Họ và tên thí sinh: SBD:. A. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (15 CÂU) Câu 1: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là A. Thạch cao khan B. Thạch cao sống C. Đá vôi D. Thạch cao nung Câu 2: Kim loại kiềm nào sau đây được dùng trong tế bào quang điện ? A. Cs B. K C. Li D. Na Câu 3: Kim loại sau đây không thuộc kim loại kiềm thổ là : A. B B. Mg C. Be D. Ca Câu 4: Khi nung Na2Cr2O7 thu được Na2O, Cr2O3, O2. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây ? A. Phản ứng oxi hoá- khử phức tạp. B. Phản ứng phân huỷ không phải là oxi hoá- khử. C. Phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử. D. Phản ứng tự oxi hoá- khử. Câu 5: Trong các nhiên liệu sau đây, đâu là nhiên liệu sạch A. Xăng B. Củi C. Than đá D. Khí hidro Câu 6: Nguyên liệu để điều chế kim loại kiềm là : A. Muối cacbonat của kim loại kiềm. B. Muối sunfat của kim loại kiềm. C. Muối nitrat của kim loại kiềm. D. Muối halogenua của kim loại kiềm. Câu 7: Dãy gồm những chất có tính lưỡng tính là A. NaHCO3, Al(OH)3. B. KNO3, NaHCO3. C. NaCl, CaCO3. D. NaOH, Al(OH)3. Câu 8: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. Al và Cr. B. Fe và Al. C. Mn và Cr. D. Fe và Cr. Câu 9: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, người ta gắn vào phía ngoài vỏ tàu biển các tấm bằng : A. Bari. B. Sắt. C. Kẽm. D. Đồng. Câu 10: Khi đánh vỡ nhiệt kế thuỷ ngân, để tránh thủy ngân bị vương vãi gây ngộ độc ta cần gom lại bằng cách dùng A. muối ăn B. bột lưu huỳnh. C. cát. D. bột vôi sống. Câu 11: Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào? A. +4 B. +2 C. +3 D. +6 Câu 12: Phương pháp để điều chế kim loại là A. Phương pháp nhiệt phân. B. Phương pháp thuỷ phân. C. Cả 3 phương pháp được nêu. D. Phương pháp điện phân. Câu 13: Nguyên liệu sản xuất thép là : A. Gang. B. Quặng hematit. C. Quặng pirit. D. Quặng manhetit. Câu 14: Đốt cháy bột sắt trong khí oxi, phương trình phản ứng xảy ra là : (1) 2Fe + O2 2FeO ; (2) 4Fe + 3O2 2Fe2O3 (3) 3Fe + 2O2 Fe3O4 A. Cả (1) hoặc (2) hoặc (3) B. (1) C. (3) D. (2) Câu 15: Độ dẫn điện của nhôm bằng A. 2/3 so với độ dẫn điện của đồng. B. 3/3 so với độ dẫn điện của đồng. C. 1/3 so với độ dẫn điện của đồng. D. 3/1 so với độ dẫn điện của đồng. B. PHẦN RIÊNG: ( 15 CÂU) 1. DÀNH CHO HỌC SINH THI TỐT NGHIỆP CÁC MÔN XÃ HỘI Câu 16: Cation Fe3+ có cấu hình e là: A. 1s22s22p63s23p63d6. B. 1s22s22p63s23p63d5. C. 1s22s22p63s23p63d34s2. D. 1s22s22p63s23p63d6 4s2. Câu 17: Trường hợp nào sau đậy ta sẽ thu được 2 muối : A. 2,24 (l) CO2 (đkc) + 1500 (ml) d2 NaOH 0,2M B. 2,24 (l) CO2 (đkc) + 750 (ml) d2 NaOH 0,2M C. 2,24 (l) CO2 (đkc) + 500 (ml) d2 NaOH 0,2M D. 2,24 (l) CO2 (đkc) + 1000 (ml) d2 NaOH 0,2M Câu 18: Crom không tan trong axit HCl, H2SO4 loãng và nguội mà chỉ tan khi đun nóng là do A. crom đứng sau H trong dãy điện hóa. B. crom có độ cứng cao. C. crom có tính khử yếu. D. crom có lớp màng oxit bảo vệ. Câu 19: Hòa tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dd A. Cho dd A tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là A. 15,2g B. 12,4g C. 11,2g D. 10,9g Câu 20: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là A. 10,4 gam. B. 5,4 gam. C. 2,7 gam. D. 16,2 gam. Câu 21: Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây ? A. CuSO4. B. NaHSO4. C. Na2CO3. D. NaHCO3. Câu 22: Phản ứng tạo xỉ trong lò cao là A. CaO + SiO2 CaSiO3. B. CaSiO3 CaO + SiO2. C. CaCO3 CaO + CO2. D. CaO + CO2 CaCO3. Câu 23: Trung hoà Vml dung dịch NaOH0,2M bằng 200ml dung dịch HCl 0,5M. Giá trị của V là A. 400. B. 200. C. 300. D. 500. Câu 24: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 11,2. B. 28. C. 22,4. D. 5,6. Câu 25: Khử hoàn toàn 17,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là : A. 16,0 gam. B. 6,72 gam. C. 8,0 gam. D. 15,4 gam. Câu 26: Khi biogas sản xuất từ chất thải chăn nuôi đuợc sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh họat ở ở nông thôn. Tác dụng của việc sử dụng khí biogas là: A. Đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường B. Giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn C. Phát triển chăn nuôi D. Giảm giá thành sản xuất dầu, khí Câu 27: Nước cứng là nước : A. Không chứa Ca2+, Mg2+ . B. Chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+. C. Chứa ít Ca2+, Mg2+ . D. Chứa nhiều Na+, HCO. Câu 28: Phát biểu nào sau đây về nhôm là không chính xác? A. Kim loại có tính khử mạnh, khử được nhiều oxit kim loại ở nhiệt độ cao. B. Kim loại lưỡng tính, hòa tan được trong dung dịch axit hoặc dd kiềm mạnh. C. Tác dụng với HNO3 loãng lạnh có thể tạo ra NH4NO3. D. Không tan trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Câu 29: Cho 0,1 mol Cr vào dung dịch HCl dư. Thể tích khí (đktc) thoát ra là A. 3,36 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 4,48 lít Câu 30: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim loại kiềm thổ đó là A. Ca. B. Ba. C. Sr. D. Mg. 2. DÀNH CHO HỌC SINH THI TỐT NGHIỆP CÁC MÔN TỰ NHIÊN Câu 31: Khử hoàn toàn 6,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần dùng 2,24 lít CO (đktc). Khối lượng Fe thu được là A. 5,06 gam B. 5,05 gam C. 5,04 gam D. 5,40 gam Câu 32: Cho kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì có hiện tượng gì xảy ra? A. dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu xanh tím B. dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam C. dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng D. dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu xanh tím Câu 33: Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M thì thu được 0,2 gam kết tủa. Giá trị của V là: A. 22,4 ml B. 44,8 ml C. 44,8 ml hoặc 89,6 ml D. 44,8 ml hoặc 22,4 ml Câu 34: Khử 16 gam Fe2O3 bằng khí CO dư, sản phẩm khí thu được cho đi vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tủa. Gía trị của a là A. 40 gam B. 30 gam C. 20 gam D. 10 gam Câu 35: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là A. 13,5 gam B. 40,5 gam C. 27,0 gam. D. 54,0 gam. Câu 36: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là A. LiCl. B. NaCl. C. RbCl. D. KCl. Câu 37: Phương trình hóa học khi điện phân nóng chảy NaOH là : A. 2 NaOH 2Na + O2 + H2 . B. 2NaOH 2Na + H2O2. C. 4NaOH 2Na2O + O2 + 2H2. D. 4NaOH 4Na + O2 + 2H2O. Câu 38: Nung 7,46 (g) hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi thu được 0,84 lit CO2 (đktc). % khối lượng Na2CO3 trong X là : A. 15,26 % B. 15,20 % C. 15,06 % D. 15,30 % Câu 39: Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá...) an toàn là sử dụng A. nước đá. B. fomon. C. nước vôi. D. phân đạm. Câu 40: Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động là : A. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O. B. CaCO3 CaO + CO2. C. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2. D. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2. Câu 41: Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm : A. Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O B. 4Al + 3O2 2Al2O3 . C. 2Al + Cr2O3 2Cr + Al2O3. D. 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2. Câu 42: Cho 4,4 (g) hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA kế cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 (lit) H2 đktc. Hai kim loại là : A. Sr, Ba B. Mg, Ca C. Ca, Sr D. Be, Mg Câu 43: Xử lí 9 gam hợp kim nhôm với dung dịch NaOH đặc, nóng dư thu được 10,08 lít khí (đktc). Giả thiết các thành phần khác của hợp kim này không tác dụng với dung dịch NaOH. Phần trăm khối lượng nhôm trong hợp kim là A. 10% B. 75% C. 80% D. 90% Câu 44: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu. Chỉ cần dùng thêm hoá chất duy nhất là: A. Dung dịch FeSO4. B. Cả dung dịch AgNO3 hoặc Fe2(SO4)3 đều được. C. dung dịch AgNO3. D. Dung dịch Fe2(SO4)3. Câu 45: Để bảo quản dung dịch FeCl2 trong phòng thí nghiệm ta: A. Ngâm trong môi trường HCl dư. B. Ngâm một mẫu dây Fe trong lọ đựng FeCl2. C. Cho thêm một lượng nhỏ Clo. D. Ngâm mẫu Cu trong lọ đựng FeCl2. Cho khối lượng nguyên tử các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; Al = 27; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba = 137; Giám thị không cần giải thích thêm. ---HẾT---
Tài liệu đính kèm: