiền?
Câu 3(1,5điểm).
Em có biện pháp gì để giúp gia đình ông A tiết kiệm điện năng hơn. 
TRƯỜNG THCS TAM ĐẢO KIỂM TRA THỰC HÀNH
Họ tên: 	MÔN: CÔNG NGHỆ 8 
Lớp: 8..	Năm học: 2014- 2015 Thời gian: 45 phút
Điểm:
Lời phê của thầy, cô giáo:
Câu 1(2đ)
Viết công thức tính điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện và nói rõ các đại lượng đó
Câu 2: (6,5 điểm)
Tính toán tiêu thụ điện năng của gia đình ông B sử dụng các đồ dùng điện sau : 
S TT
Tên đồ dùng điện
Công suất điện ( W)
Số lượng
Thời gian sử dụng trong ngày t (h)
Tiêu thụ điện năng trong ngày A ( Wh)
1
Bếp điện
1000
1
3
2
Máy giặt
650
1
1,5
3
Nồi cơm điện
750
1
2
4
Quạt bàn
65
2
4
5
Tivi
70
1
6
6
Tủ lạnh
120
1
24
7
Đèn ống hùynh quang và chấn lưu
40
4
6
8
Quạt trần
80W
2
3
9
Đèn sợi đốt
60W
2
3
10
Máy bơm nước
1104
1
0,5
 a. Tính toán điện năng tiêu thụ trong ngày: 
 b. Tính toán điện năng tiêu thụ trong tháng (30ngày)
 c. Tính tiền điện phài trả trong 1 tháng biết giá tiền 1kWh điện là 1200đ 
 d. Bằng một số biện pháp tiết kiệm điện nên gia đình ông B đã giảm thời gian sử dụng điện trong ngày đi một nửa đối với các đồ dùng điện: máy giặt; nồi cơm điện và bếp điện. Hỏi gia đình này mỗi tháng tiết kiệm được bao nhiêu tiền?
Câu 3(1,5điểm).
Em có biện pháp gì để giúp gia đình ông B tiết kiệm điện năng hơn 
III.3) ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM:
Câu 1: (2đ)A=P.t
Câu 2 : Tính toán tiêu thụ điện năng trong ngày, trong tháng của các đồ dùng điện sau:
a) mỗi ý đúng 0,25 điểm 
Số TT
Tên đồ dùng điện
Công suất điện ( W)
Số lượng
Thời gian sử dụng trong ngày t (h)
Tiêu thụ điện năng trong ngày A ( Wh)
1
Đèn ống hùynh quang và chấn lưu
45
2
6
A= P.t = 45.6.2
 = 560Wh
2
Máy giặt
650
1
1.5
A= P.t = 650.1.5.1 = 
 = 975 Wh
3
Nồi cơm điện
750
1
2
A= P.t = 750.2.1
 = 1500 Wh
4
Quạt bàn
65
1
8
A= P.t = 65.8.1
= 520 Wh
5
Tivi
70
1
8
A= P.t = 70.8.1
= 560 Wh
6
Tủ lạnh
120
1
24
A= P.t = 120.24.1
 = 2880 Wh
7
Máy bơm nước
1104
1
0,5
A= P.t =1104.1.0,5
 = 552Wh
8
Bếp điện
1000
1
3
A= P.t =1000.1.3
 = 3000Wh
9
Quạt trần
80W
1
3
A= P.t =80.2.3
 = 240Wh
10
Đèn sợi đốt
60W
2
3
A= P.t =60.2.3
 = 360Wh
 a.) ( 0,5 điểm) Tiêu thụ điện năng của gia đình trong ngày: 
A= 560 + 975 + 1500 + 520 + 560 + 2880 + 552 + 3000 +360+240= 11147Wh.
 b) ( Ý đúng được 1điểm ) 
Nếu điện năng tiêu thụ các ngày trong tháng là như nhau thì điện năng tiêu thụ trong tháng là:
A = 11147. 30 =334410 Wh =334,41 kWh.
c) Tiền điện phải trả là: (1 điểm)
T = 334,41 . 1200 = 401.292 đồng
d. ( Mỗi ý được 0,5 điểm)
Số điện năng tiết kiệm được trong tháng: A1= (1000.1.1,5+ 650.1.0,75+ 750.1.1).30= 82125Wh
 = 82,125 kWh
 Số tiền tiết kiệm được: T1= A1. 1200 = 82,125. 1200 = 98500 đồng
 Câu 3: (1,5đ) Tùy HS
IV. Củng cố: Giáo viên nhận xét giờ kiểm tra; thu bài
V. Hướng dẫn hs học ở nhà:
- Về nhà làm lại bài kiểm tra ra vở bài tập
- Đọc và tìm hiểu bài mới ( Bài 50. Đặc điểm và cấu tạo mạng điện trong nhà).
..
...
Tam Đảo, ngày tháng 3 năm 2015
Ký duyệt của Tổ KHTN

Tài liệu đính kèm:

  • docDE_KT_1_TIET_CN_6.doc